1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đáp án Đề thi THPT Minh Châu Hưng Yên Lần 2 năm 2016

7 139 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 340,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đáp án Đề thi THPT Minh Châu Hưng Yên Lần 2 năm 2016 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớ...

Trang 1

TRƯỜNG THPT MINH CHÂU

Tổ:TỰ NHIÊN

HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ THI THỬ LẦN II

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2016

Môn:Toán

A CÁC CHÚ Ý KHI CHẤM THI:

1) Nếu thí sinh làm bài không theo cách nêu trong đáp án mà vẫn đúng thì cho đủ điểm từng phần như hướng dẫn quy định

2) Việc chi tiết hoá thang điểm (nếu có) so với thang điểm trong hướng dẫn phải đảm bào không sai lệch với hướng dẫn chấm và được thống nhất thực hiện trong tổ chấm thi

3) Các điểm thành phần và điểm cộng toàn bài phải giữ nguyên không được làm tròn

B ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM: (Đáp án gồm có 7 trang)

1

Tập xác định: D  

1

x

x

 

 



0,25

Giới hạn

2

2

3

3

x

x

0,25

Bảng biến thiên

x  1 1 

 

'

f x  0  0 

 

f x

 2

2 

Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

Hàm số nghịch biến trên khoảng  ; 1 và 1;  

Hàm số đạt cực đạt tại điểm x = 1 và yCĐ = 2

Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = -1 và yCT = -2

0,25

Đồ thị:

Bảng giá trị

x -2 -1 0 1 2

y 2 -2 0 2 -2

0,25

Trang 2

-5

5

x y

2

(1đ)

Ta có f (x) liên tục trên đoạn 2 4; ,

2 2

1

f '(x)

Ta có: 2 4 3 3 4 10

3

Vậy

  ( ) 3 4

;

2 f x

Min tại x = 3;

  ( ) 4 4

;

2 f x

3

(1đ)

a) Điều kiện: 1

x x

 

  



0,25

6

x

x

  



(thoả mãn)

Vậy phương trình có hai nghiệm x  2;x 6

0,25

b) Bất phương trình tương đương với

 

2

2

1

x

0,25

Vậy bất phương trình có tập nghiệm S   2;0 0,25

4

(1đ)

Ta có:

2

2 2 0

4

Tính

2 0 sin 2

2

0,25

Trang 3

Vậy

2 4

0,25

5

(1dd)

Ta có: (2; 2;1); (4; 5; 2) 2 2 ;

không cùng phương  A; B; C lập

0,25 thành tam giác Mặt khác:  AB AC 2.4 2.( 5) 1.2    0 ABAC

suy ra ba điểm A;

Vì G là trọng tâm của tam giác ABC nên G(4;0; -2) Ta có: AG  6 0,25 Mặt cầu cần tìm có tâm A và bán kính AG  6 nên có

pt:(x2)2(y1)2(z3)26

0,25

6

(1đ)

a) Ta có:

2

 

 

 

Vì 3 2

2

  nên sin 3

5

 

tan

    và cos2 2cos2 1 32 1 7

Vậy

3 1 175 4

A =

2 -25

 

 

b) Gọi không gian mẫu của phép chọn ngẫu nhiên là

Số phần tử của không gian mẫu là: C 95 126

Gọi A là biến cố “Chọn 5 học sinh từ đội văn nghệ sao cho có học sinh ở cả ba lớp và có

ít nhất 2 học sinh lớp 12A”

Chỉ có 3 khả năng xảy ra thuận lợi cho biến cố A là :

+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C

+ 2 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 2 học sinh lớp 12C

+ 3 học sinh lớp 12A, 1 học sinh lớp 12B, 1 học sinh lớp 12C

0,25

Số kết quả thuận lợi cho biến cố A là: 2 1 2 2 2 1 3 1 1

4 3 2 4 3 2 4 3 2 78

Xác suất cần tìm là 78 13

126 21

7

(1đ)

Từ giả thiết ta có SH là đường cao của hình chóp S.ABCD và

Diện tích của hình vuông ABCD là a , 2

3 2

a

Trang 4

Do vậy: (d HK SD, )d H SBD( , ( )) (1)

Gọi E là hình chiếu vuông góc của H lên BD, F là hình chiếu vuông góc của H lên SE

Ta có BDSH BD, HEBD(SHE)BDHF mà HFSEnên suy ra

.sin sin 45

+) Xét tam giác vuông SHE có:

2

3 2

4

a a

a

(3)

+) Từ (1), (2), (3) ta có ( , )

3

a

d HK SD 

0,25

8

(1đ)

(T) có tâm 3 1I( ; ), bán kính R 5

Do IAICIACICA (1) 

Đường tròn đường kính AH cắt BC tại

MMHABMH / /AC(cùng vuông góc

AB) MHBICA (2)

Ta có: 

ANM AHM (chắn cung AM) (3) Từ (1), (2), (3) ta có:

IAC ANM ICA AHM MHB AHM 90      

Suy ra: AI vuông góc MN

A

H M

N

I E

 phương trình đường thẳng IA là: x2y  5 0

Giả sử A(5 2 a; a) IA.

2

a

a

 

E O K H

B

C S

F

Trang 5

Với a2A( ; )1 2 (thỏa mãn vì A, I khác phía MN)

Với a0A( ; )5 0 (loại vì A, I cùng phía MN)

Gọi E là tâm đường trịn đường kính AH 2 9

10

E MN E t; t 

Do E là trung điểm AH 2 1 4 38

10

H t ; t 

AH  t ; t , IH  t ; t 

25

5 t

AHHIAH.IH  t   

  

t H ; (thỏa mãn)

t H ; 

(thỏa mãn)

Ta cĩ: 6 3

5 5

AH  ; 



BC

 nhận n ( ; ) 2 1

là VTPT  phương trình BC là: 2x y 70

9

(1đ)

+) ĐKXĐ: x   (*) 1

+) pt(1)(x2 ) (2yx34x y2 ) ( xy22 )y3  0 (x2 )(1 2yx2y2)  0 x 2y

Vì 1 2 x2y20,x y,

0,25

Thế vào (2) được:

2

2

x

2

8

3

x

 +) x 8 y4 (tm)

0,25

 x 1 3  x123 x23  x22 3

+) Xét hàm số      2 

f ttt với t   cĩ f' t 3t120,  t nên f t đồng biến trên   

+) Mà pt(4) cĩ dạng: fx1 f x 2

0,25

Trang 6

Do đó  4 1 2 2 2

x

2

2

x

x

(T/M)

Vậy hệ đã cho có tập nghiệm x y là: ;  (8;4); 5 13 11; 13

T      

0,25

10

(1đ)

Áp dụng Bất đẳng thức  xyz 2  3  xyyzzx  ,  x y z , ,   ta có:

ab bc   ca 2  3 abc a b    c   9abc  0

3

Ta có:  1  a  1  b  1  c    1  3 abc 3,  a b c , ,  0. Thật vậy:

 1  a  1  b  1  c    1  a   b c    ab bc   ca   abc

3  2  3 3

3

1 3  abc  3 abc  abc  1  abc

0,25

Khi đó

3 3

2

1 1

3 1

abc

abc abc

 Đặt 6 abcta b c  , , 0 nên

3

3

0,25

Xét hàm số

2 2 3

2

, t 0;1 1

3 1

t Q

t t

5

Q t

Do hàm số đồng biến trên 0;1  nên     1 5 2  

6

Từ (1) và (2) suy ra 5

6

P 

0,25

max

6

P  , đạt được khi và chỉ khi: abc  1 0,25

Ngày đăng: 08/11/2017, 20:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm