1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chính thức môn toán 2016 2017

21 71 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 4: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên ?... Mệnh đề nào dưới đây đúng?. Phương trình y có đúng ba nghiệm thực phân biệt 0 BA. Phương

Trang 1

MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2016-2017Câu 1: Cho hàm số y f x    có bảng biến thiên như sau

Tìm giá trị cực đại yCĐ và giá trị cực tiểu yCT của hàm số đã cho

A yCĐ3 và yCT  2 B yCĐ 2 và yCT 0

C yCĐ 2 và yCT 2 D yCĐ 3 và yCT 0

Lời giải Chọn D

Dựa vào bảng biến thiên của hàm số ta có yCĐ 3 và yCT 0

Câu 2: Tìm nguyên hàm của hàm số   1

Vì y x 3x y 3x2   1 0, x 

Câu 4: Số phức nào dưới đây có điểm biểu diễn trên mặt phẳng tọa độ là điểm M như hình bên ?

Trang 2

A z4  2 i B z2  1 2i C z3   2 i D z1 1 2i

Lời giải Chọn C

Điểm M   2;1  là điểm biểu diễn số phức z3   2 i

Câu 5: Đường cong ở hình bên dưới là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây Hàm số đó

là hàm số nào ?

A y x 42x21 B y  x4 2x21

C y  x3 3x21 D y x 33x2 3

Lời giải Chọn D

Dựa vào đồ thị ta thấy đây là hình ảnh đồ thị của hàm số bậc ba nên loại đáp án A và B;Mặt khác dựa vào đồ thị ta có lim

   nên hệ số của x3 dương nên ta chọn đáp

án y x 33x23

Câu 6: Cho a là số thực dương khác 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng với mọi số dương , x y ?

A loga x logax loga y

a

xx

y  yLời giải

Chọn A

Theo tính chất của logarit

Câu 7: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm A  2;2;1  Tính độ dài đoạn thẳng

OA

A OA 3 B OA 9 C OA 5 D OA 5

Lời giải Chọn A

Trang 3

Ta có z z 1 z2    4 3 i     7 3 i     3 6i

Câu 9: Tìm nghiệm của phương trình log 12   x  2

A x  4 B x  3 C x 3 D x 5

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng  Oyz  đi qua điểm O  0;0;0  và có vectơ pháp tuyến là i    1;0;0 

nên ta

có phương trình mặt phẳng  Oyz  là : 1  x   0   0 y   0   0 z     0  0 x 0 Câu 11: Cho hàm số y x 33x2 Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng   0;2 B Hàm số nghịch biến trên khoảng

 2; 

C Hàm số đồng biến trên khoảng   0;2 D Hàm số nghịch biến trên khoảng

  ;0 

Lời giải Chọn A

Ta có y 3x26x; 0 0

2

xy

Câu 12: Cho F x   là một nguyên hàm của hàm số f x  ln x

3

P x x với x0

Trang 4

A

1 8

2 9

thực Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Phương trình y có đúng ba nghiệm thực phân biệt 0

B Phương trình y có đúng hai nghiệm thực phân biệt 0

C Phương trình y có đúng một nghiệm thực 0

D Phương trình y vô nghiệm trên tập số thực 0

Lời giải Chọn A

Dựa vào hình dáng của đồ thị hàm số y ax 4bx2c ta thấy đây là đồ thị của hàm

số bậc bốn trùng phương có 3 điểm cực trị nên phương trình y có ba nghiệm thực 0phân biệt

Câu 15: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số

2 2

1

yx

  không là đường tiệm cận đứng

Trang 5

   là đường tiệm cận đứng

Vậy đồ thị hàm số có 2 đường tiệm cận

Câu 16: Trong không gian hệ tọa độ Oxyz , tìm tất cả các giá trị của m để phương trình

x y  z x y z m  là phương trình của một mặt cầu

A m6 B m6 C m6 D m6

Lời giải Chọn D

Phương trình x2y2 z2 2x2y4z m 0 là một phương trình mặt cầu

Xét phương trình 3z2   có z 1 0  2

1 4.3.1 11 0

       Phương trình đã cho có 2 nghiệm phức phân biệt

B và AC a 2 Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho

Chọn D

Trang 6

Tam giác ABC vuông cân tại B

Câu 20: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong y 2 sin x, trục hoành và các đường

thẳng x0, x Khối tròn xoay tạo thành khi quay  D quay quanh trục hoành có thể tích V bằng bao nhiêu?

A V  2    1  B V  2     1  C V 22 D V 2

Lời giải Chọn B

Chọn C

a

a 2

C' B'

A B

C A'

Trang 7

R OA  AC  a 

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho ba điểm A  0; 1;3  , B  1;0;1 , C   1;1;2 

Phương trình nào dưới đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua A và song song với đường thẳng BC?

A

213

Đường thẳng  đi qua A và song song BC nhận BC  2;1;1

làm vectơ chỉ phương

 Phương trình chính tắc của đường thẳng : 1 3

Trang 8

Câu 24: Tìm giá trị lớn nhất M của hàm số y x 42x2 3 trên đoạn 0; 3

A M  9 B M 8 3 C M  1 D M  6

Lời giải Chọn D

Ta có: y 4x34x4x x 2 1

0y   2 

4x x   1 0

011( )

xx

A Một khối chóp tam giác và một khối chóp ngũ giác

B Một khối chóp tam giác và một khối chóp tứ giác

C Hai khối chóp tam giác

D Hai khối chóp tứ giác

Lời giải Chọn B

Mặt phẳng  AB C    chia khối lăng trụ ABC A B C.    thành hai khối chóp

Chóp tam giác: A A B C    và chóp tứ giác: A BB C C 

Câu 26: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  4;0;1  và B   2;2;3  Phương

trình nào dưới đây là phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB?

A 3x y z   0 B 3x y z   6 0 C 3x y z    1 0 D

6x2y2z  1 0

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB Gọi    là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB

   đi qua I  1;1;2  và nhận AB  6; 2;2

làm một VTPT

    : 6   x   1 2   y   1 2   z   2  0     : 3x y z   0

Trang 9

Câu 27: Cho số phức z   Tìm phần thực a và phần ảo 1 i i3 b của z

Suy ra phần thực của z là a1, phần ảo của z là b 2

Câu 28: Tính đạo hàm của hàm số y  log 22 x  1 

A

2 11 ln 2

yx

 

Lời giải

Ta có: loga b c2 3 2logab3logac2.2 3.3 13 

Câu 30: Tìm tập nghiệm S của phương trình 2  1 

Điều kiện 1 0 1 (*)

1 0

x

xx

Trang 10

 Vậy tập nghiệm phương trình S 2 5

Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 4x 2x1  có hai m 0

nghiệm thực phân biệt

A m   ;1  B m   0;  C m  0;1  D m   0;1

Lời giải Chọn D

Phương trình 1  2

4x2x   m 0 2x 2.2x m 0,   1 Đặt t2x  Phương trình 0   1 trở thành: t2   , 2t m 0   2

Phương trình   1 có hai nghiệm thực phân biệt

 phương trình   2 có hai nghiệm thực phân biệt và lớn hơn 0

01

A m1 B m 1 C m5 D m 7

Lời giải Chọn C

Trang 11

Véctơ chỉ phương của d: ud 1; 2; 1 

Véctơ chỉ phương của : u 1;1; 1 

Gọi   P là mặt phẳng cần viết phương trình

Ta có u u d,     1;0; 1 

nên chọn một véctơ pháp tuyến của   P là n 1;0;1

Mặt phẳng   P có phương trình tổng quát dạng: x z D  0

Do   P tiếp xúc với   S nên  ;   1 2 2

Câu 34: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho điểm A  1; 2;3   và hai mặt phẳng

  P : x y z     1 0,   Q : x y z     2 0 Phương trình nào dưới đây là phương trình đường thẳng đi qua A, song song với   P và   Q ?

A

123

3 2

xy

Chọn D

Ta có    

   

1;1;11; 1;1

P Q

nn

3

y y Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A m0 B m4 C 0 m 2 D 2 m 4

Lời giải

Trang 12

Chọn B

Ta có

11

my

x

 

 Nếu m      Không thỏa mãn yêu cầu đề bài 1 y 1, x 1

 Nếu m1 Hàm số đồng biến trên đoạn   1;2

Khi đó:

  1;2   1;2

16min max

Câu 36: Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB a , AD a 3, SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và mặt phẳng  SBC  tạo với đáy một góc 60o Tính thể tích V của khối chóp S ABCD

a

V  C V a3 D V 3a3

Lời giải Chọn.C

a 3

D

C S

Trang 13

Câu 37: Cho x y, là các số thực lớn hơn 1 thoả mãn x29y2 6xy Tính

Chọn B

Ta có 2 2  2

x  y  xy x y   x y Khi đó

2 12 12

log 36log 12

1 log log

1

yxy

Câu 38: Một vật chuyển động trong 3 giờ với vận tốc v  km/h  phụ thuộc thời gian t h  có

đồ thị là một phần của đường parabol có đỉnh I   2;9 và trục đối xứng song song với trục tung như hình bên Tính quãng đường s mà vật di chuyển được trong 3 giờ đó

A s  24,25 km   B s  26,75 km  

C s  24,75 km   D s  25,25 km  

Lời giải Chọn C

Gọi v t    a t 2  bt c

Đồ thị v t   là một phần parabol có đỉnh I   2;9 và đi qua điểm A   0;6 nên

2 2

32

v t   t  t

Vậy

3 2 0

3

3 64

Trang 14

Lời giải Chọn D

Câu 40: [2D3-1.3-3] (MĐ 102 BGD&ĐT NĂM 2016-2017) Cho F x      x 1  ex là một

nguyên hàm của hàm số f x e   2x Tìm nguyên hàm của hàm số f x e    2x

Theo đề bài ta có  f x e  d2 x xx1exC, suy ra

cho nhân viên trong năm 2016 là 1 tỷ đồng Biết rằng cứ sau mỗi năm thì tổng số tiền dùng để trả cho nhân viên trong cả năm đó tăng thêm 15% so với năm trước Hỏi năm nào dưới đây là năm đầu tiên mà tổng số tiền ông A dùng để trả lương cho nhân viên trong cả năm lớn hơn 2 tỷ đồng?

A Năm 2023 B Năm 2022 C Năm 2021 D Năm 2020

Lời giải Chọn C

Áp dụng công thức: 1 1 rn  2 1 1 0,15  n   2 n 4,96

Vậy từ năm thứ 5 sau khi thành lập công ty thì tổng tiền lương bắt đầu lớn hơn 2 tỷ đồng

Suy ra năm cần tìm là: 2016 5 2021 

Câu 42: Cho hàm số y  f x   có bảng biến thiên như sau

Đồ thị của hàm số y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

Trang 15

A 4 B 2 C 3 D 5

Lời giải Chọn C

Từ bảng biến thiên ta thấy đồ thị y  f x   có 2 điểm cực trị nằm phía trên trục Ox và cắt trục Ox tại 1 điểm duy nhất Suy ra đồ thị y f x  sẽ có 3 điểm cực trị (tham khảo hình vẽ)

Câu 43: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 3a Hình nón   N có đỉnh A có đáy là đường

tròn ngoại tiếp tam giác BCD Tính diện tích xung quanh Sxq của   N

Gọi r là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD

Trang 16

 Với y  (x 1), thay vào (1), ta được:

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đường thẳng y mx cắt đồ thị của hàm

số y x 33x2 m 2 tại ba điểm phân biệt , ,A B C sao cho AB BC

A m   ;3  B m    ; 1  C m    :  D

 1: 

Lời giải Chọn A

Hoành độ giao điểm là nghiệm của phương trình

Khi đó phương trình x22x m   phải có 2 nghiệm phân biệt (vì theo Viet rõ 2 0ràng x1x3  2 2x2)

Trang 17

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A  4;6;2  và B  2; 2;0   và mặt

phẳng   P x y z :    0 Xét đường thẳng d thay đổi thuộc   P và đi qua B, gọi H

là hình chiếu vuông góc của A trên d Biết rằng khi d thay đổi thì H thuộc một đường tròn cố định Tính bán kính R của đường tròn đó

Trang 18

Lời giải Chọn A

Gọi I là trung điểm của AB  I  3;2;1 

Trang 19

Câu 49: Xét khối tứ diện ABCD có cạnh AB x và các cạnh còn lại đều bằng 2 3 Tìm x

để thể tích khối tứ diện ABCD đạt giá trị lớn nhất

A x 6 B x 14 C x3 2 D x2 3

Lời giải Chọn C

Trang 20

Gọi M N lần lượt là trung điểm của , CD và AB

Vậy với x3 2 thì VABCD đạt giá trị lớn nhất bằng 3 3

Câu 50: Cho mặt cầu   S có bán kính bằng 4, hình trụ   H có chiều cao bằng 4 và hai

đường tròn đáy nằm trên   S Gọi V1 là thể tích của khối trụ   H và V2 là thể tích của khối cầu   S Tính tỉ số 1

2

VV

A 1

2

916

V

2

13

V

2

316

V

2

23

V

V  Lời giải

Trang 21

Thể tích của khối cầu   S là 3 3

V 

Ngày đăng: 27/06/2020, 22:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w