1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Việt Trì Phú Thọ Lần 2 năm 2016

5 220 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 317,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x01... Cho hình chóp ABC S.. Tìm tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S... Dựng ngoại tiếp tam giác ABC.. Mặt

Trang 1

TRƯỜNG THPT VIỆT TRÌ - ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2015-2016- LẦN 2

1

Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số

1

1 2

x

x

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

1.0

 y’=

1

2 , hàm số không có cực trị

 Hàm số luôn đồng biến trên các khoảng ;1 ; 1;

 Giới hạn tại vô cực: lim ; lim ; lim

1 1

0.25

BBT

0.25

 Đồ thị

f(x)=(2x+1)/(x+1) f(x)=2 x(t )=-1 , y(t )=t

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

x y

0.25

2

Câu 2 ( 1.0 điểm) Cho hàm sốyf xx33x22016 có đồ thị  C Viết

phương trình tiếp tuyến của  C tại điểm có hoành độ x01

Với x0 1y02020 và y x' 0 y' 1  9

Khi đó tọa độ tiếp điểm là M1;2020

Vậy phương trình tiếp tuyến của  C là: y = 9(x – 1) + 2020 hay y = 9x + 2011

(0,25) 0,25) (0,25)

(0,25)

3

Câu 3 (1.0 điểm)

2

3 2 sin 2

sin 4 sin cos 2 5

x x

x x x

pt sinx cos xcos xcosx

k

   

2 2 2

0.25

0.25

Not a valid link

Trang 2

b) Giải phương trình sau :9x 16x 13.4x

3

1 2

3

1 ) 2

3 ( 0 3 2

3 2 2

3 9

2

x

x

x x

0.25

4

Câu 4 (1.0 điểm) a) Tính tích phân:

1

0

(1 ) x x

x

x

 

x

 

Suy ra:

1 1 0 0

I   x e   e dx  (1  x e ) x10 ex10

0.25

b)Trên mặt phẳng phức tìm tập hợp điểm biểu diễn số phức z thoả mãn:

1

1 

i

Gọi số phức z = x+yi (x,yR) điểm biểu diễn M(x;y) trên mặt phẳng phức 0.25

1 ) 1 ( 1 1

1         2  2

z

Vậy tập hợp các điểm bd số phức z là đường tròn tâm I(1;0) bán kính R =1 0.25

5

Câu 5 (1.0 điểm) Trường trung học phổ thông Việt Trì có 30 lớp trong đó có 10

lớp 10, 10 lớp 11và 10 lớp 12, mỗi chi đoàn (lớp) có một em làm bí thư Bch Đoàn

trường muốn chọn 5 em bí thư đi thi cán bộ đoàn giỏi Tìm xác suất để 5 em được

chọn có đủ cả ba khối lớp

Chọn 5 em không gian mẫu của phép thử là : 5 142506

30 

Gọi A là biến cố chọn 5 em bí thứ có đủ các khối lớp:

42075 3

3 103 101 102 102 101 3

Xác suất cần tính là

15834

4675 142506

40275 )

6

Câu 6 (1.0 điểm) Cho hình chóp

ABC

S.SAABC, SA2a , tam giác ABC cân tại A, BC2a 2

,

3

1 ) cos(ACB  Tìm tâm và tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABC

1.0

2 2

3

3

2 8

3

1 2

4 2

.

S SA V

a BC AM

0.25 0.25

Trang 3

1 2 2 4 2 sin sin 2 2 sin cos 2

Theo định lý sin trong tam giác ABC ta có

4

9 sin

A

BC

Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC ta có IA = R Dựng ngoại tiếp

tam giác ABC Mặt phẳng trung trực SA cắt trục đường tròn tại J khi đó J chính là

tâm mặt cầu ngoại tiếp SABC

0.25

Gọi r là bán kính mặt cầu ngoại tiếp S.ABC khi đó

4

97 2

AN IA JC JS JB JA

Diện tích mặt cầu cần tính là

4

97 4

2

r

0.25

7

Câu 7 (1.0 điểm)

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua

điểm M1;3;5cắt các tia Ox, Oy và Oz lần lượt tại A, B và C sao cho

3 : 2 : 1 : :OB OC

1.0

Gọi mặt phẳng cần tìm có dạng 1 ( 0)

3

a

z a

y a

Vì mp(P) đi qua điểm M nên ta có phương trình

6

25 1

3

5 2

3 1

a a a

0.25

0.25

Mặt phẳng cần tìm là: 6x3y2z250 0.25

8

Câu 8 (1.0 điểm)

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy Cho hình vuông ABCD , M là trung điểm của

Tìm tọa độ điểm B

1.0

A

B

C S

I J

M

Trang 4

MN cắt đường tròn tâm N tại K Ta chứng mính

được tứ giác MIJK nội tiếp

NKJAIM   JNK 900

Suy ra được 

 2

3

; 2

1

N

JMN vuông cân tại N nên

) 1

; 2 (

) 4

; 3 ( 2

M

M PN MJ

0.25

0.25

Với M ( 2;1)gọi PMNJA ta có NP3.NMP( 7; 6)

PJ PA

5

2

 tìm được ( 3; 4)A  , vì A là trung điểm của IP nên I(1; 2)

Ta có AB2MI

 

 B(3;6)

Tương tự với M(3; 4) ta tìm được (6; 5)A  , (4; 1)Ivà B(8;1)

Vậy tọa độ điểm B(3;6) hoặc B(8;1)

0.25

0.25

9

Câu 9 (1.0 điểm)

Giải hệ phương trình :

) 2 ( 12 12 11

) 1 ( 8 5 3

1 9 4

2 2 3 4

2 2

y x

y x y x x x

x x y x x

y

Phương trình (2) tương đương với

12 0

12

x

Thay vào phương trình  1 ta được: 3x2  x 3 3x 1 5x 4

2

2

2

     hoặc x  1

Khi đó ta được nghiệm x y là ;  0;12 và  1;11 

0.25 0.25

0.25

Câu 10 (1.0 điểm)

Cho a, b, c là các số thực dương Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

P

C D

M

N

I

J

K P

Trang 5

và 4 1 1

1 1 4

y x y x y

Suy ra

P

     , Đặt ta b c t  ,  0 0.25

xét

2

t 0 4 + 

f’ - 0 +

f

-16 1

Suy ra giá trị nhỏ nhất của P bằng

-16

1 khi

2 1 4

2 2

b

c a c

b a

c b c b a

c b

t

(*) có nghiệm 1

16

16

P (loại) Vậy 1 4

16

Khi

2 1 4

2 2

b

c a c

b a

c b c b a

c b

0.25

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w