1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI THU SO 10

5 474 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử số 10
Tác giả Bùi Quang Hng
Trường học Trường Đại học (Chưa rõ cụ thể)
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi thử
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 90,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13 : Cho một mẩu photpho vào dd HNO3 thu được khí B có màu nâu đỏ và dung dịch C?. Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B .Tỉ khối của hỗn hợp khí A so với hỗn hợp khí B là 0,6.. Phần 1

Trang 1

Đề thi thử đại học số 10 Môn: Hoá Học - Khối A

(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)

Cõu 1: Hỗn hợp X gồm 2 kim loại đứng trước H trong dóy điện húa cú húa trị khụng đổi trong

cỏc hợp chất Chia m gam X làm 2 phần bằng nhau :

Phần 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa HCl và H2SO4 loóng tạo 3.36 lớt H2 (đkc)

Phần 2:Tỏc dụng với dd HNO3 thu được V lớt NOở đktc Giỏ trị của V là:

A 6.72lit B 4.48lit C 3.36lit D 2.24lit

Cõu 2 : Đốt chỏy hoàn toàn 2 hiđrocacbon đồng đẳng cú khối lượng phõn tử hơn kộm nhau 28 đvc ta thu được 4,48 lớt CO 2 (đktc) và 5,4g H 2 O Cụng thức của hai hiđrocacbon là

A C2H4 và C4H8 B C2H6 và C4H10 C CH4 và C3H8 D C2H2 và C4H6

Cõu 3 : Coự moọt dung dũch hoón taùp KF, KBr, KI,K2SO4 thoồi khớ Clo vaứo dung dũch ủeỏn dử Saỷn phaồm naứo sau ủaõy ủửụùc taùo thaứnh?

A F2,SO2 B Br2, I2 C Br2, I2 , SO2 D I2,,SO2

Cõu 4 : Cho phaỷn ửựng sau : Zn + H2SO4 → ZnSO4 + SO2 + H2O khi cho 13 gam Zn phaỷn ửựng vửứa ủuỷ vụựi 200 ml dd H2SO4 Thỡ noàng ủoọ mol cuỷa dd axit ủaừ duứng laứ :

Cõu 5 : ủoỏt chaựy hoaứn toaứn 0,1 mol hh X goàm hai hidrocacbon no Saỷn phaồm thu ủửụùc cho

haỏp thuù heỏt vaứo dung dũch Ca(OH)2 dử thu ủửụùc 37,5 gam keỏt tuỷa vaứ khoỏi lửụùng bỡnh ủửùng dung dũch Ca(OH)2 taờng leõn 23,25 gam CTPT cuỷa hai hidroccabon trong X laứ:

A C2H6 vaứ C3H8 B C3H6 vaứC4H8 C CH4 vaứ C3H8 D Khoõng xaực ủũnh ủửụùc Cõu 6 : H2SO4 loaừng taực duùng vụựi daừy chaỏt naứo sau ủaõy:

A Fe, Cu(OH)2, BaCl2, Na2SO4 B FeO, Ag, Cu(OH)2, BaCl2

C Fe2O3, Zn, Na2SO3, Ba(NO3)2 D Fe(OH)2, Cu, CuO, MgS

Cõu 7 : H2SO4 ủaởc, noựng taực duùng vụựi chaỏt naứo sau ủaõy chổ thu ủửụùc muoỏi vaứ nửụực

A FeO B Fe2O3 C FeSO4 D Fe(OH)2

Cõu 8 : Hoứa tan 20,28gam oleum A vaứo nửụực thu ủửụùc dd B ẹeồ trung hoứa dd B caàn duứng

200ml dd NaOH 1.2M Oleum A coự coõng thửực laứ:

A H2SO4 4SO3 B H2SO4 2SO3 C..H2SO4 3SO3 D H2SO4 SO3

Cõu 9 : Hoứa tan 20ml dd HCl 0,05M vaứo 20ml dd H2SO4 0,075M thu ủửụùc 40 ml dd X [H+] cuỷa dd X laứ?

Cõu 10 : Cho caực dung dũch muoỏi sau: X1 : KCl X2 : Na2CO3 X3 : NaHSO4 X4 :

CH3COONa X5 : K2SO4 X6 : AlCl3 X7 : NaCl X8 : NH4Cl Dd naứo coự moõi trửụứng baze?

A X6 , X8 B X5, X7 C X1, X3 D X4, X2

Cõu 11 : Troọn 200 ml dung dũch chửựa HCl 0,01M vaứ H2SO4 0,025M vụựi 300 ml dung dũch chửựa NaOH 0,015M vaứ Ba(OH)2 0,02M thu ủửụùc 500 ml dd Y [OH -]cuỷa dd Y laứ bao

nhieõu ?

A 0,001 B 0,01 C 11,2 D 13,2

Cõu 12 : Hoứa tan 4,875 g moọt kl vaứo dd HNO3 thu ủửụùc 3,36 lit khớ NO Teõn kim loaùi laứ:

1/5

Trang 2

Câu 13 : Cho một mẩu photpho vào dd HNO3 thu được khí B có màu nâu đỏ và dung dịch C Cho dd NaOH vừa đủ vào dd C thu được dd D Cho dung dịch D tác dụng với dd AgNO3 được kết tủa E Dẫn khí B qua dd NaOH dư thấy khí B mất màu Các chất B, C, D, E lần lượt là:

A NO, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 B NO2, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4

C NH3, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4 D N2, H3PO4, Na3PO4, Ag3PO4

Câu 14 : Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Cu có số mol bằng nhau vào

hết HNO3 đặc được V lit khí B (đkc) Dẫn khí B từ từ vào dd NaOH 1M thấy dùng hết 150

ml dd NaOH thì khí B bị mất màu.Giá trị của V và m là:

A 3,36 và 6,6 B 3,3 và 3,36 C 6,72 và 13,2 D 3,36 và 2,24 Câu 15 : Hỗn hợp 2 khí NH3 và PH3 có tỉ khối đối với H2 là: 12,75 Phần trăm thể tích mỗi khí NH3 và PH3 trong hỗn hợp lần lượt là:

A 40% và 60% B 60% và 40% C 50% và 50% D 75% và 25% Câu 16 : Một hỗn hợp A gồm 2 khí N2 và H2 được lấy theo tỉ lệ 1:3 về thể tích tạo phản ứng giữa N2 và H2 cho ra NH3 Sau phản ứng thu được hỗn hợp khí B Tỉ khối của hỗn hợp khí A

so với hỗn hợp khí B là 0,6 Hiệu suất tổng hợp NH3 là?

Câu 17 : Đốt cháy hồn tồn hidrocacbon A, cho tồn bộ sản phẩm thu được lần lượt cho qua

bình 1 đựng H2SO4 đđ và bình 2 đựng nước vơi trong, sau thí nghiệm thấy khối lượng bình 1 tăng 13.5g và khối lượng bình 2 tăng 33g Biết tỉ khối của A so với nitơ bằng 2 CTPT A :

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 18 : Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5.6 lít X qua dd brom dư thấy khối lượng bình

brom tăng 7.28g và cĩ 2.688 lít khí bay ra (dkc) CTPT anken là

A C2H4 B C3H6 C C4H8 D C5H10

Câu 19: Xét phản ứng: HCl + KMnO4 -> Cl2 + KCl + MnCl2 + H2O ,Số mol KMnO4 tối thiểu cần dùng để oxi hoa hết O,8 mol HCl là :

A 0,05 mol B 0,10 mol C 0,16 mol D 0.2

Câu 20: Số Oxi hóa của N lần lượt là :-3, +1, 0, +5,+3 trong dãy chất

A NH4+, N2O, N2, Cu(NO3)2, NO2- C NH3, N2O, N2, N2 , HNO2, N2O3

B NH4+,N2,N2O,N2O3, N2O5 D NH3, , N2O, N2, N2 , HNO2, NO3

-Câu 21: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hồn tồn

khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vơi trong dư thu được 20 gam kết tủa Giá trị của m là

A 45 B 22,5 C 14,4 D 11,25.

Câu 22: Người ta điều chế C2H5OH từ xenlulozơ với hiệu suất của cả quá trình là 60% thì khối lượng C2H5OH thu được từ 32,4 gam xenlulozơ là:

A 18,4 gam B 11,04 gam C 12,04 gam D 30,67 gam Câu 23: Chất X cĩ cơng thức phân tử C2H4O2, cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo muối và nước Chất X thuộc loại:

A este no đơn chức B rượu no đa chức

C axit no đơn chức D axit khơng no đơn chức

Câu 24: Chia 14.44 gam hỗn hợp gồm Fe và một kim loại hoá trị không đổi thành hai phần

bằng nhau Phần 1 tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 4.256lit khí (đkc)

Trang 3

Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3.584 lít (đkc)khí NO duy nhất Kim loại M là?

Câu 25: Khi cho 13,95 gam anilin tác dụng hồn tồn với 0,2 lit dung dịch HCl 1M thì khối

lượng của muối phenylamoniclorua thu được là

A 25,9 gam B 20,25 gam C 19,425 gam D 27,15 gam

Câu 26: Hồ tan hồn tồn 4,68g hỗn hợp muối cacbonat của hai kim loại A và B thuộc phân

nhĩm chính nhĩm II và thuộc hai chu kì liên tiếp trong bảng tuần hồn bằng dung dịch HClthu được 1,12 lít CO2 (ở đktc) Hai kim loại A, B là

A Be, Mg B Mg, Ca C Ca, Sr D Sr, Ba

Câu 27: Phát biểu nào sai?

A Lipit ( chất béo) là este của glixerin với các axit béo.

B glixerin là rượu đa chức, cĩ khả năng tác dụng với Cu(OH)2 cho kết tủa đỏ gạch

C Anđehit cĩ phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 khi đun nĩng

D Phản ứng thuỷ phân este trong mơi trường axit cĩ tính thuận nghịch.

Câu 28: Cho các dung dịch AlCl3, NaCl , MgCl2, H2SO4 Chỉ được dùng thêm một thuốc thử thì dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch trên?

A Dd NaOH B Dd BaCl2 C Dd AgNO3 D Dd quỳ tím Câu 29: Chia hỗn hợp gồm 2 andehit no, đơn chức thành 2 phần bằng nhau:

phần 1: đốt cháy hồn tồn thu được 0,54 gam H2O phần 2: hidrơ hĩa (Xt:Ni, t0) thu được hỗn hợp X ếu đốt cháy X thì thể tích CO2 (đkc) thu được là …

A 0,112 lít B 0,672 lít C 1,68 lít D 2,24 lít.

Câu 30: Chia 2,29g hỗn hợp 3 kim loại: Zn, Mg, Al thành 2 phần bằng nhau:

-Phần 1: Tan hoàn toàn trong dung dịch HCl, giải phóng 1,456 lít khí (đkc) và tạo ra a(g) hỗn hợp muối clorua

-Phần 2: Bị oxi hoá hoàn toàn thu được b gam hỗn hợp 3 oxit Vậy a, b lần lượt là:

A 5,76g và 2,185g B 2,21g và 6,45g C 2,8g và 4,15g D 4,42g và 4,37g Câu 31: X là este mạch hở do axit no A và rượu no B tạo ra Khi cho 0,2 mol X phản ứng với

NaOH thu được 32,8 gam muối Để đốt cháy 1 mol B cần dùng 2,5 mol O2 Cơng thức cấu tạo của X là …

A (CH3COO)2C2H4 B (HCOO)2C2H4 C (C2H5COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5

Câu 32: Cho các chất sau: axit fomic(1), andehit axetic(2), metyl fomiat(3), glyxerin(4), axit

acrylic(5) Dãy gồm các chất có khả năng tham gia p/ư tráng bạc và tác dụng với KOH là:

A 1, 3 B 1, 5 C 2, 3, 4 D 1, 3, 5

Câu 33: Hồ tan hồn tồn m gam Al vào dung dịch HNO3 rất lỗng thì thu được hỗn hợp gồm

0,015 mol khí N2O và 0,01 mol khí NO (phản ứng khơng tạo NH4NO3 ) Giá trị của m là

A 13,5 gam B 1,35 gam C 0,81 gam D 8,1 gam

Câu 34: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn hóa học?

A Để một vật bằng gang ngoài không khí ẩm

B Ngâm Zn trong dung dịch H2SO4 loãng có vài giọt CuSO4

C Thiết bị bằng thép của nhà máy sản xuất NaOH và Cl2 tiếp xúc với khí Cl2

D Tôn lợp nhà bị xây xát, tiếp xúc với không khí ẩm

3/5

Trang 4

Câu 35: Một tấm kim loại bằng vàng bị bám 1 lớp Fe ở bề mặt ta cĩ thể rửa lớp Fe bằng dung

dịch nào sau đây :

A FeSO4 dư B ZnSO4 dư C FeCl3 dư D A, B, C đều được

Câu 36: Hàm lượng oxi trong M2On là 40% Hàm lượng lưu huỳnh trong sunfua của nĩ là:

A 57,1% B 38,5% C 56% D 19%

Câu 37: Cho 1,15g một kim loại kiềm X tan hết vào nước Để trung hồ dung dịch thu được cần

50g dung dịch HCl 3,65% X là kim loại nào sau đây:

Câu 38: Chất hữu cơ A mạch hở bền có công thức phân tử là C2H4O2 3 gam A tác dụng hết với Natri giải phóng 0,56 lít khí hidro A là hợp chất hữu cơ:

A tạp chức B chứa nhóm chức có oxi

C đơn chức D chứa 2 nhóm chức hidrôxyl

Câu 39: Để hịa tan vừa hết 0,1 mol của mỗi oxit FeO, Fe3O4 và Fe2O3 bằng dung dịch HCl, thì lượng HCl cần dùng lần lượt bằng:

A 0,2 mol, 0,8 mol và 0,6 mol B 0,2 mol, 0,4 mol và 0,6 mol

C 0,1 mol, 0,8 mol và 0,3 mol D 0,4 mol, 0,4 mol và 0,3 mol

Câu 40: Đốt cháy 0,1 mol chất hữu cơ X chứa C, H, O thu được không quá 0,2 mol sản

phẩm cháy X hoà tan được đồng (II) hidrôxit ở nhiệt độ thường và có khả năng tham gia phản ứng tráng gương X là

A êtylenglicol B axit êtanoic C andehit fomic D axit mêtanoic Câu 41: Hiện tượng nào dưới đây được mơ tả khơng đúng?

A Thêm NaOH vào dung dịch FeCl3 màu vàng nâu thấy xuất hiện kết tủa đỏ nâu

B Thêm một ít bột Fe vào lượng dư dd AgNO3 thấy xuất hiện dd cĩ màu xanh nhạt

C Thêm Fe(OH)3 màu đỏ nâu vào dd H2SO4 thấy hình thành dd cĩ màu vàng nâu

D Thêm Cu vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy dung dịch chuyển từ màu vàng nâu sang màu xanh

Câu 42 Cho hỗn hợp X gồm rượu mêtylic và hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng của axit

axetic tác dụng hết với Na giải phĩng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nĩng hỗn hợp X (cĩ

H2SO4 đặc xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este: Cơng thức phân tử các chất trong hỗn hợp X là:

A C2H5OH, HCOOH và CH3COOH B CH3OH, C2H5COOH và C3H7COOH

C C3H7OH, C2H5COOH và C3H7COOH D CH3OH, CH3COOH và C2H5COOH

Câu 43: Trong bốn hợp kim của Fe với C (ngồi ra cịn cĩ lượng nhỏ Mn, Si, P, S, ) với hàm

lượng C tương ứng: 0,1% (1); 1,9% (2); 2,1% (3) và 4,9% (4) thì hợp kim nào là gang và hợp kim nào là thép?

A 1,2 & 3,4 B 3,4 & 1,2 C 1,3 & 2,4 D 1,4 & 2.3

Câu 44: Đốt cháy hồn tồn 0,1 mol chất X là muối natri của một axit hữu cơ thu được 0,15

mol khí CO2 hơi nước và Na2CO3 Hãy xác định cơng thức cấu tạo của X

A C2H5COONa B HCOONa C C3H7COONa D CH3COONa

Câu 45: Hỗn hợp Fe và Fe2O3 chia đơi, cho một luồng khí CO đi qua phần thứ nhất nung nĩng thì khối lượng chất rắn giảm đi 4,8 gam Ngâm phần thứ hai trong dung dịch HCl dư thấy thốt

ra 2,24 lít khí (đktc) Thành phần % khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp là

A 48,83% Fe và 51,17% Fe2O3 C 41,17% Fe và 58,83% Fe2O3

B 41,83% Fe và 58,17% Fe2O3 D 48,17% Fe và 51,83% Fe2O3

Trang 5

Câu 46: Cho hỗn hợp X gồm etyl amin và anilin có khối lượng là 13,8 gam tác dụng hết với

200ml dung dịch HCl 1M Phần trăm khối lượng mỗi chất trong X lần lượt bằng:

A 45,3 và 54,7 B 52 và 48 C 30,5 và 69,5 D 32,6 và 67,4 Câu 47: Câu nào sau đây là đúng?

A Ag cĩ khả năng tan trong dung dịch FeCl3 B Cu cĩ khả năng tan trong dung dịch FeCl3

C Cu cĩ khả năng tan trong dung dịch PbCl2 D Cu cĩ khả năng tan trong dung dịch FeCl2

Câu 48: Chia 250ml dd và amino axit A 2M ra 2 phần bằng nhau:

F1: tác dụng vừa đủ với 125 ml dd HCl 2M

F2: Tác dụng vừa đủ với 200ml dd NaOH 2,5M được 47,75g muối Tên gọi của A là:

A Axit và amino propionic B axit amino axêtic

C Axit glutamic D axit amino iso butyric

Câu 49 A1 là muối có M = 64 đvC, có CTPT đơn giản là NH2O A3 là 1 oxit của Nitơ có tỉ lệ 3

1

A

A

M

M

=2332 CTPT của A 1 và A 3 lần lượt là:

A NH4NO3 và NO2 B NH4NO2 và NO

C NH4NO2 và NO2 D (NH4)2CO3 và NO2

Câu 50: Khi làm thí nghiệm với HNO3 đặc và kim loại , để khí thoát ra không bị ô nhiễm người ta có thể dùng cách:

A Nút ống nghiệm bằng bông tẩm cồn B Nút ống nghiệm bằng bông tẩm giấm

C Nút ống nghiệm bằng bông khô D Nút ống nghiệm bằng bông tẩm Xút

5/5

Ngày đăng: 23/07/2013, 01:26

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w