1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KT chất lượng sinh 11+ Đ.A

3 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kt chất lượng lần 2 môn sinh 11
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề kiểm tra
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua khớ khổng D 16 Cấu tạo ngoài của vỏ lỏ cú những đặc điểm nào sau đõy thớch nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ỏnh sỏng?. Giú và cỏc ion kh

Trang 1

Đề KT chất lợng lần 2 môn sinh 11

(Thời gian 90 phút)

1 Lượng đường trong mỏu luụn giữ được ổn định là nhờ A Gan B Phổi C Tim C Thận A 2

Nếu quỏ trỡnh phõn bào diễn ra mạnh hơn quỏ trỡnh phõn húa tế bào thỡ cơ thể sẽ cú biểu hiện tượng:

A.Sinh trưởng nhanh hơn phỏt triển B.Sinh trưởng chậm hơn phỏt triển

C.Sinh trưởng và phỏt triển đều nhanh D.Sinh trưởng và phỏt triển đều chậm

A

3 Sản phẩm của sự phõn giải kị khớ (lờn men) từ axit piruvic là: A Rượi ờtylic + CO 2 + Năng lượng B Axit lactic + CO 2 + Năng lượng.

C Rượi ờtylic + CO 2 D Rượi ờtylic + Năng lượng

A

4 Sự phỏt triển của ếch từ ấu trựng thành ếch sống trờn cạn là sự phỏt triển: A Qua biến thỏi B Khụng qua biến thỏi C Hậu phụi D Qua biến thỏi hoàn toàn D

5 Sắc tố tiếp nhận ỏnh sỏng trong phản ứng quang chu kỡ của thực vật là: A.Diệp lục b B Carụten C Phitụcrụm D Diệp lục a,b và phitụcrụm C

6

Điều nào sau đây là đúng khi nói về cây hai lá mầm:

A thân non có sinh trởng thứ cấp B Thân trởng thành có sinh trởng sơ cấp

C.Thân không có sinh trởng thứ cấp, chỉ có sinh trởng sơ cấp

D Thân non có sinh trởng sơ cấp, thân trởng thành có sinh trởng thứ cấp

D

7 Sự trao đổi khí ở động vật đơn bào bậc thấp diễn ra:A Qua các lá mang C Qua hệ thống ống khí B Trực tiếp qua màng tế bào hoặc bề mặt cơ thể D Cả A, B và C đều đúng. B

8 Quang hợp ở cỏc nhúm thực vật C3 C 4 và cam giống nhau ở điểm nào.

A Cả hai pha, pha tối và pha sỏng B Pha tối C Sản phẩm cố định CO 2 đầu tiờn D Pha sỏng. D 9

Các nguyên tố vi lợng cần cho cây với số lợng nhỏ nhng không thể thiếu đợc vì:

A Chúng đợc tích lũy trong hạt C Chúng có trong cấu trúc của tất cả các bào quan

B Chúng cần cho một số pha sinh trởng D Chúng tham gia vào hoạt động của chính các enzim

D

10 Giai đoạn đờng phân giải phóng ra số phân tử ATP là: A 2ATP B 8ATP C 36 ATP D 10 ATP A

11

Khẳng định minh họa tốt nhất cân bằng nội môi là:

A.Hầu hết ngời trởng thành cao 1,5 m đến 1,8 m B.Phổi và ruột non đều có diện tích bề mặt trao đổi rộng.

C.Khi nồng độ muối của máu tăng lên, thận phải thải ra nhiều muối hơn.

D.Khi lợng ôxi trong máu giảm, ta cảm thấy đầu lâng lâng.

C

12 Trong cơ chế xuất hện điện thế hoạt động, sự di chuyển của các ion ở giai đoạn:A Tái phân cực là Na+ khuếch tán từ trong TB ra ngoài B Khử cực là K+ khuếch tán từ trong TB ra ngoài

C Khử cực là K+ khuếch tán từ ngoài TB vào trong D Tái phân cực là K+ khuếch tán từ trong TB ra ngoài

D

13 Trong cơ chế lan truyền điện thế hoạt động qua xinap, chất trung gian hoá học gắn vào thụ quan ở màng sau làm cho màng sau: A.Đảo cực B Tái phân cực C Mất phân cực D Cả A và B. C

14

Tại sao khi nhiệt độ hạ xuống 00 C TB sẽ bị chết?

A.Các enzim bị mất hoạt tính, mọi phản ứng sinh hoá trong TB không đợc thực hiện.

B.Nớc trong TB đóng băng, phá huỷ cấu trúc TB.

C.Liên kết hidro giữa các phân tử nớc bền vững, ngăn cản sự kết hợp cới phân tử các chất khác.

D.Sự trao đổi giữa TB và môi trờng không đợc thực hiện

B

15 Cơ sở sinh học của phương phỏp bún phõn qua lỏ là:A Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cutin B Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cuống lỏ và gõn lỏ

C Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua cuống lỏ D Dựa vào khả năng hấp thụ cỏc ion khoỏng qua khớ khổng

D

16

Cấu tạo ngoài của vỏ lỏ cú những đặc điểm nào sau đõy thớch nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ỏnh sỏng?

A Cú diện tớch bề mặt lỏ lớn

B Cỏc khớ khổng tập trung chủ yếu ở mặt dưới của lỏ nờn khụng chiếm mất diện tớch hấp thụ ỏnh sỏng

C Cú cuống lỏ D Phiến lỏ mỏng.

A

17

Quang hợp quyết định năng suất thực vật vỡ

A Tăng diện tớch lỏ làm tăng năng suất cõy trồng B Tuyển chọn và tạo mới cỏc giống

C Tăng hệ số kinh tế của cõy trồng bằng biện phỏp chọn giống và bún phõn

D 90-95% tổng sản lượng chất hữu cơ trong cõy là sản phẩm của quang hợp

D

18

Tế bào diễn ra phõn giải hiếu khớ, phõn giải kị khớ khi nào?

A Khi cú sự cạnh tranh về chất tham gia phản ứng: nếu cú glucozơ thỡ hụ hấp hiếu khớ và khi khụng cú glucozơ thỡ xảy ra quỏ

trỡnh lờn men

B Khi cú sự cạnh tranh về ỏnh sỏng

C Khi cú nhiều CO2 thỡ xảy ra quỏ trỡnh lờn men, khi khụng cú CO2 thỡ xảy ra quỏ trỡnh hụ hấp hiếu khớ

D Khi thiếu O2 xảy ra lờn men và cú đủ O2 thỡ xảy ra hụ hấp hiếu khớ

D

19

Vớ dụ nào sau đõy khụng phải là vớ dụ về tập tớnh bẩm sinh?

A Ếch đực kờu vào mựa sinh sản B Thỳ non mới được sinh ra cú thể tỡm vỳ mẹ để bỳ

C Chuột nghe thấy tiếng mốo kờu thỡ chạy xa D Ve sầu kờu vào ngày hố

C

20 Khi trời rột, thấy mụi tớm tỏi, ta vội lấy ỏo ấm mặc Hành động lấy ỏo ấm mặc là phản xạ: A thớch nghi B học tập C khụng điều kiện D cú điều kiện. D

21

Xung thần kinh chỉ lan truyền dọc theo sợi thần kinh theo một hướng vỡ:

A Hiện tượng phõn cực, đảo cực, tỏi phõn cực chỉ xảy ra ở những vị trớ tiếp theo của dõy thần kinh

B Quỏ trỡnh hỡnh thành điện thế hoạt động chỉ xảy ra theo một hướng

C Xung thần kinh chỉ gõy nờn sự thay đổi tớnh thấm ở vựng màng kế tiếp, cũn nơi điện thế hoạt động vừa sinh ra, màng đang ở

giai đoạn trơ

D Sau khi xuất hiện xung thần kinh, ở vị trớ phớa sau lại rơi vào điện thế nghỉ.

C

22 í nào khụng đỳng đối với phản xạ?A Phản xạ chỉ cú ở những sinh vật cú hệ thần kinh B Phản xạ được thực hiện nhờ cung phản xạ.

C Phản xạ được coi là một dạng điển hỡnh của cảm ứng D Phản xạ là khỏi niệm rộng hơn cảm ứng.

C

Mã Đề 111

Trang 2

Ứng dụng tập tớnh nào của động vật, đũi hỏi cụng sức nhiều nhất của con người?

A Phỏt huy những tập tớnh bẩm sinh B Phỏt triển những tập tớnh học tập.

C Thay đổi tập tớnh bẩm sinh D Thay đổi tập tớnh học tập.

C

24 Chất trung gian hoỏ học nằm ở bộ phận nào của xinap?A Màng trước xinap B Chuỳ xinap. C Màng sau xinap. D Khe xinap. B

25 Sự thụng khớ trong cỏc ống khớ của cụn trựng thực hiện được nhờ:A Sự co dón của phần bụng B Sự di chuyển của chõn. C Sự nhu động của hệ tiờu hoỏ. D Vận động của cỏnh. A

26 Hoocmụn kỡm hóm sinh trưởng gồm:A auxin, axit abxixic, ờtilen B auxin, gibờrelin, xitụkinin C xitụkinin, ờtilen D axit abxixic, ờtilen D

27

Mụ phõn sinh của thực vật là

A nhúm tế bào đó phõn húa, duy trỡ được khả năng phõn bào nguyờn nhiễm

B nhúm tế bào đó phõn húa, khụng cũn khả năng phõn bào nguyờn nhiễm

C nhúm tế bào chưa phõn húa, duy trỡ được khả năng phõn bào nguyờn nhiễm

D nhúm tế bào chưa phõn húa, nhưng khụng cũn khả năng phõn bào nguyờn nhiễm.

C

28

Tại sao sõu bướm phỏ hoại cõy cối, mựa màng rất ghờ gớm?

A Tốc độ sinh trưởng của sõu bướm ăn lỏ cõy rất nhanh, cần nhiều lỏ cõy.

B Sõu bướm ăn lỏ cõy cú thời gian sống ngắn nờn ăn nhiều lỏ cõy thỡ mới sinh trưởng nhanh.

C Sõu bướm ăn lỏ cõy cú lượng enzim tiờu húa xenlulụzơ rất ớt nờn chất thải ra cũn nhiều dinh dưỡng mà cơ thể chưa hấp thụ được.

D Sõu bướm ăn lỏ cõy nhưng khụng cú enzim tiờu húa xenlulụzơ nờn tiờu húa và hấp thu hiệu quả thấp nờn sõu phải ăn nhiều lỏ cõy

mới đỏp ứng nhu cầu dinh dưỡng cho cơ thể

D

29

Kết quả sinh trưởng sơ cấp là

A tạo mạch rõy thứ cấp, gỗ dỏc, gỗ lừi B tạo lúng do hoạt động của mụ phõn sinh lúng

C làm cho thõn, rễ cõy dài ra do hoạt động của mụ phõn sinh đỉnh D tạo biểu bỡ, tầng sinh mạch, gỗ sơ cấp, mạch rõy sơ cấp

C

30 Hoocmụn ra hoa được hỡnh thành từ bộ phận nào của cõy? A Thõn B Rễ C Rễ, thõn D Lỏ D

31 Hoocmụn nào dưới đõy là hoocmụn ra hoa ở thực vật?A Florigen B Gibờrờlin C Auxin D Xitụkin A

32 Tỏc nhõn chủ yếu điều tiết độ mở của khớ khổng là:

A Hàm lượng nước B Ánh sỏng C Nhiệt độ D Giú và cỏc ion khỏc

A

33

ở động vật, sinh trởng và phát triển không qua biến thái và qua biến thái không hoàn toàn giống nhau ở điểm

A đều phải qua giai đoạn lột xác B con non gần giống con trởng thành C đều không qua giai đoạn lột xác.

D con non không giống con trởng thành

B

34 Loại thực vật một lá mầm sống lâu năm nhng chỉ ra hoa một lần là: A lúa B cau C tre D dừa C 35

Kết luận không đúng về chức năng của Xitôkinin

A Kích thích sự phân chia tế bào chồi (mô phân sinh) B Thúc đẩy sự phát triển của quả

C thúc đẩy sự nảy mầm và sự ra hoa D Thúc đẩy sự tạo chồi bên

B

36 ở thực vật, hoomôn tham gia vào hoạt động cảm ứng là: A axit abxixic B xitokinin C auxin D etylen C

37 ấu trùng, tìm kiếm thức ăn, bảo vệ tổ Đây là loại tập tínhMối thợ, mối lính thuộc loại mối Amitermes hastatus lao động suốt cả cuộc đời phục vụ cho sự sinh sản của mối chúa, nuôi dỡng

A vị tha B thứ bậc C sinh sản D kiếm ăn

A

38 Điều không đúng khi kết luận về xi náp là diện tiếp xúc giữa tế bào thần kinh với tế bàoA thần kinh B cơ C xơng D tuyến C

39 A điểm đó phản ứng B toàn thân phản ứng C phần đuôi phản ứng D phần đầu phản ứng.Khi kích thích tại một điểm bất kì trên cơ thể giun đất thì A

40 Sự vận động ngủ của lá thuộc kiểu ứng động sinh trởngA nhiệt ứng động B điện ứng động C hóa ứng động D quang ứng động. D

41 Ngời uống rợu thờng khát nớc và đi tiểu nhiều vì rợu có tác dụngA giảm tiết ADH B tăng tiết ADH C tăng áp suất thẩm thấu D giảm áp suất thẩm thấu. A

42 Cây có gân lá chuyển màu vàng, đó là dấu hiệu thiếu: A phốt pho B canxi C nitơ D sắt. D

43 Nhóm sắc tố chỉ có ở thực vật bậc thấp là: A clorophin B xantrophin C phicobilin D carotenoit C

44 ở động vật ăn thực vật, xenlulozơ r trong cỏ đợc tiêu hóa tại dạ: A cỏ B.lá sách C tổ ong D múi khế A 45

Điện thế hoạt động lan truyền trên sợi thần kinh có màng mielin nhanh hơn so với không có màng mielin vì chúng

A lan truyền liên tiếp từ vùng này sang vùng khác B không lan truyền theo kiểu nhảy cóc.

C lan truyền theo kiểu nhảy cóc D không lan truyền liên tục.

C

46

Biến thái là sự thay đổi : A.đột ngột về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật

B về hình thái, cấu tạo và sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật.

C đột ngột về hình thái, cấu tạo trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật.

D đột ngột về hình thái, sinh lí trong quá trình sinh trởng và phát triển của động vật.

A

47 Bộ phận có vai trò chủ yếu quyết định hình thức và mức độ phản ứng ở dộng vật làA thụ quan B hệ thần kinh C cơ hoặc tuyến D dây thần kinh. B

48

Tại sao ở cỏc tế bào cũn non số lượng ti thể trong tế bào nhiều hơn so với cỏc tế bào khỏc?

A Vỡ ở cỏc tế bào cũn non, chứa lượng nước trong chất nguyờn sinh rất lớn

B Vỡ ở cỏc tế bào cũn non, quỏ trỡnh đồng húa yếu, nờn quỏ trỡnh phõn giải xảy ra mạnh

C Vỡ ở tế bào cũn non, chứa nhiều nguyờn tố khoỏng vi lượng, xỳc tỏc cỏc enzim phõn giải hoạt động mạnh hơn

D Vỡ ở cỏc tế bào cũn non, quỏ trỡnh đồng húa mạnh, cần được cung cấp nhiều năng lượng

D

49 Cơ chế điều hũa ỏp suất thẩm thấu của mỏu chủ yếu dựa vào: A Điều hũa hấp thụ nước và Na+ ở thận B Điều hũa hấp thụ K+ và Na+ ở thận

C Điều hũa hấp thụ K+ ở thận D Tỏi hấp thụ nước ở ruột già

A

50 Điểm khỏc nhau giữa ứng động sinh trưởng và ứng động khụng sinh trưởng là gỡ?

A Ứng động khụng sinh trưởng xảy ra do sự sinh trưởng khụng đồng đều tại cỏc mặt trờn và mặt dưới của cơ quan khi cú kớch

D

Trang 3

thích

B Ứng đông sinh trưởng xảy ra do biến động sức trương trong các tế bào chuyên hoá

C Ứng động sinh trưởng là quang ứng động, còn ứng động không sinh trưởng là ứng động sức trương

D Ứng động sinh trưởng phụ thuộc vào cấu trúc kiểu hình dưới tác động của ngoại cảnh, còn ứng động không sinh trưởng xuất

hiện không phải do sinh trưởng mà là do biến đổi sức trương nứơc trong tế bào

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w