1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De kiem tra Chat luong Toan 8-HK II (so 40)

2 242 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 204 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Họ và Tên:...Đề số 40:Kiểm tra Trắc nghiệm và tự luận-Chất lượng HK II –Toán 8 Phần I: CÂU HỎI LÝ THUYẾT Câu 1 1 điểm: Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, bạn Bình thực hiện theo các bướ

Trang 1

Họ và Tên: Đề số 40:

Kiểm tra Trắc nghiệm và tự luận-Chất lượng HK II –Toán 8

Phần I: CÂU HỎI LÝ THUYẾT

Câu 1 (1 điểm): Để giải phương trình chứa ẩn ở mẫu, bạn Bình thực hiện theo các bước

sau:

Bước 1: Tìm điều kiện xác định của phương trình

Bước 2: Qui đồng mẫu hai vế của phương trình rồi khử mẫu.

Bước 3: Giải phương trình vừa nhận được

Bước 4: Trong các giá trị của ẩn vừa tìm được ở bước 3, các giá trị thoả mãn điều kiện xác định chính là nghiệm của phương trình đã cho.

Hỏi bạn Bình đã thực hiện đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Câu 2 (1 điểm) Để giải bài toán bằng cáh lập phương trình, bạn Thuỷ thực hiện theo các

bước sau:

Bước 1: Lập phương trình

1 Chọn ẩn số và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn số

2 Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng đã biết

3 Lập phương trình biểu thị các mối liên hệ giữa các đại lượng

Bước 2: Giải phương trình

Bước 3: Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình nghiệm nào thoả mãn điều

kiện của ẩn, nghiệm nào không, rồi kết luận Hỏi Bạn Thuỷ đã thực hiện đúng hay sai ?

A Đúng B Sai

Câu 3 (1 điểm): Cho hình chóp cụt đều, hãy lựa chọn công thức đúng để tính:

a Diện tích xung quanh, biết chu vi hai đáy là CV1, CV2 và đường cao của mặt bên bằng d

A

2

1

(CV1 + CV2)d B (CV1 + CV2)d

C

2

3

(CV1 + CV2)d D 2(CV1 + CV2)d

b Thể tích, biết diện tích hai đáy là B1; B2 và đường cao bằng h

A h.(B+B1 + BB1) B

3

1

h.(B+B1+ BB1)

C 2h.(B+B1+ BB1) D

2

1

h.(B+B1 + BB1)

Phần II: BÀI TRẮC NGHIỆM VÀ TỰ LUẬN

Câu 4 (2 điểm): Cho biểu thức:

A =

1

1 2 : 1

5 1

2 1

1

2

+

+

x x

x x

a Rút gọn biểu thức A

Trang 2

A

1 2

1

+

x B

1 2

2

+

x C

1 2

3

+

x D

1 2

4

+

x

b Tìm các giá trị của x để A > 0

A x >

2

1

− B

2

1

− < x ≠ 1 C x <

2

1

− D Mọi x

Câu 5 (1 điểm) Đường sông từ thành phố A đến thành phố B ngắn hơn đường bộ 10km

Để đi từ A đến B một ca nô đi hết 3 giờ 20 phút, một ô tô đi hết 2 giờ Biết vận tốc ca nô kém vận tốc ô tô là 17km/h, tính vận tốc của ca nô

A 20km/h B 22km/h C 24km/h D 26km/h

Câu 6 (2 điểm): Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh bằng a Gọi A1, B1, C1,

D1 lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD

a Tính diện tích xung quanh của hình chóp cụt đều ABCDA1B1C1D1

A a2 3 B

4

3

3a2

C

2

3

2

a

D

4

3

2

a

b Tính thể tích hình chóp cụt đều ABCDA1B1C1D1

A

9

2

3

a B

27

2

4a3 C

27

2

2a3 D

27

2

3

a

Câu 7 (1 điểm): Cho ABC có Aˆ =2Bˆ Tính độ dài AB biết AC = 9cm, BC = 12cm

A 9cm B 7cm C 5cm D 3cm

PHẦN III: BÀI TỰ LUẬN

Câu 8 (1 điểm): Chứng minh rằng với mọi a, b ∈ R luôn có:

2 2

2

2

6 6 3 3 2

a b

Ngày đăng: 04/07/2014, 09:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w