Dông cô dïng chungVµ c¸ch sö dông... Mục đích thí nghiệm :* Củng cố kĩ năng sử dụng vụn kế, ampe kế, đồng hồ điện tử đo điện đo suất điện động và điện trở trong của Nguồn điện II... Tiế
Trang 1Dông cô dïng chung
Vµ c¸ch sö dông
Trang 2đồng hồ đo thời gian mca-964
Trang 3đồng hồ đo thời gian mca-964
• Các ổ cắm
- A: Nối với cổng quang E Cung cấp nguồn cho E và nhận tín hiệu từ
E hoặc nếu nối với nam châm sẽ cung cấp nguồn cho NC
- B: Nối với cổng quang F
- C: Có nguồn 14V cung cấp dòng cho NC (NC có thể lấy từ A, B nh
trên) điều khiển đóng ngắt của NC và khởi động máy đo bằng
công tắc kép
* Các kiểu làm việc (MODE)
- MODE A: Đo thời gian cổng quang E bị chắn sáng
- MODE B: F
- MODE A+B: đo t1 là thời gian cổng E bị chắn sáng và t số chỉ lần
sau là tổng thời gian 2 cổng E, F bị chắn sáng (t = t1+t2)
- MODE A<->B: (E, F nối với A,B) đo thời gian từ EF
- MODE T: Đo tg từng chu kỳ hoặc thời gian n chu kỳ
Trang 4Th íc kÑp du xÝch
Trang 5Bµi thùc hµnh
Trang 7I Mục đích thí nghiệm :
* Củng cố kĩ năng sử dụng vụn kế, ampe kế, đồng hồ điện tử
đo điện
đo suất điện động và điện trở trong của
Nguồn điện
II Cơ sở lý thuyết
ĐL ễm cho đoạn mạch, toàn mạch,
cấu tạo của nguồn điện
UMN = V
M – VN = E - Ir
V
A
M
N
E, r
Trang 8iii Dông cô thÝ nghiÖm
4
3
6
2
7
5 1
8
- Pin cũ, pin mới
cần xác định SĐĐ E
và ĐTT r
Trang 9iv Tiến hành thí nghiệm
Mắc mạch điện nh sơ đồ
Thay đổi giá trị biến
trở đọc giá trị U và I
V
A
* Lập bảng Số liệu sau
Trang 10Chú ý
• Dùng đồng hồ làm Vôn kế phải để ở DCV 20V
• Dùng đồng hồ làm Ampe kế phải để ở DCA 200m
• Không chuyển thang đo
đồng hồ khi dòng đang chạy qua nó
• Không đo quá giới hạn đồng
đồ +
Trang 11
-iv B¸o c¸o thÝ nghiÖm
U (V) 0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1.0
I (mA) 11 10 93 84 78 69 60 55 45 39 27
0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.3 1.4 1.5
0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110 120 I (mA)
U (V)
Từ bảng số liệu
có đồ thị:
Từ đồ thị:
Chọn 2 điểm trên đồ
thị có U1, U2; I1, I2
I
U I
I
U U
r 2 1 0 . 7 0 . 8 103 10 ( )
r
Trang 12BÁO CÁO THÍ NGHIỆM
U1 (V)
I1 (mA)
U2 (V)
I2 (mA)
E (V) r (Ω))
Đo lần 1
Đo lần 2
Đo lần 3
Đo lần 4
Tính sai số và kết luận
Trang 13iv Sè liÖu míi
U (V) 1,26 1,47 1,45 1,44 1,42 1,38 1,31 1,22 0,94
I (mA) 14,6 14,7 20,6 23,8 28,9 39,3 58,0 82,2 83,7