giáo án 2 tuổi tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế, kinh...
Trang 1CHỦ ĐỀ :NHƯNG CON VẬT ĐÁNG YấU
Thời gian thực hiện:6 tuần từ 16 / 11 đến 25 / 12 /
- Giáo dục dinh dỡng và sức khoẻ: tiếp tục luyện tập cho trẻ cầmthìa tự xúc cơm ăn, tự cầm cốc uống nớc, biết đi vệ sinh đúngnơi quy định Trẻ nhận biết đợc 1 số nguy cơ khụng an toàn khi
đến gần 1 số con vật
2 Phát triển nhận thức
- Nhận biết đợc tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật, đặc trngcủa các con vật quen thuộc
- Biết đợc lợi ích 1 số con vật
- Nhận biết đợc màu sắc của con vật : xanh, đỏ, vàng
- Nhận biết đợc con vật to, nhỏ
- Phát triển tính ham hiểu biết của trẻ, phát triển sự chú ý củatrẻ
- Trẻ biết bắt chớc tiếng kêu của 1 số con vật
- Trẻ đọc đợc 1 số bài thơ và hát đợc 1 số bài hát về các con vậtquen thuộc
- Trẻ biết lắng nghe cô nói
- Cô rèn luyện cho trẻ nói rõ ràng hơn, trả lời đúng câu hỏi củacô
4 Phát triển tình cảm xã hội:
- Trẻ biết yêu quý các con vật, yêu thích đợc chăm sóc các convật
- Có ý thức bảo vệ môi trờng sống và các con vật quý hiếm
- Biết bảo vệ, chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình
- Quý trọng ngời chăn nuôi
5 Phát triển thẩm mĩ
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạcnói về con vật
Trang 2- Có thể làm ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màusắc hài hoà qua tụ màu, nặn, xõu vũng, xếp hình con vật theo ý thích
II Chuẩn bị:
- Tranh ảnh ,mô hình,đồ dùng ,đồ chơi phục vụ cho chủ
điểm,cho hoạt động học và vui chơi của trẻ:
+ Trong lớp: Bìa lịch báo cũ có hình con vật, tranh ảnh các convật sống ở khắp nơi
Truyện tranh về động vật
Đồ dùng đồ chơi phục vụ cho hoạt động dạy và học, chơi của cô
và trẻ
+ Ngoài lớp: Tranh ảnh động vật sống khắp nơi, bể cá cảnh
đình
Thời gian thực hiện: 2 tuần từ 16 / 11 đến 27 /
11 / 2016
I Mục tiêu CSSK, giáo dục nề nếp thói quen
- Đang giao mùa thời tiết thay đổi chú ý đến ăn mặc của trẻcho phù hợp
- Phòng học đảm bảo đủ ánh sáng, ấm ỏp trỏnh giú lựa và đủ nớcuống cho trẻ mỗi ngày
- Chú ý đến nhiệt độ cơ thể trẻ, lau mồ hôi cho trẻ
- Rèn luyện đa trẻ vào nề nếp thói quen vs, ăn uống
- Kết hợp với gia đình trong việc chăm sóc trẻ
II Kết quả mong đợi
1 Kiến thức
- Trẻ nhận biết đợc tên gọi và 1 số đặc điểm nổi bật của cáccon vật nuôi trong gia đình
- Trẻ biết đợc lợi ích của con vật nuôi trong gia đình
- Nhận biết đợc màu sắc các con vật
2 Kỹ năng
- Trẻ biết cầm các con vật và dây xâu thành vòng
- Trẻ tập theo cô các động tác BTPTC, trẻ biết thực hiện 1 số vận
động cơ bản: bò theo đờng thẳng mang vật trên lng, đi bớcvào các ô
- Trẻ biết vận động theo nhạc bài hát
- Trẻ biết bắt chớc tạo dáng của 1 số con vật gần gũi
- Trẻ biết nặn giun
3 Thái độ
- Trẻ tích cực tham gia các hoạt động
- Trẻ yêu quý các con vật, yêu thích chăm sóc các con vật
Trang 3
Kế hoạch hoạt động tuần 1
Thời gian thực hiện: 1 tuần từ 16 / 11 đến 20 / 11 /2016
Thời gian
HĐ
Thứ 2TD
Thứ 3NBTN
Thứ 4
Âm nhạc
Thứ 5Văn học
Thứ 6Tạo hỡnhĐún trẻ,
- Động tỏc 2: Gà tỡm bạn ( 3-4 lần)TTCB: Trẻ đứng thoải mỏi, 2 tay chống hụng Cụ núi “ Gà tỡmbạn”, trẻ lần lượt nghiờng sang trỏi rồi sang phải
Trang 4Trũ chuyện -Trũ chuyện về chủ điểm ?
+Con cú biết con vịt khụng ?+Nú kờu như thế nào
+ Lụng nú màu gỡ ? +Con vịt ăn gỡ ?+Nhà con nuụi nhưng con vật nào?
+Con mốo nú kờu như thế nào?
+Nhà con đặt tờn con mốo là gỡ?
+Lụng nú màu gỡ?
+Con mốo cú mấy chõn?
+Con chú nhà con tờn là gỡ?
+Lụng nú màu gỡ?
+Con chú nú kờu như thế nào?
+Con chú cú mấy chõn?
Hoạt động
học
-VĐCB:bũtheo đườngthẳng
mang vậttrờn lưng-TCVĐ: gàvào vườnrau
-Nhận biếtcon gà, convịt, con lợn-Trũ chơi:
Bắt trướctiếng kờucỏc con vật
-Hỏt: Con
gà trống -Nghe hỏt:
Gà trốngthổi kốn
-Truyện:
Con cỏo
- Tụ màucon vịt
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật màu vàngxâu thành vòng
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vậtnuụi, sỏp màu
3 Góc vận động: kéo xe
Trang 5- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫngiúp trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏcgúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi
và kết quả chơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, côgiúp trẻ cùng cất đồ chơi
Trang 6Hoạt động
ngoài trời
Quan sỏt con chú TCTD: bắtchước tạo dỏng
Dạo chơiTCVD:
Bắt chước tạo dỏngChơi tự do
Quan sỏt
thời tiếtTCVĐ:
Chi chichànhchành
Vẽ tự
Do trờn sõn
Quan sát: Đàn
gà con,đàn vịt con Tròchơi vận
động:
Mèovà chim sẻ, ChơI tự do:Chơi với lá
cây, sỏi,gấp giấy,vẽ phấn,đồ chơi ngoài trời
Quan sát: Con gà
trống, con gà mái.
Trò chơi vận
động: Mèo
đuổi chuột, lộn cầu vồng Chơi tự do:Chơi với lá cây, sỏi,gấp giấy,vẽ phấn,đồ chơi ngoài trời
Hoạt động
chiều
-Trũ chơidõn gian :
Nu na nunống , mốođuổi chuột-Chơi hoạtđộng gúc-Xem phimhoạt hỡnh
Chơi tự
do cỏc gúcchơi
-TCVĐ :Bắt chướctạo dỏng-Xem phimhoạt hỡnh
-ễn cỏc bàithơ ,bài hỏt-Xem phimhoạt hỡnh
-Vui vănnghệ,phỏtphiếu bộngoan
Trang 7Thứ 2, ngày 16 tháng 11 năm 2016 A.Đón trẻ -TDBS-điểm danh
-Cô đón trẻ vào lớp nhẹ nhàng ân cần,nhắc trẻ chào bố mẹ
Trò chuyện với trẻ về con vịt :
-Ở nhà con nuôi những con vật nào ?
-Con có biết con vịt không ?
-Nó kêu như thế nào ?
Trang 8*Khởi động:
cho trẻ làm 1 đoàn tàu,đi vòng tròn, cho trẻ chạy nhanh dần rồichậm dần rồi đứng lại thành vòng tròn tập BTPTC
*Trọng động:
a Bài tập phát triển chung:
Động tác 1: 2 tay giơ lên cao rồi hạ xuống
Động tác 2: 2 tay chống hông quay ngời sang 2 bên
Động tác 3: ngồi xuống đứng lên
2.Nội dung
Hoạt động 1 :.Vận động cơ bản:
- Đội hình: cho trẻ đứng thành 2 hàng quay mặt vào nhau
- Cô giới thiệu và làm mẫu 2 lần,lần 1 ko giải thích, lần 2 có giảithích động tác:cô đứng trớc vạch xuất phát sau đó cô cúi xuống ở
t thế bò, rồi cô đặt túi cát lên lng cô bò tay nọ chân kia, khi bò cô
ko cong lng, đầu ngẩng lên, cô giữ hớng bò thẳng , bò hết đờngcô đứng dậy rồi về cuối hàng , các con nhớ phải bò cẩn thận ko đểbao cát rơi xuống đất
- Gọi từng trẻ lên tập, cô sửa sai cho trẻ, mỗi trẻ tập 3 đến 4 lần
c.Trò chơi vận động:
- Cô giới thiệu tên trò chơi,luật chơi,cách chơi
- Cô hớng dẫn trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ, cô làm bác làm vờn, trẻ làm
gà vào vờn rau kiếm ăn
- Cho trẻ chơi 2,3 lần,động viên trẻ chơi vui
*Hồi tĩnh:đi lại nhẹ nhàng quanh sõn trường
3.Kết thỳc
IV/ Hoạt động ngoài trời:
Quan sỏt con chú TCVĐ: bắt chước tạo dỏng Chơi Tự Do:Đu quay,cầu trượt
Cô cho trẻ ra sân, gợi ý cho trẻ quan sát con chú và hỏi trẻ:
- Con gì đây các con? Con chó đang làm gì vậy?
- Con chó kêu như thế nào?
Con chó có những bộ phận gì đây? đây là cái gì? tai củacon chó đâu? đây là cái gì? chân con chó đâu? còn đây
là cái gì? lụng con chó màu gì?
Con có yêu con chó ko? Con làm gì để chăm sóc con chó?
Giáo dục trẻ biết yờu quý chăm súc co vật, biết trỏnh xa khi gặp nguy hiểm
2.Trũ chơi Bắt chước tạo dỏng
Trang 9Sau mỗi lần chơi cô động viên, khuyến khớch trẻ chơi
3.Chơi tự do với đồ chơi trên sân trờng
* Mục đớch
Trẻ được vui chơi theo ý thớch
Trẻ chơi với bạn vui, đoàn kết, khụng tranh giành xụ đẩy nhau
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vật nuụi, sỏp màu
Trang 10Gúc chơi rộng rói, thoỏng mỏt
5 Dự kiến chơi
- Cô cho trẻ ngồi xung quanh cô và cô giới thiệu cho trẻ biết từnggóc chơi và trò chơi của từng góc chơi đó
- Cô chuẩn bị sẵn ở các góc chơi, cô dẫn trẻ đến từng gócchơi
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏc gúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI/ Hoạt động chiều:
-Trũ chơi dõn gian : Nu na nu nống , mốo đuổi chuột
Trang 11Thứ 3, ngày 17 thỏng 11 năm 2017
A.Đún trẻ - TDBS – Điểm danh
Trũ chuyện với trẻ về con gà :
- ở nhà con nuụi những con vật nào ? Con cú biết con gà khụng ?
- Nú kờu như thế nào ? Gà trống kờu thế nào ? Gà mỏi kờu thế nào ?
- Con gà ăn gỡ ?
Cụ cho trẻ biết về cỏc đặc điểm của con gà
B Chơi tập cú chủ đớch ( buổi sỏng )
Nhận biết tập núi Nhận biết con gà, con vịt, con lợn TC: bắt chớc tiếng kờu cỏc con vật I.Mục đớch-yờu cầu
- Cho trẻ hát bài “ 1 con vịt”
Cô trò chuyện với trẻ về bài hát: bài hỏt núi về con vật nào? Nú kờu nhưthế nào?
Dẫn dắt vào bài mới
2.Nội dung
* HĐ1: Nhận biết con gà, con vịt, con lợn
- Cô đa từng tranh con vật ra cho trẻ quan sát và nhận biết vềtừng con vật, để trẻ nhận biết đợc tên gọi, đặc điểm đặc tr-
ng của từng con vật đó
+ Con gì đây? cái gì đây?
+ Con vịt kêu ntn?
+ Còn đây là cái gì? Mỏ con vịt màu gì?
+ Con vịt màu gì? chân vịt đâu? màu gì?
+ con vịt đang làm gì? bơi ở đâu? nó thích ăn gì? Tơng tự nh vậy với từng con vật: con lợn, con gà trống
Trang 12- Sau đó đặt 3 con vật lên trò chuyện với trẻ về sự giống vàkhác nhau
+ Giống nhau: đều là con vật nuôi trong gia đình
+ Khác nhau: tiếng kêu, con vịt bơi đợc ở dới nớc, thức ăn Giáo dục trẻ
- cho trẻ chơi chọn lôtô theo yêu cầu của cô
* HĐ 2: Củng cố
- TC: cho trẻ chơi bắt chớc tiếng kêu của con vật
Cô giới thiệu cách chơi
Chơi theo yêu cầu của cô
3.Kết thỳc
IV: Hoạt động ngoài trời:
Dạo chơi TCVD: Bắt chước tạo dỏng
Chơi tự do
a Mục đớch:
Trẻ nhận biết được quang cảnh sõn trường, đồ dựng đồ chơi trong sõn
Trẻ cú ý thức bảo vệ mụi trường, đồ dựng đồ chơi, khụng vứt rỏc bừa bói
b Chuẩn bị
Sõn trường sạch sẽ, que chỉ
quần ỏo cụ va trẻ gọn gàng,
Cho trẻ chơi tự do, nhắc trẻ chơi vui, đoàn kết
Cho trẻ nối đuôi nhau đi ra sân trờng vừa đi vừa hát “ khúc hátdạo chơi”
Cô trò chuyện hớng sự chú ý của trẻ vào 1 số cảnh vật ở trờng Giáo dục trẻ biết bảo vệ, giữ sõn trường sạch sẽ, khụng vứt rỏc bừa bói
V/ Hoạt động góc:
Trẻ chơi gúc thao tỏc vai, gúc vận động, gúc HĐVĐV
1 Góc thao tác vai: bế em, cho em ăn
Trang 13Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật màu vàng xâu thànhvòng
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vật nuụi, sỏp màu
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏc gúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI/ Hoạt động chiều:
Trang 14Thứ 4, ngày 18 thỏng 11năm 2015A.Đún trẻ -TDBS – Điểm danh
Trũ chuyện với trẻ về con mốo :
- ở nhà con nuụi những con vật nào ? Con cú biết con mốo khụng ?
- Nú kờu như thế nào ?
- Con mốo ăn gỡ ?
Cụ cho trẻ biết về cỏc đặc điểm của con mốo
B Chơi tập cú chủ đớch (buổi sỏng )
ÂM NHẠC Hát : Con gà trống Nghe hát : Gà trống thổi kèn I.Mục đớch-yờu cầu
+ Đàn ghi bài hỏt ‘con gà trống,Gà trống thổi kốn’
+Phũng học sạch sẽ quần ỏo cụ gọn gàng
III Phương phỏp hướng dẫn
Hỏi lại trẻ tên bài hát ,tác giả
- Cho trẻ hát : cô bắt nhịp cho trẻ hát theo cụ dưới cỏc hỡnh thứccả lớp, tổ, nhóm trẻ , cá nhân trẻ
(Khi trẻ đó thuộc lời, cho trẻ hát theo đàn, cô hát cùng với trẻ )
Cô chỳ ý sửa sai động viên khuyến khích trẻ hát
Cuối cùng cô cho cả lớp đứng lên hát lại lần nữa
* Hđ 2 : Nghe hát: Gà trống thổi kốn
- Cô giới thiệu tên bài hát, tác giả
Trang 15* Hđ 3: Trũ chơi : “Tai ai tinh”
3.Kết thỳc: cho trẻ chơi bắt chước tiếng kờu cỏc con vật
IV Hoạt động ngoài trời
Quan sỏt thời tiết TCV Đ:Chi chi chành chành
Vẽ tự do trờn sõn
1 Quan sỏt thời tiết
a Mục đớch: trẻ cảm nhận đợc thời tiết trong ngày, biết ăn mặc phự hợp
với thời tiết
b Chuẩn bị: Chỗ đứng quan sỏt, sân trờng sạch sẽ
c.Hớng dẫn: cho trẻ xuống sân đi dạo quanh sân trờng, cô trò
chuyện với trẻ
hôm nay các con thấy thời tiết như thế nào? Các con nhìn lên trờixem như thế nào? Có mây ko? Con có thấy ông mặt trời ko? Cáccon cảm thâý lạnh hay nóng? Chúng mình phải ăn mặc như thếnào
Giáo dục trẻ cách ăn mặc cho phù hợp vơi thời tiết
2.TCV Đ: Chơi chi chi chành chành
a Mục đớch
Rốn luyện vận động cảu bàn tay và ngún tay
b Chuẩn bị: nơi cho trẻ chơi thoỏng, sạch
Cụ và trẻ ngồi quõy quần bờn nhau Cụ xũe ngửa một bàn tay, cụ và trẻ cựng lấyngún tay trỏ chấm chấm vào bàn tay xũe ngửa của cụ theo nhịp đọc:
* Chuẩn bị :Sân sạch, phấn trắng cho trẻ
Trang 16Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vật nuụi, sỏp màu
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏc gúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
Trang 17Thứ 5, ngày 19 thỏng 11năm 2015
A.Đún trẻ -TDBS - Điểm danh
Trũ chuyện với trẻ về con chú :
- ở nhà con nuụi những con vật nào ? Con cú biết con chú khụng ?
- Nú kờu như thế nào ? lụng nú màu gỡ ?
-Trẻ hứng thỳ nghe cụ kể chuyện
-Trẻ tich cục tham gia cỏc hoạt động cung cụ
- Cho trẻ hát bài “ gà trống, mèo con và cún con”
Trò chuyện với trẻ về bài hát
- Cô giới thiệu câu chuyện “ con cáo”
+ Có chuyện gì xảy đến với gà con?
+ Gà con kêu cứu ntn?
+ Ai đến cứu gà con?
+ Con cáo làm sao?
Giáo dục trẻ : phải yêu quý đoàn kết giúp đỡ nhau
- Cho trẻ xem lại câu chuyện trên đĩa
* HĐ 2: Cho trẻ chơi trò chơi “ bắt chớc tạo dáng”
Trang 183.Kết thỳc
IV Hoạt động ngoài trời
* Quan sát: Đàn gà con, đàn vịt con
* Trò chơi vận động: Mèo và chim sẻ,
* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời
1.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của
Đây là những con gì? Nó có đặc điểm gì? (màu lông, mỏ,
…)Thức ăn của nó là gì? Nó đẻ trứng hay đẻ con? Nó thuộcnhóm gì? Gà -vịt có gì giống và khác nhau ? ích lợi của gà,vịt đối với đời sống con ngời?
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vật nuụi, sỏp màu
Trang 19Gúc chơi rộng rói, thoỏng mỏt
5 Dự kiến chơi
- Cô cho trẻ ngồi xung quanh cô và cô giới thiệu cho trẻ biết từnggóc chơi và trò chơi của từng góc chơi đó
- Cô chuẩn bị sẵn ở các góc chơi, cô dẫn trẻ đến từng gócchơi
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏc gúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
-ễn cỏc bài thơ , bài hỏt
-Xem phim hoạt hỡnh
Trang 20Thứ 6, ngày 20 thỏng 11năm 2015A.Đún trẻ -TDBS - Điểm danh
Trũ chuyện với trẻ về con gà
Cụ cho trẻ xem tranh con gà và hỏi trẻ:
- Con cú biết đõy là con gỡ khụng?
- mỗi trẻ 1 bài vẽ hỡnh con vịt , bỳt màu, chỗ học rộng rói thoỏng mỏt
III Phương phỏp hướng dẫn
1,Gõy hứng thỳ
- Cô cho trẻ xem hình ảnh con vịt
Cô trò chuyện với trẻ về con vịt
2.Nội dung
*Hđ1
- Cô giới thiệu bức tranh con gà trống với trẻ
Bức tranh này cú con gỡ? Con gà trống cú màu gỡ?cụ giới thiệu cỏc bộ phậncủa con gà trống với trẻ
- Cô tụ mẫu cho trẻ xem
- Cô nhắc lại cho trẻ cách cầm bút, cách di màu
- Cô cho trẻ tô: cô nhắc trẻ không ấn mạnh bút, không tôchờm ra ngoài, cầm bút bằng tay phải, và hỏi trẻ:
+ con đang làm gì?
+ con tô con gì? con cầm bút sáp màu gì?
+ con gà trống của con màu gì?
+ con có thích con gà trống … ko?
- Trẻ tô xong cô trng bày sản phẩm của trẻ và nhận xét nhẹnhàng
3 Kết thỳc:cô cho trẻ chơi trời nắng trời ma
IV Hoạt động ngoài trời
* Quan sát: Con gà trống, con gà mái.
* Trò chơi vận động: Mèo đuổi chuột, lộn cầu vồng.
* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời
Trang 211.Mục đích: Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của
mình
Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc các con vật nuôi trong gia
đình
2 Chuẩn bị: Phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời
3 Hớng dẫn: Cô cho trẻ ra sân quan sát mô hình con gà và
nêu nhận xét
Đây là con gì? Nó có đặc điểm gì? Nó gáy nh thế nào? Thức
ăn của nó là gì? Nó thuộc nhóm gì? Cần phải làm gì để gànhanh lớn?
Cho trẻ so sánh đặc điểm khác và giống nhau của con gàtrống và con gà mái?
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật màu vàng, dây xâu, tranh rỗng cỏc con vật nuụi, sỏp màu
Trang 22- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ, hướng dẫn trẻ liờn kết cỏc gúc chơi
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
Văn nghệ-Nêu gơng
Cho trẻ biểu diễn bài hát đã học
Trang 24kế hoạch hoạt động tuần 2
Thời gian thực hiện: 1 tuần từ / đến / /
Thời gian
HĐ
Thứ 2TD
Thứ 3NBTN
Thứ 4
Âm nhạc
Thứ 5Văn học
Thứ 6Tạo hỡnhĐún trẻ,
về t thế ban đầu
- Động tác 3: gà mổ thóctrẻ cúi xuống 2 tay gõ vào đầu gối kết hợp nói “ tốctốc tốc” rồi đứng lên trở về t thế ban đầu
- Động tác 4: gà bới đấttrẻ dậm chân tại chỗ kết hợp nói “ gà bới dất”
- Kết thúc : cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh lớp 1 vàivòng
Trũ chuyện -Trũ chuyện về chủ điểm ?
+Con cú biết con vịt khụng ?+Nú kờu như thế nào
+ Lụng nú màu gỡ ? +Con vịt ăn gỡ ?+Nhà con nuụi nhưng con vật nào?
+Con mốo nú kờu như thế nào?
+Nhà con đặt tờn con mốo là gỡ?
+Lụng nú màu gỡ?
+Con mốo cú mấy chõn?
+Con chú nhà con tờn là gỡ?
+Lụng nú màu gỡ?
+Con chú nú kờu như thế nào?
+Con chú cú mấy chõn?
Hoạt động
học
-VĐCB: Đibước vào cỏc ụ
-TCVĐ: Mốo
và chim sẻ
-Nhận biết con chú, con mốo, con chim-TC: Bắt
-Hỏt: Gà trống, mốo con và cỳn con
-TC: Ai
-Thơ : Gàgỏy
-HĐVĐV:-Nặn giuncho gà ăn
Trang 25trước tiếng kờu của cỏc con vật
Hoa quả nhưa, thức ăn cho vật nuụi… đủ cho trẻ chơi
2 Góc HĐVĐV: xem tranh các con vật nuôi trong gia đình
Xâu các con vật bé thích Nặn giun cho gà
a Mục đớch
Trẻ biết cách giở sách, xem tranh ảnh, biết tranh
ảnh vẽ gì, chụp gì, biết đợc tên gọi, đặc điểmcủa 1 số con vật gần gũi
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật xâu thànhvòng
Trẻ biết nặn giun cho gà ăn
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình Con vật nhiều màu, dây xâu
đất nặn, bảng, đĩa dựng đắt nặn và đựngsản phẩm, khăn
3 Góc vận động: kéo xe, đi bước vào cỏc ụ
a Mục đớch
Trẻ biết kéo xe chở các con vật màu vàng
b Chuẩn bị
- xe kéo, các con vật màu vàng
4 Gúc dõn gian: kộo cưa lừa xẻ
a Mục đớch: trẻ thuộc lời bài đồng dao Kộo cưa lừa xẻ, biết luật
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫngiúp trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi
và kết quả chơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, côgiúp trẻ cùng cất đồ chơi
Trang 26- Chơi tựdo
Quan
sát thờitiết
TC : bắtchớc tạodáng Chơi tự do
Quan sát: Con chim vẹt Trò chơi : Chim bay về tổ.
Chơi tự do: Chơi với lá
cây,sỏi, gấp giấy,
vẽ phấn,
đồchoi ngoài trời
Quan sát cây hoa dâm bụtChơi VĐ : Bắt bướmChơi tự do
Quan sát: con mèo Chơi với
đồchơi trên sântrờng
Hoạt động
chiều ôn lại 1
số bàithơ đã
học-TCVĐ :Mốo vàchim sẻ-TC dõngian : Chichi chànhchành-Xem phimhoạt hỡnh
Nghe cụ hỏt những bài theo chủ đề
Xem sỏchtranh vềcỏc con vật
Xemphimhoạt hỡnh
VănnghệNêu g-
ơngCho trẻbiểudiễn bàihát đãhọc
Trang 27Thứ 2, ngày 23 tháng 11 năm2015
A.Đón trẻ -TDBS - Điểm danh
Trò chuyện với trẻ về con bò Cô cho trẻ xem tranh và hỏi trẻ:
Trang 28-Đội hình: cho trẻ đứng thành 2 hàng quay mặt vào nhau
-Cô giới thiệu và làm mẫu 2 lần:
+ lần 1 ko giải thích
+lần 2 có giải thích động tác: cô đứng trớc vạch xuất phátsau đó cô đi khi đến đến ô thì cô bớc 1 chân vào ô thứnhất sau đó cô bớc tiếp chân kia vào ô thứ 2 và cứ thế cô b-
ớc lần lợt đi qua hết các ô, khi bớc bàn chân cô để thẳng ớng, ngời ngay ngắn, khi bớc cố gắng ko dẫm vào vạch
h Gọi từng trẻ lên tập, cô sửa sai cho trẻ, mỗi trẻ tập 3 đến 4lần
*Hoạt động 2:Trò chơi vận động:
-Cô giới thiệu tên trò chơi,luật chơi,cách chơi
- Cô hớng dẫn trẻ chơi, cô chơi cùng trẻ, cô làm mèo, trẻ làmchim sẻ đi kiếm ăn cùng với chim mẹ
- Cho trẻ chơi 2,3 lần,động viên trẻ chơi vui
3 Hồi tĩnh:đi lại nhẹ nhàng
IV Hoạt động ngoài trời:
- Quan sát thời tiết
- TC : bắt chớc tạo dáng
- Chơi tự do :đu quay,cầu trượt
1 Quan sỏt thời tiết
giáo dục trẻ cách ăn mặc cho phù hợp
Trang 29Cô cho trẻ ra sân, cô giới thiệu tên trò chơi, cô hớng dẫn trẻ cáchchơi, luật chơi, gợi ý cho trẻ chơi , cô chơi cùng trẻ
Sau mỗi lần chơi cô động viên trẻ chơi
3.Chơi tự do với đồ chơi trên sân trờng
* Mục đớch
Trẻ được vui chơi theo ý thớch
Trẻ chơi với bạn vui, đoàn kết, khụng tranh giành xụ đẩy nhau
Hoa quả nhưa, thức ăn cho vật nuụi… đủ cho trẻ chơi
2 Góc HĐVĐV: xem tranh các con vật nuôi trong gia đình
Xâu các con vật bé thích Nặn giun cho gà
a Mục đớch
Trẻ biết cách giở sách, xem tranh ảnh, biết tranh ảnh vẽ gì,chụp gì, biết đợc tên gọi, đặc điểm của 1 số con vật gầngũi
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật xâu thành vòng
Trẻ biết nặn giun cho gà ăn
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật nhiều màu, dây xâu
đất nặn, bảng, đĩa dựng đắt nặn và đựng sản phẩm,khăn
3 Góc vận động: kéo xe, đi bước vào cỏc ụ
a Mục đớch
Trẻ biết kéo xe chở các con vật màu vàng
b Chuẩn bị
- xe kéo, các con vật màu vàng
4 Gúc dõn gian: kộo cưa lừa xẻ
a Mục đớch: trẻ thuộc lời bài đồng dao Kộo cưa lừa xẻ, biết luật chơi, cỏch
chơi
b Chuẩn bị: gúc chơi rộng rói, thoỏng mỏt
5 Dự kiến chơi
Trang 30- Cô cho trẻ ngồi xung quanh cô và cô giới thiệu cho trẻ biết từnggóc chơi và trò chơi của từng góc chơi đó
- Cô chuẩn bị sẵn ở các góc chơi, cô dẫn trẻ đến từng gócchơi
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
- ôn lại 1 số bài thơ đã học
-TCVĐ : Mốo và chim sẻ
-TC dõn gian : Chi chi chành chành
-Xem phim hoạt hỡnh
Trang 31Thứ 3, ngày 24 thỏng 11 năm 2015
A.Đún trẻ -TDBS - Điểm danh
-Trũ chuyện với trẻ về con lợn
+Nhà con cú nuụi lợn khụng?con lợn cú mấy chõn?nú kờu như thế nào?
B Chơi tập cú chủ đớch (buổi sỏng)
NBTN Nhận biết con chó, con mèo, con chim TC: bắt chớc tiếng kêu của con vật
- tranh vẽ, lôtô: con chó, con mèo, con chim, đàn
III Phương phỏp hướng dẫn
1: ổn định tổ chức, gõy hứng thỳ
- Cho trẻ hát bài “ gà trống, mèo con và cún con”
Cô trò chuyện với trẻ về bài hát
Dẫn dắt vào bài
2.Nội dung
* Hđ 1: nhậ biết con chú, con mốo, con chim
- Cô đa từng tranh con vật ra cho trẻ quan sát và nhận biết vềtừng con vật, để trẻ nhận biết đợc tên gọi, đặc điểm đặc tr-
ng của từng con vật đó
+ Con gì đây? cái gì đây?
+ Con chó kêu ntn?
+ Còn đây là cái gì? con chó màu gì?
+ chân con chó đâu? con chó đang làm gì? nó thích ăngì?
Tơng tự nh vậy với từng con vật: con mèo, con chim
- Sau đó đặt 3 con vật lên trò chuyện với trẻ về sự giống vàkhác nhau
+ Giống nhau: đều là con vật nuôi trong gia đình
+ Khác nhau: tiếng kêu, con chim có 2 chân biết bay, conchó con mèo có 4 chân
Giáo dục trẻ
- cho trẻ chơi lôtô theo yêu cầu của cô
*Hđ 2: TC: cho trẻ choi bắt chớc tiếng kêu của con vật
Trang 32Cô giới thiệu cách chơi
Chơi theo yêu cầu của cô
3.Kết thỳc
IV Hoạt động ngoài trời:
- Quan sát thời tiết
- TC : bắt chớc tạo dáng
- Chơi tự do :Đu quay ,cầu trượt
1 Quan sỏt thời tiết
giáo dục trẻ cách ăn mặc cho phù hợp
Sau mỗi lần chơi cô động viên trẻ chơi
3.Chơi tự do với đồ chơi trên sân trờng
* Mục đớch
Trang 33Trẻ được vui chơi theo ý thớch
Trẻ chơi với bạn vui, đoàn kết, khụng tranh giành xụ đẩy nhau
Hoa quả nhưa, thức ăn cho vật nuụi… đủ cho trẻ chơi
2 Góc HĐVĐV: xem tranh các con vật nuôi trong gia đình
Xâu các con vật bé thích Nặn giun cho gà
a Mục đớch
Trẻ biết cách giở sách, xem tranh ảnh, biết tranh ảnh vẽ gì,chụp gì, biết đợc tên gọi, đặc điểm của 1 số con vật gầngũi
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật xâu thành vòng
Trẻ biết nặn giun cho gà ăn
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật nhiều màu, dây xâu
đất nặn, bảng, đĩa dựng đắt nặn và đựng sản phẩm,khăn
3 Góc vận động: kéo xe, đi bước vào cỏc ụ
a Mục đớch
Trẻ biết kéo xe chở các con vật màu vàng
b Chuẩn bị
- xe kéo, các con vật màu vàng
4 Gúc dõn gian: kộo cưa lừa xẻ
a Mục đớch: trẻ thuộc lời bài đồng dao Kộo cưa lừa xẻ, biết luật chơi, cỏch
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ
Trang 34- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
-Nghe cụ hỏt những bài theo chủ đề
Trũ chuyện với trẻ về con mốo
+Con mốo nhà con màu gỡ ?nú kờu như thế nào ?nú cú hay bắt chuột khụng ?
B Chơi tập cú chủ đớch (buổi sỏng )
Âm nhạc : Hát :Gà trống, mèo con và cún con
Trang 35Hỏi lại trẻ tên bài hát ,tác giả
- Cho trẻ hát : cô bắt nhịp cho trẻ hát theo cả lớp, tổ, nhómtrẻ , cá nhân trẻ Khi trẻ đó thuộc lời, cho trẻ hỏt cựng đàn Cô sửasai động viên khuyến khích trẻ hát và vận động nhẹ nhàngCuối cùng cô cho cả lớp đứng lên hát lại lần nữa
* Hđ 2: TCÂN : ai nhanh hơn
- Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi, luật chơi
- Cô hớng dẫn trẻ chơi
Cô khuyến khích trẻ chơi vui, chơi đúng, mạnh dạn
Sau mỗi lần chơi cô động viên, nhận xét trẻ chơi
3.Kết thỳc
IV Hoạt động ngoài trời
* Quan sát: Con chim vẹt
* Trò chơi : Chim bay về tổ.
* Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơi ngoài trời
1 Mục đích:
- Trẻ biết tự quan sát và nói lên nhận xét của mình
- Giáo dục trẻ biết yêu quý, chăm sóc và bảo vệ các con vậtsống quanh mình
2 Chuẩn bị:
Con chim vẹt, phấn, giấy, làn, sỏi, đồ chơi ngoài trời
3 Hớng dẫn:
- Cô cho trẻ ra sân quan sát con chim vẹt và nêu nhận xét: Đây
là con gì? Nó có đặc điểm gì? Thức ăn của nó là gì? Nó đẻtrứng hay để con? Nó sống ở đâu? Có lợi ích gì? Phải chămsóc và bảo vệ các loài chim nh thế nào?
- Trò chơi: trẻ chơi 2 – 3 lần
Trang 36- Chơi tự do: Chơi với lá cây, sỏi, gấp giấy, vẽ phấn, đồ chơingoài trời
Cô bao quát và giúp đỡ trẻ
Hoa quả nhưa, thức ăn cho vật nuụi… đủ cho trẻ chơi
2 Góc HĐVĐV: xem tranh các con vật nuôi trong gia đình
Xâu các con vật bé thích Nặn giun cho gà
a Mục đớch
Trẻ biết cách giở sách, xem tranh ảnh, biết tranh ảnh vẽ gì,chụp gì, biết đợc tên gọi, đặc điểm của 1 số con vật gầngũi
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật xâu thành vòng
Trẻ biết nặn giun cho gà ăn
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật nhiều màu, dây xâu
đất nặn, bảng, đĩa dựng đắt nặn và đựng sản phẩm,khăn
3 Góc vận động: kéo xe, đi bước vào cỏc ụ
a Mục đớch
Trẻ biết kéo xe chở các con vật màu vàng
b Chuẩn bị
- xe kéo, các con vật màu vàng
4 Gúc dõn gian: kộo cưa lừa xẻ
a Mục đớch: trẻ thuộc lời bài đồng dao Kộo cưa lừa xẻ, biết luật chơi, cỏch
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
VI Hoạt động chiều:
Xem sỏch tranh về cỏc con vật
Nhật ký
Trang 38Thứ 5, ngày 26 thỏng 11 năm 2015 A.Đún trẻ - TDBS -Điểm danh
Trũ chuyện với trờ về con lợn:
- Con cú biết con lơn khụng?
- Nú cú đặc điểm gỡ?
- Nú kờu như thế nào?
Cụ núi cho trẻ biết đặc điểm của con lợn
-Trẻ nhớ tên bài thơ,hiểu được nội dung bài thơ
- Trẻ trả lời đợc câu hỏi của cô rõ ràng
- Cho trẻ hát bài “ Gà gỏy”
Cụ trũ truyện về chỳ gà trong bài hỏt và giới thiệu vào bài
-Cỏc chỳ gà đua nhau làm gi?
-Giọng của cỏc chỳ gà gỏy ntn ?
-Bạn nào bắt chước được tiếng gà gỏy nào ?
*Hđ3: dạy trẻ đọc thơ
-Cả lớp đọc cựng cụ 3-4 lần
- *HĐ2Cho trẻ xem lại câu chuyện trên đĩa
* Cho trẻ chơi trò chơi “ bắt chớc tạo dáng”
3.Kết thỳc
IV Hoạt động ngoài trời
Trang 39Quan sát cây hoa dâm bụt
- Chơi VĐ : Bắt bướm
- Chơi tự do
1.Quan sát cây hoa dâm bụt màu vàng
a Mục đớch: trẻ nhận biết đựoc cây hoa dâm bụt màu vàng,
biết đợc đặc điểm đặc trng của cây, biết cách chăm sócbảo vệ cây
b Chuẩn bị: cây hoa dâm bụt màu vàng
c Hớng dẫn: cho trẻ xuống sân đi dạo và hóng trẻ chú ý vàocây hoa dâm bụt màu vàng
Cho trẻ đứng quan sát cây hoa dâm bụt
Cô trò chuyện với trẻ về cây dâm bụt: đây là cây gì? cây cónhững bộ phận nào? cành cây đâu? lá đâu? lá cây dâm bụtntn? đây là cái gì? còn đây? hoa màu gì? hoa ntn?
Giáo dục trẻ chăm sóc bảo vệ cây
3.Chơi tự do với đồ chơi trên sân trờng
* Mục đớch
Trẻ được vui chơi theo ý thớch
Trẻ chơi với bạn vui, đoàn kết, khụng tranh giành xụ đẩy nhau
V Hoạt động góc1 Góc thao tác vai: bỏn hàng
a Mục đớch
Trẻ biết cách bỏn hàng: giới thiệu hàng cho khỏch, mời mua hàng, đưa hàng,nhận tiền…
b Chuẩn bị
Hoa quả nhưa, thức ăn cho vật nuụi… đủ cho trẻ chơi
2 Góc HĐVĐV: xem tranh các con vật nuôi trong gia đình
Xâu các con vật bé thích Nặn giun cho gà
Trang 40a Mục đớch
Trẻ biết cách giở sách, xem tranh ảnh, biết tranh ảnh vẽ gì,chụp gì, biết đợc tên gọi, đặc điểm của 1 số con vật gầngũi
Trẻ biết màu vàng, biết chọn con vật xâu thành vòng
Trẻ biết nặn giun cho gà ăn
b Chuẩn bị
Tranh ảnh về 1 số con vật nuôi trong gia đình
Con vật nhiều màu, dây xâu
đất nặn, bảng, đĩa dựng đắt nặn và đựng sản phẩm,khăn
3 Góc vận động: kéo xe, đi bước vào cỏc ụ
a Mục đớch
Trẻ biết kéo xe chở các con vật màu vàng
b Chuẩn bị
- xe kéo, các con vật màu vàng
4 Gúc dõn gian: kộo cưa lừa xẻ
a Mục đớch: trẻ thuộc lời bài đồng dao Kộo cưa lừa xẻ, biết luật chơi, cỏch
- Khi trẻ chơi cô lần lợt đến từng góc chơi hớng dẫn giúp trẻchơi, cô chơi cùng trẻ
- Gần hết giờ chơi, cô đến nhận xét thái độ chơi và kết quảchơi của trẻ và cho trẻ cất đồ chơi, cô giúp trẻ cùng cất đồ chơi
: VI Hoạt động chiều:
- Xem phim hoạt hỡnh