1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

26 196 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 2,03 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từ trái nghĩa là những từ không hợp nghĩa nhau.. Từ trái nghĩa là những từ không cùng nghĩa với nhau.. Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau... Chọn các cặp hình tương ứn

Trang 1

Luyện từ và câu

PHÒNG GIÁO DỤC CH M IỢ MỚI ỚI

TRƯỜNG TIỂU HỌC A NH N M ƠN MỸ Ỹ

Trang 2

Mời lớp hát (Lớp chúng ta đoàn kết)

Trang 3

Kiểm tra bài cũ:

Trang 4

Chọn câu giải thích đúng về từ trái nghĩa

a Từ trái nghĩa là những từ không

hợp nghĩa nhau.

b Từ trái nghĩa là những từ không

cùng nghĩa với nhau

c Từ trái nghĩa là những từ có

nghĩa trái ngược nhau.

Trang 5

Tác dụng của từ trái nghĩa

Trang 6

Chọn các cặp hình tương

ứng để tạo được các cặp từ trái nghĩa v à đọc các cặp từ

trái nghĩa

Trang 7

C B

Trang 9

Bài mới

Trang 11

Bài 1: Gạch dưới những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a.Ăn ít ngon nhiều.

b.Ba chìm bảy nổi.

c.Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d.Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

ít nhiều chìm nổi

Trang 12

Ăn ít ngon nhiều.

Ăn ngon, chất lượng tốt hơn ăn

nhiều mà không ngon.

Trang 13

Ba chìm bảy nổi.

Cuộc đời vất vả, gặp nhiều khó

khăn trong cuộc sống.

Trang 14

Nắng chóng trưa, mưa chóng

tối.

Trời nắng có cảm giác chóng đến trưa, trời mưa có cảm giác

nhanh tối

Trang 15

Yêu trẻ, trẻ đến nhà; Kính

già, già để tuổi cho.

Yêu quý trẻ em thì trẻ em hay đến nhà chơi, nhà lúc nào cũng vui vẻ; kính trọng người già thì mình cũng được

thọ như ngươi già.

Trang 17

Bài 2 : Điền vào mỗi ô trống một

a Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí

b.Trẻ già cùng đi đánh giặc.

a Dưới trên đoàn kết một lòng.

b Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn

lớn già

Dưới

Trang 19

Bài 4 : Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a Tả hình dáng

b Tả hành động

c Tả trạng thái

Trang 20

a Tả hình dáng

cao- thấp cao-lùn to-bé to-nhỏ béo- gầy

mập-ốm

to xù - bé tí

to kềnh - bé tẹo béo múp- gầy tong cao vống- lùn tịt

Trang 21

b Tả hành động

khóc - cười đứng - ngồi lên - xuống vào - ra

đi lại - đứng im

Trang 23

Bài 5 : Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp từ trái nghĩa vừa tìm được ở

bài tập 4

Trang 26

- Học bài,xem lại bài và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.

- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hồ bình

- Học bài,xem lại bài và vận dụng kiến thức vừa học khi viết văn để làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động , trạng thái… đối lập nhau.

- Chuẩn bị bài:Mở rộng vốn từ Hồ bình

Dặn dò

Ngày đăng: 20/11/2017, 14:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN