Kiểu hình của cùng 1 kiểu gen thay đổi trớc các điều kiện môi trờng khác nhau Cõu 4: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hớng A.. Giảm dần tỷ lệ kiểu gen
Trang 1Sở gd - đt thái bình
Trờng THPT Bán công
Trần Hng Đạo
đề Thi chất lợng học kỳ II Lớp 12 Năm học 2010 - 2011
Môn: sinh học
(Thời gian làm bài: 60 phỳt; 40 cõu trắc nghiệm)
Mã đề: 001
I.Phần chung cho tất các thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32)
Cõu 1: Một phụ nữ có 47 NST trong đó có 3 NST X, ngời đó thuộc thể
A. Ba nhiễm B. Thể không C. Thể bốn nhiễm D. Tam bội
Cõu 2: ở chim , bớm, dâu tây cặp NST giới tính ở con cái thờng là:
Cõu 3: Sự mềm dẻo của kiểu hình là:
A. Kiểu gen do kiểu hình bị biến đổi do ảnh hởng của môi trờng
B. Là hiện tợng một kiểu gen có thể thay đổi trớc các điều kiện môi trờng khác nhau
C. Là kiểu hình do kiểu gen bị biến đổi dới tác dụng của môi trờng
D. Kiểu hình của cùng 1 kiểu gen thay đổi trớc các điều kiện môi trờng khác nhau
Cõu 4: Cấu trúc di truyền của quần thể tự phối biến đổi qua các thế hệ theo hớng
A. Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử lặn, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp trội
B. Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử, tăng dần tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử
C. Giảm dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử trội, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp lặn
D. Giảm dần tỷ lệ kiểu gen dị hợp tử, tăng dần tỷ lệ kiểu gen đồng hợp tử
Cõu 5: Bênh ng th máu ở ngời có thể phát sinh do đột biến?
A. Mất một đoạn NST số 21, 22 B. Đảo một đoạn NST số 21
C. Lặp một đoạn NST sô 21 D. Chuyển một đoạn trên NST số 22
Cõu 6:
Biết hoán vị gen xảy ra với tần số 24% Theo lý thuyết cơ thể có kiểu gen
ab
AB
cho ra loại giao tử Ab với tỷ lệ
Cõu 7: Một gen gồm 2 alen A và a, trong một quần thể ngẫu phối có tần số tơng đối của các kiểu gen 0.4AA :
0.5Aa : 0.1 aa thì tần số tơng đối của alen A và a lần lợt là
A. A: 0.6 và a: 0.4 B. A: 0.35 và a: 0.65 C. A: 0.65 và a: 0.35 D. A: 0.4 và a: 0.6
Cõu 8: Bệnh máu khó đông ở ngời do một gen lặn chỉ nằm trên NST X gây nên Một ngời đàn ông bị bệnh máu
khó đông, lấy vợ bình thờng đã sinh con trai bị bệnh máu khó đông Kiểu gen của cặp vợ chồng trên là
Cõu 9: Trong mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân sơ, sợi chất nhiễm sắc có đờng kính
A. khoảng 700nm B. khoảng11nm C. khoảng 30nm D. khoảng 300nm
Cõu 10: Nếu F1 dị hợp về 2 cặp gen, 2 cặp gen này phân li độc lập trong giảm phân thì số loại giao tử tối đa tạo ra là:
Cõu 11: Loài mới đợc hình thành chủ yếu bằng
A. Con đờng địa lý, con đờng sinh thái, lai xa, đa bội hoá C. Cách ly sinh thái, đa bội hoá và tự đa bội
B. Đa bội hoá và cách ly sinh thái D. Cách ly địa lý, và cách ly sinh thái
Cõu 12: Khi nghiên cứu trên cây lá đốm, ngời đã phát hiện ra quy luật di truyền của gen trên ti thể nạp thể là
Cõu 13: Hiện tợng khống chế sinh học là:
A. Sự cân bằng sinh thái
Trang 2B. Số lợng cá thể của loài bị khống chế do mối quan hệ hỗ trợ hoặc đối kháng
C. Số lợng loài bị kìm hãm do điều kiện sống không thuận lợi
D. Trạng thái cân bằng của quần thể
Cõu 14: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử
Cõu 15: Cá rô phi Việt Nam có thể sống đợc ở 5oC đến 42oC Khoảng nhiệt độ này đợc gọi là:
Cõu 16: Một gen dài 5100 AO có tổng số nuclêôtit là
Cõu 17: Hình thành loài mới bằng cơ chế lai xa và đa bội hoá phổ biến ở?
Cõu 18: Cừu biến đổi gen sản sinh prôtêin ngời trong sữa là sản phẩm của phơng pháp:
C. Phơng pháp lai xa và đa bội hoá D. Cấy truyền phôi
Cõu 19: Mã di truyền có tính đặc hiệu, nghĩa là
A. Nhiều bộ ba khác nhau cùng quy định một loại axit amin C. Mỗi loài sinh vật có riêng một bộ mã di truyền
B. Một bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin D. Tất cả các loài đều có chung bộ mã di truyền
Cõu 20: Để xác định một tính trạng nào đó do gen trong nhân hay gen tế bào chất quy định ngời ta sử dụng phơng
pháp lai
A. lai phân tích B. lai thuận nghịch C. lai xa D. Lai gần
Cõu 21: Cây rau mác mọc cạn hay ở bờ sông có lá to, dạng mác Cây rau mác mọc ở dới nớc có lá thuôn, mềm Hiện
tợng này là
A. Biến dị di truyền B. Sự mềm dẻo kiểu hình C. Ngẫu nhiên D. Đột biến
Cõu 22: Trong hệ sinh thái sinh vật nào sau đây đóng vai trò truyền năng lợng từ môi trờng vô sinh vào chu trình
dinh dỡng
C. Sinh vật tiêu thụ bậc một D. Sinh vật tiêu thụ bậc hai
Cõu 23: Ở cà chua, gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Phép lai nào sau đây cho
tỷ lệ 1 quả đỏ, một quả vàng
Cõu 24: Thể song nhị bội là cơ thể có
A. Tế bào mang 2 bộ NST lỡng bội của hai loài khác nhau C. Tế bào mang bộ NST tứ bội 4n
B. Tế bào mang bộ nhiễm sắc thể lỡng bội 2n D. Tế bào mang 2 bộ NST đơn bôi của hai loài khác nhau
Cõu 25: Nhân tố sinh thái là
A. Tất cả các nhân tố vật lý và hoá học xung quanh môi trờng sống của sinh vật
B. Tất cả những nhân tố môi trờng có ảnh hởng trực tiếp hoặc gián tiếp đến đời sống của sinh vật.
C. Những mối quan hệ giữa sinh vật này với sinh vật khác sống xung quanh
D. Những tác động của con ngời tới môi trờng sống
Cõu 26: Phân tử vận chuyển axit amin cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là:
Cõu 27: Phép lai Aabb x aaBb cho đời con có sự phân li kiểu hình theo tỉ lệ?
Trang 3A. 1: 1: 1: 1 B. 9:3:3:1 C. 3:1 D. 1: 1
Cõu 28: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể
A. Cá rô phi đơn tính trong ao B. Đồi chè Thái Nguyên
C. Thông ở đồi thông Đà Lạt D. Cá chép trong ao
Cõu 29: Đặc trng nào chỉ có ở quần xã sinh vật
Cõu 30: Sinh vật nhân sơ sự điều hòa ở các operôn chủ yếu diễn ra ở :
A. Trớc phiên mã B. Dịch mã C. Phiên mã D. Sau dịch mã
Cõu 31: Cỏc cỏ thể thuộc cỏc nhúm, cỏc quần thể khỏc nhau khụng giao phối với nhau là do đặc điểm cơ quan sinh
sản hoặc tập tớnh hoạt động sinh dục khỏc nhau gọi là
Cõu 32: Số lợng NST lỡng bội của một loài 2n = 8 Số NST có thể dự đoán ở thể ba kép là:
II.Phần riêng
A Theo chơng trình chuẩn (Từ câu 33 đến câu 40)
Cõu 33: Thao tỏc nối ADN của tế bào cho vào ADN plasmit tạo ADN tỏi tổ hợp được thực hiện nhờ enzim:
A. Ligaza B. amilaza C. Restrictaza D. ARN - pụlymeraza
Cõu 34: Một phép lai có tỷ lệ kiểu hình 3 : 3 : 1 : 1, trờng hợp mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội hoàn toàn
Đây là kết quả của phép lai
A. aabb x aaBb B. Aabb x aabb C. aaBb x aaBb D. AaBb x Aabb
Cõu 35: Dùng hoá chất consixin để gây đột biến đa bội trong nguyên phân Hãy cho biết sơ đồ nào sau đây là đúng:
A Dd →consixin DDd B Dd →consixin Dddd
C Dd →consixin DDdd D Dd →consixin DDDd
Cõu 36: Hội chứng đao ở ngời là thể đột biến dị bội thuộc dạng
A. Thể bốn nhiễm B. Thể ba nhiễm C. Thể một nhiễm D. Thể không nhiễm
Cõu 37: Chiều hớng tiến hoá cơ bản nhất của sinh giới là:
A. Tổ chức ngày càng cao B. Ngày càng đa dạng và phong phú
C. Thích nghi ngày càng hợp lý D. Cơ thể ngày càng hoàn thiện
Cõu 38 : Đột biến mất cặp nuclêôtit gây hậu quả lớn nhất trong cấu trúc của gen ở vị trí:
Cõu 39: Trong quá trình tổng hợp prôtêin, bộ ba phân tử mARN là mở đầu trên
A. 5, UGA 3, B. 5, AUG 3, C. 3, UAA 5, D. 5, UAG 3,
Cõu 40: Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lợng Nuclêôtít của gen nhng làm
thay đổi số lợng liên kết hidro trong gen:
A. Thay cặp A – T bằng cặp T – A B. Mất một cặp Nuclêôtít
C. Thêm một cặp Nuclêôtít D. Thay cặp A – T bằng cặp G – X
B.Theo chơng trình nâng cao (Từ câu 41 đến câu 48)
Câu 41. Cỏ thể cú kiểu gen AaBbDdee sẽ cho:
A. 2 loại giao tử B. 4 loại giao tử C. 8 loại giao tử D. 16 loại giao tử.
Cõu 42. Một ruồi giấm cỏi mắt đỏ mang một gen lặn mắt trắng nằm trờn nhiễm sắc thể X giao phối với một ruồi
giấm đực mắt đỏ sẽ cho ra F1:
A. 1/2 ruồi cú mắt trắng.
B. 3/4 ruồi mắt đỏ, 1/4 ruồi mắt trắng ở cả đực và cỏi.
Trang 4C. toàn bộ ruồi đực có mắt trắng.
D. 1/2 số ruồi đực có mắt trắng.
Câu 43. Biết gen A quy định quả ngọt là trội hoàn toàn so với alen a quy định quả chua Đem lai hai cây tứ bội với
nhau, kết quả phân li kiểu hình ở F1 là 75% ngọt, 25% chua Kiểu gen của P là:
C©u 44 Cơ chế tác dụng của cônsixin là:
A. Tách sớm tâm động của các NST kép.
B. Ngăn cản không cho các NST trượt trên thoi vô sắc.
C. Cản trở sự hình thành thoi vô sắc.
D. Ngăn cản không cho màng tế bào phân chia.
C©u 45. Trong một cộng đồng người Bắc Âu có 64% người có da bình thường, biết rằng tính trạng da bình thường là
trội so với tính da bạch tạng, gen qui định tính trạng nằm trên NST thường và cộng đồng có sự cân bằng về thành phần kiểu gen Tần số người bình thường có kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?
C©u 46. Hội chứng nào sau đây do bộ NST trong tế bào sinh dưỡng của người có 45 nhiễm sắc thể?
C©u 47. Vai trò chủ yếu của các cơ chế cách li là:
A. ngăn ngừa sự giao phối tự do giữa các cá thể của quần thể mới với quần thể gốc.
B. thúc đẩy quá trình phân li tính trạng.
C. củng cố sự phân hoá kiểu gen trong quần thể gốc.
D. ngăn ngừa sự giao phối tự do, do đó củng cố, tăng cường sự phân hoá kiểu gen trong quần thể bị chia cắt
C©u 48. Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt 2 loài giao phối có quan hệ thân thuộc là:
A. tiêu chuẩn hình thái B. tiêu chuẩn địa lí – sinh thái
C. tiêu chuẩn sinh lí – sinh hoá D. tiêu chuẩn di truyền
======Hết======