THỐNG KÊ HỌC SINH THCS BỎ HỌC THEO GIỚI TÍNH VÀ DÂN TỘC
Thời điểm tính: Từ đầu năm học 2008-2009 đến ngày 10/02/2009
TÊN ĐƠN VỊ
THCS Đông
100.0
THCS Thuận
THCS Hàm
Trang 2THCS Hồng Liêm 4 66.7 2 33.3 6 100 0 0 0 0 0 0 6 100.0
TOÀN HUYỆN 114 65.5 60 34.5 147 84.5 3 1.7 15 8.6 9 5.2 174 100.0
THỐNG KÊ HỌC SINH THCS BỎ HỌC THEO CÁC NGUYÊN NHÂN
Thời điểm tính: Từ đầu năm học 2008-2009 đến ngày 10/02/2009
TÊN ĐƠN VỊ
NGUYÊN NHÂN BỎ HỌC Học yếu Chán học ham chơi Nhà nghèo Sức khỏe Nhà xa trường Mồ côi cha mẹ Cha mẹ ly hôn Chuyển chổ ở
Phạm nội quy, bạn xấu lôi kéo
Lý do khác
Nguyên nhân 5 55.56 2 22.22 1 11.11 0 0.00 1 11.11 0 0.00 0 0.00 2 22.22 0 0.00 1 11.11 THCS La Dạ 2 28.57 4 57.14 3 42.86 0 0.00 2 28.57 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3 42.86 THCS Đông
Giang 3 100.00 3 100.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.0
T HCS Đông
Tiến 4 100.00 4 100.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.0 THCS Thuận
Hòa 5 31.25 7 43.75 2 12.50 2 12.50 0 0.00 0 0.00 1 6.25 0 0.00 1 6.25 6
37.5 THCS Hàm Trí 7 100.00 3 42.86 2 28.57 1 14.29 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.0 THCS Hàm Phú 4 100.00 4 100.00 1 25.00 0 0.00 0 0.00 1 25.00 1 25.00 1 25.00 0 0.00 1 25.0 THCS Thuận
Minh 8 72.73 6 54.55 1 9.09 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1 9.09 THCS Ma Lâm 15 100.00 15 100.00 4 26.67 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3 20.0
Trang 3THCS Hàm
Chính 6 66.67 7 77.78 1 11.11 1 11.11 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1
11.11 THCS Hàm
Liêm 3 60.00 3 60.00 1 20.00 1 20.00 1 20.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.0 THCS Hàm Hiệp 11 100.00 5 45.45 1 9.09 3 27.27 3 27.27 0 0.00 0 0.00 1 9.09 0 0.00 0 0.0 THCS Hàm
Thắng 8 88.89 8 88.89 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1 11.11 0 0.00 1 11.11 THCS Phú Long 9 75.00 6 50.00 1 8.33 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1 8.33 0 0.00 0 0.00 1 8.33 THCS Hàm Đức 22 64.71 23 67.65 2 5.88 3 8.82 4 11.76 1 2.94 0 0.00 2 5.88 1 2.94 3 8.23 THCS Hồng
Sơn 9 90.00 1 10.00 1 10.00 1 10.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 3 30.0 THCS Hồng
Liêm 3 50.00 5 83.33 2 33.33 0 0.00 1 16.67 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1 16.60 PTDTNT Huyện 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 0 0.00 1 100.0
TOÀN HUYỆN 124 71.68 106 61.27 23 13.29 12 6.94 12 6.94 2 1.16 3 1.73 7 4.05 2 1.16 26 15.00
Trang 4THỐNG KÊ KẾT QUẢ HỌC SINH THCS BỎ HỌC VÀ ĐI HỌC LẠI
Thời điểm tính: Từ đầu năm học 2008-2009 đến ngày 10/02/2009
TÊN ĐƠN VỊ
KẾT QUẢ
Trang 5PTDTNT Huyện 1 100 0 0.0
THỐNG KÊ HỌC SINH THCS BỎ HỌC
Thời điểm tính: Từ đầu năm học 2008-2009 đến ngày 10/02/2009
THỜI GIAN BỎ HỌC
Trang 6THCS Hàm Đức 0 0 30 88.2 4 11.8
GIÁO VIÊN CHỦ NHIỆM ĐI THĂM HỌC SINH THCS BỎ HỌC
Thời điểm tính: Từ đầu năm học 2008-2009 đến ngày 10/02/2009
TÊN ĐƠN VỊ
GVCN thăm HT thăm HS Hiệu trưởng báo cáo CQ cấp xã Không đi
thăm
Thăm 1 lần
Thăm 2 lần
Không thăm Có thăm
Không báo cho xã
Báo cho
xã =< 1 tuần
Báo cho
xã > 1 tuần
THCS Đa Mi 0 0 0 0 9 100 4 44.44 5 55.56 1 11.11 8 88.89 0 0.0
Trang 7THCS Hàm Chính 0 0 0 0 9 100 0 0 9 100 0 0 9 100 0 0.0
TOÀN HUYỆN 0 0 0 0 174 100 5 2.87 169 97.1 3 5 2.87 169 97.1 3 0 0.0