Thêm m t s khái niêm ộ ố Những biểu tượng Logo, bao gồm tên đi kèm chỉ có thể là thư mục hoặc tệp tin Tệp tin File: Được ví như tài liệu đựng trong hộp, như vậy tệp tin là chương trìn
Trang 1S D NG H ĐI U HÀNH Ử Ụ Ệ Ề
(TI P) Ế
Trang 2Thêm m t s khái niêm ộ ố
Những biểu tượng (Logo), bao gồm tên đi kèm chỉ có thể là thư mục hoặc tệp tin
Tệp tin (File): Được ví như tài liệu đựng trong hộp, như vậy tệp tin là chương trình
Trang 3Thêm m t s khái niêm ộ ố
Cửa sổ chương trình: Các chương trình khi chúng ta cho chạy đều hiện lên cửa sổ thể hiện chương trình đó
Tên của chương trình khi chạy luôn luôn được hiện trên thanh tác vụ (thanh dưới cùng màn hình), và thanh tiêu đề (thanh màu xanh
Trang 4Ti n ích Window Explorer ệ
Window Explorer là một phần mềm tiện ích của windows Giúp tổ chức, quản lý tài nguyên (các thư mục, tệp tin, chương trình…) trên máy tính.
Cách tổ chức, quản lý tài nguyên trên máy tính giống như mô hình tổ chức, quản lý một gian phòng đựng tài liệu, với các tủ và các ngăn chứa được ví như các thư mục, tài liệu đựng trong các ngăn được ví như tệp tin.
Trang 5THỰC HÀNH VỚI TIỆN ÍCH
WINDOW EXPLORER
Trang 6Bài t p th c hành s 3 ậ ự ố
1 Khởi động Window Explorer, làm quen với các
nút thu nhỏ nhất, phóng to thu nhỏ, đóng cửa sổ?
2 Tầm quan trọng của Window Explorer? Làm
quen với các thanh công cụ, thanh menu? Các thao tác mở, đóng, sắp xếp đối tượng?
3 So sánh hai cửa sổ(Cửa sổ hình cây và cửa sổ
hiển thị) trong Window Explorer? Lợi ích của giao diện hai cửa sổ?
Trang 7Thêm m t s khái niêm ộ ố
Thư mục hệ thống của Window: Là các thư mục được Window tạo ra khi cài đặt để lưu trữ những thông số hệ thống, và các chương trình của hệ điều hành.
Dữ liệu hệ thống nằm trong các thư mục này
(Đặc biệt là WINNT) khi bị xoá hoặc thay đổi sẽ
Trang 8Bài t p th c hành s 4 ậ ự ố
1 Tạo một cây thư mục trong đĩa D:
2 Tìm và copy 2 tệp tin Word vào thư mục tài liệu, 1
tệp tin ảnh vào thư mục ảnh.
3 Di chuyển thư mục tổng hợp sang đĩa C
Tổng hợp
Tài liệu Ảnh
Trang 9Thêm m t s khái ni m ộ ố ệ
Thùng rác máy tính (Recycle Bin)
Khi ta xoá dữ liệu, dữ liệu sẽ được lưu
tạm thời vào thùng rác máy tính và ta
có thể khôi phục lại những dữ liệu này
Trang 10Thêm m t s khái ni m ộ ố ệ
Trong máy tính mổi cửa sổ mở lên là một
chương trình, như vậy các cửa sổ khác nhau là các chương trình khác nhau, thực hiện những chức năng khác nhau => chúng
ta phải phân biệt được.
Ví dụ: Cửa sổ soạn thảo Word dùng để
soạn thảo tạo ra các văn bản Cửa sổ
Window Explorer dùng để quản lý, tổ chức
Trang 11Bài t p th c hành s 5 ậ ự ố
1 Di chuyển thư mục “Hô sơ” từ đĩa C sang đĩa D
2 Xoá cây thư mục “Hô sơ”:
3 Tìm trong thùng rác máy tính và khôi phục lại thư
Trang 12Bài t p th c hành s 6 ậ ự ố
1 Tạo thêm một cây thư mục trong đĩa D:
2 Di chuyển những dữ liệu có trong “Ca nhạc” sang
Trang 13Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các thiết bị sau thiết bị nào là
đĩa cứng:
Mai Ngọc Lĩnh
Trang 14Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để tắt máy tính đúng cách:
1 Vào Start -> vào Shut down -> OK
2 Tắt hết các trương trình đang chạy ->
vào Start -> vào Shut down -> chọn Shut down ở cửa sổ shut down
3 Rút phíc cắm
4. Cả ba câu trên đều đúng
Trang 16Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các thiết bị sau thiết bị nào
thuộc bộ nhớ ngoài:
Trang 17Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các thiết bị sau thiết bị nào là
RAM:
Mai Ngọc Lĩnh
Trang 18Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng:
1. Monitor là thiết bị lưu trữ dữ liệu
2. CPU là bộ sử lý trung tâm
3. Mouse là thiết bị hiển thị dữ liệu
4. ROM là bộ nhớ ngoài
Trang 21Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1. RAM là bộ nhớ chỉ đọc
2. ROM là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên
3. Keyboard là thiết bị lưu trữ
4. Cả 3 đều sai
Trang 22Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1. CPU là thiết bị ngoại vi
2. Keyboard là thiết bị ngoại vi
3. Hard disk là thiết bị lưu trữ
4. Cả 2 và 3 đều đúng
Trang 23Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1. Thư mục chứa tệp tin
2. Tệp tin chứa thư mục
3. Cả 1 và 2 đều đúng
4. Cả 1 và 2 đều sai
Trang 25Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1. Năng lực máy tính được quyết định
bởi tốc độ CPU
2. Năng lực máy tính được quyết định
bởi tốc độ CPU, dung lượng RAM, tốc
độ và dung lượng ổ cứng
3. Năng lực máy tính được quyết định
bởi dung lượng ổ cứng
Trang 26Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là thư mục:
Trang 27Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là mở văn bản đã có
Trang 28Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1. Bit là đơn vị đo tốc độ xử lý của CPU
2. Byte là đơn vị đo dung lượng đĩa
cứng
3. GHz là đơn vị đo tốc độ xử lý của
CPU
4. Cả 2 và 3 đều đúng
Trang 29Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là thu nhỏ nhất của cửa sổ:
Trang 30Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là phóng to/thu nhỏ của cửa sổ:
Trang 31Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất:
1 Khi soạn thảo tiếng việt trong Word ta cần
phải khởi động bộ chuyển đổi tiếng việt ( Vietkey ).
2 MS Word là phần mềm ứng dụng chạy trên
nền Windows.
3 Linux là phần mềm không phải của hãng
Microsoft
Trang 32thể thiếu đối với mọi máy tính cá nhân.
3 Thanh tác vụ (Taskbars) chứa tên chương
trình đang chạy.
4 Cả 3 câu trên đều đúng.
Trang 33Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là tệp tin:
Trang 34Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là lối tắt thư mục:
Trang 35Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là biểu tượng của ổ CD:
Trang 36Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là biểu tượng của ổ mềm:
Trang 37Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là biểu tượng của tệp tin Word:
Trang 38Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là biểu tượng của lối tắt tệp tin:
Trang 39Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất
1. MS Word có chức năng tạo ra tệp tin
văn bản
2. Windows Explorer có chức năng tổ
chức quản lý thư mục và tệp tin
3. Cả hai câu trên đều đúng
Trang 40Bài t p th c hành s 12 ậ ự ố
1. Tổ chức sắp xếp lại đĩa D, thành 3 thư
mục chính: Giải trí, Bộ cài, Tài liệu
2. Chia thư mục Tài liệu thành 2 thư mục
con: Báo cáo, Bảng biểu
3. Soạn mẫu và lưu vào Báo cáo, làm
một bảng biểu và lưu vào Bảng biểu
Trang 41PH N MÊM SO N TH O Ầ Ạ Ả
Trang 42B n ph n m m chính trong b ố ầ ề ộ Office
Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word
Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel
Phần mềm cơ sở dữ liệu: MS Access
Phần mềm trình diễn: MS PowerPoint
Trang 43M t s khái ni m ộ ố ệ
MS Word (Microsoft Word): Là một phần mềm ứng dụng, phục vụ công việc soạn thảo văn bản (tạo ra các tệp tin văn bản Word)
MS Word: Là phần mềm thuộc bộ phần mềm văn phòng (Office) do công ty Microsoft viết
MS Word: được sử dụng phổ biến trên
Trang 44M t s khái ni m ộ ố ệ
MS Word có rất nhiều phiên bản như
MS Word97, MS Word2000, MS WordXP, MS Word2003 Các phiên bản
ra đời về sau kế thừa và phát triển các phiên bản trước
Để có thể soạn thảo được tiếng việt trong MS Word, thì phải có bộ chuyển đổi tiếng việt đi kèm (bộ chuyển đổi phổ
Trang 45M t s khái ni m ộ ố ệ
Thanh công cụ (Toolbars): Là thanh chứa các lệnh, các công cụ để làm việc với cửa sổ đó
Trong Word có rất nhiều thanh công cụ, những thanh công cụ chính như: Thanh thực đơn (menu), thanh tiêu chuẩn (Standard), thanh định dạng
Trang 46M t s khái ni m ộ ố ệ
Thanh thực đơn (Menu):
Thanh tiêu chuẩn (Standard):
Thanh định dạng (Formatting):
Thanh đồ hoạ (Drawing):
Trang 48M t s khái ni m ộ ố ệ
Biểu tượng (Icon) của tệp tin word:
Biểu tượng Tên tệp tin
Trang 49M t s khái ni m ộ ố ệ
Biểu tượng (Icon) của tệp tin chuyển đổi tiếng việt (Vietkey):
Trang 50THỰC HÀNH VỚI
MS WORD
Trang 52Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào tiếng việt
và tiếng anh không đồng nhất
1. Thanh công thức (Task bar)
2. Thanh công cụ (Toolbar)
3. Thanh tiêu chuẩn (Standard)
4. Thanh đồ hoạ word (Drawing)
Trang 53Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các thanh, thanh nào là thanh
định dạng:
Trang 54Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để vào được cửa sổ chọn phông chữ
(Font) trong MS Excel:
1. Vào Format -> vào Cells -> vào Font
2. Vào Insert -> vào Font
3. Vào Format -> Vào VN TIME
4. Cả 3 câu trên đều sai
Trang 55Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các thanh, thanh nào là thanh
menu:
Trang 56Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các chế độ sau, chế độ nào là
chế độ tạo trang (Ngắt trang) trong Excel:
1. Normal
2. Page Break Preview
3. Print Layout
4. Print Preview
Trang 57Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là mở tệp tin đã có
Trang 60Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là mở tệp mới
Trang 61Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trên thanh Drawing biểu tượng nào là
biểu tượng vẽ hình vuông:
Trang 62Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các câu sau câu nào đúng nhất
(Trong cửa sổ lưu cất):
1. Muốn lưu cất đúng cách chỉ cần kích
chuột trái vào SAVE
2. Muốn lưu cất đúng cách: Chọn thư
mục chứa, đặt tên tệp tin, vào SAVE
3. Cả hai câu trên đều đúng
Trang 64Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để xoá cột bảng biểu trong Word (đặt
con trỏ vào cột cần xoá):
1. Vào Table -> vào Insert -> vào table
2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table
3. Vào Table -> vào Delete -> vào Row
4. Vào Table -> vào Delete -> vào
Columns
Trang 65Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trên thanh Drawing biểu tượng nào là
biểu tượng tô màu chữ viết:
Trang 66Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Ở hình dưới thể hiện có bao nhiêu
chương trình đang được chạy đồng thời:
1. 1
2. 4
3. 2
4. 3
Trang 67Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong Word để khởi động thước căn
chỉnh:
1. Vào View -> vào toolbars
2. Vào Tool -> vào Ruler
3. Vào View -> vào Ruler
4. Vào View -> vào Toolbars -> Vào
Ruler
Trang 69Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Khởi động cửa sổ Windows Explorer
1. Kích chuột phải vào My Computer ->
vào Open
2. Kích chuột phải vào My Computer ->
vào Explore
3. Kích đúp chuột trái vào My Computer
4. Cả ba câu trên đều đúng
Trang 70Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong các biểu tượng sau biểu tượng
nào là căn đều dòng văn bản:
Trang 74Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Biểu tượng nào là biểu tượng của MS
Word
Trang 75Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để khởi động các thanh công cụ:
1. Vào View -> vào toolbars -> vào thanh
công cụ muốn hiển thị
2. Vào Edit -> vào toolbars -> vào thanh
công cụ muốn hiển thị
3. Vào View -> vào Ruler -> vào thanh
công cụ muốn hiển thị
Trang 76Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để tạo bảng biểu:
1. Vào Table -> vào Insert -> vào table
2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table
3. Vào Table -> vào table
4. Vào Table -> vào Delete -> vào table
Trang 77Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để xoá bảng biểu (đặt con trỏ vào
bảng):
1. Vào Table -> vào Insert -> vào table
2. Vào Tool -> vào Insert -> vào table
3. Vào Table -> vào table
4. Vào Table -> vào Delete -> vào table
Trang 78Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Trong Word để nhập ô trong bảng
biểu:
1. Vào table -> vào merge cells
2. Vào table -> vào insert -> vào merge
cells
3. Vào table -> vào merge cells -> vào
insert
Trang 80Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Để khởi động chế độ ngắt trang trong
MS Excel
1. Vào Insert -> vào Page Break Preview
2. Vào View -> vào Page Break Preview
3. Vào View -> vào Normal
4. Cả ba câu trên đều sai
Trang 81Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
Chế độ nào là chế độ xem trước khi in
Trang 82PH N M M B NG TÍNH Ầ Ề Ả
ĐI N T MS EXCEL Ệ Ử
Trang 83B n ph n m m chính trong b ố ầ ề ộ Office
Phần mềm soạn thảo văn bản MS Word
Phần mềm bảng tính điện tử: MS Excel
Phần mềm cơ sở dữ liệu: MS Access
Phần mềm trình diễn: MS PowerPoint
Trang 84M t s khái ni m ộ ố ệ
MS Excel là một phần mềm tiện ích cho công việc quản lý số liệu chứa nhiều các công thức tính toán, lập các bảng báo cáo phức tạp như bảng tính lương, thống kê tài sản…
MS Excel là phần mềm ứng dụng thuộc
bộ phần mềm văn phòng (Offices) của
Trang 85M t s khái ni m ộ ố ệ
Chúng ta có thể chạy song song trình soạn thảo word và bảng tính Excel để trao đổi dữ liệu với nhau
MS Excel là phần mềm ứng dụng tạo tệp tin (file) bảng tính điện tử Excel
Biểu tượng
Trang 86M t s khái ni m ộ ố ệ
MS Excel quản lý dữ liệu theo từng ô (Cell), mổi ô là một chế độ dữ liệu riêng, khi làm việc chúng ta phải chú ý
Để quản lý ô, Excel thực hiện đánh địa chỉ ô:
Địa chỉ ô = Tên cột + Tên dòng
* Địa chỉ ô có hai loại: địa chỉ tương đối
Trang 87Địa chỉ tương đối: B9
Địa chỉ tuyệt đối cột: $B9 Địa chỉ tuyệt đối dòng: B$9 Địa chỉ tuyệt đối: $B$9
Hổn hợp
Trang 88Thanh công th c (Formula) ứ
Địa chỉ ô
Trang 89M t s khái ni m ộ ố ệ
Dữ liệu một ô của bảng tính sau khi nhập sẽ được MS Excel tự động phân loại và đưa về một trong các kiểu dữ liệu sau:
Trang 91M t s khái ni m ộ ố ệ
Bảng tính Excel (WorkSheet): Ban đầu (mặc định) cửa sổ Excel cung cấp cho chúng ta ba bảng tính với các tên:
Sheet1, Sheet2, Sheet3 Mổi bảng tính
có 256 cột và 65536 dòng
Mổi bảng tính có thể được chia thành nhiều trang, sự phân trang là tuỳ vào người sử dụng (tự thiết lập) Các trang
Trang 92M t s khái ni m ộ ố ệ
Các bảng tính lớn (Worksheet) có trên
tệp tin Excel
Bảng Sheet1 đang được
kích hoạt
Trang 93M t s khái ni m ộ ố ệ
Trang 1
Trang 2
Sheet (Bảng tính Excel)
Tự tạo trang bằng dấu ngắt
trang
Trang 3
Trang 95Ch đ làm vi c bình th ế ộ ệ ườ ng
Dấu ngắt trang,
Không thay đổi được dấu ngắt trang ở cửa sổ này
Ô đang chọn
Trang 96Ch đ t o trang (ng t trang) ế ộ ạ ắ
Trang 97Ch đ t o trang (ng t trang) ế ộ ạ ắ
Đường ngắt trang
Giữ và kéo chuột trái để tạo trang theo
ý muốn
Số trang
Đường giới hạn của dữ
liệu
Trang 98Ch đ xem tr ế ộ ướ c khi in
Đóng chế
độ này
Xem tổng quan trước khi In
ấn, nên thực hiện chế độ này trước khi in để hạn chế
Trang 100 Nêu các trường hợp chọn phông chữ
Trang 101Tính toán trong MS Excel
Trong MS Excel có hai phương pháp đưa ra công thức (Hàm) tính toán:
1 Lập công thức (hàm) thủ công
2 Gọi công thức (hàm) có sẵn
Để kết thúc việc lập công thức trong Excel ta nhấn phím Enter
Trang 102Ví dụ: =(A1+B2)*2+25%
Tham số được chọn
từ bảng
Tham
số gõ
từ bàn
Trang 104Hàm tính giá tr trung bình (Average) ị
Bước 1: Kích chuột trái vào ô chứa kết quả
Bước 2: Vào Insert -> Vào Function -> Chọn hàm Average ở Funtion names
Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số
* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng
Trang 105Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số
* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng
Trang 106Bước 3: Khoanh vùng để chọn tham số
* Chú ý: Giữ và kéo chuột trái để khoanh vùng
Trang 107Hàm đi u ki n (IF) ề ệ
Mô tả hàm (cú pháp):
IF( Điều kiện; Giá trị 1; Giá trị 2 )
=> Nếu điều kiện đúng, kết quả của hàm
IF là giá trị 1
=> Nếu điều kiện sai, kết quả của hàm IF
là giá trị 2
Trang 108Hàm đi u ki n (IF) ề ệ
Các bước thực hiện:
Bước1: Kích chuột vào ô chứa kết quảBước2: Gõ "=IF(điều kiện;giá trị1;giá trị2)"Bước3: Enter
Trang 111Hàm đ m s ô ch a d li u (Count) ế ố ứ ữ ệ
Bước1: Kích chuột trái vào ô chứa kết quả
Bước2: Vào Insert -> Vào Function -> Vào chọn Count ở Function names -> OK
Bước3: Chọn vùng tham số
*chú ý: Sau khi kết thúc bước 2 sẽ có một cửa sổ con xuất hiện, không nhấn OK mà