Trái phiếu chiết khấu còn gọi là trái phiếu cupôn 0: là trái phiếu này được mua với giá thấp hơn mệnh giá của nó và mệnh giá được hoàn trả vào ngày đáo hạn.. Khác với trái phiếu cupôn, t
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA KẾ TOÁN – KIỂM TOÁN
TÀI CHÍNH TIỀN TỆ 1
Giảng viên: Nguyễn Đức Trọng Tín
Trang 2Chương 4: LÃI SUẤT
I Nhận xét chung
II Tính toán lãi suất
III Các chỉ tiêu về lãi suất
IV Phân biệt giữa lãi suất và lợi tức
V Phân biệt giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế
- Phần phụ lục tính toán rủi ro lãi suất: độ dài
Trang 3I Nhận xét chung
Lãi suất là một trong các biến số được theo dõi sát sao
nhất trong nền kinh tế:
Trực tiếp ảnh hưởng đến
Quyết định cá
nhân
Quyết định kinh tế
của doanh nghiệp
Quyết định kinh tế của hộ gia đình
Trang 41 Lãi suất có ảnh hưởng trực
tiếp lên đời sống, và các doanh nghiệp nên việc tìm hiểu về lãi suất là điều rất quan trọng?
A.Đúng
B.Sai
Trang 52 Lãi suất có ảnh hưởng như thế nào đến việc chi tiêu tiền của các doanh nghiệp.
Trang 63 Trong đời sống hằng ngày, lãi súât
có vai trò như thế nào đối với chúng ta
A.Bình thường
B Quan trọng
C Khong ảnh hưởng gì
D Không xác định đựơc
Trang 74 Dòng tìên thanh tóan và thời gian thanh tóan đối với các công cụ nợ
khác nhau là khác nhau
A.Đúng
B Sai
Trang 85 Một đô la bạn nhận đựơc sau một
năm sẽ có ít giá trị hơn một đô la mà
bạn nhận đựơc ở hịên tại nhận thưc này
là khái niêm của giá trị hịên tại
(giá trị hịên tại chíêt khấu)
A Đúng
B Sai.
Trang 96 Công thức pv= fv/(1 +r)^n Với:
A PV là giá trị tìên hịên tại
B PV là giá trị tìền tương lai
C FV là giá trị tìên hịên tại
D A, B, C đều sai
Trang 107.Lãi suất là gi?
A Giá của quyền sử dụng vốn vay trong một thời gian nhất định
B Phần giá trị tăng thêm khi vay
C Thu nhập của người có vốn đầu tư
D Tổng thuu tiền nhận được khi cho
vay vốn
Trang 118 Lãi súât đang là vấn đề đựơc quan tâm nhất hịện nay của chúng ta trong đời sống lẫn trong nền kinh tế.
A.Có
B.Không
Trang 129 Theo bạn, lãi súât có vai trò như thế nào đối với chúng ta??
A Ảnh hưởng đến việc quyết định se chi tiêu hay tiết kiệm
B Ảnh hưởng đến quyết định kinh tế
của doanh nghịêp
C Ảnh hưởng đến quyêt đinh kinh tế
của hộ gia đình
D Tất cả các ý trên
Trang 1310 Trong chương 4, chúng ta đã đc tìm hĩu mấy loại lãi súât.
Trang 14II Tính toán lãi suất
Giá trị hiện tại:
- Được chiết khấu dựa trên nhận thức rất dễ hiểu là một đô
là một đô la mà bạn nhận được sau một năm phải có giá trị hơn một đô la trả mà hiện tại bạn nhận được
Công thức:
PV = FV
(1+i)n
Trong đó: PV là giá trị hiện tại
FV là giá trị tương lai
n là lãi suất
Trang 15Cho vay với mức thanh toán
Bốn loại công cụ của thị trường tín dụng
Trang 16• Cho vay đơn: là các khoản ho vay mà
trong đó người cho vay cấp cho người đi vay một số vốn nhất định, người cho vay phải hoàn trả người cho vay số vốn gốc vào ngày đáo hạn cộng thêm khoản tiền lãi.
• Cho vay với mức thanh toán cố định
(còn gọi là cho vay trả góp): là các khoản cho vay mà trong đó người đi vay phải trả cho người cho vay số vốn nhất định, người
đi vay phải trả người cho vay bằng cách
thanh toán số tiền như nhau trong mỗi thời
kỳ, trong đó có cả vố và tiền lãi.
Trang 17Trái phiếu cupôn : người nắm giữ trái phiếu nhận được tiền thanh
toán bằng cách xé cupôn (cuống phiếu) ra khỏi trái phiếu và gửi nó cho người hát hành trái phiếu và
sau đó người này gửi tiền thanh
toán cho người nắm giữ trái phiếu
Trang 18Trái phiếu chiết khấu (còn gọi là trái phiếu cupôn 0): là trái phiếu này được mua với giá thấp hơn mệnh giá của nó và mệnh giá được hoàn trả vào ngày đáo hạn Khác với trái phiếu cupôn, trái phiếu chiết khấu khôn đem lại một đồng thanh toán lãi suất nào, nó chỉ trả theo mệnh giá.
Trang 19Lợi suất đáo hạn
Lợi suất làm cho giá trị hiện tại của các khoản thanh toán nhận được
từ một công cụ nợ bằng giá trị hiện
tại của nó.
Trang 20• Cho vay với mức thanh toán cố định : Hình thức cho vay thanh toán cố định liên quan tới niều lần thanh toán hơn, nên giá trị hiện tại của khoản cho vay với mức thanh toán cố định đợc tính bằng tổng giá trị hiện tại của tất cả các khoản thanh toán.
FP là khoản thanh toán cố định hàng năm
N là số năm cho tới ngày đáo hạn
Trang 21Trái phiếu cupôn: giá của trái phiếu cupôn
và lợi suất đáo hạn tỷ lệ nghịch với nhau.Lợi suất đáo hạn > lãi suất cupôn khi giá trái
phiếu thấp hơn mệnh giá của nó.
Công thức:
P = C + C + C … + C + F
1+i (1+i)2 (1+i)3 (1+i)n (1+i)n
Trong đó:
P là giá trị hiện hành của tái phiếu cupôn
C là số tiền thanh toán cupôn hàng năm
F là mệnh giá trái phiếu
n là số năm cho tới ngày đáo hạn.
Trang 22Trái phiếu chiết khấu: tính toán lợi tức tới ngày đáo hạn của trái phiếu chiết
khấu tương tư như các khản cho vay đơn
Trang 231: Trong các loại công cụ cho vay sau thì loại công cụ nào dành cho các
khoản vay thương mại đối với các
doanh nghiệp
A.Cho vay với mức thanh toán cố định
B Cho vay với trái phiếu cupon
C Cho vay với trái phiếu chiết khấu
D Cho vay đơn
Trang 242: Lợi suất đáo hạn phải như thế nào với lãi suất cupoon khi trái phiếu thấp hơn mệnh giá của nó.
A.Thấp hơn
B Lớn hơn
C Bằng
Trang 253: lãi suất đáo hạn là của một công cụ
nợ chính là:
A Mức lãi suất của giá trị hiện hành
của các khoản thanh toán tương lai
thu được từ các công cụ đó bằng
giá trị của nó
B Chỉ tiêu chính xác cho lãi suất
C Mức thanh toán cho các khoản
vay tương lai
D Mức thanh toán hằng năm
mà bạn phải trả
Trang 264 lợi suất đáo hạn lớn hơn lãi suất cupoon khi giá trái phiếu:
A Cao hơn hơn mệnh giá của nó
B Thấp hơn mệnh giá của nó
C Bằng với mệnh giá của nó
D A,B,C sai
Trang 275 Cho vay với mức thanh toán cố định thường được áp dụng cho các loại hộp đồng nào.
A.Hộp đồng mua nhà, mua ô tô
B Hộp đồng thương mại doanh nghiệp
C Hộp đồng cá nhân
D A,B,C sai
Trang 286 Trái phiếu càng cách xa ngày đáo hạn,thì tỷ suất lợi tức càng thấp khi
có sự ?
A.Gia tăng trong lãi suất
B Sụt giảm trong lãi suất
C Lãi suất không có thay đổi
D A,B,C sai
Trang 297 Sự gia tăng trong lãi suất gắn với sự giảm giá trái phiếu, dẫn đến các khoản
lỗ vốn của những trái phiếu mà thời gian đáo hạn của nó sẽ ?
A.Dài hơn thời kì nắm giữ
B Ngắn hơn thời kì nắm giữ
C Bằng với thời kì nắm giữ
D A,B.C sai
Trang 308 Lãi suất danh nghĩa là lãi suất không ảnh hưởng đến lạm phát đúng hay sai?
A Đúng
B Sai
Trang 319 Cái gì dùng dể phân biệt lãi suất danh nghĩa với lãi suất thực tế?
A.Lạm phát
B Tăng trưởng
C Bình ổn
Trang 3210 Nếu mọi thứ khác không thay đổi,
thì khi lãi suất cupoon của một trái phiếu càng cao, độ dài của trái phiếu càng ?
A Càng dài
B Càng ngắn
C Không có sự thay đổi
D Một đáp án khác
Trang 33III Các chỉ tiêu về lãi suất
Lợi suất hiện hành
- Là chỉ tiêu gần đúng cho lợi suất đáo hạn của trái phiếu cupôn Công thức:
C
Ic P
Trong đó:
Ic là lợi suất hiện hành
P là giá trái phiếu cupôn
C là mức thanh toán cupôn hàng năm.
Trang 34Lợi suất chiết khấu:
- lãi suất thu được từ tín phiếu dưới đạng lợi
suất trên cơ sở chiết khấu( hay chỉ đơn giản là lợi suất chiết khấu) và hiện nay họ vẫn làm như vậy.
công thức:
idb = F – P 360
F M
Trong đó:
Idb là lợi suất chiết khấu
F là mệnh giá của trái phiếu chiết khấu
P là giá mua trái phiếu chiết khấu
M là ngày đáo hạn.
Trang 351 Trong công thức ic=C/P trong C
là gì?
A Lợi suất hiện hành
B Giá trái phiếu cupon
C Mức thanh toán cupon hàng năm
D Mệnh giá của trái phiếu
Trang 362.Lãi suất tái chiết khấu áp dụng khi?
A Các NHTM cho vay lẫn nhau
B Các trung gian tài chính cho vay
lẫn nhau
C Các NHTM cho khách hàng vay
D NHTW tái chiết khấu cho ngân hàng
Trang 373 Lãi suất đáo hạn là gì?
A Lãi suất định kì phải trả trong khảng thời gian vay nợ
B Lãi suất phải đóng trong khảng
thời gian vay nợ
C Lãi suất bắt buộc khi vay nợ
D Lãi suất bắt buộc đóng khi hết hạn
hợp đồng vay tiền với ngân hàng
Trang 384 Lợi suất hiện hành có mối liên hệ như thế nào với giá trái phiếu
A Tương quan nghịch
B Tỉ lệ thuận
C Không có mối liên hệ
D Cả a,b đều đúng
Trang 395 Công thức tính lợi suất chiết khấu?
A idb= F-P/F x M/360
B Idb= P-F/F x M/360
C Idb= F-P/F x 360/M
D Idb= P-F/F x 360/M
Trang 406 Khi lãi suất giảm, trong điều kiện
ở việt nam bạn sẽ làm gì?
A.Mua ngoại tệ và vàng để dự trữ
B.Bán trái phiếu chính phủ và đầu
tư vào các doanh nghiệp
C Bán trái phiếu đang nắm giữ và
giữ tiền ra nước ngoài với lãi suất cao
D Tăng đầu tư vào đất đai hay các
bất động sản khác
Trang 417.Một trái phiếu có tỷ suất cupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
A Thấp hơn mệnh giá
B Bằng mệnh giá
C Cao hơn mệnh giá
D Không xác định được mệnh giá.
Trang 428.Một trái phiếu có tỉ suất cupon cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán
Trang 439.Khi lãi suất giảm trong điều kiện
ở Việt Nam bạn sẽ?
A Bán trái phiếu chính phủ và đầu tư vào doanh
nghiệp
B Mua ngoại tệ và vàng để dự trữ
C Bán trái phiếu chỉnh phủ đang nắm giữ và gửi tiền
ra nước ngoài với lãi suất cao hơn
D Tăng đầu tư vào đất đai hoặc bất động sản
Trang 4410.Giả định các yếu tố khác không thay đổi, tỉ giá trái phiếu trên thị
Trang 45IV Phân biệt giữa lãi suất và lợi tức
Tỷ lệ phần trăm của số tiền
Thường gắn với các khoản
vay, là % tính trên nợ gốc
mà bên vay phải trả cho
bên cho vay
Gắn với các khoản đầu tư,
đó là phần sinh lời có được trên việc đầu tư cổ phiếu tính bằng % trên 1 đơn vị vốn bỏ ra
Trang 461)Một trái phiếu hiện tại đang được bán với giá cao hơn mệnh giá thì:
A Lợi tức của trái phiếu cao hơn tỉ
suất coupon.
B Lợi tức của trái phiếu bằng tỉ
suất coupon.
C.Lợi tức của trái phiếu thấp
hơn tỉ suất coupon.
D Không xác định lợi tức của trái phiếu
Trang 472)Chọn mệnh đề dùng trong các
mệnh đề sau đây:
A Tỉ suất coupon của trái phiếu thường
là cố định trong suốt thời gian tồn tại của trái phiếu
B Lợi tức do trái phiếu mang lại luôn
Trang 483)Một trái phiếu có tỉ suất coupon bằng với lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
A.Thấp hơn mệnh giá
B Cạo hơn mệnh giá
C Bằng mệnh giá
D Không xác định được giá
Trang 494)Lãi suất thực sự có nghĩa là:
A Lãi suất ghi trên các hợp đồng kinh tế
B Là lãi suất chiết khấu hay tái chiết
khấu
C Là lãi suất danh nghĩa khi đã loại
bỏ tỷ lệ lạm phát
Trang 505)Một trái phiếu có tỷ suất coupon
cao hơn lãi suất trên thị trường sẽ được bán với giá nào?
A.Thấp hơn mệnh giá
B Cao hơn mệnh giá
C Bằng mệnh giá
D Không xác định được giá
Trang 516)Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lãi suất trên thị trường giảm,
thị gia của trái phiếu:
Trang 527) Chọn ra câu đúng nhất:
A Rủi ro vỡ nợ càng cao thì lợi tức của trái phiếu càng cao
B Trái phiếu được bán với giá cao
hơn mệnh giá có chất lượng rất cao
C Trái phiếu có tính thanh khoản
càng kém thì lợi tức càng cao
Trang 538)Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất danh nghĩa vì:
A.Lạm phát
B Thâm hụt cán cân vãnh lai
C Việc thanh toán cổ tức
D Khấu hao
Trang 549)Hiện tượng lãi suất âm xảy ra:
A Lãi suất danh nghĩa > tỉ lệ lạm phát
B Lãi suất danh nghĩa = tỉ lệ lạm phát
C Lãi suất danh nghĩa < tỉ lệ lạm phát
Trang 5510)Lãi suất tăng sẽ chỉ phí huy động vốn và thu nhập từ các tài
sản tài chính của ngân hàng
A.Tăng - giảm
B Tăng - tăng
C Giảm - giảm
D Giảm - tăng
Trang 56V Phân biệt giữa lãi suất danh
nghĩa và lãi suất thực tế.
Lợi suất danh
nghĩa
Lợi suất thực tế
- Là lãi suất được
công bố đối với một
số khoản vay hoặc
một khoản đầu tư
- Là lãi suất mà bạn thực sư thu được từ một khoản đầu tư hoặc phải trả cho mọt khoản vay sau khi tính đến tác đọng của lãi suất kép.
Trang 58Hình biểu diễn lãi suất danh nghĩa và
thực tế trong thời kỳ 1953-2001
(tín phiếu trái phiếu khi bạc 3 tháng)
Trang 591.Lãi suất danh nghĩa tăng lên có thể do:
A.Lạm phát dự kiến đã tăng lên
B Lãi suất thực tăng lên
C Đáp án A và B đúng
D Không có đáp án đúng
Trang 602 GDP thực và GDP danh nghĩa của một năm bằng nhau nếu:
A Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm trước
B Tỷ lệ lạm phát của năm hiện hành bằng tỷ lệ lạm phát của năm gốc
C Chỉ số giá của năm hiện hành
bằng chỉ số giá của năm trước
D.Chỉ số giá của năm hiện hành
bằng chỉ số giá của năm gốc
Trang 613: Nếu những người cho vay và đi vay thống nhất về một mức lãi suất danh nghĩa nào
đó và lạm phát trong thực tế lại thấp hơn
C Cả người đi vay và người cho vay đều
không được lợi vì lãi suất danh nghĩa được
cố định theo hợp đồng
D Các lựa chọn đều không đúng
Trang 624: Hiện tượng lãi suất âm xảy ra:
A Lãi suất danh nghĩa > tỷ lệ lạm phát
B Lãi suất danh nghĩa =tỷ lệ lạm phát
C Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát
D Lãi suất danh nghĩa < tỷ lệ lạm phát
Trang 646: Sự phân biệt giữa lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực tế có ý nghĩa quan trọng?
A.Đúng
B.Sai
Trang 657.Trong một khoản vay trong một năm với lãi suất 10% và dự kiến mức giá sẽ tăng thêm 5% trong năm Hỏi vào cuối năm, khoản vay đem lại lãi suất bao
Trang 668 Trong nền kinh tế thị trường,
giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi lạm phát được dự đoán sẽ tăng lên thì:
A.Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng
B Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm
C Lãi suất thực sẽ tăng
Trang 679 Lãi suất thực thường nhỏ hơn lãi suất
A Lạm phát
B Khấu hao
C Thâm hụt cán cân vãng lai
D Gồm a và c
Trang 6810 Trong điều kiện nào sau đây việc
đi vay là có lợi nhất:
A Lãi suất là 20% và lạm phát dự kiến
Trang 69Phần phụ lục tính toán rủi ro lãi suất: độ dài
• Độ dài là khái niệm hữu ích, đặc biệt là vì nó đem một cách tính gần đúng khá tốt cho mức thay đổi của giá chứng khoán khi có sự thay đổi nhất định của lãi suất, nhất là khi thay đổi nhỏ.
Trang 701.trong nền kt thị trường các yếu tố
khác thay đổi khi nhiều người muốn cho vay vốn trong khi có ít ng đi vay thi lãi suất ntn?
A.tăng
B giảm
C Không bị ảnh hưởng
D CẢ 3 sai
Trang 712 nếu các yếu tố khác không thay đổi
LS thị trường tăng, giá của trái phiếu sẽA.tăng
B giảm
C Không thay đổi
D cả 3 sai
Trang 723 1 trái phiếu có tỷ suất cupon bằng LS trên thị trường sẽ được bán với giá
A.thâp hơn mệnh giá
B cao hơn mệnh giá
C bằng mệnh giá
D không xác định được giá
Trang 734.nếu các yếu tố khác không thay đổi LS thị trường giảm , giá của trái phiếu sẽ
A tăng
B giảm
C Không thay đổi
D cả 3 sai
Trang 745 1 trái phiếu có tỷ suất cupon cao hơn
LS trên thị trường sẽ được bán với giáA.thâp hơn mệnh giá
B cao hơn mệnh giá
C bằng mệnh giá
D không xác định được giá
Trang 756.1 trái phiếu có tỷ suất cupon thấp hơn
LS trên thị trường sẽ được bán với giá
A.Thấp hơn mệnh giá
B Cao hơn mệnh giá
C Bằng mệnh giá
D Không xác địng được giá
Trang 767 Không kể các yếu tố khác như: thị trường phân cách hay môi trường ưu tiên khi thời gian đáo hạn dài thì LS:A.càng cao
B.Càng thấp
C.k thay đổi
D cả 3 sai
Trang 778.trái phiếu nào có mức rủi ro cao hơn
A trái phiếu dài han
B trái phiếu ngắn hạn
C.cả 2 sai
D cả 2 đúng
Trang 789.Định nghĩa nào sau đây là đúng
A.độ dài là số bình quân gia quyền tính cho ngày đáo hạn của các khoản thanh toán bằng tiền mặt
B.độ dài là số bình quân gia quyền tính của các khoản thanh toán bằng tiền mặt
C.độ dài là số bình quân gia quyền tính cho ngày đáo hạn của các khoản
D.độ dài là ngày đáo hạn của các khoản thanh toán bằng tiền mặt
Trang 7910.độ dài của trái phiếu cupon đã làm sáng tỏ mấy thực tế
A.2
B.3
C.4
D.5