2.Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên ?3.. tt A.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức : khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit th
Trang 12.Kiểm tra bài cũ:
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Khái niệm luý thừa
Yêu cầu Hs tính các luỹ thừa sau: (1,5)4;
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 49, 50)
để Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu
I KHÁI NIỆM LUỸ THỪA.
1 Luỹ thừa với số mũ nguyên:
Trang 2Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 52) để Hs
hiểu rõ các tính chất vừa nêu
Hoạt động 4
Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
ar = am n n am( a 0 )
b/ Nếu n chẵn :
+ Với b < 0 : phương trình vơ nghiệm
+ Với b = 0 : phương trình cĩ nghiệm x = 0 + Với b > 0 : phương trình cĩ hai nghiệm đối nhau
3 Căn bậc n:
a/ Khái niệm :
Cho số thực b và số nguyên dương n (n 2)
Số a được gọi là căn bậc n của số b nếu an = b
Ví dụ: 2 và – 2 là các căn bậc 4 của 16; 1
3
là cănbậc 5 của 1
a khi nle a
4 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho a R+ , r Q ( r= m n ) trong đó m
Trang 32.Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên ?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1: Nhắc lại tc của căn thức
Từ đĩ nêu kn luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
Hoạt động 2: luỹ thừa với số mũ vơ tỷ
Nhắc lại :
4 Luỹ thừa với số mũ hữu tỉ:
Gv giới thiệu nội dung sau cho Hs:
Cho a R+ , r Q ( r= m n ) trong đó m
Z , n Z
, a mũ r là:
ar = am n n am( a 0 )
5 Luỹ thừa với số mũ vơ tỉ:
Ta gọi giới hạn của dãy số r n
a là luỹ thừa của
Trang 4Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Ta gọi giới hạn của dãy số r n
a là luỹ thừa của a
Yêu cầu Hs nhắc lại các tính chất của luỹ thừa
với số mũ nguyên dương
Tương tự GV cho hs phát biểu
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7 (SGK, trang 54, 55)
để Hs hiểu rõ các tính chất vừa nêu
a
n
n n
b a
n n
n n
vii) a m a n
n m a
Ví dụ :
+ Rút gọn biểu thức: 3 1 3 1
5 3 4 5 ( 0)
Trang 5- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm và tính chất của luỹ thừa với số Thực ?
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Từ đó nêu kn luỹ thừa với số mũ hữu tỷ
TÍNH CHẤT CỦA LUỸ THỪA VỚI SỐ MŨ THỰC:
a, b R + , m, n R Ta có:
i) am.an = am+n
Bài tập 1 / ( sgk )
a/ A = 9 2/ 5 27 2/ 5 = ( 25 )2/ 5 = 22 = 4
b/ B = 144 3/ 4 : 9 3/ 4 = ( 24 )3/ 4 = 23 = 8Gợi ý học sinh giải câu c ,d
Bài tập 2 : ( sgk )
( Gợi ý và đáp án ) a/ a 5/6
b/ b c/ a d/ b 1/6
Trang 6Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
a
n
n n
b a
n n
n n
vii) a m a n
n m a
Hoạt động 2: Làm các bài tập sgk và bài tập
2 2 2 3
a a
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
V Dặn dò : + Xem lại các bài tập đã giải : 1,2,3,.4, SGK, trang 55, 56.
Chú ý BT số 4
Trang 72.Kiểm tra bài cũ: Nêu khái niệm luý thừa ? tính 9 2/ 5 27 2/ 5 + 144 3/ 4 : 9 3/ 4
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : Khái niệm
Gv giới thiệu với Hs khái niệm sau:
Gv yêu cầu Hs vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ
đồ thị của các hàm số sau và nêu nhận xét về tập
x ; y = x ; y =2
x…
vẽ trên cùng một hệ trục toạ độ đồ thị của các hàm số sau và nêu nhận xét về tập xác định của chúng :
y = x2; y = x ; y = 12 x1.
* Chú ý :
+ Với nguyên dương, tập xác định là R.
+ Với nguyên âm hoặc bằng 0, tập xác định là
R\{0}
+ Với không nguyên, tập xác định là (0; + )
Trang 8(x )’ = x - 1
(u )’ = u - 1.u’
Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Gọi học sinh nhắc lại đạo hàm hàm số luỹ thừa
với số mũ nguyên d ương
( )x n nx n (n R)
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2 (SGK, trang 57, 58)
để Hs hiểu rõ công thức vừa nêu
3 Bảng biến thiên:
x 0 + y’ +
y +
0
4 Đồ thị: SGK, H 28, trang 59 ( > 0)Tương tự cho ( < 0)
Chú ý :+ Đồ thị của hàm số y = x luôn đi qua điểm (1 ; 1)
+ Khi khảo sát hàm số luỹ thừa với số mũ cụ thể, ta phải xét hàm số đó trên toàn bộ tập xác định của nó
Gv giới thiệu thêm cho Hs đồ thị của ba hàm
số : y = x3 ;
y = x – 2 và y = x (SGK, trang 59)
Gv giới thiệu cho Hs vd 3 (SGK, trang 60) để
Hs hiểu rõ các bước khảo sát hàm số luỹ thừa vừa nêu
Gv yêu cầu Hs ghi nhớ bảng tóm tắt sau :(SGK )
IV Củng cố:
+ Gv nhắc lại các bước KSHS luỹ thừa trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
V Dặn dò : + bài tập : 1,2,3,.4,.5 SGK, trang 60 , 61
Trang 9- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm hàm số luỹ thừa, đạo hàm của hàm số luỹ thừa ?
Tính các đạo hàm của các hàm số sau : y = x 23; y = x; y = x ; y = 2 (3x2 1) 2
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
- 2 < x < 2 Vậy D = ( - 2 ; 2)
c/ x2 – 1 0 x1 v x -1 d/ x2 – x – 2 > 0 x < - 1 v x > 2
Trang 10Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Hoạt động 2: Làm các bài tập sgk và bài tập
a/ y’ = 1/3 ( 2 x 2 - x + 1 ) – 2/ 3 ( 4 x – 1 )
b/ y’ = 1/4 ( 4 – x - x 2 ) 3/ 4 ( - 2x - 1 )
Học sinh tự giải câu c; d.
Bài tập 3 : Gợi ý HS tự Khảo sát
Bài tập 4 : a/ > 1 b/ < 1 c/ < 1 d/ > 1 Các bài tập làm thêm :
1/ Rút gọn biểu thức: 3 1 3 1
5 3 4 5 ( 0)
2 2 2 3
a a
+ Gv nhắc lại các khái niệm và quy tắc trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
V Dặn dò : + Xem lại các bài tập đã giải : 1,2,3,.4,.5 SGK, trang 60 ; 61
Trang 11Xem kỷ bài Lôgarit
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 : Xây dựng khái niệm
27 ?
Trang 12Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
3x = 82
Gv giới thiệu với Hs nội dung định nghĩa sau:
Gv giới thiệu cho Hs vd 1 (SGK, trang 62) để
Hs hiểu rõ định nghĩa vừa nêu
Từ đó nêu lên sự không tồn tại Lôgarit của số âm
và số 0
Hoạt động 3 : Tính chất của lổgarit
GV : Cho hs tính a 0 ; a 1 từ đó hãy nêu T/c 1và 2
i/ log a 1 = 0 ; ii/ log a a = 1 ;
GV : Nêu cả 4 T/c sau đó
Yêu cầu Hs chứng minh các tính chất trên
Gv giới thiệu cho Hs vd 2 (SGK, trang 62) để
Hs hiểu rõ tính chất vừa nêu
125
b/ Hãy tìm x : 3x = 0 ; 2y = - 3 ( không tồn tại )
* Từ đó có chú ý : Không có logarit của số âm và
số 0
Ví dụ 2 :
Log2 8 = 3 vì 23 =8Log3 81 = 4
Log5 25 = 2
2 Tính chất : i/ log a 1 = 0 ; ii/ log a a = 1 ; iii/ loga b
log
1 log 3
125
+ Gv nhắc lại các khái niệm và Tính chất trong bài để Hs khắc sâu kiến thức
Tính log 2 1024 = ? log 3 3 7 = ? log 3 1 = ?
V Dặn dò : + Làm các bài tập đã giải : 1, 2, SGK trang 68
Xem kỷ bài Lôgarit phần còn lại
Trang 13B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ : Nêu khái niệm và các tính chất của lôgarit ?
Tính Log2 8 ; Log3 81 ; Log5 25 ; 3
1log
27 ? ( gọi 2 hs lên bảng giải )
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Cho b1 = 23, b2 = 25 Hãy tính log2b1 + log2b2 ;
log2(b1.b2) và so sánh các kết quả đó Nêu thành
Cho ba số dương a, b1, b2 với a 1, ta có:
loga(b1.b2) = logab1 + logab2
Lôgarit của một thương bằng hiệu các lôgarit
Chú ý :
Định lý mở rộng sau :
loga(b1.b2…bn) = logab1 + logab2 +… + logabn
(a, b1, b2,…, bn > 0, và a 1)
Trang 14Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang 64) để Hs
hiểu rõ định lý vừa nêu
Hãy tính : log 7 49 - log 7 343 = ?
Hs làm và nêu kq
Hoạt động 4 : quy tắc tính lôgarit một luỹ thừa
Gv giới thiệu chứng minh SGK và vd 5 trang 63
để Hs hiểu rõ hơn định lý vừa nêu
Hoạt động 5 : Công thức đổi cơ số
Cho a = 4 ; b = 64 ; c = 2 Hãy tính : loga b;
logc a; logc b và tìm một hệ thức liên hệ giữa ba
kết quả thu được
Gv giới thiệu với Hs nội dung định lý 4 :
Gv giới thiệu với Hs cm SGK, trang 66, giúp Hs
hiểu rõ định lý vừa nêu
b
b = loga b1 - loga b2
Lôgarit của một thương bằng hiệu các lôgarit
Đăc biệt : loga1 loga b
b
( a > 0 ; b > 0 và a 1 )
Ví dụ 2 : log 7 49 - log 7 343 = - log 7 7 = -1
3 Logarit của một luỹ thừa.
V Dặn dò : + Làm các bài tập đã giải : 1, 2, 4 , 5 SGK trang 68
Xem kỷ bài Lôgarit phần còn lại
Trang 15Ngày soạn: 25 / 10 / 2008
Tiết: 29
Bài :LÔGARIT.( tt )
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số, logarit
thập phân, logarit tự nhiên
2 Kỷ năng :biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn
giản, biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY:Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập…
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
( gọi 2 hs lên bảng giải )
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
IV VÍ DỤ ÁP DỤNG.
Gv giới thiệu cho Hs vd 6, 7, 8, 9 (SGK, trang 66, 67) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Trang 16Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Logarit thập phân là logarit cơ số 10.
Ký hiệu: log 10 b là lg b hoặc log b
Trang 17Ngày soạn: 1 / 11 / 2008
Tiết: 30
BÀI TẬP
A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : Cũng cố khái niệm logarit, tính chất, quy tắc tính logarit, đổi cơ số,
logarit thập phân, logarit tự nhiên
2 Kỷ năng :biết cách tính logarit, biết đổi cơ số để rút gọn một số biểu thức đơn
giản, biết tính logarit thập phân, logarit tự nhiên
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của toán học trong đời sống, từ đó hình thành niềm say mê khoa học
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: gợi mở, vấn đáp, nêu vấn đề
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
( gọi 2 hs lên bảng giải )
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 2 : Giải các bài tập.
Gợi ý cho học sinh giải các bài tập SGK
a) log 21/8 =
Bài tập 1 : Tính :
a) log 21/8 = - 3
d) log 1 / 4 2 = - 1/ 2 e) log 3 4 3 = 1 / 4 d) log 0,5 0,125 = 3
Trang 18Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Giáo viên gợi ý giải câu 3/
log6 16 = 4 log6 2 = 4 / log2 ( 2 3 ) =
a
a a a log víi a > 0 vµ a 1 3) Cho a = log1227 TÝnh log6 16 theo a
Bµi gi¶i :
1) A = 3log3 4 3log3 4 = 44 22 = 210
= 1024 2) §¸p sè : 153 / 60
3) log6 16 = 4 log6 2 = 4 / log2 ( 2 3 )
= 4 / ( 1 + log3 3 )
a = log12 27 = log2 27 / log2 12 =
3 log2 3 / ( 2 + log2 3 ) log2 3 = 2a / ( 3 - a ) KÕt qu¶ : log6 16 = 4(3 - a ) / ( 3 + a )
Bài tập : 3
a log 3 6 log 8 9 log 6 2 =
2/3 log 3 6 log 6 2 log 2 3 = 2/3
+ Gv nhắc lại các Định lý trong bài để Hs khắc sâu kiến thức.
Tính ln 1/e + ln e3 = ? Thử lại bằng máy tính
V Dặn dò : + Làm các bài tập còn lại : 1, 2, 4 , 5 SGK trang 68
Học kỷ bài HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LOGARIT
Ngày soạn: 2 / 11 / 2008
Tiết: 31
HÀM SỐ MŨ HÀM SỐ LÔGARIT
Trang 19A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit
2 Kỷ năng :biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ,
khảo sát hàm số mũ đơn giản Biết cách tìm tập xác định của hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit đơn giản.
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn địng lớp-kiểm tra sĩ số:
Lớp :12B1
Lớp :12B2
Lớp :12B8
2.Kiểm tra bài cũ :
3 Nội dung bài mới
a Đặt vấn đề:
b.Triển khai bài dạy:
Hoạt động 1 :
Gv giới thiệu cho Hs vd 1, 2, 3 (SGK,
trang 70) để Hs hiểu rõ bài tốn “lãi kép”,
Sự phân rã của các chất phĩng xạ được
biểu diễn bằng cơng thức ( ) 0 1
2
t T
m t m
(trong đĩ, m0 là khối lượng chất phĩng xạ
ban đầu tại thời điểm t = 0, m(t) là khối
lượng chất phĩng xạ tai thời điểm t, T là
chu kì bán rã),
và cách tính tỉ lệ gia tăng dân số hằng năm
trên thế giới là
S = Aeni (trong đĩ, A là dân số của năm lấy
làm mốc tính, S là dân số sau n năm, i là tỉ
lệ tăng dân số hằng năm.)
Trang 20Giáo án Giải tích 12 Giáo viên : Lê Văn Lai
Cho biết năm 2003, Việt Nam có 80 902
400 người và tỉ lệ tăng dân số là 1,47%
Hỏi năm 2010 sẽ có bao nhiêu người, nếu
tỉ lệ tăng dân số hằng năm không đổi?
Gv giới thiệu Hs nội dung định nghĩa sau:
Hoạt động 2
Hãy tìm các hàm số mũ và cơ số của
chúng ?
Hoạt động 3: Công thức tính đạo hàm
Gv gợi ý chứng minh cho Hs hiểu được
Gv giới thiệu cho Hs vd 4 (SGK, trang
72) để Hs hiểu rõ định lý vừa nêu.
Định lý 2:
Hàm số y = ax ( a > 0 ; a 1) có đạo hàm tại mọi x
Trang 21A.MỤC TIÊU:
1.Kiến thức : khái niệm hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ, khảo sát hàm số
mũ, khái niệm hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit
2 Kỷ năng :biết cách tìm tập xác định của hàm số mũ, đạo hàm của hàm số mũ,
khảo sát hàm số mũ đơn giản Biết cách tìm tập xác định của hàm số logarit, đạo hàm của hàm số logarit, khảo sát hàm số logarit đơn giản.
3 Thái độ : tích cực xây dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng
dẫn của Gv, năng động, sáng tạo trong quá trình tiếp cận tri thức mới, thấy được lợi ích của tốn học trong đời sống, từ đĩ hình thành niềm say mê khoa học
B.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY: Thuyết trình, kết hợp thảo luận nhóm và hỏi đáp.
C CHUẨN BỊ GIÁO CỤ:
- * Giáo viên: giáo án, sgk, thước kẻ, phấn, …
- * Học sinh:Sgk, vở ghi, dụng cụ học tập,bài tập ở nhà …
D.TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
b.Triển khai bài dạy: