1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu Exel

125 256 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Sử Dụng Hệ Điều Hành
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2013
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 125
Dung lượng 4,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thêm m t s khái niêm ộ ố Những biểu tượng Logo, bao gồm tên đi kèm chỉ có thể là thư mục hoặc tệp tin  Tệp tin File: Được ví như tài liệu đựng trong hộp, như vậy tệp tin là chương trìn

Trang 1

S D NG H ĐI U HÀNH Ử Ụ Ệ Ề

(TI P) Ế

Trang 2

Thêm m t s khái niêm ộ ố

 Những biểu tượng (Logo), bao gồm tên đi kèm chỉ có thể là thư mục hoặc tệp tin

 Tệp tin (File): Được ví như tài liệu đựng trong hộp, như vậy tệp tin là chương trình

Trang 3

Thêm m t s khái niêm ộ ố

 Cửa sổ chương trình: Các chương trình khi chúng ta cho chạy đều hiện lên cửa sổ thể hiện chương trình đó

 Tên của chương trình khi chạy luôn luôn được hiện trên thanh tác vụ (thanh dưới cùng màn hình), và thanh tiêu đề (thanh màu xanh

Trang 4

Ti n ích Window Explorer ệ

 Window Explorer là một phần mềm tiện ích của windows Giúp tổ chức, quản lý tài nguyên (các thư mục, tệp tin, chương trình…) trên máy tính.

 Cách tổ chức, quản lý tài nguyên trên máy tính giống như mô hình tổ chức, quản lý một gian phòng đựng tài liệu, với các tủ và các ngăn chứa được ví như các thư mục, tài liệu đựng trong các ngăn được ví như tệp tin.

Trang 5

THỰC HÀNH VỚI TIỆN ÍCH

WINDOW EXPLORER

Trang 6

Bài t p th c hành s 3 ậ ự ố

1 Khởi động Window Explorer, làm quen với các

nút thu nhỏ nhất, phóng to thu nhỏ, đóng cửa sổ?

2 Tầm quan trọng của Window Explorer? Làm

quen với các thanh công cụ, thanh menu? Các thao tác mở, đóng, sắp xếp đối tượng?

3 So sánh hai cửa sổ(Cửa sổ hình cây và cửa sổ

hiển thị) trong Window Explorer? Lợi ích của giao diện hai cửa sổ?

Trang 7

Thêm m t s khái niêm ộ ố

 Thư mục hệ thống của Window: Là các thư mục được Window tạo ra khi cài đặt để lưu trữ những thông số hệ thống, và các chương trình của hệ điều hành.

 Dữ liệu hệ thống nằm trong các thư mục này

(Đặc biệt là WINNT) khi bị xoá hoặc thay đổi sẽ

Trang 8

Bài t p th c hành s 4 ậ ự ố

1 Tạo một cây thư mục trong đĩa D:

2 Tìm và copy 2 tệp tin Word vào thư mục tài liệu, 1

tệp tin ảnh vào thư mục ảnh.

3 Di chuyển thư mục tổng hợp sang đĩa C

Tổng hợp

Tài liệu Ảnh

Trang 9

Thêm m t s khái ni m ộ ố ệ

 Thùng rác máy tính (Recycle Bin)

 Khi ta xoá dữ liệu, dữ liệu sẽ được lưu

tạm thời vào thùng rác máy tính và ta

có thể khôi phục lại những dữ liệu này

Trang 10

Thêm m t s khái ni m ộ ố ệ

 Trong máy tính mổi cửa sổ mở lên là một

chương trình, như vậy các cửa sổ khác nhau là các chương trình khác nhau, thực hiện những chức năng khác nhau => chúng

ta phải phân biệt được.

Ví dụ: Cửa sổ soạn thảo Word dùng để

soạn thảo tạo ra các văn bản Cửa sổ

Window Explorer dùng để quản lý, tổ chức

Trang 11

Bài t p th c hành s 5 ậ ự ố

1 Di chuyển thư mục “Hô sơ” từ đĩa C sang đĩa D

2 Xoá cây thư mục “Hô sơ”:

3 Tìm trong thùng rác máy tính và khôi phục lại thư

Trang 12

Bài t p th c hành s 6 ậ ự ố

1 Tạo thêm một cây thư mục trong đĩa D:

2 Di chuyển những dữ liệu có trong “Ca nhạc” sang

Trang 13

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào là

đĩa cứng:

Mai Ngọc Lĩnh

Trang 14

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để tắt máy tính đúng cách:

1 Vào Start -> vào Shut down -> OK

2 Tắt hết các trương trình đang chạy ->

vào Start -> vào Shut down -> chọn Shut down ở cửa sổ shut down

3 Rút phíc cắm

4. Cả ba câu trên đều đúng

Trang 16

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào

thuộc bộ nhớ ngoài:

Trang 17

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các thiết bị sau thiết bị nào là

RAM:

Mai Ngọc Lĩnh

Trang 18

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng:

1. Monitor là thiết bị lưu trữ dữ liệu

2. CPU là bộ sử lý trung tâm

3. Mouse là thiết bị hiển thị dữ liệu

4. ROM là bộ nhớ ngoài

Trang 21

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. RAM là bộ nhớ chỉ đọc

2. ROM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên

3. Keyboard là thiết bị lưu trữ

4. Cả 3 đều sai

Trang 22

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. CPU là thiết bị ngoại vi

2. Keyboard là thiết bị ngoại vi

3. Hard disk là thiết bị lưu trữ

4. Cả 2 và 3 đều đúng

Trang 23

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. Thư mục chứa tệp tin

2. Tệp tin chứa thư mục

3. Cả 1 và 2 đều đúng

4. Cả 1 và 2 đều sai

Trang 25

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. Năng lực máy tính được quyết định

bởi tốc độ CPU

2. Năng lực máy tính được quyết định

bởi tốc độ CPU, dung lượng RAM, tốc

độ và dung lượng ổ cứng

3. Năng lực máy tính được quyết định

bởi dung lượng ổ cứng

Trang 26

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là thư mục:

Trang 27

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là mở văn bản đã có

Trang 28

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1. Bit là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU

2. Byte là đơn vị đo dung lượng đĩa

cứng

3. GHz là đơn vị đo tốc độ xử lý của

CPU

4. Cả 2 và 3 đều đúng

Trang 29

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là thu nhỏ nhất của cửa sổ:

Trang 30

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là phóng to/thu nhỏ của cửa sổ:

Trang 31

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất:

1 Khi soạn thảo tiếng việt trong Word ta cần

phải khởi động bộ chuyển đổi tiếng việt ( Vietkey ).

2 MS Word là phần mềm ứng dụng chạy trên

nền Windows.

3 Linux là phần mềm không phải của hãng

Microsoft

Trang 32

thể thiếu đối với mọi máy tính cá nhân.

3 Thanh tác vụ (Taskbars) chứa tên chương

trình đang chạy.

4 Cả 3 câu trên đều đúng.

Trang 33

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là tệp tin:

Trang 34

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là lối tắt thư mục:

Trang 35

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của ổ CD:

Trang 36

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của ổ mềm:

Trang 37

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của tệp tin Word:

Trang 38

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là biểu tượng của lối tắt tệp tin:

Trang 39

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất

1. MS Word có chức năng tạo ra tệp tin

văn bản

2. Windows Explorer có chức năng tổ

chức quản lý thư mục và tệp tin

3. Cả hai câu trên đều đúng

Trang 40

Bài t p th c hành s 12 ậ ự ố

1. Tổ chức sắp xếp lại đĩa D, thành 3 thư

mục chính: Giải trí, Bộ cài, Tài liệu

2. Chia thư mục Tài liệu thành 2 thư mục

con: Báo cáo, Bảng biểu

3. Soạn mẫu và lưu vào Báo cáo, làm

một bảng biểu và lưu vào Bảng biểu

Trang 41

PH N MÊM SO N TH O Ầ Ạ Ả

Trang 42

B n ph n m m chính trong b ố ầ ề ộ Office

 Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word

 Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel

 Phần mềm cơ sở dữ liệu: MS Access

 Phần mềm trình diễn: MS PowerPoint

Trang 43

M t s khái ni m ộ ố ệ

 MS Word (Microsoft Word): Là một phần mềm ứng dụng, phục vụ công việc soạn thảo văn bản (tạo ra các tệp tin văn bản Word)

 MS Word: Là phần mềm thuộc bộ phần mềm văn phòng (Office) do công ty Microsoft viết

 MS Word: được sử dụng phổ biến trên

Trang 44

M t s khái ni m ộ ố ệ

 MS Word có rất nhiều phiên bản như

MS Word97, MS Word2000, MS WordXP, MS Word2003 Các phiên bản

ra đời về sau kế thừa và phát triển các phiên bản trước

 Để có thể soạn thảo được tiếng việt trong MS Word, thì phải có bộ chuyển đổi tiếng việt đi kèm (bộ chuyển đổi phổ

