1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIỂM TRA HK2 lớp 12 môn TOÁN 2016 2017 đề (22)

3 47 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 139,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB.. Phương trình nào sau đây là phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Ox?. Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng P sao ch

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

QUẢNG NAM

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2016-2017

Môn: TOÁN – Lớp 12

Thời gian: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên học sinh: ……… ………

Lớp: …………

Câu 1 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , tìm tọa độ hình chiếu vuông góc điểm M2; 1;3  trên

trục Oz

A 2; 0; 0  B 0; 1; 0  C 2; 1; 0  D 0; 0;3 

Câu 2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a 1; 1; 2 

và b (2;1; 1)

Tính  a b

A  a b   1

B  a b  2

C  a b  (2; 1; 2) 

D  a b  1

Câu 3 Trong không gian với hệ tọa độ ( ; , , )O i j k  

, cho hai điểm A, B thỏa mãn OA2  ijk

và 3

OB   ijk

Tìm tọa độ trung điểm M của đoạn thẳng AB

A 1;1; 2

2

M  

3

; 0; 1 2

M  

  C M3; 0; 2  D 1; 1; 2

2

M  

Câu 4 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 2

 Vectơ nào dưới đây

là vectơ chỉ phương của đường thẳng d ?

A u 1 (1; 2; 0)

B u 2 (2;1; 1)

C u  3 ( 2;1; 1)

D u  4 ( 2; 1;1)

Câu 5 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm M  1;1; 2 Phương trình nào sau đây là phương

trình mặt phẳng đi qua điểm M và vuông góc với trục Ox ?

A y  z 1 0 B x  1 0 C x 0 D x  1 0

Câu 6 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng

1 2

1

 

 

  

Điểm nào sau đây thuộc

đường thẳng d ?

A M(3;1; 2) B N(2; 1;1) C P ( 1;3; 0) D Q(1; 2; 1)

Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( ) :P x2y2z 3 0 và hai điểm (1;0;1)

A , B ( 1; 2; 3) Gọi  là đường thẳng nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho mọi điểm thuộc  đều

có khoảng cách đến A và đến B bằng nhau Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng ?

A u 1 (2; 4;3)

B u 2 (2; 4;3)

C u 3 (2; 4; 3)

D u 4 (2; 4; 3) 

Câu 8 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )P đi qua hai điểm A 1; 2; 2  ,

B 2;1; 0 và vuông góc với mặt phẳng Oxy Vectơ nào dưới đây là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng  ( )P ?

A n 1 (3; 1; 0)

B n 2 (3;1; 0)

C n 3 (1;3; 0)

D n 4 (1; 3; 0)

Câu 9 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 1 1

 và điểm A0; 1;3  Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua điểm A và chứa đường thẳng d

A ( ) :P x3y z 0 B ( ) :P x4y2z 2 0

C ( ) : 2P x3y  z 6 0 D ( ) :P x3y  z 6 0

Mã đề 122

Trang 2

Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng : 1 2 1

d      và mặt phẳng ( ) : 2P xy   Mệnh đề nào sau đây đúng ? z 3 0

A d chứa trong (P) B d song song với (P)

C d vuông góc với (P) D d cắt (P) và không vuông góc với (P)

Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ a   ( 2;1; 2)

b  (1; 1; 0)

Tính số đo của góc giữa hai vectơ a

b

A a b  ,  300

B a b  ,  450

C a b  ,  900

D a b  ,  1350

Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) : P x2y2z2 và điểm 0

1; 2;1

I  Viết phương trình mặt cầu ( )S có tâm I và cắt mặt phẳng ( )P theo giao tuyến là đường tròn

có bán kính bằng 4

A ( ) : (S x1)2(y2)2(z1)225 B ( ) : (S x1)2(y2)2(z1)225

C ( ) : (S x1)2(y2)2(z1)216 D ( ) : (S x1)2(y2)2(z1)2 7

Câu 13 Tìm số phức liên hợp của số phức z  3 2i

A z  3 2i B z  3 2i C z   3 2i D z  2 3i

Câu 14 Tính môđun của số phức z 3 i

Câu 15 Cho

2

1

f x dx  

3

1

f x dx 

3

2

( )

I  f x dx

Câu 16 Cho

2

1

f x dx 

2

1

2 ( )f xg x dx( ) 3

2

1

( )

Ig x dx

Câu 17 Tìm e 2x dx

2

e dxeC

 B e dx2xe2xC C e dx2x 2e2xC D e dx2x 2e xC Câu 18 Tìm nguyên hàm F x của hàm số ( ) f x( ) 1

x

 , biết (1)F  3

A ( )F xx 2 B F x( )2 x 1 C ( ) 1 5

F xx D F x( )2 x 1 Câu 19 Gọi z1 và z2 là 2 nghiệm phức của phương trình z22z  , trong đó 5 0 z1 có phần ảo dương Tìm số phức w(z1z2)z2

A w  2 4i B w  2 4i C w 2 4i D w 2 4i

Câu 20 Cho số phức za bi a b ( , R) thỏa mãn 2z1i z  9 5i Tính a b

A a b  1 B a b   1 C a b 4 D a  b 5

Câu 21 Biết rằng trong mặt phẳng tọa độ, tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn điều kiện

z  i z  i là một đường thẳng Hãy xác định phương trình của đường thẳng đó ?

A xy  2 0 B xy  4 0 C xy 0 D xy 0

Câu 22 Cho tích phân

4

x

x

 Đặt t 2x1 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A

3

2

1

I tdt B

3 2 1

1 ( 1) 2

I  tdt C

3 2 1

( 1)

I tdt D

3 2 1

1 ( 1) 2

I  tdt

Trang 3

Câu 23 Biết

4

2

1

ln 5 ln 3 ( , )

2x1dxmn m nR

2

2

Câu 24 Tìm sin 2xdx

A sin 2 xdx2 cos 2x C B sin 2 1cos 2

2

C sin 2 1cos 2

2

xdx  x C

Câu 25 Tìm nguyên hàm của hàm số

2

( )

4

x

f x x

A

1 ( )

x

x

x

2

f x dxx  C

Câu 26 Cho số phức z thỏa mãn zi(1 2 ) i Điểm nào sau đây là điểm biểu diễn số phức z trên mặt

phẳng tọa độ ?

A M(2;1) B N(1; 2) C ( 2;1)P  D (1; 2)Q

Câu 27 Cho số phức z thỏa mãn z  z 0 Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A z là số thực không dương B z 1

C Phần thực của z là số âm D z là số thuần ảo

Câu 28 Cho số phức z x yi x y , R thỏa mãn z 3 4i  và z có môđun lớn nhất Tính x4 y

5

5

5

5

xy Câu 29 Tìm 2xe dx x

A 2xe dx x 2xe x2e xC B 2xe dx x 2xe x2e xC

C 2xe dx xx e2 xC D 2 xe dx x 2xe xe xC

Câu 30 Cho hàm số f x có đạo hàm liên tục trên đoạn ( ) 0; 2 , (0) f  , (2)5 f 2 Tính

2

0

'( )

I f x dx

Câu 31 Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi parabol ( ) :P y3x2 , trục hoành, trục tung và 1 đường thẳng x  2

Câu 32 Gọi (H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số ) yx, trục hoành và đường thẳng

2

yx  Tính thể tích V của khối tròn xoay tạo bởi khi quay hình phẳng (H) xung quanh trục hoành

A 10

3

3

3

3

- HẾT -

Ngày đăng: 12/03/2018, 11:35