1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa

11 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 566,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuần 4. Luyện tập về từ trái nghĩa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

LUYỆN TỪ VÀ CÂUTIẾNG VIỆT 5

NHÓM 4

Trang 2

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

KIỂM TRA BÀI CŨ

Trang 3

Câu 2 : Điền vào chỗ trống từ trái nghĩa với từ in

đậm để hoàn chỉnh câu sau :

 người đẹp nết

Trên kính  nhường

Câu 1 : Tìm từ trái nghĩa với từ ghét bỏ Đặt hai

câu để phân biệt cặp từ trái nghĩa em vừa tìm

được ?

Xấu

dưới

Trang 4

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Từ trái nghĩa là những từ như thế nào ?

Luyện tập về từ trái nghĩa

Trang 5

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài tập 1 : Tìm những từ trái nghĩa nhau trong

các thành ngữ, tục ngữ sau:

a) Ăn ít ngon nhiều

b) Ba chìm bảy nổi

c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối

d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già

để tuổi cho

Bài tập 1 : Tìm những từ trái nghĩa nhau trong

các thành ngữ, tục ngữ sau:

a) Ăn ít ngon nhiều

b) Ba chìm bảy nổi

c) Nắng chóng trưa, mưa chóng tối

d) Yêu trẻ, trẻ đến nhà ; kính già, già

để tuổi cho

Trang 6

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài tập 2 : Điền vào mỗi ô trống một từ trái

nghĩa với từ in đậm :

a) Trần Quốc Toản tuổi nhỏ mà chí 

b) Trẻ  cùng đi đánh giặc

c)  trên đoàn kết một lòng.

d) Xa-xa-cô đã chết nhưng hình ảnh của em còn

 mãi trong kí ức loài người như

lời nhắc nhở về thảm họa của chiến

tranh hủy diệt.

lớn già

Dưới

Dưới

sống

Trang 7

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài tập 3 : Tìm từ trái nghĩa thích hợp với mỗi ổ

trống:

a) Việc  nghĩa lớn

b) Áo rách khéo vá, hơn áo  may

c) Thức  dậy sớm

nhỏ

vụng khuya

Trang 8

Bài tập 4 : Tìm những từ trái nghĩa nhau :

a) Tả hình dáng

b) Tả hành động

c) Tả trạng thái

d) Tả phẩm chất

mập - ốm ; to – bé ; béo – gầy đứng – ngồi ; lên – xuống

Trang 9

Thứ 2 ngày 12 tháng 10 năm 2015

Luyện từ và câu

Luyện tập về từ trái nghĩa

Bài tập 5 : Đặt câu để phân biệt các từ trong một

cặp từ trái nghĩa em vừa tìm được ở bài tập trên

Trang 10

Ví dụ:

- Trong lớp, bạn Hùng to béo , còn bạn Trang thì bé xíu

- Bạn Lan cứ đứng ngồi không yên

- Chị ấy lúc vui lúc buồn

- Đáng quý nhất là trung thực, còn dối trá thì chẳng ai ưa

Trang 11

Củng cố :

Ngày đăng: 20/11/2017, 14:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN