Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng... Việc 4: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.. Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.. Hoạt động 2: Tìm hiểu bài * Việc 1:
Trang 1TUẦN 11.
Thứ hai ngày 30 tháng 10 năm 2017
TOÁN: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU: Đ/c: Không làm câu b BT 3.
Giúp HS củng cố về: - Thuộc bảng 11 trừ đi một số
- Thực hiện được phép tính trừ dạng 51 – 15
- Biết tìm số hạng của một tổng
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5
* HS làm được BT1, 2( cột 1,2), 3( a,c), 4.
- Rèn kĩ năng thực hành nhanh, chính xác các dạng toán nói trên
- Giáo dục cho học sinh ý thức tự giác, nghiêm túc trong học tập
II ĐỒ DÙNG :
- Phiếu học tập, bảng nhóm
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài:
- Đọc bảng trừ 11 trừ đi một số - nêu cách tìm số hạng trong một tổng
- GV nhận xét
2 Giới thiệu bài - ghi đề bài - HS nhắc đề bài
B.Hoạt động thực hành: HD luyện tập theo yêu cầu của phiếu học tập:
Hoạt động 1: Bài 1: Tính nhẩm - Hoạt động nhóm đôi.
Việc 1: Phỏng vấn nhau theo nhóm đôi
Việc 2: Nhóm đôi chia sẻ kết quả trước lớp Nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính (cột 1,2)
Việc 1: Hoạt động cá nhân – Đọc yêu cầu bài tập 2 - HS đặt tính vào bảng con
Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 3( a, c): Tìm x.
Việc 1: HĐ cá nhân Đọc yêu cầu bài tập 3 - HS làm vở
Trang 2Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán
Việc 1: - HS đọc đề bài
Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề
Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở
Việc 4: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
C Hoạt động ứng dụng: Củng cố lại kiến thức về tìm một số hạng trong một tổng,
cách thực hiện trừ có nhớ dạng 51 – 15; 31 – 5
- Nhận xét tiết học.
* TẬP ĐỌC : BÀ CHÁU (2TIẾT).
I MỤC TIÊU:
- Nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; bước đầu biết đọc bài văn với giọng kể nhẹ nhàng
- Hiểu ND: Ca ngợi tình cảm bà cháu quý hơn vàng bạc, châu báu ( trả lời được các CH1,2,3,5) HS K+ G trả lời được câu hỏi 4
- Giáo dục học sinh có thái độ biết quan tâm, kính trọng ông bà
*Việc 1: GV (HS khá giỏi) đọc toàn bài - Lớp đọc thầm
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
+ Đọc nối tiếp câu trong nhóm
Trang 3+ HS phát hiện từ khó đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhóm.
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhóm và những từ khó đọc mà HS đọcchưa đúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến(nếu có) lên bảng và HD cho HS cáchđọc
*Việc 3: Đọc vòng 2: Chia đoạn- đọc nối tiếp đoạn Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kếthợp giải nghĩa từ
- Từng nhóm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khó đọc Báo cáo cho GVnhững câu dài không có dấu câu khó ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ.
* Việc 4: Đọc vòng 3: Đọc nối tiếp đoạn theo nhóm trước lớp
- HS đọc nối tiếp đoạn trước lớp(mỗi nhóm một em thi đọc)
- Hs đọc toàn bài
TIẾT 2
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài.
* Việc 1: Nhóm trưởng điều hành: HS đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa
ra trong phiếu học tập)
* Việc 2: Các nhóm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính( có thể ghi bảng những từ ngữ hìnhảnh chi tiết nổi bật cần ghi nhớ)
* Việc 4: HS nếu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc hay.
* Giúp HS đọc rõ ràng, diễn cảm, thể hiện được giọng của nhân vật
* Việc 1: GV giới thiệu đoạn cần luyện; GV đọc mẫu HS nghe và nêu giọng đọc của đoạn
Trang 4* Việc 3: Thi đọc diễn cảm Nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay.
C Hoạt động ứng dụng:
- Qua câu chuyện em hiểu điều gì?
- Em đã làm gì để tỏ lịng kính yêu ơng bà?
* ƠN TỐN : ƠN TỐN TUẦN 11 (T1)
Bài tập cần làm : BT 1, 2, 3, 4 trang 57; 58 sách Em tự ơn luyện tốn.
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa J
Trang 5Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình.
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng “Jch nước lợi nhà”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó.
Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từ.
Việc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Jch vào bảng con
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa J qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ ba ngày 31 tháng 10 năm 2017.
TOÁN: 12 TRỪ ĐI MỘT SỐ: 12 - 8.
I MỤC TIÊU :
- Biết cách thực hiện phép trừ dạng 12 – 8, lập được bảng 12 trừ đi một số
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 12 – 8
Trang 6- Nêu : Muốn tìm số hạng chưa biết ta làm gì? Thực hiện phép tính: 61 – 13; 51 – 26
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ : 12 - 8.
Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ : 12 – 8.
- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả
-Vậy 12 - 8 bằng bao nhiêu?
Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính ?
- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
12
- 8
4
Việc 2: Chia sẻ kết quả với các nhóm
Việc 3: Lập bảng công thức: 12 trừ đi một số.
- Học sinh sử dụng que tính để tìm kết quả các phép trừ trong phần bài học các côngthức 12 trừ đi một số như phần bài học SGK
Việc 4: Học sinh học thuộc bảng trừ
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 2: Bài 1( a): Tính nhẩm.
Việc 1: Hoạt động nhóm đôi: hỏi – đáp theo cặp
Việc 2: Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 2: Tính: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.
Việc 1:- HS thực hiện các phép tính vào vở.
Việc 2:- Đổi chéo bảng kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Hoạt động 4: Bài 4: Giải bài toán: HĐ cá nhân: - HS đọc đề bài.
Trang 7Việc 1:- HS giải bài toán vào vở ô li.
Việc 2:- Chia sẻ, nhận xét, chốt kết quả đúng.
1.Khởi động: TB học tập(nhóm trưởng) điều hành các bạn ôn bài: Bà cháu.
*Việc 1: Kiểm tra đọc, đặt câu hỏi trong sgk cho bạn trả lời
*Việc 1: HS khá giỏi đọc toàn bài
*Việc 2: Đọc vòng 1: Luyện phát âm đúng
Trang 8+ Đọc nối tiếp câu trong nhĩm.
+ HS phát hiện từ khĩ đọc trong bài và giúp đỡ bạn đọc cho đúng trong nhĩm lẫm chẫm, trảy…
+ HS báo cáo cho GV kết quả đọc thầm của nhĩm và những từ khĩ đọc mà HS đọcchưa đúng
+ GV ghi lại những từ HS phát âm sai phổ biến lên bảng và HD cho HS cách đọc
* Việc 3: Đọc vịng 2: Luyện ngắt nghỉ đúng câu dài kết hợp giải nghĩa từ
- HS chia đoạn Từng nhĩm HS đọc nối tiếp đoạn, phát hiện những câu dài khĩ đọc Báocáo cho GV những câu dài khơng cĩ dấu câu khĩ ngắt nghỉ mà HS phát hiện
- GV đưa ra câu dài đọc mẫu, HS nghe và phát hiện chỗ cần ngắt nghỉ
- Giáo viên ï hướng dẫn học sinh ngắt giọng theo dấu phân cách
- HS luyện đọc ngắt nghỉ đúng
- HD giải nghĩa từ
* Việc 4: Thi đọc giữa các nhóm
b Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
* Việc 1: HS thảo luận nhĩm đọc thầm, đọc lướt để trả lời câu hỏi ( GV đưa ra trongphiếu học tập)
* Việc 2: Các nhĩm báo cáo kết quả
* Việc 3: GV sơ kết ngắn gọn, nhấn mạnh ý chính
* Việc 4: HS nêu nội dung chính của bài – GV kết luận – HS nhắc lại
B.Hoạt động thực hành:
+ Hoạt động 3: Luyện đọc lại: Tổ chức cho hs thi đọc lại bài trong nhĩm:
*Việc 1: HS đọc, GV theo dõi
* Việc 2: Các nhóm thi đọc Cả lớp và GV nhận xét, bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay nhất
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1:Củng cố
- GV đặt 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc - HS trả lời - GV liên hệ giáo dục HS
* Việc 2: Nhận xét tiết học Dặn dị chuẩn bị bài sau
Trang 9Thứ tư ngày 2 tháng 11 năm 2016.
TOÁN: 32 – 8
I MỤC TIÊU: Đ/c: Không làm câu b BT4.
Giúp HS : - Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 ,dạng 32 – 8
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 32- 8
- Giới thiệu bài- ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: Việc 1 : Thảo luận nhóm:
HD lấy que tính và thực hiện phép trừ: 32 - 8
- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả
- Vậy 32 - 8 bằng bao nhiêu?
Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính ?
- Khi trừ ta thực hiện như thế nào?
- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
Việc 1: - Làm vào bảng con - Củng cố cách đặt tính
Việc 2: - Đổi chéo kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét
Hoạt động 2: Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (a, b)
Trang 10Việc 1: HĐ cá nhân: HS làm vở- Củng cố về thành phần của phép tính trừ.
Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 3: Bài 3: Giải bài toán HĐ nhóm 6:
Việc 1 - HS đọc đề bài
Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề
Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở
Việc 4: Một số HS nêu kết quả
Hoạt động 4: Bài 4a: Tìm x.
Việc 1: HĐ cá nhân: HS làm vở - Củng cố về tìm số hạng trong một tồng
Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 52 – 28
- Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 52 – 28
Trang 11- TB học tập điều hành ôn bài: Đọc thuộc lòng bảng trừ 12 trừ đi 1 số Nhẩm nhanh kếtquả của vài phép tính thuộc dạng 12 – 8; 32- 8.
2 Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài.
Hoạt động 1: Việc 1 : Thảo luận nhóm: HD lấy que tính và thực hiện phép trừ.
- Yêu cầu HS thao tác tìm kết quả
- Vậy 52 - 28 bằng bao nhiêu?
Việc 2: - Thảo luận nhóm: Cách đặt cột dọc.-HS nêu cách đặt tính và cách tính?
- Đại diện nhóm trình bày phần thảo luận
Việc 1: HĐ cá nhân: Làm vào vở - Củng cố cách tính
Việc 2: - Đổi chéo kiểm tra kết quả, báo cáo, nhận xét
Hoạt động 3: Bài 2 a, b: Đặt tính rồi tính hiệu.
Việc 1: HĐ nhóm đôi: HS làm bảng nhóm- Củng cố cách đặt tính
Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 4: Bài 3: Giải bài toán HĐ nhóm 6:
Việc 1 - HS đọc đề bài
Việc 2: -Tự nêu câu hỏi cho bạn trả lời để tìm hiểu đề
Việc 3: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở
Việc 4: Một số HS nêu kết quả
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Hỏi lại tựa bài
* Việc 2: Nhận xét tiết học.
Trang 12
- Làm đúng các bài tập BT2,3b; phân biệt g/gh, x/s.
- Có ý thức luyện chữ viết, giữ gìn vở cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
+ Viết bài chính tả “Bà cháu” vào bảng phụ
+ Bảng phụ viết nội dung bài tập
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: TB học tập đọc cả lớp viết bảng con những từ còn sai ở tiết trước.
Hoạt động 2 : GTB – ghi bảng – HS nhắc lại.
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
Hoạt động 1: - Hướng dẫn tập chép:
Việc 1: 2H đọc bài
Việc 2: H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: HD Viết từ khó vào bảng con: màu nhiệm, ruộng vườn, móm mém.
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 2: Tập chép.
Việc 1: Hướng dẫn học sinh chép bài vào vở
Việc 2: H nhìn bài trên bảng và chép bài vào vở
Việc 3: GV đọc dò bài H đổi vở theo dõi
Việc 4: GV chấm, nhận xét một số bài
Hoạt động 3: Làm bài tập: Giúp HS phân biệt được g/gh ; x/s.
Bài 2: Hoạt động cá nhân
Việc 1: HS làm bài tập ở vở bài tập
Trang 13Việc 2: Chia sẻ - nhận xét, chốt kết quả đúng.
GV: hỏi để học sinh rút ra quy tắc chính tả với g/gh
Bài 3: Thảo luận nhóm 2: bài tập (b) làm phiếu hoc tập
Việc 1: Các nhóm trình bày phần thảo luận của mình
Việc 2: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
Hoạt động 1: Hướng dẫn bài tập
* HS biết được tên một số đồ dùng trong nhà và công dụng của chúng
Bài tập 1: Tìm đồ vật và tác dụng của đồ vật vẽ ẩn trong tranh
Việc 1: HS đọc yêu cầu bài tập.
Việc 2: HS làm việc theo nhóm 6 và ghi vào PBT ( quan sát tranh và nêu tên từng đồ
Trang 14Việc 3: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng.
Hoạt động 2: Bài tập 2: *HS biết được các từ chỉ việc làm trong nhà có trong bài thơ Việc 1: Hoạt động nhóm 2 - Nêu yêu cầu của bài ?
Việc 2: HĐ cá nhân: Tự làm bài vào vở ( HD học sinh gạch chân các từ cần tìm ).
Việc 3: Chia sẻ kết quả, nhận xét, chốt kết quả đúng
- Viết đúng chữ cái viết hoa J (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng
Jch( 1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), “ Jch nước lợi nhà.” (3 lần).
- Chữ viết đúng mẫu, đều nét và nối chữ đúng quy định
1.Khởi động: TB học tập yêu cầu các bạn viết chữ hoa H, Hai vào bảng con.
2.Hình thành kiến thức: - Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc đề bài.
Hoạt động 1:+ Hướng dẫn viết chữ hoa:
Việc 1 : - Học sinh nhắc lại cách viết chữ hoa I
Việc 2 : - Viết mẫu lên bảng, vừa viết vừa kết hợp nhắc quy trình
Việc 3 : - Cho học sinh viết bảng con vài lần
Hoạt động 2:+ Hướng dẫn viết chữ nghiêng.
Hoạt động 3:+ Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng: “Jch nước lợi nhà”.
Việc 1 : - Giải thích ý nghĩa cụm từ đó
Trang 15Việc 2 : - Học sinh nhắc lại cách viết cụm từViệc 3 : - Hướng dẫn học sinh viết chữ Ich vào bảng con.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 4: + HS viết bài.
Việc 1 : - Nêu yêu cầu của bài viết Học sinh luyện viết theo yêu cầu của giáo viên
ở phần viết thêm tập viết
G Việc 2 : Theo dõi, hướng dẫn học sinh cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi,
Việc 3 : - Thu một số vở chấm, nhận xét
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
- Giáo viên chốt lại các nét chữ hoa I, qui trình viết chữ hoa và từ ứng dụng.
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dị chuẩn bị bài sau
* LUYỆN VIẾT : CÂY XỒI CỦA ƠNG EM
I.MỤC TIÊU:
- Nghe- viết chính xác bài chính tả , trình bày đúng đoạn văn xuơi của bài theo giáoviên đọc
- Biết viết các chữ hoa đầu dịng và viết đúng một số từ cĩ vần khĩ
- Cĩ ý thức luyện chữ viết , giữ gìn vở cẩn thận
II.ĐỒ DÙNG:
+ Viết bài chính tả “Cây xồi của ơng em” vào bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG HỌC : A.Hoạt động cơ bản:
1.Khởi động: TB học đọc cả lớp viết bảng con: đọc cácù từ khó,các từ cần phân biệtcủa tiết chính tả trước cho HS viết
2.Hình thành kiến thức:
- Giới thiệu bài- ghi đề bài- HS nhắc lại đề bài
B Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Luyện viết - GV đọc mẫu đoạn viết.
Việc 1: - Gọi 2 học sinh đọc đoạn cần luyện viết
Việc 2: - Luyện viết từ khĩ: lẫm chẫm, trảy,
Trang 16Việc 3: - GV đọc - hs viết vào vở Hướng dẫn cách trình bày, viết hoa dầu dòng.
Việc 4: GV chấm vở một số em, nhận xét
- Tuyên dương những em viết đúng chính tả
C Hoạt động ứng dụng:
* Việc 1: Củng cố
* Việc 2: Nhận xét tiết học.- Dặn dò chuẩn bị bài sau
* CHÍNH TẢ : (NV) CÂY XOÀI CỦA ÔNG EM
- Giới thiệu bài - ghi đề bài Nhắc đề bài
Hoạt động 1: Tìm hiểu nội dung:
Việc 1: - 1H đọc bài H đọc thầm theo
Việc 2: - H thảo luận hệ thống câu hỏi như SGK
Việc 3: - HD Viết từ khó vào bảng con: cây xoài, cát, lẫm chẫm…
Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chính tả
- Nêu cách viết bài, trình bày bài viết
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 3: Viết chính tả.
Việc 1: - Giáo viên đọc, học sinh viết bài
Việc 2: - Dò bài.- H đổi vở theo dõi
Trang 17Việc 3: - GV chấm một số bài nhận xét.
Hoạt động 4: Làm bài tập.
Bài 2: Điền vào chỗ trống g hay gh.
Việc 1: - Hoạt động cá nhân HS điền vào vở
Việc 2: -Trình bày miệng:
Bài 3 Điền vào chỗ trống ươn hay ương.
Việc 1: - thi đua tiếp sức tìm từ
Việc 2: - Nhận xét tuyên dương các nhóm
C Hoạt động ứng dụng:
- Hỏi lại tựa bài - Dặn dò chuẩn bị bài sau
Thứ sáu ngày 3 tháng 11 năm 2017.
1.Khởi động: TB học tập điều hành ôn bài : KT các bảng cộng đã học.
2.Giới thiệu bài - ghi đề bài – HS nhắc lại đề bài.
B.Hoạt động thực hành:
Hoạt động 1: Bài 1: Tính nhẩm.