1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tổng hợp đề Sinh KT chất lượng cuối năm lop 12

28 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 134,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phần chung cho tất các thí sinh 32 câu, từ câu 1 đến câu 32 Câu 1: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, bộ ba mở đầu trên phan tử mARN là Câu 2: Phân tử vận chuyển axit amin cho quá trình d

Trang 1

Sở GD và ĐT Thái Bình

Trờng THPT BC Trần Hng Đạo Kiểm tra chất lợng môn: Sinh học lớp 12(thời gian làm bài 60 phút)

ĐỀ 1

I Phần chung cho tất các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)

Câu 1: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, bộ ba mở đầu trên phan tử mARN là

Câu 2: Phân tử vận chuyển axit amin cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là

Câu 3: Trong mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ, sợi chất nhiễm sắc có đờng kính

Câu 4: mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là

A Tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền B Nhiều bộ ba khác nhau cùng quy địnhmột loại axit amin

Câu 5: Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử của cơ thể có bộ NST 2n, bộ nhiễm sắc thể không phân ly tạo giao tử 2n,

khi thụ tinh giao tử này kết hợp với giao tử bình thờng sẽ tạo ra hợp tử có thể phát triển thành

1

Trang 2

A Thể đơn bội B Thể lỡng bội C Thể tam bội D Thể tứ bội

Câu 6: Nguyên tắc bổ sung thể hiện trong quá trình phiên mã là

A.U liên kết G, A liên kết X B T liên kết A, G liên kết X C T liên kết G, A liên kết X D A liên kết U, G liên kết X

Chiều và trình tự các ribônuclêôtit của phân tử mARN là: 5,AUG XGU AUX 3,

Câu 7: Chiều và trình tự các cặp nuclêotit của gen đã tổng hợp mARN nói trên là

A 5,TAX GXA TAG 3,

3,ATG XGT ATX 5, B 3,TAX GXT TAG 5,

3,AUG XGU AUX 5, D 3,UAX GXA UAG 5,

5, UAX XGU AUX 3,

Câu 8: Biết các bộ ba mã hoá các axit amin đợc bởi sau: AUG: Met, XGU: Arg, AUX: Ile, GXA: Ala, GXU: Ala Trình tự

các axit amin trên chuỗi pôlipeptit đợc mã hoá bởi đoạn gen trên là

A Met - Ala- Arg B Met - Ile - Arg C Met - Arg - Ile D Met - Arg - Ala

Câu 9: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

Câu 10: Loại đột biến nào xảy ra không làm thay đổi số liên kết hiđrô của gen

A Mất 1 cặp nuclêôtit B Thay thế cặp A- T bằng C Thêm một cặp nucêôtit D Thay thế cặp A-t bằng

G-2

Trang 3

T-A X

Câu 11: Sự di truyền liên kết với giới tính là

A Sự di truyền tính trạng thờng do gen nằm trên NST thờng quy định

B Sự di truyền tính trạng thờng do gen nằm trên NST giới tính quy định

C Sự di truyền tính trạng giới tính do gen nằm trên NST thờng quy định

D Sự di truyền tính trạng thờng do gen nằm trên lạp thể quy định

Câu 12: Thể song nhị bội là cơ thể có tất cả các tế bào sinh dỡng đều chứa

A Bộ NST lỡng bội 2n B Bộ NST tứ bội của loài

Câu 13: Bố cho hai loại giao tử với tỷ lệ nh nhau, mẹ chỉ cho một loại giao tử Theo lý thuyết tỷ lệ kiểu gen ở đời sau là

Câu 14: Nếu các gen đang xét nằm trên các cặp NST khác nhau thì

A Phân ly đồng đều B Phân ly độc lập C Liên kết hoàn toàn D Liên kết không hoàn toàn

Câu 15: Một phép lai có tỷ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1, trờng hợp mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn Đây là kết

quả của phép lai

3

Trang 4

A aaBb x aabb B aaBb x aaBb C aaBb x aabb D aabb x aaBb

Câu 16: Một cơ thể có kiểu gen

Câu 19: Khi nghiên cứu trên cây hoa phấn, ngời đã phát hiện ra quy luật di truyền của gen trên ti thể nạp thể là

Câu 20: Cây rau mác mọc cạn hay ở bờ sông có lá to, dạng mác Cây rau mác mọc ở dới nớc có lá thuôn, mềm Hiện tợng này

4

Trang 5

A Biến dị di truyền B Ngẫu nhiên C Đột biến D Sự mềm dẻo kiểu hình

Câu 21: Một gen gồm 2 alen A và a, trong một quần thể ngẫu phối có tần số tơng đối của các kiểu gen 0.4AA : 0.5Aa : 0.1

aa thì tần số tơng đối của alen A và a lần lợt là

A A: 0.4 và a: 0.6 B A: 0.65 và a: 0.35 C A: 0.6 và a: 0.4 D A: 0.35 và a: 0.65

Câu 22: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hớng

A Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn

B Giảm dần tỷ lệ kiểu gen di hợp tử, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử

C Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử, tăng dần tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử

D Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp trội

Câu 23: Quần thể nào sau đây đạt trạng thái cân bằng di truyền

A 0,64AA : 0,32Aa :

Câu 24: Thao tỏc nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit tạo ADN tỏi tổ hợp được thực hiện nhờ enzim

Câu 25: Cây lỡng bội có kiểu gen đồng hợp tử về tất cả các gen có thể đợc tạo ra bằng phơng pháp

5

Trang 6

A Chuyển gen B lai khác dòng C Nuôi cấy hạt phấn D Đột biến gen

Câu 26: Cỏc cỏ thể thuộc cỏc nhúm, cỏc quần thể khỏc nhau khụng giao phối với nhau là do đặc điểm cơ quan sinh sản hoặc

tập tớnh hoạt động sinh dục khỏc nhau gọi là

A Cỏch li địa lớ B Cỏch li sinh sản C Cỏch li di truyền D Cỏch li sinh thỏi

Câu 27: Trong một hồ ở Chõu Phi, cú 2 loài cỏ rất giống nhau về hỡnh thỏi và khỏc nhau về màu sắc, một loài cú màu đỏ và

một loài cú màu xỏm Dự sống cựng trong một hồ nhưng chỳng khụng giao phối với nhau Tuy nhiờn, khi cỏc nhà khoa học nuụi 2 loài đú cựng một bể cỏ cú chiếu sỏng đơn sắc làm chỳng trụng cựng màu thỡ cỏc cỏ thể hai loài giao phối và sinh con Đõy là trường hợp hỡnh thành loài bằng con đường:

Câu 28: Quỏ trỡnh hỡnh th nh lo i m i cú th di n ra tành loài mới cú thể diễn ra tương đối nhanh do ành loài mới cú thể diễn ra tương đối nhanh do ới cú thể diễn ra tương đối nhanh do ể diễn ra tương đối nhanh do ễn ra tương đối nhanh do ương đối nhanh do ng đối nhanh do i nhanh do

A Con đờng cách ly tập tính B con đờng cách ly sinh thái

Câu 29:Thể song nhị bội là cơ thể có

6

Trang 7

A Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể lỡng bội 2n B Tế bào mang 2 bộ NST lỡng bội của hai loài khác nhau

C Tế bào mang bộ NST tứ bội 4n D Tế bào mang 2 bộ NST đơn bôi của hai loài khác nhau

Câu 30: Từ quần thể cây 2n, ngời ta tạo đợc quần thể cây 4n quần thể cây 4n đợc xem là loài mới vì

A Quần thể cây 4n có sự khác biệt với với quần thể cây 2n về số lợng NST

B Quần thể cây 4n không thể giao phấn đợc với cây của quần thể cây 2n

C Quầnthể cây 4n giao phấn với quần thể cây 2n cho ra cây lai 3n bất thụ

D Quần thể cây 4n có đặc điểm hình thái nh kích thớc các cơ quan sinh dỡng lớn hơn hẳn các cây của quần thể 2n

Câu 31: Nhân tố sinh thái là

A Tất cả các nhân tố vật lý và hoá học xung quanh môi trờng sống của sinh vật

B Những mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh

C Những tác động của con ngời tới môi trờng sống

D Tất cả những nhân tố môi trờng có ảnh hởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật

Câu 32: Trên một cây to có nhiều loài chim sinh sống, loài làm tổ trên cao, loài làm tổ dới thấp, loài kiếm ăn ban ngày, loài

kiếm ăn ban đêm, hình thành các khác nhau

7

Trang 8

II Phần riêng (8câu)

Thí sinh đợc học chơng trình nào thì chỉ đợc làm phần dành riêng cho chơng trình đó

A Theo chơng trình chuẩn (từ câu 33 đến câu 40)

Một gen có 450 nuclêôtit loại G và T = 35% tổng số nuclêôtit của gen Sử dụng dữ liệu trả lời câu 33 và 34

Câu 33: Số nuclêôtit còn lại của gen là:

A X = 450, A = T = 999 B X = 450, A = T = 1050 C X = 540, A = T = 1050 D X = 540, A = T = 999

Câu 34: Số liên kết hiđrô của gen trên là

Câu 35: Dạng đột biến cấu trúc sẽ gây ung th máu ở ngời là

Câu 36: Hội chứng đao ở ngời là thể đột biến dị bội thuộc dạng

Câu 37: ở ngời, bệnh máu khó đông do gen lặn h liên kết với giới tính gây ra Để các con sinh ra với tỷ lệ 3 bình thờng: 1 con

trai bị máu khó đông thì bố mẹ phải có kiểu gen

A XH XH x XHY B XH Xh x XHY C XH Xh x XhY D XH XH x XhY

8

Trang 9

Câu 38: Cây rau mác mọc cạn hay ở bờ sông có lá to, dạng mác Cây rau mác mọc ở dới nớc có lá thuôn, mềm Hiện tợng này

Câu 39: Hình thức phân bố cá thể theo nhóm trong quần thể có ý nghĩa

C Giảm cạnh tranh giữa những cá thể trong quần thể D cả A,B và C

Câu 40: Các chất tiết ra từ cây tỏi trong quá trình sống đã vô tình gây ức chế các hoạt động của các vi sinh vật ở xung quanh

Đây là biểu hiện của mối quan hệ

B Theo chơng trình nâng cao (từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Một gen dài 3060A0, trờn một mạch đơn cú 100A và 250T Gen bị đột biến mất 1 cặp

(G-X), số liờn kết húa trị giữa cỏc đơn phõn và số liờn kết hyđrụ của gen sau đột biến lần lượt là

A 1798, 2353 B 1796, 2347 C 1798, 2350 D.1796, 2352

9

Trang 10

C©u 42: Dạng đột biến nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất trật tự sắp xếp các axit amin trong chuỗi pôlipeptit (trong trường

hợp gen không có đọan intrôn)?

A Mất một cặp nuclêôtit ở bộ ba thứ nhất (ngay sau bộ ba mở đầu)

B Mất ba cặp nuclêôtit ở phía trước bộ ba kết thúc

C Thay thế một cặp nuclêôtit

D Mất ba cặp nuclêôtit ngay sau bộ ba mở đầu

C©u 43: Khâu nào sau đây không có trong kĩ thuật cấy truyền phôi?

A Tách phôi thành hai hay nhiều phần, mỗi phần sau đó sẽ phát triển thành một phôi riêng biệt

B Tách nhân ra khỏi hợp tử, sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ rồi lại chuyển vào hợp tử

C Phối hợp hai hay nhiều phôi thành một thể khảm

D Làm biến đổi các thành phần trong tế bào của phôi khi mới phát triển theo hướng có lợi cho con người

10

Trang 11

C©u 44: Tế bào của cơ thể lai khác loài chứa bộ NST (n: đơn bội; 2n: lưỡng bội) của 2 loài bố mẹ Do 2 bộ NST này

không tương đồng nên trong ( Đ: kì đầu; S: kì sau) của lần phân bào I của giảm phân không xảy ra sự tiếp hợp và traođổi chéo giữa các cặp NST gây trở ngại cho việc phát sinh giao tử làm cơ thể lai xa không thể (D: sinh sản sinh dưỡng;H: sinh sản hữu tính) được

A n; S; D B 2n; S; H C n; Đ; H D n; S

C©u 45: Thuyết tiến hoá hiện đại đã hoàn chỉnh quan niệm của Đacuyn về chọn lọc tự nhiên thể hiện:

A.Phân biệt được biến dị di truyền và biến dị không di truyền

B.Sự phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể

C.Đề cao vai trò của chọn lọc tự nhiên trong quá trình hình thành loài mới

D.Làm sáng tỏ nguyên nhân phát sinh biến dị và cơ chế di truyền biến dị

C©u 46: Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng cao liền kề của

chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do

11

Trang 12

A một phần không được sinh vật sử dụng.

B một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết

C một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật

D phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường

C©u 47: Cho ba hệ sinh thái có hình tháp như sau:

I II III

Hãy cho biết hệ sinh thái nào bền vũng nhất

A Hệ sinh thái I B Hệ sinh thaí II

12

Trang 13

C Hệ sinh thái III D Không xác định được

C©u 48:Giới hạn chịu đựng về nhiệt độ của :

Cá chép có nhiệt tương ứng là : + 20C; + 280C; + 440C Cá rô phi có nhiệt độ tương ứng :

+ 5.60C; + 300C; + 420C Nhận định nào sau đây là đúng nhất ?

A Cá chép có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn chịu nhiệt rộng hơn

B Cá chép có vùng phân bố hẹp hơn vì có điểm cực thuận thấp hơn

C Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn dưới cao hơn

D Cá rô phi có vùng phân bố rộng hơn vì có giới hạn trên thấp hơn

ĐỀ 2:

I phÇn chung cho tÊt c¶ c¸c thi sinh

13

Trang 14

Câu 1 Một gen dài 5100 AO có tổng số nuclêôtit là

Câu 2 Mức xoắn một của NST thể là

A Sợi chất nhiễm sắc, đờng kính 30nm

B Sợi siêu xoắn, đờng kính 300 nm

C Sợi cơ bản , đờng kính 11nm

D Crômatit, đờng kính 700 nm

Câu 3 Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí:

Câu 4 Những đột biến gen làm thay đổi nhiều nhất số liên kết hidrô của gen là:

A Thay thế một cặp, thêm một cặp nuclêôtit

B Chuyển vị trí một cặp , thêm một cặp nuclêôtit

C Thêm một cặp nuclêôtit, mất một cặp nuclêôtit

D Mất một cặp nuclêôtit, thay thế một cặp nuclêôtit

14

Trang 15

Câu 5 Bệnh hồng cầu hình liềm ở ngời là do dạng đột biến

Câu 7 Loại đột biến cấu trúc NST có thể làm giảm số lợng gen trên NST là:

A Lặp đoạn, chuyển đoạn

B Đảo đoạn, lặp đoạn

C Đảo đoạn, chuyển đoạn

D Mất đoạn, chuyển đoạn

15

Trang 16

Câu 8 Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X, ngời đó thuộc thể

A Ba nhiễm B Tam bội C Thể không D Thể bốn nhiễm

Câu 9 Điểm độc đáo nhất trong nghiên cứu di truyền của Menden là

A Chọn bố mẹ thuần chủng

B Lai từ một đến nhiều cặp tính trạng

C Sử dụng lai phân tích để kiểm tra kết quả

D Đã tách ra từng cặp tính trạng, theo dõi sự thể hiện cặp tính trạng đó qua các thệ hệ lai sử dụng lý thuyết xác suất và toán học để xử lý kết quả

Câu 10 Khi lai hai thứ bí ngô quả tròn thuần chủng với nhau thu đợc F1 gồm toàn bí ngô quả dẹt Cho F1 tự thụ phấn thu dợc

F2 có tỉ lệ kiểu hình là 9 quả dẹt : 6 quả tròn : 1 quả dài Tính trạng hình dạng quả bí ngô

A Do một cặp gen quy định

B Di truyền theo quy luật tơng tác bổ sung

C Di truyền theo quy luật cộng gộp

D Di truyền theo quy luật liên kết gen

16

Trang 17

Câu 11 Cho đậu hà lan hạt vàng – trơn lai với đậu hạt xanh – trơn đời lai thu đợc tỉ lệ 1 vàng, trơn : 1 xanh, trơn Thế hệ P

có kiểu gen :

A AaBb x Aabb B AaBB x aaBb

C AaBb x AABb D Aabb x AaBB

Câu 12 Nếu F1 dị hợp về 2 cặp gen, 2 cặp gen này phân li độc lập trong giảm phân thì số loại giao tử tối đa tạo ra là:

Câu 13 Bệnh máu khó đông ở ngời do một gen lặn chỉ nằm trên NST X gây nên Một ngời đàn ông bị bệnh máu khó đông,

lấy vợ bình thờng đã sinh con trai bị bệnh máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là

A XAXA x XaY B XAXA x XA Y

C XAXa x XaY D Xa Xa x XAY

Câu 14 Phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ

Câu 15 Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen tế bào chất quy định ngời ta sử dụng phơng pháp lai

A Lai gần B lai xa C lai phân tích D lai thuận nghịch

Câu 16 Sự mềm dẻo của kiểu hình là:

17

Trang 18

A Là hiện tợng một kiểu gen có thể thay đổi trớc các điều kiện môi trờng khác nhau

B Là kiểu hình do kiểu gen bị biến đổi dới tác dụng của môi trờng

C Kiểu gen do kiểu hình bị biến đổi do ảnh hởng của môi trờng

D Kiểu hình của cùng 1 kiểu gen thay đổi trớc các điều kiện môi trờng khác nhau

Câu 17 Thành phần kiểu gen của quần thể tự thụ phấn và giao phối cận huyết thay đổi

A Tăng dần số kiểu gen dị hợp, giảm dần số kiểu gen đồng hợp

B Tăng dần số kiểu gen dị hợp và số kiểu gen đồng hợp

C Tăng dần số kiểu gen đồng hợp và giảm dần số kiểu gen dị hợp

D Số kiểu gen đồng hợp và số kiểu gen dị hợp không đổi

Câu 18 Một quần thể có tỷ lệ các kiểu gen là AA = 0,42; Aa = 0,46; aa = 0,12 Tỷ lệ tần số tơng đối của các alen sẽ là:

Câu 19 Quần thể nào sau đây ở trạng thái cân bằng

C 0,5Aa : 0,5aa D 0,5AA : 0,3Aa : 0,2aa

18

Trang 19

Caau 20 Cá rô phi Việt Nam có thể sống đợc ở 5C đến 42C Khoảng nhiệt độ này đợc gọi là:

A Giới hạn sinh thái B Khoảng thuận lợi

Câu 21 Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể

A Cá chép trong ao B Đồi chè Thái Nguyên

C Cá rô phi đơn tính trong ao D Thông ở đồi thông Đà Lạt

Câu 22 Dấu hiệu không phải là đặc trng của quần thể là:

Câu 23 Đặc trng nào chỉ có ở quần xã sinh vật

Câu 24 Hiện tợng khống chế sinh học là:

A Sự cân bằng sinh thái

B Số lợng cá thể của loài bị khống chế do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng

C Số lợng loài bị kìm hãm do điều kiện sống không thuận lợi

19

Trang 20

D Trạng thái cân bằng của quần thể

Câu 25 Trong hệ sinh thái sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lợng từ môi trờng vô sinh vào chu trình dinh dỡng

A Sinh vật tiêu thụ bậc hai B Sinh vật phân huỷ

C Sinh vật tiêu thụ bậc một D Sinh vật tự dỡng

Câu 26 Dấu hiệu không đúng đối với loài sinh học là?

A Mỗi loài gồm nhiều cá thể sống trong một điều kiện nhất định

B Mỗi loài có một kiểu gen đặc trng quy định một kiểu hình đặc trng

C Mỗi loài là một đơn vị sinh sản độc lập với các loài khác

D Mỗi loài là một sản phẩm của chọn lọc tự nhiên

Câu 27 Loài mới đợc hình thành chủ yếu bằng

A Con đờng địa lý, con đờng sinh thái, lai xa, đa bội hoá

B Cách ly sinh thái, đa bội hoá và tự đa bội

C Đa bội hoá và cách ly sinh thái

D Cách ly địa lý, và cách ly sinh thái

Câu 28 Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở?

20

Ngày đăng: 13/11/2015, 19:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w