1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 4. Từ tượng hình, từ tượng thanh

16 182 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 758,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc.. Trong các từ in đậm trên, những từ nào gợi tả hình ảnh dáng vẻ trạng thái của sự vật?. ĐẶC ĐIỂ

Trang 2

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

Đọc đoạn trích và trả lời câu hỏi.

Trang 3

- Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với nhau, ép cho nước mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu như con nít Lão hu hu khóc…

- Này! Ông giáo ạ! Nó cứ làm im như nó trách tôi; nó kêu ư ử , nhìn tôi, như muốn bảo tôi rằng: “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như thế mà lão xử với tôi như thế này à?”.

- Tôi ở nhà Binh Tư về được một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chạy sang Mấy người hàng xóm đến trước tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi xồng xộc chạy vào Lão Hạc đang vật vã ở trên giường, đầu tóc rũ rượi , quần áo xộc xệch , hai mắt long sòng sọc

(Lão Hạc - Nam Cao)

Trang 4

Trong các từ in đậm trên, những từ nào gợi tả hình ảnh dáng

vẻ trạng thái của sự vật?

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

Trang 5

sự vật

TỪ TƯỢNG HÌNH

Móm mém,

xồng xộc,

vật vã,

rũ rượi,

xộc xệch,

sòng sọc.

hình ảnh dáng vẻ trạng thái

Trang 6

Hu hu,

ư ử.

mô phỏng âm thanh

tự nhiên,

sự vật, con người

TỪ TƯỢNG THANH

Trang 7

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

Những từ gợi tả dáng

vẻ trạng thái hoặc mô phỏng âm thanh như trên có tác dụng gì trong văn miêu tả, tự sự?

Trang 8

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

* Gợi được hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động có giá trị biểu cảm cao.

* Thường được sử dụng trong văn bản tự sự, miêu tả.

Trang 9

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

GHI NHỚ: SGK/ 49

Trang 10

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

II LUYỆN TẬP

Bài tập 1 Tìm từ tượng hình, từ tương thanh trong đoạn văn sau.

Trang 11

Bài tập 1:

- Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp sột soạn

Chị Dậu rón rén bưng một bát lớn đến chỗ chồng nằm.

- Vừa nói hắn vừa bịch vào ngực chị Dậu mấy

bịch rồi sấn đến trói anh Dậu.

- Cai lệ tát vào mặt chị Dậu một cái đánh bốp, rồi

hắn cứ nhảy vào cạnh anh Dậu.

- Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức lẻo

khoẻo của anh chàng nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của người đàn bà lực điền, hắn ngã

chỏng quèo trên mặt đất , miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu sưu.

sột soạn rón rén

bịch

bịch

lẻo khoẻo

chỏng quèo

Trang 12

Bài tập 2:

Tìm 5 từ tượng hình tả dáng đi

của người.

* lom khom

* dò dẫm

* khật khưỡng

* ngất ngưởng

* lảo đảo

Trang 13

Bài tập 3:

Phân biệt từ tượng thanh tả tiếng cười.

* Ha hả: Gợi tả tiếng cười to, tỏ ra rất khoái chí.

* Hì hì: Mô phỏng tiếng cười phát ra cả đằng mũi, thường biểu lộ sự thích thú,

có vẻ hiền lành.

* Hố hố: Gợi tả tiếng cười to, vô ý, thô lỗ.

Cười hơ hớ: Gợi tả tiếng cười to, vô

duyên.

Trang 14

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

II LUYỆN TẬP

IV CỦNG CỐ

*Nêu đặc điểm, công dụng từ tượng hình, tượng thanh.

*Đặt hai câu có sử dụng từ tượng

thanh.

Trang 15

IV DẶN DÒ

*Về nhà học bài.

*Xem bài tiếp theo.

I ĐẶC ĐIỂM, CÔNG DỤNG

II LUYỆN TẬP

Ngày đăng: 18/11/2017, 14:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN