1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

17 197 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 2,97 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

Luyện từ và câu

Lớp 5

Trang 2

Bài cũ:

Từ trái nghĩa

Trang 3

1 Những ý nào nói đúng khái niệm về từ trái

nghĩa?

a Là những từ có nghĩa hoàn toàn trái ngược nhau.

b Là những từ có nghĩa hoàn toàn hoặc không hoàn toàn giống nhau.

Kiểm tra bài cũ

Trang 4

2 Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau có

tác dụng:

a Làm cho câu văn nghe hay hơn.

b Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái,… đối lập nhau.

Kiểm tra bài cũ

Trang 5

VBT/25

LUYỆN TẬP

VỀ TỪ TRÁI

NGHĨA

Trang 6

1 Tìm những từ trái nghĩa nhau trong

các câu thành nhữ, tục ngữ sau:

a Ăn ít ngon nhiều.

b Ba chìm bảy nổi.

c Nắng chóng trưa, mưa chóng tối.

d Yêu trẻ, trẻ đến nhà; kính già, già để

tuổi cho.

Trang 7

2 Điền vào mỗi chỗ trống một từ trái nghĩa với từ

in đậm:

a Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí……….

b Trẻ………… cùng đi đánh giặc.

c ………trên đoàn kết một lòng.

d Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em

…………mãi trong kí ức loài người như lời nhắc

nhở về thảm họa của chiến tranh hủy diệt.

3 Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi chỗ trống:

a Việc……… nghĩa lớn.

b Áo rách khéo vá hơn lành………may.

c Thức………dậy sớm khuya

vụng

sống

nhỏ

già

lớn Dưới

Trang 8

4 Tìm những từ trái nghĩa nhau:

a Tả hình dáng

b Tả hành động

c Tả trạng thái

d Tả phẩm chất

M: cao-thấp

M: khóc-cười

M: buồn-vui

M: tốt-xấu

5 Đặt câu để phân biệt các từ trong một cặp

từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên

NHÓM 4

5 phút

Trang 10

Đội Thông

2 1

5

Đội Nhanh

trí

Trang 11

Câu 1

Từ trái nghĩa với dài là:

D mập

C thấp

A ngắn

LTVC

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 12

Câu 2

Từ trái nghĩa với thẳng là:

D chậm

C nhanh

B cong

LTVC

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 13

Câu 3

Từ trái nghĩa với mới là:

A nhạt

D đẹp

C cũ

LTVC

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 14

Câu 4

Từ trái nghĩa với nhanh nhẹn là:

A lẹ làng

C thông minh

D chậm chạp

LTVC

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 15

Câu 5 Câu nào sử dụng cặp trái nghĩa?

A Làng quê thật bình yên, yên tĩnh.

B Em yêu hòa bình, ghét chiến tranh.

LTVC

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 16

LÀM VÀO

VỞ BÀI TẬP

Trang 17

Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài:

Mở rộng vốn từ: Hòa bình

Ngày đăng: 18/11/2017, 11:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN