CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN Công suất trên trục động cơ điện Gọi Pct: Công suất cần thiết trên trục động cơ Pt công suất trên trục công tác : hiệu suất chung Trong đó theo bảng 2.3 trị số hiệ
Trang 1
PHẦN THUYẾT MINH
I CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỶ SỐ TRUYỀN:
1 CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN
Công suất trên trục động cơ điện
Gọi Pct: Công suất cần thiết trên trục động cơ
Pt công suất trên trục công tác
: hiệu suất chung
Trong đó theo bảng 2.3 trị số hiệu suất các loại bộ truyền và ổ
4,35
Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện :
nsb=u.nlv
nsb:Số vòng quay sơ bộ của động cơ điện
.nlv:Số vòng quay của máy công tác
Trang 25 , 1 60000
=81,82(v/ph) Tỉ số truyền của hệ thống
Trang 3Kiểm tra tỉ số truyền
u’= unh.uch.un= 3,751.3,126.3= 35,17
∆u=utt- u’= 35,19-35,17=0,02 Sai lệch trong khoảng cho phép(2%÷3%)
P T
i
i i
10 55 ,
10 55 ,
Nmm n
P
2880
38 , 5 10 55 , 9 10 55 ,
1 1 6
Nmm n
P
768
16 , 5 10 55 , 9
10 55 ,
2 2 6
Nmm n
P
246
495 10 55 , 9 10 55 ,
3 3 6
Nmm n
P T
Mct
82
55 , 4 10 55 , 9 10 55 ,
4 6
nh
Trang 4II.THI Ế T K Ế CAC B Ộ TRUY Ề N
II.1 T HIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH
1. Chọn loại xích
Vì tải trọng nhỏ và va đập nhẹ nên chọn xích con lăn
Với tỉ số truyền u= 3
Theo bảng 5.4 chọn số răng đĩa nhỏ (đĩa tải) z1 = 25
Số răng đĩa lớn (đĩa bị tải) z2 = u.z1=3.25=75 < zmax =120
- công suất tính toán
K0=1 đường nối 2 tâm đĩa xích so với phương ngang < 600
Ka=1 a nằm trong khoảng 30p< a< 50p ( chọn a =40p)
Kdc=1 vị trí trục được điều chỉnh bằng một trong các đĩa xích
p=31,75 (mm).thỏa mãn điều kiện mòn
Trang 6Ta có v=
60000
. 1
1 p n z
S =(1,7.21598850047,3816,44)= 23,7 Theo bảng 5-10 với n=200v/ph chọn [S]=8,5
S=23,7 > [s]= 8,5 Vậy bộ truyền xích đảm bảo độ bền
4. Đường kính đĩa xích
25 sin
75 , 31
75 sin
75 , 31
Theo công thức 5.18
Trang 7Fvđ lực va đập trên 1 dãy xích (m=1 Số dãy xích)
Fvđ = 13 n1.p3.m = 13 157.31,753.1= 6,53 (N)
Ft = 2159 (N)
E= 2,1 105 (MPa) Mođun đàn hồi
1 262
10 1 , 2 ).
53 , 6 1 2159 (
42 ,
Như vậy dùng thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB170 sẽ đạt ứng suất tiếp xúc cho phép
] = 500 MPa đảm bảo được độ bền tiếp xúc cho răng đĩa 1
Trang 84 , 2
t
t T
i
t
t T
T t
u
n
.
.
3
max 1
686 , 4
2880 1
=> NHE2=56,6.107
Ta có
NHE2 > NHo2 do đó KHL2 =1
N HE1 > N Ho1 K HL1 =1
Trang 9- Ứng suất tiếp xúc hco phép
Với hệ thống tải trọng : bánh răng cấp chậm sử dụng răng thẳng
Tương tự ta tính được NHE > NHo nên KHL=1
i
t
t T
- Ứng suất tiếp xúc cho phép
Bộ truyền quay 1 chiều KFC=1
Trang 10= (MPa)
Ứng suất quá tải cho phép
Theo công thức 6.10& 6.11
] = 495,4 ứng suất tiếp xúc cho phép
răng khi tính về tiếp xúc
Theo bảng 6.7 ta có
KH = 1,12Theo công thức 6.16
12 , 1
Trang 11= (0,01 28 = (0,28 0,56) (mm)Theo bảng 6.8 chọn mođun m=1,5
Chọn sơ bộ
Số răng bánh nhỏ
Z1= =1,52.(.283,751.0,8661) =6,8Lấy Z1=7
Số răng bánh lớn
Z2= u z1=3,751.7= 26,257 Chọn Z2=26
Do đó tỉ số truyền thực sẽ là
um= 267 =3,714Theo công thức 6.18
= =1,5.(27.2826) =0,776
39,1
Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng làm việc
bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5
Trang 12Đối với răng nghiêng không dịch chỉnh
1 7
1
.0,853= 1,43
Z =
43 , 1
(m/s)Với v=1,77, (m/s) tra bảng 6.13 ta được cấp chính xác là 8 Với v<5(m/s) chọn
Trang 13kH =1,09 Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho cácđôi răng
rộng vành răng khi tính về tiếp xúc
09 , 1 12 , 1 17340
2
2 78 , 11 80 3 , 0 54 ,
) 1 751 , 3 (
23 , 1 17340
=939,43 (MPa)
Trang 14Xác định chính xác ứng suất tiếp cho phép
Theo 6.1 với V= 4,23 (m/s) < 5(m/s)
là 8 Chọn mức chính xác về mức tiếp xúc là 7 , khi đó cần gia công độnhám là Ra= 2,5… 1,25 , do đó ZR= 0,95 với da<700mm KxH= 1
do đó theo 6.1 & 6.1a
chiều rông vành răng
Trang 15=> =1- =
1-140
1 ,
39 0
= 0,72 Hệ số kể đến độ nghiêng của răng
- Số răng tương đương
m= 1,5
= 1,08 – 0,0695 ln(1,5) = 1,05
Trang 16- Ứng suất tiếp xúc cực đại
Các thông số đều thỏa mãn
Các thông số và kích thước bộ truyền
= 01,,7765.7 = 13,53 (mm)
d2=
cos z2m
Trang 1787 , 0 64164
Z2= Z1=3,126.86= 268,8 Chọn Z2=268
Do đó khoảng cách trục a được tính lại
1000
z z
y
=100086 .2681,66
Trang 1886 268 ( 609 ,
20 cos 5 , 1
bánh răng ăn khớp theo bảng 6.5
Trang 19Z = = 4 31,83 = 0,85
- Đường kính vòng lăn bánh nhỏ
) 1 86
268 (
268 2
Với um=Theo công thức 6.40
V= =3,14.13060000,21.768=5,2 (m /s)Theo bảng 6.13 chọn cấp chính xác 9
= 1+
13 , 1 03 , 1 64164
2
21 , 130 2 , 107 08 , 21
Trang 20ZM.ZH.Z = 274.1,55.0,85 107 , 2 3 , 126 130 , 21 2
) 1 126 , 3 (
64164
= 110,2 (MPa)Theo công thức 6.1
Trang 21Với = 1,77 => = =1,177 =0,56
- Số răng tương đương
Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhạy của vật liệu
Hệ số xét đến ảnh hưởng độ nhám mặt lượng chân răng
=1 ( < 400 mm) ảnh hưởng độ bền uốn
- Ứng suất cho phép
=F2YR.Y S Y XF =236,5.1.1.1,05= 248,3 (Mpa)Thay vào công thức
78 , 3 1 56 , 0 71 , 1 64164
- Ứng suất tiếp xúc cực đại
Trang 22= 409,4.1 = 409,4 (MPa)
- Ứng suất uốn cực đại
= 22,18 (MPa) < F1max 464 (Mpa)
= 20,94 (MPa) < F2max 360 (Mpa)
Các thông số và kích thước bộ truyền răng chậm
Modun pháp m=1,5 (mm)
Tỉ số truyền u= 3,126Góc nghiêng của răng
Z2=268 (răng)
Hệ số dịch chỉnh X1=0,719 ; X2=0,89Theo các công thức trong bảng 6.11
Đường kính vòng chia
d1=
cos
.z1m
=1,5.86=129 (mm)
d2=
cos z2m
=1,5.2688=402 (mm) Đường kính đình răng
=d1+2.(1+x1-∆y).m = 129+2.(1+0,719-0,0048).1,5 = 134,14(mm)
= d2+2.(1+x2-∆y).m=402+2.(1+0,89-0,0048).1,5=405,78 (mm) Đường kính chân răng
Trang 23Ứng suất xoắn cho phép [
d1= 20 mm => b01= 15 (chọn b0i theo bảng 10.3)
d2= 30 mm => b02= 19
d3= 48 mm => b03= 26Trục động cơ nối với trục hộp số
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực
Từ công thức 10.10 ,xác định được chiều dài mayơ của bánh răngCông thức 10.13 để xác định chiều dài nữa nối trục (chọn nối trụcvòng đàn hồi)
hộp hoặc khoảng cách giữa các chi tiết quay
∙ hn =15 chiều cao nắp ổ và đầu bulong
Trang 24l33=2l32+lc33= 2.72,5 +66,8= 211,8 (mm)Với lc33=0,5(lm33+b03)+k3+hn=0,5(57,6+26)+10+15=66,8 (mm)
Khoảng cách giữa các gối dỡ
tw
tg
=574 tgcos(.31(,2344,1)) = 287 (N)
Fr12=Fr22=Fr13=Fr24= 287 (N)
Trang 25 Sơ đồ trục,chi tiết quay& lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trụcTrục 1
Trang 26
=4936,82 (Nmm)
Trang 27
Sơ đồ trục,chi tiết quay& lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 2
Trang 28, 34
88 , 131
=37849,56 (Nmm)
Trang 29 Sơ đồ trục,chi tiết quay và lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục 3
Trang 30(YOZ) Fy31.87+ Fy02.174 – Fx.(174+77) = 0
Fy02=
Xét (YOZ)
) ( i
o F m
=3391,89 (N)
) (
1 F i
m
<=> -Fy30.145 + F y32.72,5 + Fyx.66,8=0 => Fy30=
145
5 , 72 470 8 , 66
d
22 , 253
2483=314372,63 (Nmm)
Trang 31Moment uốn tổng Mj và môment uốn tương đương Mtđj tại các tiết diện
j trên chiều dài trục
Trang 32Đường kính trục tại các tiếp diện j
xuất phát từ các yêu cầu về độ bền, lắp ghép công nghệ ta chọn đường kính các
đoạn trục như sau
Trang 34hiểm theo công thức
Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt, phụ thuộc vào
phương pháp gia công và độ nhẵn bề mặt
mặt và cơ tính vật liệu các trục được gia công trên máy tiện , tại các tiết
hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt
Kx=1,06 Không dùng các phương pháp tăng bền bề mặt do đó hệ số tăng bền
Ky=1
Trang 35Theo bảng 10.12 khi dùng dao phay ngón ,hệ số tập trung tại rãnh
then ứng với vật liệu có = 600MPa là
trên các tiết diện này
Theo bảng 10.11 ứng với kiểu lắp đã chọn, = 600MPa và đường kính của tiết diện nguy hiểm tra được tỉ số
e.Xác định hệ số an toàn ứng suất pháp
Trang 36 =0,05 =0 mj=aj
Theo các kết quả tìm được cho thấy các tiết diện nguy hiểm đều đạt đảm bảo an toàn độ bền
7.Tính kiểm nghiệm đồ bền của then
Với các tiết diện trục dùng mối ghép then cần tiến hành kiểm nghiệmmối ghép về dộ bền dập
d= . (2 )
1
t h l d
T
t ≤ [d] Điều kiện bền cắt
c= d l T b
t .
2
≤ [c]Theo bảng 9.5 với tải trọng tĩnh [ ] = 150MPa
Vậy tất cả các mối ghép then đều đảm bảo độ bền dập & độ bền cắt
IV TÍNH TOÁN THIẾT KẾ Ổ LĂN
1.TRỤC I,II
• Với kết cấu trục như trên và đường kính ngõng trục d=20(mm) chọn ổ bi đỡ chặn 1 dãy cỡ trung 46304(bảng 2.12 phụ lục ) có đường kính trong d=20(mm), đường kính ngoài D=52(mm), khả năng tải động c= 14(KN), khả năng tải tỉnh c0=9,17(KN)
• Tính kiểm nghiệm khả năng tải của ổ
Khả năng tải động Cd = Q
L : tuổi thọ ổ ( triệu vòng quay)
Trang 37L= (60.n.lh)/106
L = 2880 60 18000.10-6 = 3110,4 (triệu vòng).m = 3 bậc của đường cong mõi
.Tải trọng quy ước
Khả năng tải tĩnh
Q0=X0.Fr
X0=0,6 ổ bi đỡ 1 dãy
=> Q0= 0,6.287 =0,1722(KN) < C0=9,17(KN) =>đảm bảo điều kiện bền về tải tỉnh
Ta thấy nI=2880v/ph > nII=615v/ph mà trục I đảm bảo điều kiện bền về khả năng tải của ổ => trục II đảm bảo bền về khả năng tải của ổ
2.TRỤC III
lục 2.7) có d=30(mm), D=90(mm), khả năng tải động C=37,2(KN), khả năng tải tỉnh C0=27,2 (KN)
Khả năng tải động Cd = Q
L : tuổi thọ ổ ( triệu vòng quay)
L= (60.n.lh)/106
L = 157 60 18000.10-6 = 169,56 (triệu vòng).m = 3 bậc của đường cong mõi
.Tải trọng quy ước
Trang 38V.THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT MÁY KHÁC
Chọn vỏ hộp đúc mặt ghép giữa nắp và thân là mặt phẳng đi qua
đường làm các trục để việc lắp ghép được dễ dàng
Công thức cho phép ta tính được kích thước các phần tử cấu tạo vỏ hộp sau đây
Chiều dày thân hộp :
Chọn chiều dày thành hộp là 8 mm
Chiều dày nắp bích :
= 0,9 = 7,2 mm Chọn = 7 mmMặt bích ghép nắp và thân
Chiều dày bích thân hộp S3 : S3 =( 1,4 1,8) d3 = 16 mm
Trang 39Mặt đế hộp
Chiều dày khi không có phần lồi S1 : S1 ( 1,3 1,5) d1 = 24 mm
Bề rộng mặt đế hộp K1 và q: K1 3.d1 = 51 mm
q K1 + 2 = 67 mm
Khe hở giữa các chi tiết
+ giữa bánh răng với thành hộp ( 1 1,2) = 10 mm
+ giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp ( 3 5) = 36 mm
Để quan sát các chi tiết trong hộp và rót dầu vào hộp trên đỉnh nắp hộp
ta lắp nắp cửa thăm kích thước được tra bảng Nắp được ghép bằng 4 bulông
Để kiểm tra mức dầu trong hộp, ta kiểm tra bằng thiết bị que thăm dầu
Để cố định hộp giảm tốc trên bệ máy ở thân hộp có làm chân đế Chân
đế làm 2 phần để giảm vật liệu tạo điều kiện thoáng qua đáy hộp
Trang 40Để tăng độ cứng của vỏ hộp ta làm thêm các phần gân (xác định trên bảng vẽ lắp).
