1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De HSG mon toan 2016 2017

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 343,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D4; 2 .. Viết phương trình các đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điể

Trang 1

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT CẨM THỦY 1 ĐỀ KIỂM TRA ĐỘI TUYỂN HSG NĂM 2017 Môn thi: TOÁN 12

Thời gian: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 01 trang, gồm 05 câu.

Câu I (4 điểm) Cho hàm số yx3 3mx23(m2 1)x m 34m 1

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số khi m 1

2/ Tìm các giá trị của m để hàm số có cực trị và điểm cực tiểu của đồ thị hàm số

nằm trong đường tròn (C): (x- 2)2+ -(y 1)2=9

Câu II (4 điểm)

1/ Giải phương trình: 3sinx cosx 2 sin 2xcos 2x

2/ Giải hệ phương trình:  

2

xy y x

Câu III (4 điểm)

1/ Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn x2 y2 z2  và 9 xyz  Tìm giá trị lớn nhất 0

của biểu thức : T 2(x y z  ) xyz.

2/ Giải bất phương trình 2 2

1 1 1

x

x

x   

Câu IV (4 điểm)

1/ Tính tổng S  3C20180  5C20182  7C20184  2021  C20182018

2/ Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy , cho tam giác nhọn ABC Đường thẳng chứa đường trung tuyến kẻ từ đỉnh A và đường thẳng BC lần lượt có phương trình là

3x 5y 8 0,  x y  4 0  Đường thẳng qua A vuông góc với đường thẳng BC cắt đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC tại điểm thứ hai là D4; 2  Viết phương trình các

đường thẳng AB, AC; biết rằng hoành độ của điểm B không lớn hơn 3.

Câu V (4 điểm)

1/ Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các mặt bên là các tam giác nhọn Gọi E là điểm trên cạnh SB sao cho ES 3EB F; là trung điểm của SC. Mặt phẳng (DEF) cắt cạnh AB tại J. Tính cosin góc giữa SDvới BC và thể tích của

khối đa diện BCDJEF. Biết rằng SB SD ,

2 2

a

S  a S 

2/ Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S)x2(y1)2(z2)2 25 Viết phương trình mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(1; 2;3) và vuông góc với mặt phẳng

( ) : x y  4z 2017 0  Đồng thời ( ) cắt mặt cầu (S) theo giao tuyến là đường tròn

có diện tích bằng 16

……… HẾT………

Trang 2

Họ và tên thí sinh : Số báo danh :

Thí sinh không sử dụng tài liệu và MTCT Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

HƯỚNG DẪN CHẤM

I

(4đ)

1) Khảo sát sự biến thiên, vẽ đồ thị hàm số

yxmxmx m  m2,0

2) Tìm m để hs có cực trị (x 2)- 2 + -(y 1)2 =9 2,0

yxmxm

Hàm số có cực trị  y' 0 có hai nghiệm phân biệt

' 9 0

    luôn đúng với mọi m

0,5

' 0

y = có hai nghiệm

1 2

1 1

é = + ê

ê =

-ë Ta có y'' = 6x- 6mÞ y''(x ) 1 = > 6 0

Þ = + là điểm cực tiểu và tọa độ điểm cực tiểu là : A( 1;mm 3)

0,5

Đường tròn có tâm (2;1); RI = 3

Điểm cực tiểu A nằm trong đường tròn nên IA< R 0,5

(m 1) (m 4) 3

IA< ÛR - + + < Û 2m2 - 10m+ < Û < < 8 0 1 m 4

Vậy 1 < < thì thỏa mãn yêu cầu bài toán.m 4 0,5

II

(4đ) 1 Giải phương trình:

3sinx cosx  2 cos 2x sin 2x 0. 2,0

Phương trình đã cho tương đương:

