2.1 Tương giao 2 đồ thị tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh...
Trang 1CHỦ ĐỀ 2.1 SỰ TƯƠNG GIAO GIỮA HAI ĐỒ THỊ HÀM SỐ
Để tính tung độ y của giao điểm, ta thay hoành độ 0 x vào 0 y f x hoặc y g x
Điểm M x y 0; 0 là giao điểm của (C và 1) (C 2)
Phương trình 1 là phương trình bậc ba nên có ít nhất một nghiệm Ta có 2 trường hợp:
Trường hợp 1: Phương trình 1 có “nghiệm đẹp” x 0
Thường thì đề hay cho nghiệm x0 0; 1; 2; thì khi đó:
+ C và d có ba giao điểm phương trình 1 có ba nghiệm phân biệt phương trình
2 có hai nghiệm phân biệt khác nghiệm x (Đây là trường hợp thường gặp) 0
+ C và d có hai giao điểm phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt phương trình
2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm x0 hoặc phương trình 2 có nghiệm kép khác x 0
+ C và d có một giao điểm phương trình 1 có một nghiệm phương trình 2 vô nghiệm hoặc phương trình 2 có nghiệm kép là x 0
Trường hợp 2: Phương trình 1 không thể nhẩm được “nghiệm đẹp” thì ta biến đổi
phương trình 1 sao cho hạng tử chứa x tất cả nằm bên vế trái, các hạng tử chứa tham số
m nằm bên vế phải, nghĩa là 1 f x( )g m( )
Ta khảo sát và vẽ bảng biến thiên hàm số y f x và biện luận số giao điểm của C và
Trang 2Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
x x x
C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt 1 có ba nghiệm phân biệt
2 có hai nghiệm phân biệt khác 2
m m
Trang 3m thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 4: Tìm m để đồ thị hàm số yx3mx cắt trục hoành tại một điểm duy nhất 2
f x x Bảng biến thiên:
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy đồ thị cắt trục hoành tại một điểm duy nhất m 3 Vậy
3
m thỏa yêu cầu bài toán
Ví dụ 5: Tìm m để đồ thị C của hàm số yx33x29xm cắt trục hoành tại ba điểm
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số yx33x29x
Dựa vào bảng biến thiên ta thấy 1 có ba nghiệm phân biệt
Trang 4Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Ví dụ 6: Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A1; 0 với hệ số góc k (k Tìm ) k để đường thẳng d cắt đồ thị hàm số( ) :C 3 2
II SỰ TƯƠNG GIAO CỦA ĐƯỜNG THẲNG VỚI ĐỒ THỊ HÀM SỐ TRÙNG PHƯƠNG
1 KIẾN THỨC TRỌNG TÂM
0
yax bx c a có đồ thị C và đường thẳng yk có đồ thị d Lập phương trình hoành độ giao điểm của C và d: 4 2
C và d có bốn giao điểm 1 có bốn nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm dương
phân biệt phương trình 2 thỏa
000
P S
(Trường hợp này thường gặp)
C và d có ba giao điểm 1 có ba nghiệm phân biệt 2 có hai nghiệm phân biệt, trong đó có một nghiệm dương và một nghiệm t 0
C và d có hai giao điểm 1 có hai nghiệm phân biệt 2 có nghiệm kép dương
hoặc có hai nghiệm trái dấu
C và d không có giao điểm 1 vô nghiệm 2 vô nghiệm hoặc chỉ có nghiệm âm
C và d có một giao điểm 1 có một nghiệm 2 có nghiệm t 0 và một nghiệm
âm
2 CÁC VÍ DỤ
Ví dụ 1: Tìm giao điểm của đồ thị ( ) :C yx42x2 và trục hoành 3
Hướng dẫn giải
Trang 5Phương trình hoành độ giao điểm:
Vậy có hai giao điểm: A1;0 , B1; 0
Ví dụ 2: Tìm m để phương trình x42x2m 3 0 có bốn nghiệm phân biệt
Khảo sát và vẽ bảng biến thiên của hàm số yx42x2 3
Trang 6Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
2 2
C m cắt trục hoành tại bốn điểm phân biệt 1 có bốn nghiệm phân biệt
2 có hai nghiệm dương phân biệt
2 2
50
43
m m
m m
m t
Trang 7dcắt ( )C tại hai điểm phân biệt 1 có hai nghiệm phân biệt
(2) có hai nghiệm phân biệt khác 1
Trang 8Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Ví dụ 3: Cho hàm số 1
2
mx y x
có đồ thị là C m Tìm m để đường thẳng d y: 2x cắt đồ 1thị C m tại hai điểm phân biệt A B sao cho , AB 10
d cắt C mtại hai điểm phân biệt A B , 1 có hai nghiệm phân biệt
(2) có hai nghiệm phân biệt khác 2
3 2 8 0
m m
Theo định lý Viet ta có
1 2
1 2
3212
Ví dụ 4: Cho hàm số 2 1
1
x y x
( )C Tìm m để đường thẳng d y: 2x m cắt ( )C tại hai
điểm phân biệt A B sao cho tam giác , OAB có diện tích là 3
Suy ra d luôn cắt ( )C tại hai điểm , A B phân biệt với mọi m
Gọi A x y 1; 1; B x y 2; 2, trong đóy1 2x1m y; 2 2x2 và m x1, x là các nghiệm của 2
1 Theo định lý Viet ta có
1 2
1 2
4212
Trang 9
281
( )C Tìm k để đường thẳng d y: kx2k cắt ( )1 C tại hai
điểm phân biệt A B sao cho khoảng các từ , A và Bđến trục hoành bằng nhau
Trang 10Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
; 4 2
3
4 3
Câu 15 Tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng MN với M N, là giao điểm của đường thẳng
d:y x 1 và đồ thị hàm số ( )C : 2 2
1
x y x
là
A I 1; 2 B I 1; 2 C I1; 2 D I1; 2
Trang 11Câu 16 Gọi M N, là hai giao điểm của đường thẳng d y: x 1 và : 2 4
Trang 12Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Câu 27 Cho hàm số 4 2
2
y x x m Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số đã cho cắt trục
hoành tại ít nhất ba điểm phân biệt là
A 0m1 B 1 m0 C 1 m0 D 1 m0
y x x mxm Tất cả giá trị của thma số m để đồ thị hàm số đã cho
cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt là
A 2 m 1 B 2 2
1
m m
Câu 31 Tất cả giá trị của tham số m để đồ thị hàm số y 2x42x21 cắt đường thẳng y3m tại
ba điểm phân biệt là
A 1 1
1.2
x x m có ba nghiệm phân biệt, trong
đó có hai nghiệm dương là
A 1 m1 B 1 m1 C 1 m3 D 1 m1
Câu 35 Cho hàm số y 2x33x2 có đồ thị 1 C như hình vẽ. Dùng
đồ thị C suy ra tất cả giá trị tham số m để phương trình
Câu 36 Cho phương trình x33x2 1 m (1) Điều kiện của tham số m để (1) có ba nghiệm phân 0
biệt thỏa x1 1 x2 x3 khi
Trang 13Câu 37 Cho hàm số 3 2
y x x có đồ thị ( )C và đường thẳng d y: Giao điểm của ( )x 1 C và
d lần lượt là A1;0, B và C Khi đó khoảng cách giữa B và C là
và đường thẳng d y: x m Tập tất cả các giá trị của tham số m
sao cho C và d cắt nhau tại hai điểm phân biệt là
Câu 43 Cho đồ thị C :y2x33x2 Gọi 1 d là đường thẳng qua A0; 1 có hệ số góc bằng k
Tất cả giá trị k để C cắt d tại ba điểm phân biệt là
A
9.80
k k
k k
k k
k k
Câu 44 Cho hàm số yx33x2 có đồ thị4 C Gọi d là đường thẳng qua I1; 2 với hệ số góc k
Tập tất cả các giá trị của k để d cắt C tại ba điểm phân biệt I, A, B sao cho I là trung điểm của đoạn thẳng AB là
A 0 B C 3 D 3;
Trang 14Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
có đồ thị ( )C và đường thẳng d:yxm Giá trị của tham số m để d
cắt ( )C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho AB 10 là
có đồ thị ( )C và d y: x m Giá trị của tham số m để d cắt ( )C tại
hai điểm phân biệt A, B sao cho tiếp tuyến tại A và B song song với nhau
Câu 51 Cho hàm số yx33x2m có đồ thị 1 ( )C Giá trị của tham số m để đồ thị ( ) C cắt trục
hoành tại ba điểm phân biệt lập thành cấp số cộng là
A m 0 B m 3 C m 3 D m 6
Câu 52 Cho hàm số 2 1
1
x y x
yx m x m có đồ thị ( )C Tất cả các giá trị của tham số m để đường
thẳng d: y 2 cắt đồ thị ( )C tại bốn điểm phân biệt đều có hoành độ lớn hơn 3 là
m m
Trang 15Câu 54 Cho hàm số: 3 2
yx mx m x có đồ thị ( )C Đường thẳng d y: cắt đồ thị x 2( )C tại ba điểm phân biệt A0; 2 , B và C Với M(3;1), giá trị của tham số m để tam giác MBC có diện tích bằng 2 7 là
y x mx x m có đồ thị C m Tất cả các giá trị của tham số m để
C m cắt trục Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ x1, , x2 x thỏa 3 x12x22x32 15 là
A m 1 hoặc m 1 B m 1 C m 0 D m 1
Câu 57 Cho đồ thị
2
1:
và đường thẳng d y: m Tất cả các giá trị tham số m để C
cắt d tại hai điểm phân biệt A, B sao cho AB 2 là
Phương trình hoành độ giao điểm:x42x2 1 0 x 2 1 x 1 x 1
Vậy số giao điểm là 2
Lập phương trình hoành độ giao điểm: x32x2 x 120x3
Vậy có một giao điểm duy nhất
Câu 4 Chọn C.
Trang 16Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Lập phương trình hoành độ giao điểm 2 1 2
x x
x
x x
Trang 18Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Yêu cầu bài toán 1 m Vậy chọn 13 m3
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra trực tiếp đáp án
+Với m 2, giải phương trình 3
x x ta bấm máy được ba nghiệm loại C, D
+Với m , giải phương trình 1 x33x20 ta bấm máy được hai nghiệm loại B
Trang 19Đường thẳng d y: m cắt C tại ba điểm phân biệt khi: 2 m2
x
'
y y
Trang 20Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Phương trình có bốn nghiệm phân biệt d cắt C tại bốn điểm phân biệt 0 9
Trang 21Phương pháp trắc nghiệm:
+Với m 3, ta giải phương trình x42x2 0 x 0 x 2x 2loại B, D
+Với m 2, ta giải phương trình x42x2 1 0 x 1 x 1 loại A
x x m Xem phương trình (*) là phương trình hoành độ giao điểm của
đồ thị hàm số ( )C : y x33x2 và đường thẳng 4 d:ym Số giao điểm của ( )C và d là
số nghiệm của (*) Dựa vào đồ thị hàm số, yêu cầu bài toán m Vậy chọn 4 m 4
Trang 22Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Với x0 y1 nên yêu cầu bài toán 1 m Vậy chọn 11 m1
Phương pháp trắc nghiệm: Xét m , ta được phương trình 1 3 3 0 0
Câu 35 Chọn A.
Phương trình 1 2x33x2 1 2m là phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị 1 C
và d y: 2m (là đường thẳng song song hoặc trùng với 1 Ox)
Phương trình có ba nghiệm phân biệt C cắt dtại ba điểm phân biệt 1 2m 1 0
Chọn m 2thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính
Ta nhận thấy (1) chỉ có một nghiệm Suy ra loại
được đáp án B
Tiếp tục thử m 1 thay vào (1) tìm nghiệm bằng
máy tính Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm nhưng có
một nghiệm bằng 1 Suy ra loại A
Tiếp tục thử m 2 thay vào (1) tìm nghiệm bằng
máy tính Ta nhận thấy (1) có ba nghiệm thỏa yêu
cầu bài toán Suy ra loại D
Trang 23- Nhập máy tính tìm nghiệm phương trình bậc ba
- Gán hai nghiệm khác 1 vào Bvà C
- Nhập máy X 1 Dùng lệnh CALC tìm tung độ của điểm B và C gán vào hai biến D và E
Trang 24Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Chọn m 0 thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính, ta nhận thấy (1) vô nghiệm Suy ra loại được A và C
Tiếp tục chọn m 4 2 6 thay vào (1) tìm nghiệm bằng máy tính, ta nhận thấy (1) có nghiệm kép Suy ra loại B
P S
2 2
50
43
m m
m m
m m
Trang 25k k
k k
1 2
I I
Trang 26Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
Yêu cầu bài toán
( 1) 4( 1) 0
1 5 (*)( 1) ( 1) 1 0
Trang 27Nhận thấy m 0 thỏa yêu cầu
Tượng tự chọn m 6 kiểm tra tương tự m 0 nhận thấy m 6 thỏa yêu cầu bài toán
A
k x
phương trình d, nên tọa độ trung điểm I là
Phương pháp tự luận: Xét m , phương trình 1 x 2 1 0 có hai nghiệm (loại)
Khi m ta thấy đồ thị hàm luôn có có hai điểm cực trị Vậy ta tìm giá trị cực đại và cực tiểu 1của hàm số như sau:
Trang 28Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
x x m có ba nghiệm phân biệt lập thành cấp cố cộng
Suy ra đường thẳng ym đi qua điểm uốn của đồ thị yx33x2 (do đồ thị 1 ( )C nhận
điểm uốn làm tâm đối xứng) Mà điểm uốn của 3 2
yx x là I(1; 3) Suy ra m 3 Vậy chọn m 3
Phương pháp trắc nghiệm
Chọn m 3 thay vào phương trình x33x2m 1 0
Ta được x33x2 Dùng chức năng tìm nghiệm phương trình bậc ba ta được ba nghiệm 2 0
Vậy tam giác ABC
đều khi và chỉ khi
Trang 29trình (1) có hai nghiệm phân biệt nhỏ hơn 3
1 0
m
m m
m m
Trang 30Chuyên đề 2 Các bài toán liên quán đến đồ thị hàm số BTN_2_1
C m cắt trục hoành tại ba điểm phân biệt Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt khác 1
m m
Phương pháp trắc nghiệm: Ta kiểm tra ngay trên đáp án
+ Với m 2, ta giải phương trình bậc ba: 1 3 2 4
x x
m x
Trang 31 C cắt d tại hai điểm phân biệt Phương trình 1 có hai nghiệm phân biệt khác 1
1 2
1 2
11