1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hinh giai tich(lich danh)

3 248 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hình Học Giải Tích (Lịch Danh)
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình hoặc tài liệu học tập
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 127 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VI- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH1.. Mặt phẳng trong không gian :.

Trang 1

VI- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH

1 Tọa độ , vectơ :

* (a,b) ± (a/, b/) = (a ± a/, b ± b/)

k(a, b) = (ka, kb)

(a, b) = (a/, b/) ⇔

=

=

/

/

b b

a a

(a, b).(a/,b/) = aa/ + bb/

2

2 b a )

b

,

a

/ /

/

v.v cos( v ,v )

v v

=

r r

r r

r r

AB AB ), y y , x x (

AB = B − A B − A =

M chia AB theo tỉ số k ⇔ MA = k MB

k 1

kx x

M B A

=

M : trung điểm AB ⇔ ,y y 2y

2

x x

M B A

M : trọng tâm ∆ABC ⇔

+ +

=

+ +

=

3

y y y y

3

x x x x

C B A M

C B A M

(tương tự cho vectơ 3 chiều)

* Vectơ 3 chiều có thêm tích có hướng và tích hỗn hợp :

) ' c , ' b , ' a ( v ), c , b , a (



= / / / / / /

/

b

b a

a , a

a c

c , c

c b

b v

,

v 

[ v ,v ]r r = v v sin( v ,v )r r r r

/ / ] v , v

v

,

v

[  ⊥ 

* v⊥ v/ ⇔ v v/ = 0 ; / /

v // vr r ⇔[ v ,v ]r r = 0 ; v, v/ , v// đồng phẳng

⇔ [ v, v/ ] v// = 0

[AB , AC] 2

1

S∆ABC =

[AB , AC] AS 6

1

VS.ABC =

/ '

D ' C ' B ' A ABCD [ AB , AD ] AA

A, B, C thẳng hàng ⇔ AB // ACuuur uuur

3 Mặt phẳng trong không gian :

Trang 2

* Xác định bởi 1 điểm M(xo, yo, zo) và 1 pháp vectơ : n = (A, B, C) hay 2 vtcp

'

v

,

(P) : A(x – xo) + B(y – yo) + C(z – zo) = 0

n = [ v , v ' ]

(P) : Ax + By + Cz + D = 0 có n = (A, B, C)

(P) qua A(a,0,0); B(0,b,0); C(0,0,c) ⇔ (P) : x/a + y/b + z/c = 1

* Cho M(xo, yo, zo), (P) : Ax + By + Cz + D = 0

d(M,(P)) = o 2 o 2 o2

C B A

D Cz By Ax

+ +

+ + +

* (P) , (P/) tạo góc nhọn ϕ thì : cosϕ = cos( n(P), n(P'))

* (P) ⊥ (P/) ⇔ n ( P ) ⊥ n ( P ' ), (P) // (P/) ⇔ n ( P ) // n ( P ' )

4 Đường thẳng trong không gian :

* Xác định bởi 1 điểm M (xo, yo, zo) và 1 vtcp v = (a, b, c) hay 2 pháp vectơ :

'

n

,

n :

z

z b

y

y a

x x : ) d ( , ct z z

bt y y

at x

x

o o

o o

o

o

=

=



− +

=

+

=

+

=

] ' n , n [

* (d) = (P) ∩ (P/) : 0

0

Ax By Cz D A' x B' y C' z D'

* (d) qua A, vtcp v thì :

d(M,(d)) = [AMv,v]

* ϕ là góc nhọn giữa (d), (d/) thì :

cosϕ = cos( vd , vd/)

* (d) qua A, vtcp v ; (d /) qua B, vtcp v ' :

(d) cắt (d/) ⇔ [ v , v ' ] ≠ 0 , [ v , v ' ] AB = 0

(d) // (d/) ⇔ [ v , v ' ] = 0 , A ∉ (d/)

(d) chéo (d/) ⇔ [ v , v ' ] ≠ 0 , [ v , v ' ] AB ≠ 0

(d) ≡ (d/) ⇔ [ v , v ' ] = 0 , A ∈ (d/)

*(d) chéo (d/) : d(d, d/) = [v[,vv,'v]AB']

5 Đường tròn :

* Đường tròn (C) xác định bởi tâm I(a,b) và bk R : (C) : (x – a)2 + (y – b)2 = R2

* (C) : x2 + y2 + 2Ax + 2By + C = 0 có tâm I(–A,–B), bk R = A 2 + B 2 − C

6 Mặt cầu :

Trang 3

* Mc (S) xđ bởi tâm I (a, b, c) và bk R : (S) : (x – a)2 + (y – b2) + (z – c)2 = R2.

* (S) : x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0 có tâm I(–A,–B,–C), bk R =

D C B

A 2 + 2 + 2 −

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:28

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

VI- HÌNH HỌC GIẢI TÍCH 1. Tọa độ , vectơ : - hinh giai tich(lich danh)
1. Tọa độ , vectơ : (Trang 1)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w