2 2

3sin 2sin cos cos 2 (1 2sin ) 0

2sin 3sin 1 cos (1 2sin ) 0 (sin 1)(2sin 1) cos (1 2sin ) 0

(2sinx 1)(sinx cosx 1) 0

1

2 sin cos 1 0 (2)

x



1,0

2 6

7 2 6

k Z

 

  



0,5

2

2

x k

  

0,5

Kết luận:

x  kx  kx k  x  kk Z

2/ Giải hệ phương trình:  

2

xy y x

ĐKXĐ: x R; y R  

2

2

2

x x

 

0,5

Trang 3

2 2

 y x x (1) Thế vào phương trình thứ hai trong hệ, ta có :

2

2  2 2    1 2 2   3  2 2  4

0,5

x11 1x22 1 x x  22

Xét hàm số f t( ) t1  t2  2

với t R Ta có 2

2

2

2

t

t

 đồng biến trên R

0,5

Mặt khác, phương trình (*) có dạng

1

2

f x fxx xx

Thay

1 2

x 

vào (1) ta tìm được y 1.Vậy hệ đã cho có nghiệm là

1 2 1

x y



 

0,5

III

(4đ) 1/ Cho , ,x y z là các số thực thỏa mãn x2y2z2  và 9 xyz  Tìm giá trị0

lớn nhất của biểu thức : T 2(x y z  ) xyz. 2,0

Giả sử x≤ y≤z , do xyz≤0 nên x≤0 .

Do x2y2z2  9 x2  9 x [ 3;0]. Ta có

yz≤(y+z2 )2≤y2+z2

2 , do đó

0,25

2( x+ y+z )−xyz≤2 x +22( y2

+z2

)−x y

2

+z2

2

=2 x+2√2(9−x2)−x(9−x2)

x3

2 −

5 x

2 +2√2(9−x2)

0,5

Xét f (x )= x

3

2−

5 x

2 +2√2(9−x2

) với x∈[−3;0]ư

f '( x)=3

2x

2−5

2−

2√2x

9−x2

f ' (x )=0⇔3

2x

2

−5

2−

2√2 x

9−x2=0⇔√9−x2(5−3 x2)=−4√2 x

⇔(9−x2)(5−3 x2)2=32 x2 (Điều kiện 5−3 x2 ≥0 )

9 x6−111 x4+327 x2−225=0 ⇔ x2=1, x2=3 , x2= 25

3

Do x2≤ 5

3 nên x2=1⇔ x=−1, x=1 (loại).

0,5

f (−3)=−6 ,f (−1)=10, f (0)=6√2 suy ra [−3; 0 ]ưmax f ( x)=f (−1)=10 0,25

Trang 4

Dấu bằng xảy ra khi 2 2

1

1 2

 

 

x

x

y z

y z

Vậy 2( x+ y+z )−xyz≤10

Đẳng thức xảy ra khi (x; y; z) là một hoán vị của (-1; 2; 2)

2/ Giải bất phương trình 2 2

1 1 1

x

x

x   

Điều kiện x 1 Bất phương trình đã cho tương đương với:

 

Đặt 1 2

x t

x

 , khi đó bất phương trình (1) trở thành:

3 2 0

2

t

t t

t

     

0,5

Với t < 1 thì

2

1

x

x    

   1 x 0 :bất phương trình (2) đúng

 0 x 1: bất phương trình

2

 Tập nghiệm của bất phương trình (2) là 1

2 1;

2

S   

0,5

Với t > 2 thì

2

1

x

 Bất phương trình (3) 2 2

5 4(1 )

x

x

 

 Tập nghiệm của bất phương trình (3) là 2

2 5

;1 5

S  

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là

2 2 5

SSS    

0,5

.

IV

(4đ) 1/ Tính tổng

Tính được C20180 C20182 C20184  C20182018 22017 0,5 Chứng minh kC2018k 2018C2017k1, k n N, , 0 k n.

2C  4C  2018  C  2018 CC  C  2018.2 Vậy S 2018.22016 3.22017  1012.22017

Lưu ý: Học sinh có thể sử dụng đạo hàm để giải bài toán này

1,0

Trang 5

2/ Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxy, 2,0

M K H

D

C B

trực tâm tam giác ABC, K là giao điểm của BC và AD, E là giao điểm của BH và AC Ta kí hiệu

,

d d

n u

  lần lượt là vtpt, vtcp của

đường thẳng d Do M là giao điểm của AM và BC nên tọa độ của M là

nghiệm của hệ phương trình:

7

;

2

x

x y

M

x y

y

  

0,5

AD vuông góc với BC nên n              AD              u BC 1;1

, mà AD đi qua điểm D suy ra

phương trình của AD:1x 41y2  0 x y  2 0 Do A là giao

điểm của AD và AM nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

 

1;1

A

0,5

Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình:

3; 1

K

0,25

Tứ giác HKCE nội tiếp nên BHK KCE, mà KCE BDA (nội tiếp chắn

cung AB) Suy ra BHK BDK , vậy K là trung điểm của HD nên H2; 4

(Nếu học sinh thừa nhận H đối xứng với D qua BC mà không chứng

minh, trừ 0.25 điểm)

0,25

Do B thuộc BC B t t ;  4, kết hợp với M là trung điểm BC suy ra

7 ;3 

Ctt

( 2; 8); (6 ;2 )

HB ttACtt

Do H là trực tâm của tam giác ABC nên

7

t

t

 

0,25

Do t 3 t  2 B2; 2 ,  C5;1 Ta có

1; 3 , 4;0 AB 3;1 , AC 0;1

Suy ra AB x y: 3   4 0; AC y: 1 0.

0,25

V 1/ Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, 2,0

E

Trang 6

)

Do ABCD là hình vuông cạnh a nên ACBD a 2 và ACBD, gọi I là tâm

của hình vuông, H là hình chiếu vuông góc của S lên (ABCD); do SB = SD nên

SIBD suy ra BD(SAC) (SAC) ( ABCD) HAC.

0,25

Có SBD cân tại S và

.

SBD SBD

BD

BC //

cos( ; ) cos( ; ) cos

ADSD BCSD ADSDA (do mặt bên là các tam giác nhọn)

0,5

Lại có

và sin

a

S  S  SD AD SDA

SAD

S

SD AD

4

a

SASDADSD AD SDA SI

do đó H là trung điểm của

AI

3

.

.

.

0,25

Gọi KEF BC J∩ ; KD AB∩  DJEF là thiết diện khi cắt hình chóp bởi

(DEF).

Kẻ

1

3

KB FC ES FM FC FS KB KJ

BM KF

là trung điểm của KF. 0,25

.

.

K JBE

BCDJEF K DCF

K DCF

0,25

3 , 2

KDCF

BDCF

VBC

3

.

BDCF

BCDJEF S BCD S ABCD

S BDC

0,25

J

M E

K

F

H

D

I A

B

C S

Trang 7

Vậy

144

26 BCDJEF

2/ Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, 2,0

mp   có VTPT: n  1 1;1; 4

Giả sử n a b c; ; 

, a2 b2 c2  0

là VTPT của mp  

Ta có : n n  1   0 a b  4c  0 b a 4c

  :a x 1 a 4c y  2 c z 3 0

0,5

Giả sử đường tròn giao tuyến của   và mặt cầu  S có bán kính là r

Ta có:  r2  16   r 4

Mặt cầu  S có tâm I0;1; 2 , bán kính R 5

d I ,    R2  r2  3

3 4

0,5

a2 32ac 68c2 0

2 34



  

 Với a 2c, chọn c 1 a 2   : 2x2y z  5 0

0,5

 Với a 34c, chọn c 1 a34   : 34x 38y z 113 0

Vậy có hai mp thỏa mãn có PT: 2x2y z  5 0

34x 38y z 113 0

0,5

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:39

w