Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái miệng móm mém của lão mếu nh con nít.. quanh sân nhà tr ờng tùng tùng, phần phật, thỏ thẻ, vun vút, eo óc, ủn ỉn, ầm ầm, huỳnh huỵch, tùng tùng ủn ỉn
Trang 2Hãy đặt tên trường từ vựng cho các từ sau:
a Hu hu, ư ử, róc rách, ầm ầm ầm ầm m m.
b Lấp ló, l mờ mờ ờ mờ, nhấp nhô, mênh mông.
ĐÁP ÁN
a/ Trường từ vựng âm thanh.
b/ Trường từ vựng hình ảnh.
Trang 4-Mặt lão đột nhiên co rúm lại Những vết nhăn xô lại với nhau,
ép cho n ớc mắt chảy ra Cái đầu lão ngoẹo về một bên và cái
miệng móm mém của lão mếu nh con nít Lão hu hu khóc…
-Này! Ông giáo ạ! Nó cứ làm im nh nó trách tôi; nó kêu ử , nhìn tôi, nh muốn bảo tôi rằng: A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão nh “A! Lão già tệ lắm! Tôi ăn ở với lão như
thế mà lão xử với tôi nh thế này à? ”
-Tôi ở nhà Binh T về đ ợc một lúc lâu thì thấy những tiếng nhốn
nháo ở bên nhà lão Hạc Tôi mải mốt chạy sang Mấy ng ời hàng xóm đến tr ớc tôi đang xôn xao ở trong nhà Tôi xồng xộc chạy
vào Lão Hạc đang vật vã ở trên gi ờng, đầu tóc rũ r ợi , quần áo
xộc xệch , hai mắt long sòng sọc.
(Lão Hạc- Nam Cao)
Trang 6
rào rào đùng đùng
ầm ầm/ róc rách
Trang 71 Điền từ thớch hợp vào chỗ trống:
* Trống tr ờng ra chơi
Đồng hồ không ngơi tháng ngày
Lễ đài cờ bay nói chuyện riêng tây tâm tình
Con tàu lao nhanh Tiếng gà bình minh ửng hồng
Nghé ọ trâu b ớc ra đồng
Đàn lợn trong chuồng đòi ăn
Thác đổ quanh năm Khi chạy quanh sân nhà tr ờng
tùng tùng,
phần phật, thỏ thẻ,
vun vút,
eo óc, ủn ỉn,
ầm ầm, huỳnh huỵch,
tùng tùng
ủn ỉn
eo óc
phần phật Thỏ thẻ
ầm ầm huỳnh huỵch
tớch tắc,
t ớch tắc
vun vút
Trang 8Bài tập 1: Tìm các từ t ợng hình, từ t ợng thanh trong các câu sau:
- Thằng Dần vục đầu vừa thổi vừa húp soàn soạt chị Dậu rón rén b ng một bát lớn đến chỗ chồng nằm
- Vừa nói hắn vừa bịch luôn vào ngực chị Dậu mấy bịch rồi lại sấn đến
để trói anh Dậu
- Cai lệ tát vào mặt chị một cái đến bốp, rồi hắn cứ nhảy Vào cạnh anh Dậu
Rồi chị túm lấy cổ hắn, ấn dúi ra cửa Sức lẻo khoẻo cửa anh chàng
nghiện chạy không kịp với sức xô đẩy của ng ời đàn bà lực điền, hắn ngã chỏng quèo trên mặt đất, miệng vẫn nham nhảm thét trói vợ chồng kẻ thiếu s u
bốp bịch
lẻo khoẻo chỏng quèo
Đỏp ỏn:
- Cỏc từ tượng hỡnh: Lẻo khoẻo, chỏng quốo, rún rộn.
- Cỏc từ tượng thanh: Soàn soạt, bịch, bốp.
Trang 9Bài 3: Phân biệt ý nghĩa của các từ tượng thanh tả tiếng cười: cười ha hả, cười hì hì, cười hô hố, cười
hơ hớ.
- ha hả: từ gợi tả tiếng cười to, tỏ ra khoái chí,
thoải mái.
thường biểu lộ sự thích thú, có vẻ hiền lành.
cảm giác khó chịu cho người khác.
không cần che đậy, giữ gìn.
Trang 10TỪ TƯỢNG HÌNH TỪ TƯỢNG THANH
Các từ gợi tả hình
ảnh dáng vẻ trạng
thái của sự vật:
Các từ mô phỏng
âm thanh của tự nhiên, con người.
Gợi hình ảnh, âm thanh cụ thể, sinh động,
có giá trị biểu cảm cao; thường dùng trong
văn miêu tả và tự sự.