- Nhận xét, bổ sungnếu có - Thực hiện theo y/c - Nghiên cứu độc lập - Thông báo kết quả - Nhận xét, bổ sungnếu có - Nghiên cứu độc lập.. Hoạt động 7: Tìm hiểu khả năng giữ nước và chất d
Trang 11 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Hiểu được vai trò của trồng trọt
- Biết được nhiệm vụ của trồng trọt hiện nay
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk.+ Đồ dùng
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Giới thiệu nội dung chương trình môn Công nghệ
- Phổ biến nội qui lớp học, yêu cầu, công tác chuẩn bị của hs đối với bộ môn
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học (03 phút)
- Đặt vấn đề
- Nêu mục tiêu bài học
Hoạt động 2: Tìm hiểu về vai
- Gv giải thích cây lương thực,
thực phẩm, cây nguyên liệu
- Y/c hs kể tên một số loại hiện
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Nghiên cứu độc lập
I Vai trò của trồng trọt
Cung cấp
Thức ănNguyên liệuXuất khẩu
LT - TP
Trang 2có trên địa bàn.
- Gv khái quát chung, kết luận
-Gv:Trồng trọt có vai trò rất
quan trọng trong việc điều
hòa không khí,cải tạo môi
trường.
Hoạt động 3: Tìm hiểu nhiệm
vụ của trồng trọt hiện nay (10
- Thực hiện theo y/c
- Thảo luận theo nhóm
- Thông báo kết quả
- Thông báo kết quả
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
II Nhiệm vụ của trồng trọt
1,2,4,6III Để thực hiện nhiệm vụcủa trồng trọt cần thực hiệnnhững biện pháp gì?
-Khai hoang lấn biển-Tăng vụ
-Áp dụng đúng biện pháp kỉthuật trồng trọt
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới.Bài 2,3
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 3-Biết được vai tròcủa đất trồng và thành phần của đất trồng.
- Biết được thành phần cơ giới của đất là gì?
- Hiểu được thế nào là đất chua, kiềm, trung tính
- Biết được khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất
- Hiểu được thế nào là độ phì nhiêu của đất
- Có ý thức giữ gìn, bảo vệ tài nguyên môi trường đất
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk + Đồ dùng
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia, kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Trồng trọt có vai trò gì trong đời sống nhân dânvà nền kinh tế của địa phương ?
-Hãy cho biết nhiệm vụ của trồng trọt ở địa phương?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
Trang 4khác nhau khi trồng cây
trong hai môi trường như
GV:Nếu môi trường đất bị
ô nhiểm (nhiều hóa chất
độc hại ,kim loại nặng,vi
sinh vật có hại )sẽ ảnh
hưởng không tốt tới sự
sinh trưởng và phát triền
của cây trồng,làm giàm
năng suất, chất lượng
- Thực hiện theo y/c
- Thảo luận theo nhóm
- Thông báo kết quả
- Thông báo kết quả
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
Đất trồng là lớp bề mặt tơixốp của vỏ trái đất trên đóthực vật có khả năng sinhsống và cho sản phẩm
2 Vai trò của đất trồng
Đất là môi trường cung cấpdinh dưỡng, nước, oxi vàgiúp cây đứng vững
II Thành phần của đất trI Thành phần cơ giới của đất là gì?
Trang 5- Hãy cho biết đất gồm
Hoạt động 5: Tìm hiểu khái
niệm thành phần cơ giới
khoáng của đất, kết luận
- Biết thành phần cơ giới
của đất để làm gì?
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp, nhận xét,
khuyến khích hs, kết luận
Hoạt động 6: Phân biệt thế
nào là độ chua, độ kiềm của
- Với giá trị nào của pH thì
đất được gọi đất chua,
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
III.Thành phần cơ giới của đất là gì?
Tỷ lệ các hạt cát, limon, séttrong đất gọi là thành phần
cơ giới của đất
Gồm có 3 loại đất: Cát, thịt,sét
IV Thế nào là độ chua, độ kiềm của đất?
- Đo độ chua, kiềm
- Từ 0 đến 14
- pH = 0-6,5: Đất chua
- pH = 6,6-7,5: Đất trungtính
Trang 6đổi,môi trường đất tốt hay
xấu đi tùy thuộc vào việc
sử dụng đất như:Việc bón
vôi làm trung hòađộ chua
của đất hoặc bón
nhiều ,bón liên tục một
sốloại phân hóa học làm
tăng nồng độ ion H trong
đất và làm cho đấtbị chua.
Hoạt động 7: Tìm hiểu khả
năng giữ nước và chất dinh
dưỡng của đất ( phút)
- Y/c hs đọc nội dung III
- Vì sao đất giữ được nước
- Nếu đất thiếu nước và
chất dinh dưỡng thì cây
dinh dưỡng thì cây trồng
sinh trưởng và phát triển
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
VI Độ phì nhiêu của đất
là gì?
Độ phì nhiêu của đất là khảnăng của đất cung cấp đủnước, oxi và các chất dinhdưỡng cần thiết cho câytrồng bảo đảm năng suấtcao đồng thời không chứacác chất có hại cho câytrồng
Trang 7- Nghiên cứu độc lập.
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu c
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 8Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 3: THỰC HÀNH XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CƠ GIỚI
CỦA ĐẤT BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐƠN GIẢN(vê tay)
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết cách xác định và xác định được thành phần cơ giới của đất bằng phương pháp đơngiản
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk, mẫu báo cáo thực hành
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Các hoạt động dạy và học: (39 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
(Gv nêu nội qui thực
hiện ; nêu qui trình thực
hiện, một số điều chú ý
trong khi thực hiện.)
- Chuẩn bị cho Gv kiểmtra
- Về vị trí thực hành
- Nghiên cứu nội dung,trình tự thực hiện ởSgk
I Qui trình thực hiệnLấy đất cho vào lòng bàn tay (số lượng bằng
cỡ viên bi)
Nhỏ vài giọt nước cho
đủ ẩm (cảm thấy mát tay, nặn thấy dẻo là được)
Dùng tay vê thành thỏi
có đường kính khoảng 3mm
uốn thỏi đất thành vòng tròn có đường kính khoảng 30mm
Trang 9- Gv thu báo cáo thực hành.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Đánh giá giờ học
Mẫu báo cáo thực hành: Thực hiện theo mẫu ở trang 12 Sgk
Mẫu số Trạng thái đất sau khi vê Loại đất xác định
1
2
3
Trang 101 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết cách và xác định được độ Ph của đất bằng phương pháp đơn giản
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Các hoạt động dạy và học: (39 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
(Gv nêu nội qui thực
hiện ; nêu qui trình thực
hiện, một số điều chú ý
trong khi thực hiện.)
- Chuẩn bị cho Gv kiểmtra
- Về vị trí thực hành
- Nghiên cứu nội dung,trình tự thực hiện ởSgk
I Qui trình thực hiệnLấy một lượng đất bằng hạt ngô cho vào thìa
Nhỏ từ từ chất chỉ thị màu tổng hợp vào đất cho đến khi dư 01 giọt
Sau 01 phút, nghiêng thìa cho chất chỉ thị màu chảy ra và so với màu chuẩn
Trang 11- Gv thu báo cáo thực hành.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Đánh giá giờ học
Mẫu báo cáo thực hành:
Trang 12Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 5: BIỆN PHÁP SỬ DỤNG ,CẢI TẠO VÀ BẢO VỆ ĐẤT
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Hiểu được vì sao phải sử dụng đất hợp lý
- Biết được các biện pháp thường dùng để cải tạo và bảo vệ đất
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Thế nào là đất chua, đất kiềm và đất trung tính?
- Vì sao đất giữ được nước và các chất dinh dưỡng?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
I Vì sao phải sử dụng đấthợp lý?
Phải sử dụng đất hợp lý đểđảm bảo cung cấp đủ chonhu cầu về lương thực, thực
Trang 13cho biết mục đích của
từng biện pháp cải tạo và
tương đốt pha rừng bừa
bãi, tăng dân số,đất mặn
,đất phèn
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
bổ sung chất dinh dưỡngcho đất
- BP2: Làm ruộng bậcthang nhằm hạn chế dòngnước chảy, hạn chế đượcxói mòn và rửa trôi
- BP3: Trồng xen cây nôngnghiệp giữa các băng câyphân xanh nhằm tăng độche phủ đất, hạn chế xóimòn, rửa trôi
- BP1 áp dụng cho loại đất
có tầng đất mỏng, nghèochất dinh dưỡng
- BP2: áp dụng cho loại đấtdốc
- BP3 áp dụng cho loại đấtdốc và các vùng đất khác
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
Trang 14- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ.
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 15Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 6: TÁC DỤNG CỦA PHÂN BÓN TRONG TRỒNG TRỌT
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết được thế nào là phân bón, các loại phân bón thường dùng
- Hiểu được tác dụng của phân bón
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Vì sao phải cải tạo đất?
- Người ta thường dùng những biện pháp nào để cải tạo đất?
- Nêu những biện pháp cải tạo đất đã áp dụng ở địa phương em?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học (03 phút)
- Đặt vấn đề
Trang 16Hoạt động 2: Tìm hiểu khái
- Có bao nhiêu nhóm phân
bón? Hãy kể tên và cho biết
- Hãy quan sát H6 và trả lời
câu hỏi: Phân bón có ảnh
hưởng như thế nào đến đất,
năng suất và chất lượng nông
của đất; và nếu bón không
đúng thì có hiệu quả ngược
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nghiên cứu độc lập
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thảo luận theo nhóm
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
Phân bón là thức ăn docon người bổ sung chocây trồng
II Tác dụng của phân bónLàm tăng độ phì của đất,tăng năng suất, chất lượngnông sản
-Lưu ý: chống ô nhiểm môi trường
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
Trang 17+ Nghiên cứu kỹ bài mới.
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 7: THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI PHÂN
HÓA HỌC THÔNG THƯỜNG
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Nhận biết đwợc một số loại phân bón hoá học thông thường
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Các hoạt động dạy và học: (39 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
GV: Võ Thị Thanh Huyền Năm học: 2015-2016
-17-Lấy một lượng phân bón bằng hạt ngô cho vào ống nghiệm
Cho 10-15 ml nước sạch vào và lắc mạnh trong
01 phút
Trang 18- Kiểm tra công tác
chuẩn bị
- Phân công vị trí thực
hành
- Hướng dẫn thực hành
(Gv nêu nội qui thực
hiện ; nêu qui trình thực
- Thực hiện theo y/c
2 Phân biệt trong nhómphân bón hoà tan
3 Phân biệt trong nhómphân bón ít hoặc không hoàtan
II Thực hànhIII Tổng kết bài học: (05 phút)
- Gv hướng dẫn hs thu dọn dụng cụ
- Gv hướng dẫn hs tự đánh giá
- Gv thu báo cáo thực hành
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Đánh giá giờ học
Đốt cục than trên đèn cồn đến khi nóng đỏ
Lấy 01 ít phân bón khho rắc lên cục than củi nóng đỏ, ngửi và kết luận
Trang 19Mẫu báo cáo thực hành:
Mẫu Hoà tan không Có mùi khai không Màu sắc Loại phân
Tiết 8: CÁCH SỬ DỤNG VÀ BẢO QUẢN CÁC LOẠI
PHÂN BÓN THÔNG THƯỜNG
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết được các cách bón phân
- Biết được cách sử dụng các loại phân bón thông thường
- Biết được cách bảo quản các loại phân bón
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ở Sgk + Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
Trang 20- Bón phân vào đất có tác dụng gì?
II Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức - Kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học (02
- Y/c quan sát H7-H10 sau đó hãy
cho biết tên của các cách bón phân
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp, nhận xét, khuyến
khích, kết luận
- Hãy chọn các câu ở Sgk trang 20
để nêu ưu nhược điểm của từng
- Tại sao không để lẫn lộn các loại
phân với nhau?
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
I Cách bón phân
H7: Bón theo hốcH8: Bón theo hàngH9: Bón vãi
H10: Phun trên lá
II Cách sử dụng các loạiphân bón thông thường
III Bảo quản các loại phânbón thông thường
*Đối với phân hóa học:-Đựng trong chum,vại sànhđậy kín hoặc gói vào bao nilong
-Để nơi khô ráo,thoáng mát-Không để lẩn lộn cácloạiphân với nhau
*Đối với loại phân chuồng:-Bảo quản tại chuồng hoặclấy ra ủ thành đống,dùngbùn ao trát kín bên ngoài
H7 H8 H9 H1
0
9 1,9 6,9 1,2,5Như
Trang 21khích, kết luận
- Vì sao phải dùng ao bùn để phủ
kín đống phân?
GV: Chú ý quá trình bón
phân ,phải bảo quản hợp lí,bảo vệ
chống ô nhiểm môi trường.
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà: + Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 9: VAI TRÒ CỦA GIỐNG VÀ PHƯƠNG PHÁP
CHỌN TẠO GIỐNG CÂY TRỒNG
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Hiểu được vai trò của giống cây trồng
- Biết được các phương pháp chọn tạo giống cây trồng
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
- Phân hữu cơ, phân lân thường dùng để bón lót hay bón thúc? Vì sao?
- Phân đạm, phân kali thường dùng để bón lót hay bón thúc?
II Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Trang 22Phương pháp Nội dung
Kiến thức - Kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
nghiên cứu nội dung
phần III.1 và hãy cho
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
I Vai trò của giống câytrồng
-Tăng chất lượng sản phẩm-Tăng năng suất/ 1 vụ-Tăng vụ trồng trọt / 1 năm-Thay đổi cơ cấu cây trồngcủa vùng
II Tiêu chí của cây trồngtốt
(Tiêu chí 1,3,4,5)III Phương pháp chọn tạogiống cây trồng
1 Phương pháp chọn lọc
Trang 23biết thế nào là phương
nghiên cứu nội dung
phần III.2 và hãy cho
biết thế nào là phương
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
2 Phương pháp lai
3 Phương pháp gây độtbiến
IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 24Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 10: SẢN XUẤT VÀ BẢO QUẢN GIỐNG CÂY TRỒNG
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Hiểu được qui trình sản xuất giống cây trồng
- Biết cách bảo quản hạt giống
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Giống cây trồng có vai trò như thế nào trong trồng trọt?
- Thế nào là tạo giống bằng phương pháp chọn lọc?
- Thế nào là phương pháp lai tạo giống?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Qui trình sản xuất được
tiến hành trong mấy
năm? Công việc cụ thể
I Sản xuất giống cây trồng
1 Sản xuất giống cây trồngbằng hạtHạt giống đã PT và DTD1
1 D22 D3 D4 D5Hạt siêu nguyên chủngHạt nguyên chủngHạt sản xuất đại trà
Trang 25- Tại sao người ta dùng
nilon bó khi chiết cành?
- Gv giới thiệu nguyên
nhân gây hao hụt về số
lượng, chất lượng trong
quá trình bảo quản
- Thực hiện theo y/c
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
2 Sản xuất giống cây trồngbằng nhân giống vô tínhGồm: Chiết cành
Giâm cành Ghép mắt
II Bảo quản hạt giống câytrồng
Trang 26IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 27Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 11: SÂU BỆNH HẠI CÂY TRỒNG
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết được tác hại của sâu bệnh
- Hiểu được khái niệm côn trùng và bệnh cây
- Nhận biết được các dấu hiệu của cây khi bị sâu bệnh phá hại
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: tranh ảnh (dấu hiệu cây trồng bị bệnh)
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan, mẫu sâu bệnh
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Sản xuất giống cây trồng bằng hạt được tiến hành như thế nào?
- Thế nào là giâm cành, chiết cành, ghép mắt hoặc cành?
- Hãy cho biết những điều kiện để bảo quản tốt hạt giống?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
I Tác hại của sâu bệnh
Làm cây trồng sinhtrưởng, phát triển kém,
Trang 28nhau giữa biến thái hoàn
toàn với biến thái không
bảo vệ mùa màng,cân
bằng sinh thái môi
trạng của cây khi bị sâu
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Thực hiện theo y/c
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung (nếucó)
- Thực hiện theo y/c
năng suất, chất lượngnông sản giảm, thậm chíkhông có để thu hoạch
II Khái niệm về côn trùng
và bệnh cây
1 Khái niệm về côn trùng
Côn trùng là lớp động vậtthuộc ngành động vậtchân khớp
Sự thay đổi cấu tạo, hìnhthái của côn trùng trongvòng đời của côn trùnggọi là biến thái của côntrùng
2 Khái niệm về bệnh cây
Là trạng thái không bìnhthường về chức năng sinh
lý cấu tạo và hình thái củacây dưới tác động của visinh vật gây bệnh và đkiệnsống không thuận lợi
3 Một số dấu hiệu khi câytrồng bị sâu bệnh phá hại
Trang 29+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Nhận xét, đánh giá giờ học
Trang 30Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tuần:
Tiết 12: PHÒNG TRỪ SÂU BỆNH HẠI
1 Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Biết được các nguyên tắc phòng trừ sâu bệnh hại
- Hiểu được các biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại
2 Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên: SGK, giáo án, phấn
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Tranh ảnh có liên quan
3 Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Tích cực hoá tri thức: (04 phút)
- Hãy cho biết tác hại của sâu bệnh hại?
- Thế nào là biến thái của côn trùng?
- Nêu những dấu hiệu thường gặp ở cây bị sâu bệnh hại?
III Các hoạt động dạy và học: (35 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
- Thực hiện theo y/c
I Nguyên tắc phòng trừ sâubệnh hại
- Phòng là chính
- Trừ sớm, kịp thời, nhanhchóng và triệt để
- Sử dụng tổng hợp cácbiện pháp
Trang 31và cho biết ưu nhược
điểm của biện pháp thủ
công
- ý kiến khác?
- Gv tổng hợp, nhận xét,
khuyến khích, kết luận
- Hãy cho biết ưu nhược
điểm của biện pháp hoá
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Thực hiện theo y/c
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
- Nghiên cứu độc lập
- Thông báo kết quả
- Nhận xét, bổ sung(nếu có)
II Các biện pháp phòng trừsâu bệnh hại
1 Biện pháp canh tác và sửdụng giống chống sâu bệnhhại
Biện pháp Tác dụng
Vệ sinh Diệt mầm
Làm đất Diệt mầm
Gieotrồng Tránh thời
Chăm sóc Tăng sứcLuân phiên Thay đổi
đkGiống Cống sâu
2 Biện pháp thủ công
3 Biện pháp hoá học
Diệt nhanh nhưng dễ gâyngộ độc cho người sử dụng,cây trồng, vật nuôi, làm ônhiễm môi trường (đất,nước, không khí)
Y/c: Sử dụng đúng loại,nồng độ và liều lượng;
Phun đúng kỹ thuật
Trang 32IV Tổng kết bài học: (05 phút)
- Y/c 01 hs đọc phần ghi nhớ
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộcphần ghi nhớ
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
Trang 34THỰC HÀNH NHẬN BIẾT MỘT SỐ LOẠI THUỐC VÀ NHÃN HIỆU
CỦA THUỐC TRỪ SÂU.
* Mục tiêu bài học: Sau bài học này học sinh phải:
- Nhận biết được một số loại thuốc và nhãn hiệu thuốc trừ sâu bệnh hại
* Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
+ Đồ dùng: Theo mục I Sgk
* Tiến trình thực hiện:
I Tổ chức ổn định lớp: (01 phút)
- Kiểm tra số lượng học sinh tham gia
- Kiểm tra công tác vệ sinh
- Nhận xét, khuyến khích học sinh
II Các hoạt động dạy và học: (39 phút)
Kiến thức, kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
(Gv nêu nội qui thực
hiện ; nêu qui trình thực
- Thực hiện theo y/c
I Qui trình thực hiện
1 Nhận biết nhãn hiệu
2 Quan sát một số dạngthuốc
Trang 35- Gv thu báo cáo thực hành.
- Nhận xét về công tác chuẩn bị, thực hiện qui trình, thái độ học tập
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ nội dung Sgk, Sgv, tài liệu khác
+ Đồ dùng: Sơ đồ tổng quát nội dung
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, tài liệu, chuẩn bị phương án trả lời các câu hỏi ởSgk
Trang 36Phương pháp Nội dung
Kiến thức-Kỹ năng cơ bản
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Giới thiệu
về cho giáo viên trước
giờ kiểm tra
- Hướng dẫn thảo luận,
- Thảo luận theo nhóm
- Thực hiện theo y/c
- Nghiên cứu độc lập,
tự rút ra bài học chobản thân
Câu3:
Vì sao phải cải tạo đất?Cónhững biện pháp nào để cảitạo đất?Ở đại phương em
đã áp dụng biện pháp nào
để cải tạo đất
Câu4:
Phân bón gồm những loaịnào ?Nêu đặc điểm từngloại phân .Cách sử dụngcủa chúng
Câu5:
Giống cây trồng có vai trònhư thế nào trongtrồngtrọt?Nêu phương phápchọn tạo giống
Câu6:
Em hãy nêu tác hại củasâu,bệnh hại?Khi cây bị sâubệnh hại thường có nhữngbiểu hiện nào?
Câu7:
Ở địa phương em đã thựchiện phòng trừ sâu bệnhbằng biện pháp nào?
Câu8:Tai sao lấy nguyêntắc phòng là chính đểphòng trừ sâu bệnh hại
Câu9:
Sử dụng thuốc hóa học trừ
Trang 37cầu hs nhúm khỏc nhận
xột, giỏo viờn, đỏnh giỏ
kết luận)
sõu,bệnh hại bằng cỏchnào?Cần đảm bảo cỏc yờucầu gỡ?
Cõu10:
Bún phõn vào đất cú tỏcdụng gỡ?
IV Tổng kết bài học: (05 phỳt)
- Nờu lại những yờu cầu cơ bản về kiến thức, kỹ năng cần đạt
- Hướng dẫn học bài ở nhà:
+ Học thuộc nội dung kiến thức cơ bản
+ Trả lời cỏc cõu hỏi ở Sgk, hoàn thành đề cương
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới: Chuẩn bị kiểm tra
-GV: đề kiểm tra ,đáp án và biểu điểm
-HS:nội dung kiến thức ôn tập
Trang 38Câu3: Tại sao phải phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng?Em hãy nêu 7 ví dụ về ảnh hởng của sâu, bệnh hại đến năng suất và chất lợng nông sản?
Câu 4: Em hãy giải thích tại sao biện pháp canh tác và sử dụng giống chống sâu ,bệnh để phòng trừ sâu bệnh lại ít tốn công ,dể thực hiện ,chi phí ít nhng mang lại nhiều hiệu quả?
*Vai trò nhiệm vụ của trồng trọt:
-Vai trò:cung cấp lơngthực ,thực phẩm cho con ngời Thức ăn cho chăn nuôi ,nguyên
liệu cho công nghiệp ,nông sản để xuất khẩu.(0,75)
-Nhiệm vụ:đảm bảo lơng thực thực phẩm cho tiêu dùng trong nớc và xuất
Trang 39Phải phòng trừ sâu bệnh hại cây trồng:
-Vì sâu bệnh ảnh hởng xấu đến sinh trởng ,phát triển của cây trồngvà làm giảm năng
hiện ,chi phí ít nhng mang lại nhiều hiệu quả.
- dể thực hiện ít tốn công vì :kết hợp đợc phòng trừ sâu bệnh trong
các biện pháp cây trồng.(1,0)
-Chi phí ít do đầu t ít(chi phí do mua thuốc trừ sâu giảm) (1.0)
-Hiệu quả cao cây sinh trởng phát triển tốt cho năng suất cao không
gây ô nhiểm môi trờng (1.0)
Đề B:
Câu1: (2,0 điểm)
Vai trò của giống và phơng pháp chọn tạo giống cây trồng
-Vai trò:giống cây trồng tốt có tác dụng làm tăng năng suất,tăng chất lợng nông sản,
tăng vụ và thay đổi cơ cấu cây trồng (1,0)
-Phơng pháp chọn lọc ,phơng pháp lai,phơng pháp gây đột biến,phơng pháp nuôi
cấy mô (1,0)
Câu2:(2,0điểm)
* Khái niệm về bệnh cây
-Bệnh cây là trạng thái không bình thờng của cây do vi sinh vật gây
hại và điều kiện sống bất lợi gây nên (1,0)
- Khi cây bị sâu bệnh thờng có những biểu hiện :
Cành bị gãy ,lá bị thủng ,thân cây sần sùi,quả bị chảy nhựa
Khi bị sâu bệnh phá hại thờng màu sắc ,cấu tạo hình thái,các bộ phận
của cây bị thay đổi (1,0)
Câu3:(3,0 điểm)
Trong sản xuất ngời ta thờng dùng các loại phân bón
-Phân hữu cơ,phân đạm ,ka li và phân hỗn hợp,phânlân (0,75)
*Đặc điểm và cách sử dụng các loại phân bón đó
-Phân hữu cơ:có nhiềuchấtdinh dỡng.Các chất dinh dỡng thờng ở dạng khó tiêu.Không hòa tan cây không sử dụng đợc ngay ,phải có thời gian để phân phân hủy
thành các chất hòa tan cây mới sử dụng đợc.dùng bón lót (0,75)
-Phân đạm ,ka li,phân hổn hợp.Có tỉ lệ dinh dỡng cao,dễ hòâtnnên cây
sử dụng đợc
ngay.Dùng bón thúc (0,75)
Trang 40-Phân lân:ít hoặc không hòa tan.Dùng để bón lót.(0,75)
Câu4: (3,0 điểm)
*Biện pháp và tác dụng phòng trừ của biện pháp canh tác và sử dụng
giống chống sâu bệnh hại
-Vệ sinh đồng ruộng làm đất:diệt trừ mầm móng ,nơi ẩn náu sâu bệnh
kiện sống và nguồn thức ăn của sâu bệnh (0,5)
-Sử dụng giống chống sâu bệnh:hạn chế sâu bệnh gây hại (0,5)
VI.Nhận xét chung:
*Ưuđiểm :
-Đa số các em nắm dợc nội dung cơ bản của bài kiểm tra.Vận dụng khá tốt kỉ năng làm bài tự luận ,nhiều em trình bày bài khoa học, chử viếttrình bày rỏ ràng ,đẹp
-Biết vận dụng kiến thức đã học để làm bài nên tỷ lệ khá giỏi cao
-Trả bài kiểm tra có nhận xét ,tuyên dơng ,phê bình
-Sau khi trả bài chỉ rỏ các em có điểm yếu ,kém và cũng cố hình
thành rỏ ràng y/c HS chữa lại để các em biết đợc điểm sai bài kiểm tra của mình khắc phục bài kiểm tra sau
-Gọi HS yếu lên kiểm tra bài củ,trong giờ học quan tâm đến các em
nhiều hơn để thúc đẩy quá trình học tập của các em cho kịp với bạn
bè trong lớp
Làm tốt công tác đôi bạn cùng tiến giúp các em cùng nhau vợt lên trong học tập