dap an hsg lop9 soc trang 2012 2013 hoa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả c...
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TỈNH
Đề chính thức
Môn: Hóa - Lớp 9
(Thời gian làm bài 150 phút, không kể phát đề)
HƯỚNG DẪN CHẤM
-
I
1(3,0đ)
2(2,0đ)
CaCO CaO CO
B là CO2, A là CaO và CaCO3 dư
Dung dịch C là Na2CO3 và NaHCO3
CO2 + 2NaOH Na2CO3 + H2O
CO2 + NaOH NaHCO3
Na2CO3 + BaCl2 BaCO3 + 2NaCl
2NaHCO3 + 2KOH K2CO3 + Na2CO3 + 2H2O
Dung dịch D là CaCl2, HCl dư
CaO + 2HCl CaCl2 + H2O
CaCO3 + 2HCl CaCl2 + CO2+ 2H2O
Hoà tan 4 mẫu thử vào nước , BaCO3 không tan còn các mẫu còn lại
đều tan
+Nhỏ dung dịch HCl vào 3 mẫu thử còn lại, mẫu nào có khí bay lên là
Na2CO3
Na2CO3 + HCl→ NaCl + CO2↑+ H2O
Sau đó cho dung dịch HCl vào ống nghiệm chứa BaCO3, lấy dung dịch
BaCl2 ở trên nhỏ từ từ vào 2 mẫu thử còn lại chứa NaCl và Na2SO4
BaCO3 + 2HCl → BaCl2 + CO2↑+ H2O
+Mẫu thử nào không có kết tủa là NaCl còn mẫu nào cho kết tủa trắng
là Na2SO4
BaCl2 + Na2SO4 → BaSO4↓ + 2NaCl
0,25 0,5 0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,5 0,25
Trang 2II
1(2,5đ)
2(2,5đ)
Giả sử kim loại là R có hóa trị là x 1 x, nguyên 3
số mol Ca(OH)2 = 0,1 1 = 0,1 mol
số mol H2 = 11,2 : 22,4 = 0,5 mol Các phương trình phản ứng:
2R + 2xHCl 2RClx + xH2 (1) 1/x (mol) 1/x 0,5
Ca(OH)2 + 2HCl CaCl2 + 2H2O (2)
từ (1) và (2) ta có : 74, 6 (0,1 111) 63, 5
x
RCl
1
x( R + 35,5x ) = 63,5 R = 28x
Vậy kim loại thoã mãn đầu bài là Fe
A là Al Ta có các phương trình phản ứng 4Al + 3O2
0
t
Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3+ 3NaCl 2Al(OH)3
0
t
Al2O3 + 3H2O 2Al2O3 criolit dpnc4Al + 3O2 2Al + 3CuCl2 2AlCl3 + 3Cu
Cu + 2H2SO4 đặc, nóng CuSO4 + SO2 + 2H2O
CuSO4 + Ba(NO3)2 Cu(NO3)2 + BaSO4
Cu(NO3)2 + 2NaOH Cu(OH)2 + 2NaNO3
Cu(OH)2 + 2HCl CuCl2 + 2H2O
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
0,5
0,5
0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 3III
(5,0đ) Gọi số mol của Ba, Al, Fe trong mỗi phần là x, y, z
Phần 1 và phần 2 đều xảy ra phản ứng như nhau, thể tích H2 ở phần 2 lớn hơn thể tích H2 ở phần 1 nên phần 1 Al dư
- Phần 1: nước dư nên Ba hết,
2
H
n = 0,04 (mol)
Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑ (1)
x x x
Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2↑ (2)
x 3x
(1), (2) x + 3x = 0,04 x = 0,01 (mol) - Phần 2: Ba(OH)2 dư nên Ba và Al hết, 2 H n = 0,07(mol) Ba + 2H2O → Ba(OH)2 + H2↑ (3)
0,01 0,01 0,01 Ba(OH)2 + 2Al + 2H2O → Ba(AlO2)2 + 3H2↑ (4)
y 1,5y (3), (4) 0,01 + 1,5y = 0,07 y = 0,04 (mol) - Phần 3: Ba + H2SO4 → BaSO4↓ + H2↑ (5)
0,01 0,01 0,01 2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2↑ (6)
0,04 0,06 0,06 Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2↑ (7)
z z z z
(5), (6), (7) 0,01 + 0,06 + z = 0,09
z = 0,02
Dung dịch Y gồm: Al2(SO4)3, FeSO4 và H2SO4 dư
2 4
H SO
n phản ứng = 0,01 + 0,06 + 0,02 = 0,09 (mol)
2 4
H SO
2 4
H SO
n dư = 0,09.0,05 = 0,0045 (mol) Khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng = 98.(0, 09 0, 0045).100
10
= 92,61
X
m (mỗi phần) = 0,01.137 + 0,04.27 + 0,02.56 = 3,57 (gam) Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
X
2 4
ddH SO
4
BaSO
2
H
m
m Y= 3,57 + 92,61 – (0,01.233 + 0,09.2) = 93,67 (gam)
4
4
2
C (dư) = 0, 0045.98.100
2 ( 4 3 )
0,25 0,25
0,5
0,25 0,25 0,5 0,25 0,25 0,25
0,5
0,5
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
Trang 4IV
1.(1,5đ)
2.(3,5đ)
Khối lượng Fe = 1. 98
100= 0,98 (tấn) Trong 196 tấn (Fe2O3.2H2O) có 112 tấn Fe
x tấn 0,98 tấn Fe
x = 1,715 (tấn) Khối lượng quặng: 1, 715.100
80 = 2,144 (tấn) Khối lượng quặng thực tế: 2,144.100
93 = 2,305 (tấn) a/ Gọi x, y, z, t là số mol CH4, C2H4, C2H2, H2 trong 0,6 mol A
x + y + z + t = 0,6 (1) 16x + 28y + 26z + 2t = 10,2 (2)
C2H4 + Br2 → C2H4 Br2 (I)
C2H2 + 2Br2 → C2H2Br4 (II) Sau phản ứng trong B gồm: CH4, H2
x + t = 0,3 (3)
2 100
t
x t = 20 2x = t (4)
Giải (1), (2), (3), (4) ta được:
0,1
0, 2 0,1
0, 2
x y z t
4 2 2
0,1
0, 6
CH C H
2 4 2
0, 6 = 33,33%
0,5 0,5
0,25
0,25
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25 0,25
0,25 0,25 0,25 0,25 0,5 0,5
* Ghi chú : - Không cân bằng phản ứng hoặc thiếu điều kiện trừ 1/2 số điểm
- Học sinh có thể giải cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa
- HẾT -