- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác trong học tập II.Chuẩn bị: -Bảng chữ mẫu -Vở luyện viết, bảng con III.Hoạt động dạy -học : Hoạt động dạy Hoạt động học... - Nêu cấu tạo từng chữ cái
Trang 1………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
TU
ầ N 18
Thứ hai ngày 22 tháng 12 năm 2014
Luyện chữ
Bài 27
I.Mục tiêu:
- Ôn lại cách viết hoa các chữ cái: N, M, V, A, Q kiểu 2
- HS viết đúng mẫu, đúng cỡ chữ hoa bằng kiểu chữ đứng- chữ nghiêng nét thanh nét đậm
- Rèn HS vết đúng mẫu, đúng cỡ, đều chữ và viết đẹp
- Giáo dục HS tính cẩn thận, tự giác trong học tập
II.Chuẩn bị:
-Bảng chữ mẫu
-Vở luyện viết, bảng con
III.Hoạt động dạy -học :
Hoạt động dạy Hoạt động học.
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết bảng con :
-Nhận xét
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Hớng dẫn HS viết chữ hoa:
- GV đa chữ mẫu
N, M, V, A, Q kiểu 2
- Yêu cầu HS đọc các chữ cái viết hoa
- HS viết bảng con
-HS quan sát,
- 1 HS đọc
Trang 2- Nêu cấu tạo từng chữ cái viết hoa
- Nhận xét điểm giống nhau giữa các
chữ cái hoa đó
- HD viết từng chữ theo kiểu chữ
đứng nét thanh nét đậm
- Yêu cầu HS viết bảng con từng chữ
cái
- HD viết từng chữ theo kiểu chữ
nghiêng nét thanh nét đậm
- HD luyện viết bảng con
- HD viết từ ứng dụng:
c HS viết vào vở
- Nêu yêu cầu luyện viết: Viết chữ cái
hoa cỡ nhỏ, mỗi chữ viết 1 dòng
- Nhắc nhở học sinh một số lu ý khi
viết bài
- Yêu cấu HD luyện viết chữ hoa
- Theo dõi HS viết bài
d Thu chấm nhận xét một số bài.
- GV thu chấm 5-7 bài nhận xét
4.Củng cố:
- Đọc lại các chữ cái viết hoa trong
bài
5 Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về luyện viết lại các chữ hoa
- HS nêu những chữ cái đợc viết hoa
- HS nhắc lại cấu tạo các chữ cái viết hoa
- HS viết bảng con
- HS luyện viết bảng con
- HS quan sát bài viết để nắm yêu cầu luyện viết
-HS luyện viết vào vở
- Đổi vở soát bài chéo
*******************************************
Trang 3Thứ ba, ngày 23 tháng 12 năm 2014
Luyện toán
Dấu hiệu chia hết cho 9, chia hết cho 3
I.Mục tiêu:
- Tiếp tục củng cố và rèn kĩ năng nhận biết dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9 để làm các bài tập
- Giáo dục tính cẩn thận, làm việc khoa học
II Đồ dùng:
- Vở luyện toán
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu: học chủ yếu:
Hoạt động của Thầy Hoạt động của Trò
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS chữa bài tập
- GV nhận xét
HS lên bảng chữa bài tập
3 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài
B Hệ thống kiến thức
- Giúp HS nêu lại
+ Dấu hiệu chia hết cho 9;
+ Dấu hiệu chia hết cho 3:
+ Để nhận biết một số có chia hết cho
9 (chia hết cho 3) hay không ta chỉ vệc
làm thế nào?
+ Những số chia hết cho 9 có chia hết
cho 3 không?
+ Những số chia hết cho 3 có chia hết
cho 9 không?
b Hớng dẫn làm bài tập:
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9; dấu hiệu chia hết cho 3
+ Tính tổng các chữ số của số đó
+ Những số chia hết cho 9 thì chắc chắn chia hết cho 3
+ Những số chia hết cho 3 cha chắc
đã chia hết cho 9
+ Bài 1:
- GV nêu yêu cầu
- HS xác định số chia hết cho 3, đối
chiếu kết quả, chọn đáp án
- GV theo dõi, chốt kết quả đúng
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho 3
- HS đọc đề bài
- HS làm bài, nêu miệng kết quả
a) Đ b) S c) Đ d) S
+ Bài 2:
- Treo bảng phụ đã chuẩn bị
Trang 4- Chốt đáp án đúng
bài
- Đại diện lên bảng làm bài
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
+ Bài 3:
- Gọi hs đọc đề
- HD học sinh tìm giá trị của x để số
đã cho chia hết cho 3:
+ Tính tổng các chữ số đã cho
+ Tìm giá trị chữ số x
- GV theo dõi, chốt lời giải đúng
4 Củng cố :
- GV nhận xét giờ học
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3 và
dấu hiệu chia hết cho 9
5 Dặn dò:
- Ghi nhớ các dấu hiệu chia hết cho 2,
5; 3 và 9 để vận dụng làm bài tập
- HS đọc đề, phân tích bài toán
- Thảo luận nhóm rồi trình bày kết quả
Bài làm
Để số 1x35 chia hết cho 3 thì ( 1 + x + 3 + 5) chia hết cho 3
Hay (9 + x) chia hết cho 3 Khi đó x = 0 hoặc x= 3; x=6; x=9 Vậy với x = 0 ta đợc số 1035 hoặc x = 9 ta đợc số 1935 chia hết cho 3; …
- HS theo dõi nhận xét
- HS nhắc lại
***************************************************************
Thứ t ngày 24 tháng 12 năm 2014
Luyện Toán
Luyện tập
I, Mục tiêu:
- Củng cố dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3
- áp dụng dấu hiệu chia hết cho 3, chia hết cho 9 để giải các bài toán có liên quan
II, Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ
iII, Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 ổn định tổ chức.