Để tháo dầu cũ thay dầu mới thiết kế lỗ tháo dầu ở phần đấy hộp, kích thước nút tháo dầu được tra trong bảng
Các kích thước của nút tháo dầu như sau :
Trang 41Để điều hòa không khí trong và ngoài hộp ta dùng nút thông hơi M16
ghép trên nắp cửa thăm các kích thước tra bảng
Để ngăn cách mỡ trong ổ với dầu trong hộp, người ta thường dùng vòng giữ dầu (mỡ) Vồng này gồm từ 2 đến 3 rãnh tiết diện tam giác Cần lắp sao cho vòng lót ra ngoài vỏ 1 ÷ 2 mm Khe hở giữa vỏ (hoặc ống lót) với mặt ngoài của vòng ren lấy khoảng 0,2mm
Trang 42Để nối trục I với động cơ ta dùng khớp nối trục đàn hồi
VI BƠI TRƠN BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG
Vận tốc vừa , chọn phương án ngâm các bánh răng trong dầu sự chênh lệch bán kính giữa bánh răng bị dẫn là khơng đáng kể, vì nước dầu thấp nhất phải ngập chiều cao bánh thứ 2 Vậy chiều sâu ngâm dầu bánh bị dẫn cấp nhanh và cấp chậm gần bằng nhau Vì vậy cơng suất tổn hao để khấy đều khơng đáng kể
engle Từ bảng 18.13 chọn loại dầu AK20
Bơi trơn ổ lăn : bơi trơn ổ bằng mỡ vì vận tốc bộ truyền bánh răng thấp , khơng dùng phương pháp bắn tĩe để hất dầu trong hộp
Để giảm mất mát công suất vì ma sát, giảm mài mòn răng, đảm bảo thoátnhiệt độ tốt và đề phòng các chi tiết bị hạn rỉ cần phải bôi trơn liên tục các bộ phận truyền trong hộp giảm tốc
VII THÁO LẮP BỘ TRUYỀN
Trang 43-Mở các bu lông ghép nắp và thân
-Tháo các nắp ổ
-Tháo ổ ra khỏi thân
-Tháo ổ ra khỏi trục
-Tháo bánh răng ra khỏi trục
TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập một_ PGS.TS.TrịnhChất_ TS Lê Văn Uyển
2 Tính tốn thiết kế hệ dẫn động cơ khí tập hai_ PGS.TS.Trịnh Chất_ TS Lê Văn Uyển_nhà xuất bản Giáo Dục
3 Đồ án mơn học chi tiết máy _PGS.TS Ngơ Văn Quyết_ nhà xuất bản Hải Phịng
4 Tập bản vẽ chi tiết máy_ Nguyễn Bá Dương_ Nguyễn Văn Lẫm _Hồng Văn Ngọc_Lê Đắc Phong._ nhà xuất bản Đại Học và Trung Học chuyên nghiệp
Trang 44Mục Lục
Trang
I.Chọn động cơ điện và phân phối tỉ số truyền ……….1
1.Chọn động cơ điện ………1
2 phân phối tỉ số truyền ……….2
II.Thiết kế các bộ truyền……….………4
II.1.Thiết kế bộ truyền xích……….………….…….……….4
II.2.Thiết kế bộ h ộ p gi ả m t ố c……… 7
III.Tinh toán thiết kế trục và then……….……….20
1 Chọn vật liệu……… ………… 2 0
2 Xác định sơ bộ đường kính trục……….……….20
3 Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực 20
4 Xác định trị số và chiều các lực từ các chi tiết quay tác dụng lên trục……….…….……… …21
5 Xác định đường kính và chiều dài các đoạn trục……….…….……….23
6 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi……….……… 30
7 Tính kiểm nghiệm về độ bền của then……….………… ……….32
IV Tính toán thiết kế ổ lăn……… ………33
1 Trục I,II ……… ……… ………… 33
2 Trục III………….……… …………34
V.Thiết kế hộp vỏ và các chi tiết khác……… ……….… ……… … 3 4
VI Bôi trơn hộp giảm tốc……… ….……….38
VII Tháo lắp bộ truyền……….… 38