1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CHỌN ĐỘNG cơ điện và PHÂN PHỐI tỉ số TRUYỀN

51 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 597,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm nghiệm trục và độ bền mỏiKiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của trục 1: Nhận thấy có 2 tiết diện nguy hiểm là tiết diện qua C1 và diện qua B1... Kiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của t

Trang 1

NHẬN XÉT CỦA GVHD

Trang 2

trong đó pct: công suất cần thiết (kw)

β hệ số quá tải, ŋ hiệu suất truyền động

Trang 4

Công suất trên các trục

Công suất trên trục III

P3= P lv

ŋ x ŋ br=

4,6 0,97.0,92=5,15 kw

Công suất trên trục II

Trang 7

Số lần va ập của xích được bước xích P= 31,75

Bộ truyền xích ủ bền được bước xích P= 31,75

Đường kính ĩa xích theo công thức 5.17 và bảng 13.4 được bước xích P= 31,75

Trang 8

Tương tự [σH H 2 ] [σH H] với cùng vật liệu nhiệt luyện

F f=K x F t=1,15.2761=3175,15 N

K x=1,15được bước xích P= 31,75 ộ nghiêng nhỏ hơn 400

phần 3 tính toàn bộ tuyền bánh răng

Trang 9

σH ° Flim1=1,8 HB SF = 1,75

Trong đó σH H lim oσH F lim o là ứng suất tiếp xúc cho phép và ứng suất uốn

cho phép ứng với số chu kì cơ sở

SH , SF là hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc và uốn Chọn độ rắn bánh răng nhỏ HB1 = 245; độ rắn bánh răng lớn HB2 = 230

i max

Trang 15

kiểm nghiệm về quá tải

theo 6.48 với Kqt =Tmax/T = 1

Trang 16

Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc

- Theo (6.33) ứng suất tiếp xúc bề mặt làm việc:

Trang 17

Vậy σH H<[σH H] Thỏa điều kiện

Các thông số và kích thước bộ truyền

Trang 19

Với d = 35 mm tra bảng 10.2_[1] ta có b0 = 21 mm.

Chiều dài moayơ bánh răng trụ:

lm = (1,2  1,5).d = (1,2  1,5).35 = 1,2.35 = 42 mm

Chọn lm22 = lm24 = 45 mm,lm23 = 120 (cho phù hợp với bề rộng bánh răng)Theo bảng 10.3_[1] , chọn: k1 = 10 mm

Khoảng cách từ gối đỡ 0 đến bánh răng trụ thứ ba:

Trang 20

l 33 =l31+lc33 = 300+ 75 = 375 mm

Trôc I :

S¬ §å TÝnh Kho¶ng c¸ch :

Trang 21

4 Tính đường kính các đoạn trục

Trang 26

Lực vòng : Ft3 = Ft2 = 2990,7 (N)

Lực hướng tâm : Fr3 = Fr2 = 1144,3 (N)

Phương trình lực theo phương y

Trang 30

5 Kiểm nghiệm trục và độ bền mỏi

Kiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của trục 1:

Nhận thấy có 2 tiết diện nguy hiểm là tiết diện qua C1 và diện qua B1 Tại tiếtdiện C1 ta có:

Tại tiết diện qua C1(chỗ lắp bánh răng 1 ) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

M u=√M2XC1+M2y=126458,66 Nmm

T1 = 36255 Nmm

Vậy mô men cản uốn và cảm xoắn là:

 = 0,1.d3 = 0,1.253 = 1562,5 (mm3) 0 = 2. = 2.1562,5 = 3125 (mm3)

Giới hạn mỏi uốn:σ-1=348,8 Mpa

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

 = 0,1;  = 0,05

Trang 31

Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ qua ứng suất kéo hoặc nén gây ra, ta có a = u = 80,9 MPa; m = 0.

Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:

Do S >[S] = (1,5…2,5) nên trục thỏa mãn điền kiệm uốn, xoắn tại tiết diện C1

Tại tiết diện qua B1(chỗ lắp bánh răng 2 ) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

M u=√M2XC1+M2y=94276,7 Nmm

T1 = 36255 Nmm

Vậy mô men cản uốn và cảm xoắn là:

 = 0,1.d3 = 0,1.253 = 1562,5 (mm3) 0 = 2. = 2.1562,5 = 3125 (mm3)

Trang 32

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

Do S >[S] = (1,5…2,5) nên trục thỏa mãn điền kiệm uốn, xoắn tại tiết diện B1

5.2 Kiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của trục 2:

Nhận thấy có 2 tiết diện nguy hiểm là tiết diện qua B2 diện qua C2 và diệnqua D2 Tại tiết diện B2 và tiết diện D2 ta có:

Tại tiết diện qua B2 và tiết diện D2 (chỗ lắp bánh răng 3 và 4 ) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

ứng suất uốn:

Trang 33

Giới hạn mỏi uốn:σ-1=348,8 Mpa

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

Tại tiết diện qua C2 (chỗ lắp bánh răng 5) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

M u=√M2XC1

+M2y=323028,9 Nmm

Trang 34

T1 = 128600 Nmm

Vậy mô men cản uốn và cảm xoắn là:

 = 0,1.d3 = 0,1.403 = 6400 (mm3) 0 = 2. = 2 6400= 12800 (mm3)

Giới hạn mỏi uốn:σ-1=348,8 Mpa

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

Do S >[S] = (1,5…2,5) nên trục thỏa mãn điền kiệm uốn, xoắn tại tiết diện C2

Trang 35

5.3 Kiểm nghiệm hệ số an toàn về mỏi của trục 3:

Nhận thấy có 2 tiết diện nguy hiểm là tiết diện qua B3 và diện qua C3 Tại tiếtdiện C3 ta có:

Tại tiết diện qua C3 (chỗ lắp bánh răng 6 ) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

M u=√M2XC1+M2y=225236,3 Nmm

T1 = 346300 Nmm

Vậy mô men cản uốn và cảm xoắn là:

 = 0,1.d3 = 0,1.503 = 12500 (mm3) 0 = 2. = 2 12500= 25000 (mm3)

Giới hạn mỏi uốn:σ-1=348,8 Mpa

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

=8,4

Trang 36

Mặt khác ở đây do a = m = max= 6,9 Mpa nên hệ số an toàn xét riêng ứng suất xoắn là:

Do S >[S] = (1,5…2,5) nên trục thỏa mãn điền kiệm uốn, xoắn tại tiết diện C3

Tại tiết diện qua B3 (chỗ lắp ổ lăn ) ta có:

Mô men uốn toàn phần:

Giới hạn mỏi uốn:σ-1=348,8 Mpa

Giới hạn mỏi xoắn: τ-1=202,3 Mpa

Hệ số tập trung ứng suất thực tế, tra bảng (15.3) [CTMII], đối với rãnh then của trục có giới hạn bền σb  700 Mpa Ta có Kσ= 2,01;Kτ=1,88

Tra bảng (15.2)[CTMII], ta có hệ số kích thước εσ=0,88; ετ=0,77

Đối với thép cacbon, hệ số ảnh hưởng của ứng suất trung bình đến độ bền mỏi lấy

 = 0,1;  = 0,05

Trang 37

Coi ứng suất uốn thay đổi theo chu trình đối xứng, bỏ qua ứng suất kéo hoặc nén gây ra, ta có a = u =26,1 MPa; m = 0.

Vậy có hệ số an toàn xét riêng ứng suất uốn:

Để cố định bánh răng, theo phương tiếp tuyến thì ta phải dùng then Với đồ

án này ta sẽ chọn mối ghép then bằng

Theo các tính toán ở trên ta có đường kính tại vị trí lắp then của trục như sau:

Tại trục 1: d= 25 mm

Tại trục 2: d=35 mm d= 40 mm

Tại trục 3: d= 45mm d=50 mm

6.1.Tính then cho trục 1

Tra bảng (9.1a)[TKDD I], theo tiêu chuẩn TCVN2261-77 ta có với trục 1 thì đường

kính vị trí lắp then là d1 = 25 mm do đó các thông số của then là:

b=8; h=7; t1=4; t2=2,8

chọn chiều dài then l= 36mm

kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17)[TKCTM]:

Trang 38

Kiểm nghiệm về sứa bền cắt theo công thức (7.12)[TKCTM]:

Ta chọn then có các thông số như sau: b=12; h=8; t1=5; t2=3,3

Chọn chiều dài then l= 54 mm

kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17)[TKCTM]:

b, với chỗ lắp then có d= 35( bánh răng 3 và 4) mm

Ta chọn then có các thông số như sau: b=10; h=8; t1=5; t2=3,3

Chọn chiều dài then l= 40 mm

kiểm nghiệm sức bền dập theo công thức (7.17)[TKCTM]:

Trang 39

Vậy then trên trục 3 đã thỏa mãn.

Với trục có đường kính vị trí lắp then d = 45 mm tra bảng (9.1a) [TKCTM I], tachọn then có các thông số như sau: b= 14; h= 9; t1=5,5; t2=3,8; chọn chiều dài then

Trang 40

Vậy then trên trục 3 đã thỏa mãn.

Kết luận các then điều thỏa mãn điểu kiệm về sứa bền dập và sứa bền cắt

Chọn thời gian làm việc của ổ là 2,5 năm

- Thời gian làm việc của ổ 2,5 năm thay 1 lần:

Vì Fr12< Fr11 nên ta tính toán chọn ổ cho ổ 1

2 Kiểm nghiện khả năng tải động của ổ:

Tải trọng động quy ước:

Q =( XVFr + YFa)ktkd

Ta có:

Trang 41

Khả năng tải động được đảm bảo.

3 Khả năng tải tĩnh của ổ:

Chọn thời gian làm việc của ổ là 2,5 năm

- Thời gian làm việc của ổ 2,5 năm thay 1 lần:

Lh = 2,5 300 2 6 = 9000 (h)

Chọn sơ bộ : ổ đũa côn cỡ trung 7306 với d= 30 mm, D = 72 mm; B=19; r = 2,0; C= 40,0kN; C0 = 29,9 kN ( Bảng P2.7 trang 262)

1 Phản lực tại các ổ:

Trang 42

Lực hướng tâm tác dụng lên ổ 1.

Vì Fr21 = Fr22 nên ta tính toán chọn ổ cho 1 ổ

2 Kiểm nghiện khả năng tải động của ổ:

Tải trọng động quy ước:

Khả năng tải động của ổ được đảm bảo

3 Khả năng tải tĩnh của ổ:

Ta có:

Q0 = X0.Fr + Y0.Fa = 0,6 3221,29 + 0,5 447,5 = 2156,5 NVới X0 = 0,6; Y0= 0,5 (bảng 11.6 trang 221)

Trang 43

- Tuổi thọ: do thời gian làm việc của HGT là lớn nên ta chọn tuổi thọ ổ phù hợp.

Chọn thời gian làm việc của ổ là 2,5 năm

- Thời gian làm việc của ổ 2,5 năm thay 1 lần:

Vì Fr31> Fr32 nên ta tính toán chọn ổ cho ổ 1

2 Kiểm nghiện khả năng tải động của ổ:

Tải trọng động quy ước:

Khả năng tải động được đảm bảo

3 Khả năng tải tĩnh của ổ:

Ta có:

Q0 = X0.Fr + Y0.Fa = 0,6 2521,98+ 0 = 1513,18 N

Trang 44

Ký hiệu ổ

THIẾT KẾ VỎ HGT, BÔI TRƠN VÀ ĐIỀU CHỈNH ĂN KHỚP

1 Tính toán kết cấu của vỏ hộp:

Chỉ tiêu của vỏ hộp giảm tốc là độ cứng cao và khối lượng nhỏ Chon vật liệu để đúc hộp giảm tốc là gang xám có kí hiệu GX15-32

Chọn bề mặt nắp ghép và thân đi qua tâm trục

2 Bôi trơn trong hộp giảm tốc

Lấy sâu ngâm dầu khoảng ¼ bán kính của bánh răng cấp chậm

3 Dầu bôi trơn hộp giảm tốc.

Chọn loại dầu là dầu công nghiệp 45

4 Lắp bánh răng lên trục và điều chỉnh sự ăn khớp.

Để lắp bánh răng lên trục ta dùng mối ghép then và chọn kiểu lắp là H7/k6 vì nó chịu tả vừa và va đập nhẹ

5 Điều chỉnh sự ăn khớp

Để điều chỉnh sự ăn khớp của hộp giảm tốc bánh răng trụ này ta chọn chiều rộng bánh răng nhỏ tăng lên 10% so với bánh răng lớn

Các kích thước của các phần tử cấu tạo nên hộp giảm tốc đúc:

Chiều dày: Thân hộp δ

Trang 45

Đường kính ngoài và tâm lỗ vít D 3

Khe hở giữa các chi tiết:

Giữa bánh răng với thành trong

L : chiều dài thân hộp, chọn sơ bộ L = 260 (mm).

B : chiều rộng hộp, chọn sơ bộ B = 310 (mm).

PHẦN VII CÁC CHI TIẾT PHỤ VÀ DUNG SAI LẮP GHÉP

Trang 48

6 Náp quan sát.

Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu

Que thăm dầu

1 Dung sai và lắp ghép bánh răng:

Chịu tải vừa, thay đổi va đập nhẹ vì thế ta chọn kiểu lắp trung gian va đập nhẹ H7/k6

2 Dung sai lắp ghép ổ lăn.

Khi lắp ổ lăn ta cần lưu ý:

- Lắp vòng trong trên trục theo hệ thống lỗ, lắp vòng ngoài vào vỏ theo hệ thống trục

- Để các vòng ổ không trơn trượt theo bề mặt trục hoặc lỗ khi làm việc, chọn kiểu lắp trung gian có độ dôi cho các vòng quay

Trang 49

- Đối với các vòng không quay ta sử dụng kiểu lắp có độ hở.

Chính vì vậy mà khi lắp ổ lăn lên trục ta chọn mối ghép k6, còn khi lắp ổ lănvào vỏ ta chọn H7

3 Dung sai khi lắp vòng chắn dầu.

Chộn kiểu lắp trung gian H7/Js6 để thuận tiện cho quá trình tháo lắp

4 Dung sai khi lắp vòng lò xo (bạc chắn) trên trục tùy động:

Vì bạc chỉ có tác dụng chặn các chi tiết trên trục nên ta chọn chế độ lắp có

độ hở H8/h7

5 Dung sai lắp ghép then trên trục:

Theo chiều rộng ta chọn kiểu lắp trên trục là P9 và kiểu lắp trên bạc là D10.Kiểu lắp

Kiểu lắp

Dungsai(m)

Kiểu lắp

Dungsai(m)

Kiểu lắp Dung sai

+2

+18 +2

+21+2

∅ 40 H 7

k 6

+250+18+2+18

+2

+18 +2

+21+2

Ổ lăn –

trục ∅ 20 k 6

+18+2 ∅ 30 k 6

+18+2 ∅ 40 k 6

+21+2

Trang 50

-72-126

-85-143

Kích thước tiết

diện then bxh

Sai lệch giới hạn chiều rộng rãnh then

Chiều sâu rãnh then

hạn trên trục t 1

Sai lệch giới hạn trên bạc t 2

Tài liệu tham khảo

[1] Nguyễn Hữu Lộc - Cơ Sở Thiết Kế Máy – NXB ĐHQG TPHCM

[2] Trịnh Chất, Lê Văn Uyên – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí T1 – NXBGD

[3] Trịnh Chất - Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy - Nhà xuất bản Khoa Học và

Kĩ Thuật

Trang 51

[4] Trịnh Chất, Lê Văn Uyên – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí T2 – NXBGD

[5] Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm - Thiết Kế Chi Tiết Máy - NXBGD[6] Trần Hữu Quế - vẽ kĩ thuật cơ khí tập 1 – nhà xuất bản giáo dục – năm 2006.[7] Lê Hoàng Tuấn – Bùi Cônng Thành – Sức bền vật liệu tập 1- Nhà xuất bản Khoa Học và Kĩ Thuật

[8] Lê Hoàng Tuấn – sức bền vật liệu tập 2- Nhà xuất bản Khoa Học và Kĩ Thuật.[9] Ninh Đức tốn – Dung sai và lắp ghép – Nhà xuất bản Giáo Dục

Ngày đăng: 19/11/2017, 20:16

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Nguyễn Hữu Lộc - Cơ Sở Thiết Kế Máy – NXB ĐHQG TPHCM Khác
[2]. Trịnh Chất, Lê Văn Uyên – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí T1 – NXBGD Khác
[3]. Trịnh Chất - Cơ sở thiết kế máy và chi tiết máy - Nhà xuất bản Khoa Học và Kĩ Thuật Khác
[4]. Trịnh Chất, Lê Văn Uyên – Tính Toán Thiết Kế Hệ Dẫn Động Cơ Khí T2 – NXBGD Khác
[5]. Nguyễn Trọng Hiệp, Nguyễn Văn Lẫm - Thiết Kế Chi Tiết Máy - NXBGD [6]. Trần Hữu Quế - vẽ kĩ thuật cơ khí tập 1 – nhà xuất bản giáo dục – năm 2006 Khác
[7]. Lê Hoàng Tuấn – Bùi Cônng Thành – Sức bền vật liệu tập 1- Nhà xuất bản Khoa Học và Kĩ Thuật Khác
[8]. Lê Hoàng Tuấn – sức bền vật liệu tập 2- Nhà xuất bản Khoa Học và Kĩ Thuật Khác
[9]. Ninh Đức tốn – Dung sai và lắp ghép – Nhà xuất bản Giáo Dục Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w