2 Kiểm tra bài cũ:
+ Cho các số: 1235, 4590, 1784, 25678
+ Nêu các số chia hết cho 9
+ Nhận xét
+ 2 HS lên bảng làm
+ Lớp làm vào giấy nháp
Trang 53 Dạy học bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hệ thống kiến thức
- Giúp HS nêu lại
+ Dấu hiệu chia hết cho 9;
+ Dấu hiệu chia hết cho 3:
+ Dấu hiệu chia hết cho 2
+ Dấu hiệu chia hết cho 5
+ Những số nh thế nào thì chia hết cho
cả 3 và 5?
+ Những số nh thế nào thì chia hết cho
cả 5 và 9?
+ Những số chia hết cho cả 2, 5 và 9 có
đặc điểm gì?
c Luyện tập
Bài 1 Đúng ghi Đ, sai ghi S:
- Yêu cầu HS làm bài cá nhân
- HS chữa bài kết hợp giải thích lí do
chọn đáp án
- Củng cố về dấu hiệu chia hết cho
3.Dấu hiệu không chia hết cho3
Bài 2.
- GV treo bảng phụ
- Gọi HS lên nối số số chia hết cho 9, số
chia hết cho 3
- GV nhận xét, thống nhất kết quẩ nối
Bài 3:
+ HD học sinh nắm vững yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi:
tìm các số có 3 chữ số chia hết cho 3
- Gọi hs chữa bài
- Yêu cầu HS đọc lại
4 Củng cố
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3 và 5
5 Dặn dò:
- Ghi nhớ dấu hiệu chia hết đã học để
vận dụng làm bài tập
- HS nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 9; 3; 2 và 5
+ Những số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho cả 3 và 5 + Những số có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 và có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 5 và 9 + Những số có chữ số tận cùng là 0
và có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho cả 2, 5 và 9
+ Tự làm bài tập vào vở
+ Vài hs chữa bài
a c Đ b c S
- HS nêu lại dấu hiệu chia hết cho 3
và không chia hết cho3
+ 2 HS nêu yêu cầu bài + 4 HS chữa bài
+ Lớp đổi vở kiểm tra chéo kết quả lẫn nhau
- 2 HS nêu yêu cầu bài
- HS chữa bài Các số có 3 chữ số chia hết cho 3 là:
780 ; 708 ; 807 ; 870 ; 789 ; 879 ;
978 ; 987 ; 798 ; 897 ;
Trang 6LuyÖn TiÕng ViÖt
«n tËp häc k× I
I Tập đọc:
Ôn các bài tập đọc sau:
1/ Ông Trạng thả diều
2/ Vẽ trứng (trang 120)
3/ Người tìm đường lên các vì sao (trang 125)
4/ Cánh diều tuổi thơ (trang 146)
5/ Kéo co (trang 155)
6/ Trong quán ăn “Ba cá bống” (trang 158)
7/ Vua tàu thủy Bạch Thái Bưởi (trang 115)
8/ Văn hay chữ tốt (trang 129)
9/ Rất nhiều mặt trăng
10/ Tuổi Ngựa
II Chính tả:
- Ôn các bài chính tả từ tuần 11 đến tuần 18
- Bài tập phân biệt n/l; s/x; ch/tr; r/d/gi
III Luyện từ và câu
+ Các từ ngữ thuộc chủ điểm đã học
+ Từ loại: danh từ, động từ, tính từ
+ Câu hỏi, t¸c dông cña c©u hái
+ Câu kể: chủ ngữ, vị ngữ trong câu kể
+ Dấu câu: Dấu chấm, dấu phẩy, dấu chấm hỏi,…
IV Tập làm văn
- Kể chuyện
- Tả đồ vật
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I MÔN TIẾNG VIỆT
LỚP 4
A Kiểm tra đọc
I Đọc thầm và làm bài tập (5 điểm)
Đọc thầm bài Tập đọc “Ông Trạng thả diều” SGK Tiếng Việt 4 tập I trang 104
