Đáp án Đề thi THPT Đồng Xoài Bình Phước Lần 4 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập...
Trang 1SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC
TRƯỜNG THPT ĐỒNG XOÀI
ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2015 – 2016
Môn TOÁN Lớp 12 – Lần 4
Thời gian làm bài 180 phút
Câu
1
i/ TXĐ: D=R
ii/ Sự biến thiên
+ Chiều biến thiên
Ta có : y’ = 4x 3 – 4x = 4x(x 2 –1) ; y’ = 0 x=0;x= 1
+ Giới hạn – tiệm cận
Giới hạn tại vô cực: lim
x
y
= + ; lim
x
y
+
= +
Đồ thị hàm số không có tiệm cận
0,25
0,25
+ Bảng biến thiên
Trên các khoảng 1; 0và 1; + hàm số đồng biến Trên các khoảng ; 1và 0;1 hàm số nghịch biến + Cực trị
Hàm số có hai cực tiểu tại x = 1; y CT = y( 1) = –1 Hàm số có một cực đại tại x = 0; y CĐ = y(0) = 0
0,25
iii/ Đồ thị:
Hàm số đã cho là chẵn, do đó đồ thị hàm số nhận Oy làm trục đối xứng
Đồ thị đi qua gốc toạ độ và cắt trục Ox tại 2;0
Điểm đặc biệt: 1; 1
y
-1
1
0,25
2 D = R
y'=3x2+6x+m
0,25 0,25
y
+∞
1
0
1
+∞
Trang 2Hàm số luôn đồng biến
=
0 1
0 ' 0 '
a
y 9 3m0m 3
Vậy: với m3 thì hs luôn đồng biến trên D
0,25
0,25
3a z = (1 – 2i)(4 – 3i) – 2 + 8i = –4 –3i Phần thực: –4, phần ảo: –3
z = ( 4) 2+ ( 3)2 =5
0,25 0,25
x
=
Vậy nghiệm của pt là x = 0 0,25
0,25
4
Ta có: I=
1
0
2xdx
1
0
x
xe dx
=I1+I2 với I1 =
1
0
2xdx
0
x = 1
I2 =
1
0
x
xe dx
đặt u = x, dv = exdx ÞI2 = 1 do đó I = 2
0,25+ 0,25
0,25 0,25
5 Vectơ pháp tuyến của mp() là ,
Vectơ pháp tuyến của mp() là (tích có hướng)
Phương trình mp(): x + 2z – 12 = 0
0,25 0,25 0,25 0,25
6a
Ta có
2
c A c
sin , os
= = vào ta được 7
40
A =
0,25
0,25
6b
Ta có: 3
15
7 8
24
65
0,25
7 Ta có
S ABCD = AB.AD = 2a2
Do đó:
V S ABCD=1
3.SA.S ABCD=
2a3
3 (dvtt)
Dựng AN ^ BM (N thuộc BM) và AH ^ SN (H thuộc SN)
Ta có: BM^AN, BM^SA suy ra: BM^AH
Và AH^BM, AH^SN suy ra: AH ^ (SBM)
Do đó d(A,(SBM)) = AH
Ta có: S ABM =S ABCD2S ADM =a2
2 2
ABM
BM
Trong tam giác vuông SAN có:
1
AH2 =
1
AN2+
1
SA2 Þ AH =
4a
33
= d( A,(SBM ))
0,25
0,25
0,25
0,25
8 Gọi I là tâm đường tròn (C), suy ra I(1;–1) và I là giao điểm của 2 đường chéo AC và
BD Gọi H là hình chiếu vuông góc của I trên đường thẳng AB
S
A
B
N
D H
M
Trang 3Ta có: AC = 2BDÞIA=2IB
Xét tam giác IAB vuông tại I, ta có: 2 2 2 2
5
Ta lại có điểm B d ÞB(b; 2b – 5)
4
5
=
=
b
b Chọn b = 4 (vì b > 0) ÞB(4; 3)
Gọi n=( ; )a b
là VTPT của đường thẳng AB, pt đường thẳng AB có dạng:
a(x – 4) + b(y – 3) = 0
Đường thẳng AB tiếp xúc với đường tròn (C) nên ta có:
d(I, AB) = 20
20
+
2
2
=
=
*Với a = 2b, chọn b = 1, a = 2 Þ pt đường thẳng AB là: 2x + y – 11= 0
*Với 2
11
=
a b , chọn b = 11, a = 2 Þ pt đường thẳng AB là: 2x + 11y – 41= 0
0,25
0,25
0,25
0,25
ĐK: x y + 1 0.
2 2 (4)
=
Từ (3) & (2) ta có x = y = 1
Từ (4) & (2) ta có
2 2
=
Vậy hệ đã cho có 3 nghiệm : ; 1;1 ; ; 2;0 ; ; 8 ; 1
0,25
0,25
0,25
0,25
10 Áp dụng Bất đẳng thức x + y + z 2 3 xy + yz + zx , x y z , , ta có:
ab bc ca + + 2 3 abc a b c + + = 9abc 0 Þ ab + bc + ca 3 abc
Ta có: 1 + a 1 + b 1 + c 1 + 3abc 3, a b c , , 0. Thật vậy:
1 + a 1 + b 1 + c = + 1 a + + b c + ab + bc + ca + abc
3 3 2 3 3
1 3 + abc + 3 abc + abc = 1 + abc
0,25
Khi đó
3
3
2
1 1
3 1
abc
abc abc
+
H I D
C
B A
Trang 4Đặt 6
abc =t Vì a b c , , 0 nên
3
3
a b c
Xét hàm số
2
2 3
2
, t 0;1 1
3 1
t Q
t t
+ +
5
Q t
Do hàm số đồng biến trên0;1 nên 1 5 2
6
Q = Q t Q =
Từ (1) và (2) suy ra 5
6
P
0,25
max
6
P = , đạt được khi và chỉ khi: a = b = c = 1 0,25
Mọi cách giải khác nếu đúng đều cho điểm tương ứng