Trang 45

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Thanh công cụ (Toolbars): Là thanh chứa các lệnh, các công cụ để làm việc với cửa sổ đó

 Trong Word có rất nhiều thanh công cụ, những thanh công cụ chính như: Thanh thực đơn (menu), thanh tiêu chuẩn (Standard), thanh định dạng

Trang 46

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Thanh thực đơn (Menu):

 Thanh tiêu chuẩn (Standard):

 Thanh định dạng (Formatting):

 Thanh đồ hoạ (Drawing):

Trang 48

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Biểu tượng (Icon) của tệp tin word:

Biểu tượng Tên tệp tin

Trang 49

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Biểu tượng (Icon) của tệp tin chuyển đổi tiếng việt (Vietkey):

Trang 50

THỰC HÀNH VỚI

MS WORD

Trang 52

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào tiếng việt

và tiếng anh không đồng nhất

1. Thanh công thức (Task bar)

2. Thanh công cụ (Toolbar)

3. Thanh tiêu chuẩn (Standard)

4. Thanh đồ hoạ word (Drawing)

Trang 53

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các thanh, thanh nào là thanh

định dạng:

Trang 54

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để vào được cửa sổ chọn phông chữ

(Font) trong MS Excel:

1. Vào Format -> vào Cells -> vào Font

2. Vào Insert -> vào Font

3. Vào Format -> Vào VN TIME

4. Cả 3 câu trên đều sai

Trang 55

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các thanh, thanh nào là thanh

menu:

Trang 56

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các chế độ sau, chế độ nào là

chế độ tạo trang (Ngắt trang) trong Excel:

1. Normal

2. Page Break Preview

3. Print Layout

4. Print Preview

Trang 57

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là mở tệp tin đã có

Trang 60

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là mở tệp mới

Trang 61

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trên thanh Drawing biểu tượng nào là

biểu tượng vẽ hình vuông:

Trang 62

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các câu sau câu nào đúng nhất

(Trong cửa sổ lưu cất):

1. Muốn lưu cất đúng cách chỉ cần kích

chuột trái vào SAVE

2. Muốn lưu cất đúng cách: Chọn thư

mục chứa, đặt tên tệp tin, vào SAVE

3. Cả hai câu trên đều đúng

Trang 64

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để xoá cột bảng biểu trong Word (đặt

con trỏ vào cột cần xoá):

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào Delete -> vào Row

4. Vào Table -> vào Delete -> vào

Columns

Trang 65

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trên thanh Drawing biểu tượng nào là

biểu tượng tô màu chữ viết:

Trang 66

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Ở hình dưới thể hiện có bao nhiêu

chương trình đang được chạy đồng thời:

1. 1

2. 4

3. 2

4. 3

Trang 67

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong Word để khởi động thước căn

chỉnh:

1. Vào View -> vào toolbars

2. Vào Tool -> vào Ruler

3. Vào View -> vào Ruler

4. Vào View -> vào Toolbars -> Vào

Ruler

Trang 69

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Khởi động cửa sổ Windows Explorer

1. Kích chuột phải vào My Computer ->

vào Open

2. Kích chuột phải vào My Computer ->

vào Explore

3. Kích đúp chuột trái vào My Computer

4. Cả ba câu trên đều đúng

Trang 70

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong các biểu tượng sau biểu tượng

nào là căn đều dòng văn bản:

Trang 74

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Biểu tượng nào là biểu tượng của MS

Word

Trang 75

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để khởi động các thanh công cụ:

1. Vào View -> vào toolbars -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

2. Vào Edit -> vào toolbars -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

3. Vào View -> vào Ruler -> vào thanh

công cụ muốn hiển thị

Trang 76

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để tạo bảng biểu:

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào table

4. Vào Table -> vào Delete -> vào table

Trang 77

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để xoá bảng biểu (đặt con trỏ vào

bảng):

1. Vào Table -> vào Insert -> vào table

2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table

3. Vào Table -> vào table

4. Vào Table -> vào Delete -> vào table

Trang 78

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Trong Word để nhập ô trong bảng

biểu:

1. Vào table -> vào merge cells

2. Vào table -> vào insert -> vào merge

cells

3. Vào table -> vào merge cells -> vào

insert

Trang 80

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Để khởi động chế độ ngắt trang trong

MS Excel

1. Vào Insert -> vào Page Break Preview

2. Vào View -> vào Page Break Preview

3. Vào View -> vào Normal

4. Cả ba câu trên đều sai

Trang 81

Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ

 Chế độ nào là chế độ xem trước khi in

Trang 82

PH N M M B NG TÍNH Ầ Ề Ả

ĐI N T MS EXCEL Ệ Ử

Trang 83

B n ph n m m chính trong b ố ầ ề ộ Office

 Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word

 Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel

 Phần mềm cơ sở dữ liệu: MS Access

 Phần mềm trình diễn: MS PowerPoint

Trang 84

M t s khái ni m ộ ố ệ

 MS Excel là một phần mềm tiện ích cho công việc quản lý số liệu chứa nhiều các công thức tính toán, lập các bảng báo cáo phức tạp như bảng tính lương, thống kê tài sản…

 MS Excel là phần mềm ứng dụng thuộc

bộ phần mềm văn phòng (Offices) của

Trang 85

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Chúng ta có thể chạy song song trình soạn thảo word và bảng tính Excel để trao đổi dữ liệu với nhau

 MS Excel là phần mềm ứng dụng tạo tệp tin (file) bảng tính điện tử Excel

Biểu tượng

Trang 86

M t s khái ni m ộ ố ệ

 MS Excel quản lý dữ liệu theo từng ô (Cell), mổi ô là một chế độ dữ liệu riêng, khi làm việc chúng ta phải chú ý

 Để quản lý ô, Excel thực hiện đánh địa chỉ ô:

Địa chỉ ô = Tên cột + Tên dòng

* Địa chỉ ô có hai loại: địa chỉ tương đối

Trang 87

Địa chỉ tương đối: B9

Địa chỉ tuyệt đối cột: $B9 Địa chỉ tuyệt đối dòng: B$9 Địa chỉ tuyệt đối: $B$9

Hổn hợp

Trang 88

Thanh công th c (Formula) ứ

Địa chỉ ô

Trang 89

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Dữ liệu một ô của bảng tính sau khi nhập sẽ được MS Excel tự động phân loại và đưa về một trong các kiểu dữ liệu sau:

Trang 91

M t s khái ni m ộ ố ệ

 Bảng tính Excel (WorkSheet): Ban đầu (mặc định) cửa sổ Excel cung cấp cho chúng ta ba bảng tính với các tên:

Sheet1, Sheet2, Sheet3 Mổi bảng tính

có 256 cột và 65536 dòng

 Mổi bảng tính có thể được chia thành nhiều trang, sự phân trang là tuỳ vào người sử dụng (tự thiết lập) Các trang

Trang 92

M t s khái ni m ộ ố ệ

Các bảng tính lớn (Worksheet) có trên

tệp tin Excel

Bảng Sheet1 đang được

kích hoạt

Trang 93

M t s khái ni m ộ ố ệ

Trang 1

Trang 2

Sheet (Bảng tính Excel)

Tự tạo trang bằng dấu ngắt

trang

Trang 3

Trang 95

Ch đ làm vi c bình th ế ộ ệ ườ ng

Dấu ngắt trang,

Không thay đổi được dấu ngắt trang ở cửa sổ này

Ô đang chọn

Trang 96

Ch đ t o trang (ng t trang) ế ộ ạ ắ

Trang 97

Ch đ t o trang (ng t trang) ế ộ ạ ắ

Đường ngắt trang

Giữ và kéo chuột trái để tạo trang theo

ý muốn

Số trang

Đường giới hạn của dữ

liệu

Trang 98

Ch đ xem tr ế ộ ướ c khi in

Đóng chế

độ này

Xem tổng quan trước khi In

ấn, nên thực hiện chế độ này trước khi in để hạn chế

Trang 100

 Nêu các trường hợp chọn phông chữ

Trang 101

Tính toán trong MS Excel

 Trong MS Excel có hai phương pháp đưa ra công thức (Hàm) tính toán:

1 Lập công thức (hàm) thủ công

2 Gọi công thức (hàm) có sẵn

 Để kết thúc việc lập công thức trong Excel ta nhấn phím Enter

Trang 102

Ví dụ: =(A1+B2)*2+25%

Tham số được chọn

từ bảng

Tham

số gõ

từ bàn

Trang 104

Hàm tính giá tr trung bình (Average) ị

Bước 1: Kích chuột trái vào ô chứa kết quả

Bước 2: Vào Insert -> Vào Function -> Chọn hàm Average ở Funtion names

Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số

* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng

Trang 105

Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số

* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng

Trang 106

Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số

* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng

Trang 107

Hàm đi u ki n (IF) ề ệ

Mô tả hàm (cú pháp):

IF( Điều kiện; Giá trị 1; Giá trị 2 )

=> Nếu điều kiện đúng, kết quả của hàm

IF là giá trị 1

=> Nếu điều kiện sai, kết quả của hàm IF

là giá trị 2

Trang 108

Hàm đi u ki n (IF) ề ệ

Các bước thực hiện:

Bước1: Kích chuột vào ô chứa kết quảBước2: Gõ "=IF(điều kiện;giá trị1;giá trị2)"Bước3: Enter

Trang 111

Hàm đ m s ô ch a d li u (Count) ế ố ứ ữ ệ

Bước1: Kích chuột trái vào ô chứa kết quả

Bước2: Vào Insert -> Vào Function -> Vào chọn Count ở Function names -> OK

Bước3: Chọn vùng tham số

*chú ý: Sau khi kết thúc bước 2 sẽ có một cửa sổ con xuất hiện, không nhấn OK mà

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:28

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bài tp th c hành ố - tài liệu Exel
i tp th c hành ố (Trang 6)
3. So sánh hai cửa sổ(Cửa sổ hình cây và cửa sổ hiển  thị)  trong  Window  Explorer?  Lợi  ích  của  giao diện hai cửa sổ?hiển  thị)  trong  Window  Explorer?  Lợi  ích  của  - tài liệu Exel
3. So sánh hai cửa sổ(Cửa sổ hình cây và cửa sổ hiển thị) trong Window Explorer? Lợi ích của giao diện hai cửa sổ?hiển thị) trong Window Explorer? Lợi ích của (Trang 6)
 Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel - tài liệu Exel
h ần mềm bảng tính điện tử: MS Excel (Trang 42)
 Hình vẽ dưới là thanh: 1. Task bar - tài liệu Exel
Hình v ẽ dưới là thanh: 1. Task bar (Trang 63)
 Để xoá cột bảng biểu trong Word (đặt con trỏ vào cột cần xoá): - tài liệu Exel
xo á cột bảng biểu trong Word (đặt con trỏ vào cột cần xoá): (Trang 64)
 Ở hình dưới thể hiện có bao nhiêu chương  trình  đang  được  chạy  đồng  thời: - tài liệu Exel
h ình dưới thể hiện có bao nhiêu chương trình đang được chạy đồng thời: (Trang 66)
 Để tạo bảng biểu: - tài liệu Exel
t ạo bảng biểu: (Trang 76)
 Để xoá bảng biểu (đặt con trỏ vào bảng): - tài liệu Exel
xo á bảng biểu (đặt con trỏ vào bảng): (Trang 77)
 Trong Word để nhập ô trong bảng biểu: - tài liệu Exel
rong Word để nhập ô trong bảng biểu: (Trang 78)
 Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel - tài liệu Exel
h ần mềm bảng tính điện tử: MS Excel (Trang 83)
 Dữ liệu mộ tô của bảng tính sau khi nhập  sẽ  được  MS  Excel  tự  động  phân  loại  và  đưa  về  một  trong  các  kiểu  dữ  liệu sau: - tài liệu Exel
li ệu mộ tô của bảng tính sau khi nhập sẽ được MS Excel tự động phân loại và đưa về một trong các kiểu dữ liệu sau: (Trang 89)
 Màn hình làm việc của MS Excel luôn mặc  định  ở  chế  độ  bảng  biểu  (chế  độ  hàng cột: Column and Row). - tài liệu Exel
n hình làm việc của MS Excel luôn mặc định ở chế độ bảng biểu (chế độ hàng cột: Column and Row) (Trang 90)
Sheet1, Sheet2, Sheet3. Mổi bảng tính - tài liệu Exel
heet1 Sheet2, Sheet3. Mổi bảng tính (Trang 91)
Các bảng tính lớn (Worksheet) có trên  - tài liệu Exel
c bảng tính lớn (Worksheet) có trên (Trang 92)
Bước3: Chọn các tham số từ bảng tính hoặc gõ từ bàn phím và đưa các phép  tính. - tài liệu Exel
c3 Chọn các tham số từ bảng tính hoặc gõ từ bàn phím và đưa các phép tính (Trang 102)
 Tạo bảng Excel theo mẫu và lưu cất vào thư mục “Bảng biểu” ở bài tập 12. - tài liệu Exel
o bảng Excel theo mẫu và lưu cất vào thư mục “Bảng biểu” ở bài tập 12 (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w