1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

DAP AN DE THI HSG MON TOAN 8 HUYEN TINH GIA NAM 20082009

3 408 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 543 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

................................................................................................................................................................................................................................................................................

Trang 1

Phßng gd - ®t

n¨m häc 2008 - 2009

M«n : To¸n 8

Thêi gian lµm bµi: 120 phót

Câu I (2,5 điểm):

1 Tìm điều kiện xác định của x để phân thức:

1 6 12 8

2

2 3

x

x

xác định Giải:

Điều kiện: 8x3 + 12x2 + 6x + 1  0

 (2x + 1)(4x2 + 4x + 1)  0

 (2x + 1)2  0

 2x + 1  0

 x 21

7 4

4 3 2

2

8 4

2 1

1

y x

x y

x

x y

x

x y x y

x         = 8 8

7 4

4 3 2

2 2 2

8 4

2 2

y x

x y

x

x y

x

x y

x

x

 = 8 8

7 4

4 3 4

4

3

8 4

4

y x

x y

x

x y

x

x

 = 8 8

7 8

8

7

8 8

y x

x y

x

x

 = 16 16

15

16

y x

x

Câu II (2.5 điểm):

1- Cho phương trình : x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m - 2) = 0

a Tìm giá trị của m để một trong các nghiệm của phương trình bằng 1

b Giải phương trình ứng với các giá trị m vừa tìm được

2- Từ một phần tường bao quanh trường, một lớp học sinh dùng một sợi dây dài 40m căng ba phía để thành một vườn trồng hình chữ nhật Em hãy giúp các bạn căng dây để

có diện tích vườn cây lớn nhất?

Giải:

1 Phương trình: x3 – (m2 – m + 7)x – 3(m2 – m - 2) = 0 (1)

a Phương trình (1) có nghiệm x = 1

 1 – m2 + m – 7 – 3m2 + 3m + 6 = 0

 -4m2 + 4m = 0

 -4m(m - 1) = 0

 

1

0

m

m

Vậy với m = 0 hoặc m = 1 thì phương trình nhận x = 1 là nghiệm của phương trình

b Với m = 0 A bờ tường B (1)  x3 – 7x + 6 = 0

 (x - 1).(x - 2).(x + 3) = 0 a

Trang 2

3 2 1 0

3 0 2 0 1

x x x x

x

x

D

C

b

Với m = 1

(1)  x3 – 7x + 6 = 0 (Giống trường hợp trên)

2 Gọi a (m) là chiều rộng

b (m) là chiều dài

(0 ab 40)

Theo bài ra ta có: 2a + b = 40 => b = 40 – 2a

Diện tích vườn trồng cây:

SABCD = a.b = a.(40 – 2a) = 2(20 – a2) = 200 – 2(a2 – 20a + 100)

SABCD = 200 – 2(a - 10)2

 200

ABCD

S

Max dấu “=” xảy ra khi a = 10

Câu III (5, 0 điểm):

1 Chứng minh rằng: 10n – 9n – 1 chia hết cho 27 (nN)

Chứng minh:

Ta có: 10n – 9n – 1 = (10n - 1) – 9n =    

n

99

n

 1

Ta có: Tổng của n số 1 bằng n

 Gọi số 11    11:3

 n:3 dư m

n

 1

11 ) chia hết cho 3 =>9( n

n

 1

11 ) chia hết cho 27 do đó:

10n – 9n – 1 chia hết cho 27 (đfcm)

2 Cho hình vuông ABCD và một tứ giác MNPQ có bốn đỉnh thuộc 4 cạnh hình vuông

a Chứng minh rằng: S ABCDACMNNPPQQM

4 1

b Xác định vị trí của M, N, P, Q để chu vi tứ giác MNPQ nhỏ nhất

Giải:

a Ta có:

a>0; b>0 thì: ( 1 )

2

2

2 a b b

a    Thật vậy: Bình phương hai vế BĐT (1)

0 ) (

2 2

2

2 2 2 2

b a

ab b a b a

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a = b

Áp dụng định lý Pitago và BĐT (1) ta có:

2 2 2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

AM AQ

AM AQ

QM

QP PD

Q P PD

PQ

PC NC

PC NC

NP

NB MB

N B

M B

M N

d

ấu “=” xay ra khi và chỉ khi 

AM

A Q

QP PD

PC

N C

NB MB

Trang 3

A M B

N

C P

D

Q

2

4

2

4 2

2

AC AB QM PQ NP

MN

AC

AB AD

CD BC AB QM PQ

NP

MN

QD AQ PD PC NC NB MA MB QM PQ

NP

MN

Mặt khác: AC2 = AB2 + BC2 = 2AB2 => AC = AB 2

Thay vào BĐT (2) ta được:

MN NP PQ QM

AC S

QM PQ NP MN AC

AB

QM PQ NP MN AC AB

AB

4 4

4 2

2

.

2

b Theo câu a

MN, NP, PQ, QM nhỏ nhất  MB = NB = NC = PC = PD = QD = QA = AM = AB2

Do đó: Chu vi MNPQ nhỏ nhất  M, N, P, Q là trung điểm của AB, BC, CD, AD

(Lời giải mang tính chất tham khảo)

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w