Tuần 15. MRVT: Các dân tộc. Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, b...
Trang 1BÀI GIẢNG TIẾNG VIỆT 3 – LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Thư viện Sen Vàng
Trang 3
-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
2 Ghi dấu / vào chỗ ngăn cách các bộ phận câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ) và bộ phận câu trả lời câu hỏi thế nào? Trong mỗi câu sau
a Tiếng hú của bầy vượn đen lúc thoáng xa, lúc rành rọt gần gụi.
b Trời mỗi lúc tối sầm lại
/ /
Trang 4LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
Bài mới :
Trang 5LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Kiểm tra bài cũ:
ĐẶT CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH
Bài tập 1 :
Trang 6MỘT SỐ DÂN TỘC Ở NƯỚC TA
Miền Bắc : Tày , Nùng ,Thái , Mường , Dao , Hmông , Hoa , Giáy , Tà-
ôi…
Miền Trung : Vân Kiều , Cơ-ho , Khơ-mú , Ê-đê ,Ba-na , Gia-rai , Xơ-
đăng ,Chăm … Miền Nam :Khơ-me , Hoa ,
Xtiêng …
Trang 7NGÀY HỘI CỦA CÁC DÂN TỘC THIỂU SỐ
Trang 8Người Thượng
Trang 9Người Khơ-me
Trang 10Người Tày
Trang 11Người Tà-ôi
Trang 12Người Nùng
Trang 13Người Ba-na
Trang 14Người Xtiêng
Trang 15.a/ Đồng bào miền núi thường trồng lúa trên những
thửa ruộng………….
b/Những ngày lễ hội , đồng bào các dân tộc Tây
Nguyên thường tập trung bên múa hát
c/ Để tránh thú dữ , nhiều dân tộc miền núi thường
làm …… để ở
d/ Truyện Hũ bạc của người cha là truyện cổ của
dân tộc……
( nhà rông nhà sàn Chăm bậc thang)
LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ “CÁC DÂN TỘC”
ĐẶT CÂU CÓ HÌNH SO SÁNH
Bài tập 1 :Kể một số dân tộc thiểu số mà em biết ?
Bài tập 2 :Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc điền vào chổ trống.
bậc thang
nhà rông nhà sàn
chăm
Trang 16LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ “ CÁC DÂN TỘC” ĐẶT CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH
Bài tập 1 : Bài tập 2 : Bài tập 3 :
Trang 173 Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đây rồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật trong tranh.
Trang 18- Trăng tròn như quả bóng
-Trăng rằm tròn xoe như quả bóng
Trang 19- Mặt bé tươi như hoa.
- Bé cười tươi như hoa.
Trang 20- Đèn sáng như sao
- Đèn điện sáng như sao trên trời
Trang 21-Đất nước ta cong cong như chữ S
- Bản đồ Việt Nam hình cong như chữ S
Trang 22LUYỆN TỪ VÀ CÂU
MỞ RỘNG VỐN TỪ “ CÁC DÂN TỘC” ĐẶT CÂU CÓ HÌNH ẢNH SO SÁNH
Bài tập 1 : Bài tập 2 : Bài tập 3 : Bài tập 4 :
.
Trang 234.Tìm những từ ngữ thích hợp với mỗi ô
trống :
a/ Công cha nghĩa mẹ được so sánh như ,
như
b/ Trời mưa, đường đất sét trơn như
c/ Ở thành phố có nhiều toà nhà cao như
núi Thái Sơn nước trong nguồn chảy ra
bôi mỡ
núi
Trang 24Bài cũ : 1 Gạch dưới những từ chỉ đặc điểm các
câu thơ sau
Mía ngọt dần lên ngọn
Gió heo mai chớm sang
Trái hồng vừa trắng cát
Vườn cam cũng hoe vàng.
2 Ghi dấu / vào chổ ngăn cách các bộ phận
câu trả lời câu hỏi Ai ( cái gì ) và bộ phận câu trả
lời câu hỏi thế nào? Trong mỗi câu sau
a Tiếng hú của bầy vượn đen / lúc thoáng xa, lúc
rành rọt gần gụi.
b Trời / mỗi lúc tối sầm lại
Bài mới :
1 Kể một số dân tộc thiểu số mà em biết ?
.Miền Bắc : Tày , Nùng ,Thái , Mường , Dao ,
Hmông , Hoa , Giáy , Tà-ôi…
.Miền Trung : Vân Koru , Cơ-ho , Khơ-mú , Ê-đê
,Ba-na , Gia-rai , Xơ-đăng ,Chăm … Miền Nam :Khơ-me , Hoa , Xtiêng …
b/Những ngày lễ hội , đồng bào các dân tộc Tây Nguyên thường
để ở
3 Quan sát từng cặp sự vật được vẽ dưới đâyrồi viết những câu có hình ảnh so sánh các sự vật
trong tranh.
4.Tìm những từ ngữ thích hợp vời mỗi ô trống :
a/ Công cha nghĩa mẹ được so sánh như núi Thái Sơn , như
nước trong nguồn chảy ra
b/ Trời mưa, đường đất sét trơn như bôi mỡ
c/ Ở thành phố có nhiều toà nhà cao như núi
Mở rộng vốn từ : Các dân tộc Luyện đặt câu có hình ảnh so sánh