1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

11 305 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 1 : Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau: a Ăn ít ngon nhiều.. Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với từ in đậm: aTrần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí b

Trang 1

Bài 1 : Tìm những từ trái nghĩa nhau trong mỗi thành ngữ, tục ngữ sau:

a) Ăn ít ngon nhiều.

b) Ba chìm bảy nổi.

c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để tuổi cho.

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 2

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với

từ in đậm:

a)Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí

b) Trẻ cùng đi đánh giặc.

c) trên đoàn kết một lòng.

d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn

mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 3

a)Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí lớn

b) Trẻ già cùng đi đánh giặc.

c) Dưới trên đoàn kết một lòng.

d) Xa-da-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn sống

mãi trong kí ức loài người như lời nhắc nhở về thảm hoạ chiến tranh huỷ diệt.

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài 2: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với

từ in đậm:

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 4

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với

từ in nghiêng:

a) Việc nghĩa lớn.

b) Áo rách khéo vá, hơn lành may

c) Thức dậy sớm.

Luyện từ và câu

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Trang 5

Luyện tập về từ trái nghĩa

a) Việc nhỏ nghĩa lớn.

b) Áo rách khéo vá, hơn lành vụng may

c) Thức khuya dậy sớm.

Bài 3: Điền vào mỗi ô trống một từ trái nghĩa với

từ in nghiêng:

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 6

Luyện tập về từ trái nghĩa

a Tả hình dáng

b Tả hành động

c Tả trạng thái

d Tả phẩm chất

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Trang 7

a) Tả hình dáng

cao- thấp

cao-lùn

to-bé

to-nhỏ

béo- gầy

mập-ốm

to xù - bé tí

to kềnh - bé tẹo béo múp- gầy tong cao vống- lùn tịt

Trang 8

b) Tả hành động khóc - cười

đứng - ngồi

lên - xuống

vào - ra

đi lại - đứng im

Trang 9

c) Tả trạng thái

vui - buồn

sướng - khổ

khoẻ - yếu

khoẻ mạnh - ốm đau

phấn chấn - ỉu xìu vui sướng - khổ cực hạnh phúc - bất hạnh sung sức - mệt mỏi

Trang 10

d) Tả phẩm chất tốt - xấu

hiền - dữ

lành - ác

ngoan - hư

khiêm tốn - kiêu

căng

hèn nhát- dũng cảm thật thà- dối trá

trung thành- phản bội cao thượng- hèn hạ

tế nhị- thô lỗ

Trang 11

Luyện tập về từ trái nghĩa

trong một cặp từ trái nghĩavừa tìm

được ở bài tập 4

Thứ 4 ngày 30 tháng 9 năm 2015

Luyện từ và câu

Mai thì mập mạp còn Lan thì ốm yếu.

- Cô ấy lúc vui, lúc buồn.

- Các bạn thiếu nhi thế giới rất yêu hòa bình Các bạn rất ghét chiến tranh.

Ngày đăng: 20/11/2017, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN