Một hợp tử trải qua một số đợt nguyờn phõn, cỏc tế bào con sinh ra đều tiếp tục nguyờn phõn 3 lần, số thoi vụ sắc xuất hiện từ nhúm tế bào này là 112.. Số lần nguyờn phõn của hợp tử là:
Trang 1Đề thi kiểm tra chất lợng lần 2 môn sinh 10
(Thời gian 90 phút)
1 Ở những tế bào cú nhõn chuẩn, hoạt động hụ hấp xảy xa chủ yếu ở loại bào quan nào sau đõy?
A Ti thể C Khụng bào B Bộ mỏy gụn gi D Ribosom
A
2 : Loại sắc tố nào sau đõy hấp thụ được ỏnh sỏng?
A Clorophin C Phicobilin B Carotenoit D Cả 3 loại sắc tố trờn D
3 Hiện tượng hoỏ tổng hợp được tỡm thấy ở:
A Thực vật bậc thấp B Một số vi khuẩn C Thực vật bậc cao D Động vật
B
4 Cơ thể con người chứa trong cỏc số cỏc nguyờn tố sau đõy với số lượng ớt nhất :
A Nitơ B Photpho C Cacbon D Hiđrụ B
5 Nước rất quan trọng với sự sống vỡ:
A Chiếm tỉ lệ lớn từ 50% - 90% B Làm tăng trọng lượng cơ thể.
C Là dung môi hoà tan các chất, môi trờng khuếch tán và các phản ứng sinh hoá D Thoỏt hơi nước để tỏa nhiệt
C
6 Mỡ là dung mụi hòa tan cỏc chất:
A Vitamin E, K, và D B Vitamin E, B1, B12,và PP, D C Vitamin K,C,B1 và B12 D Cả A,B,C đờ̀u đúng A
7 Cỏc chất nào sau đõy là một dạng lipit?
A Vitamin C, A, B, E, K, oestrụgen B Colesterol, Vitamin A, B, D, K, C C Testosteron, vitamin A, D, E, K D Cả A, B, C
C
8 Một hợp tử trải qua một số đợt nguyờn phõn, cỏc tế bào con sinh ra đều tiếp tục nguyờn phõn 3 lần, số thoi vụ sắc xuất hiện từ nhúm tế bào này là 112 Số lần nguyờn phõn của hợp tử là:
B
9 Loại tế bào chứa cặp NST tơng đồng là
A Tế bào sinh dục và tế bào xôma B Tế bào sinh dục sơ khai, tế bào sinh giao tử, tế bào xôma và hợp tử.
C Tế bào sinh dỡng, hợp tử, tế bào sinh dục sơ khai D Chỉ có trong những tế bào nào đợc tạo ra từ cơ chế nguyên phân.
B
10 Nguồn cung cấp và dự trữ năng lượng chủ yếu của tế bào và cơ thể là chức năng của
A axit nuclờic B Lipớt C Cỏcbonhydrỏt D Prụtờin
C
11 Phõn tử nào dưới đõy truyờ̀n đạt thụng tin di truyờ̀n
12 Trong một đoạn phõn tử ADN cú chứa 1200 Nucleotit Trong đú Nucleotit loại A là 240 Dựa vào nguyờn tắc bổ sung, em hóy tớnh tỉ lệ phần trăm từng loại Nu trong gen
A A% = T% = 20% ; X% = G% = 30% B A% = T% = 25% ; X% = G% = 25%
C A% = T% = 15% ; X% = G% = 35% D A% = T% = 40% ; X% = G% = 10%
A
13 Cõu nào sau đõy chỉ quần thể sinh vật
A Một hồ cỏ B Một tập hợp cỏc sinh vật C Một đàn ong mật đang kiếm ăn D Rừng cao su đang xanh tốt
C
14 Việc thu gom, bao gúi, biến đổi và phõn phối cỏc sản phẩm được tổng hợp đến nơi cần sử dụng của tế bào là chức năng của
15 Liờn kết giữa cỏc phõn tử nước:
16 Một đoạn ADN chứa 3.000 Nucleotit Trong đú Nucleotit loại A chiếm 15% trong tổng số Nucleotit của đoạn Tớnh số lượng từng loại Nucleotit trong đoạn AND đú
C A=T= 540; G=X= 960 D A=T= 450; G=X= 1050
D
17 Chức năng nào dưới đõy khụng phải của Prụtờin
A Bảo vệ cơ thể, điờ̀u hòa trao đổi chất B Xúc tỏc cỏc phản ứng sinh húa, vận động
C Thành phần tham gia cấu trúc tế bào D Cú khả năng tự nhõn đụi để đảm bảo tớnh đặc trưng và ổn định của Prụtờin
D
18 Vỡ sao trong kỡ trung gian giữa 2 lần phõn bào của giảm phõn rất khú quan sát NST ?
A NST chưa tự nhõn đụi B NST tồn tại ở dạng sợi rất mónh
C NST ra khỏi nhõn và phõn tỏn trong tế bào chất D Cỏc NST tương đồng chưa kết thành từng cặp
B
19 Sự đúng xoắn và thỏo xoắn và thỏo xoắn của cỏc NST trong phõn bào cú ý nghĩa gỡ ?
A Thuận lợi cho sự nhõn đụi và phõn li của NST B Thuận lợi cho sự tập trung của cỏc NST ở mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
C Giúp cho tế bào phõn chia nhõn một cỏch chớnh xỏc D Thuận lợi cho việc đớnh lờn thoi phõn bào.
A
20 Bộ NST ở ruồi giấm 2n = 8 trong quỏ trỡnh giảm phõn tạo giao tử, khụng cú đột biến và trao đổi chộo thỡ cú thể tối đa tạo ra được
bao nhiờu loại giao tử ? A 4 B 8 C 16 D.32 C
21 ễxi trao đổi được qua màng tế bào là nhờ
A Cơ chế vận chuyển thụ động qua lớp kộp phốtpholipớt B Cơ chế vận chuyển thụ động qua kờnh prụtờin xuyờn màng
C Cơ chế vận chuyển chủ động qua kờnh prụtờin D Cơ chế vận chuyển chủ động bơm O2
A
22 Trong quỏ trỡnh hụ hấp tế bào, từ 1 phõn tử glucụzơ tạo ra được:
23 Trong tế bào CO2 khụng bị phõn giải vỡ: A.Liên kết đôi của nó quá bền vững B các nguyên tử cácbon đã bị khử hoàn toàn
C Phần lớn năng lợng điện tử có đợc đã đợc giải phóng khi phân tử CO2 đợc hình thành D Phân tử CO2 quá ít phân tử C
24 Nồng độ cỏc chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2% Đường saccarụzơ khụng thể đi qua màng nhưng nước và urờ thỡ qua
được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiờ̀u nhất khi ngập trong dung dịch:
A Saccarozơ u trơng B Urờ ưu trương C Saccarụzơ nhược trương D Urờ nhược trương.
A
25 Nguyờn tố quan trọng trong việc tạo nờn sự đa dạng của vật chất hữu cơ là
26 Cỏc tế bào sau trong cơ thể người, tế bào cú nhiờ̀u lizụxụm nhất là tế bào
A hồng cầu B bạch cầu C thần kinh D cơ
C
27 Thời gian của chu kỳ tế bào nào sau đây diễn ra lâu nhất?
A Tế bào vi khuẩn E Coli B Tế bào ruột của ngời C Tế bào gan D Tế bào biểu bì của ngời C
Trang 2A nhõn, ribụxụm, lizụxụm B nhõn, ti thể, lục lạp C ribụxụm, ti thể, lục lạp D lizoxụm, ti thể, peroxixụm
29 Sự phõn chia vật chất di truyờ̀n trong quỏ trỡnh nguyờn phõn thực sự xảy ra ở kỳ : A đầu B giữa C sau D cuối. C
30 Trong giảm phõn I, NST kộp tồn tại ở
31 Ở gà cú bộ NST 2n=78 Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyờn phõn liờn tiếp một số lần, tất cả cỏc tế bào con tạo thành đờ̀u tham gia giảm phõn tạo giao tử Tổng số NST đơn trong tất cả cỏc giao tử là 19968 Tế bào sinh dục sơ khai đú đó nguyờn phõn với số lần là
A- 7 B- 6 C- 5 D- 4.
A
32 Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quỏ trỡnh
A lờn men rượu B lờn men lactic C phõn giải polisacarit D phõn giải protein D
33 Trong giảm phõn sự phõn li độc lập của cỏc cặp NST kộp tương đồng xảy ra ở
A kỡ sau của lần phõn bào II B kỡ sau của lần phõn bào I C kỡ cuối của lần phõn bào I D kỡ cuối của lần phõn bào II
B
34 Vi sinh vật nào sau đõy cú kiểu dinh dưỡng khỏc với cỏc vi sinh vật còn lại?
35 Hiện tượng cỏc NST kộp co xoắn cực đại ở kỡ giữa nhằm chuẩn bị cho hoạt động nào sau đõy?
A Phõn li nhiễm sắc thể B Nhõn đụi nhiễm sắc thể C Tiếp hợp nhiễm sắc thể D.Trao đổi chộo nhiễm sắc thể A
36 Nhiễm sắc thể cú thể nhõn đụi được dễ dàng là nhờ
A- sự thỏo xoắn của nhiễm sắc thể B- sự đóng xoắn của nhiễm sắc thể.
C- sự phõn chia tế bào chất D Sự biến mất của màng nhân
A
37 10 tế bào sinh dục sơ khai phõn bào liờn tiếp với số lần như nhau ở vựng sinh sản, mụi trường cung cấp 2480 nhiểm sắc thể đơn, tất
cả cỏc tế bào con đến vựng chớn giảm phõn đó đòi hỏi mụi trường tế bào cung cấp thờm 2560 nhiễm sắc thể đơn Hiệu suất thụ tinh của giao tử là 10% và tạo ra 128 hợp tử Biết khụng cú hiện tượng trao đổi chộo xảy ra trong giảm phõn Bộ nhiễm sắc thể 2n của loài và giới tính của tế bào trên là:
A 2n = 16, tế bào sinh dục đực B 2n = 8 , tế bào sinh dục cái C 2n = 8, tế bào sinh dục đực D 2n = 16 tế bào sinh dục cái
C
38 Những phỏt biểu nào sau đõy là không đúng.
A Tế bào thực vật để trong dung dịch nhược trương sẽ bị trương lờn và bị vỡ ra.
B Cỏc tế bào cú thể nhận biết nhau do màng sinh chất cú cỏc “dấu chuẩn” là prụtờin bỏm màng.
C.Tế bào bạch cầu ở người cú khả năng thay dổi hỡnh dạng nhưng vẫn hoạt động bỡnh thường.
D.Cỏc vi ống và vi sợi là thành phần bờ̀n nhất của khung xương tế bào.
A
39 Với di truyền học sự kiện đáng quan tâm nhất trong quá trình phân bào là:
A Sự hình thành trung tử và thoi vô sắc B Sự biến mất của màng nhân và nhân con
C Sự nhân đôi, phân ly và tổ hợp của NST D Sự thay đổi hình thái của các NST qua các kỳ
C
40 Sự kiện nào sau đây không phải của giảm phân
A Có 2 lần phân bào mà chỉ có một lần nhân đôi NST B Tạo thành 4 TB con có bộ NST giảm một nữa
C Có sự trao đổi chéo và phân ly đồng đều của các NST về 2 cực TB
D Có sự trao đổi chéo và phân ly ngẫu nhiên của các NST về 2 cực TB
C
41 Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quỏ trỡnh quang hợp là:
42 Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân tạo ra các tế bào con, các tế bào này đều giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng Số lần nguyên phân của tế bào sinh dục đực sơ khai là:
B
C
44 Nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu của vi sinh vật húa tự dưỡng là
A ỏnh sỏng và CO2 B húa học và chất hữu cơ C chất vụ cơ và CO2 D ỏnh sỏng và chất hữu cơ C
45 Bỡnh đựng nước đường lõu ngày cú mựi chua vỡ
A vi sinh vật thiếu cacbon và quỏ dư thừa nitơ cho nờn chúng lờn men tạo axit.
B đường bị oxi húa thành axit, cú vị chua
C vi sinh vật thiếu nitơ và quỏ dư thừa cacbon cho nờn chúng lờn men tạo axit
D vi sinh vật thiếu nitơ và quỏ dư thừa cacbon cho nờn chúng lờn men prụtờin tạo axit.
C
46 í nghĩa của việc điờ̀u hòa chu kỡ tế bào là:
A Giúp quỏ trỡnh nguyờn phõn luụn được thực hiện B Đảm bảo sự sinh trưởng và phỏt triển bỡnh thường của cơ thể
C Giúp quỏ trỡnh nguyờn phõn và giảm phõn luụn diễn ra D Đảm bảo cho chu kỡ tế bào luụn xảy ra
B
47 ở một loài trong giảm phân có trao đổi chéo ở 1 điểm thì có khả năng tạo ra tối đa 224 loại giao tử khác nhau Một tế bào của loài
này đang ở kỳ sau 1 của giảm phân ngời ta đếm đợc số NST là: A: 23 B 24 C 46 D 48 C
48 Một tế bào sinh tinh có kí hiệu 2 cặp NST là AaBb thì có thể tạo ra bao nhiêu loại tinh trùng khác nhau: A 8 B 4 C 2 D 1 C
49.Trong quá trình giảm phân tạo trứng ở ngời, thời gian kéo dài nhất là quá trình nào ?
A Kỳ trung gian B Phân bào 1 C Phân bào 2 D Thời gian nh nhau ở các kỳ
B
50 Sau một đợt giảm phân của 16 tế bào sinh trứng, ngời ta thấy có tất cả 1872 NST bị tiêu biến trong các thể định hớng Hiệu suất thụ tinh của trứng là 50% Bộ NST lờng bội (2n) của laòi và số hợp tử tạo ra là
A 2n = 156 và 8 hợp tử B 2n = 78 và 4 hợp tử C 2n= 78 và 8 hợp tử D 2n = 8 và 8 hợp tử
C