và chọn ý trả lời đúng nhất:
Câu 1 : Nguyễn Hiền thích trò chơi gì ? (0,5đ)
a) Đánh trận giả b)Thả diều c) Bắn bi
Câu 2 : Vì sao Nguyễn Hiền phải bỏ học ? (0,5đ)
a) Vì thích thả diều b)Vì cậu lười học c)Vì nhà nghèo quá
Câu 3 : Tối đến, để học bài được cậu sử dụng đèn gì ? (0,5đ)
a)Vỏ trứng bỏ nến vào trong b) Đèn dầu c)Vỏ trứng thả đom đóm vào trong
Câu 4 : Vì sao thầy phải kinh ngạc vì chú ? (0,5đ)
a) Vì chú học đến đâu hiểu ngay đến đó và có trí nhớ lạ thường
b) Vì chú thả diều giỏi
c) Vì chú có trí nhớ lạ thường
Câu 5 : Dòng nào dưới đây có 2 tính từ (0,5đ)
a) Đom đóm, vi vút b)Thả diều, bay cao c)Cao, vi vút
Câu 6 : Vì sao chú bé Hiền được gọi là “Ông Trạng thả diều”? (0,5đ)
Trang 7Cõu 7: Tục ngữ hoặc thành ngữ nào dưới đõy núi đỳng ý nghĩa của cõu chuyện ễng Trạng thả diều? (0,5đ)
a) Tuổi trẻ tài cao
b) Cú chớ thỡ nờn
c) Cụng thành danh toại
Cõu 8 (0,5đ): Dòng nào chỉ có danh từ:
a) Diều, trâu, lá chuối, trí nhớ, học
b) Diều, vỏ trứng, đom đóm, thầy giáo
Cõu 9 (0,5đ): Trong cõu: “Bận làm, bận học như thế mà cỏnh diều của chỳ vẫn bay cao, tiếng sỏo vẫn vi vỳt tầng mõy.” cú từ lỏy là:
a) bay cao
b) vi vỳt
c) tầng mõy
Cõu 10(0,5đ): Vị ngữ trong cõu: “Tối đến, chỳ đợi bạn học thuộc bài mới mượn
vở về học.” là:
a) Tối đến
b) chỳ đợi bạn
c) đợi bạn học thuộc bài mới mượn vở về học
II Tập làm văn (5 điểm)
ĐỀ BÀI: Hóy tả một đồ dựng học tập của em
**************************************************************
Thứ năm, ngày 26 tháng 12 năm 2014
Luyện toán
đề Kiểm tra cuối học kì I
Phần I: Khoanh vào đáp án đúng:
1 Soỏ lụựn nhaỏt trong caực soỏ 684257 ; 684275 ; 684752
A.684257 B 684275 C 684752
2 Tỡm 2 soỏ bieỏt toồng vaứ hieọu cuỷa chuựng laàn lửụùt laứ : 60 vaứ 12
A.Soỏ lụựn 72 ; soỏ beự 50 B Soỏ lụựn 36 ; soỏ beự 24 C Soỏ lụựn 48 ; soỏ beự 36
3 Trung bỡnh coọng cuỷa 40 ; 55 vaứ 70 laứ :
4 Giaự trũ cuỷa bieồu thửực 546 – 30 :6 laứ:
A 541 B 540 C 16 D 504
6 5 tấn 75 kg = ……… kg
7.Giỏ trị của chữ số 8 trong số 604 862 là :
A 8 B 80 C 800 D 80 00
8 60 m2 12cm2 = cm2
A 6012 ; B 60012 ; C 600012 ; D 601200
9 Số 37582:
A Chia hết cho 2 nhưng khụng chia hết cho 3
Trang 8B Chia hết cho 2 nhưng khơng chia hết cho 5.
C Vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3
10 Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ơ trống:
Hình bên cĩ:
A 1 gĩc vuơng, hai gĩc nhọn
B 1 gĩc vuơng, một gĩc tù, 1 gĩc nhọn
C 1 gĩc vuơng, 1 gĩc bẹt, 1 gĩc nhọn
Phần II:
1 Đặt tính rồi tính:
a) 32538 + 15847 b) 78654 - 45728 c)32425 X 36 d) 49584 : 12
2 §iỊn dÊu > < =
8 dm2 3 cm2 … 803 cm2 2963 cm2 … 29 dm2 60 cm2
43 dm2 01 cm2 … 4310 cm2 5347 cm2 … 53 dm2 74cm2
3 : Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây Hỏi mỗi đội trồng được bao nhiêu cây ?
4 Tính giá trị biểu thức :a) 8064 : 64 x 48
b) 5625 – 5000 : ( 726 : 6 – 113 )