- Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỷ và giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q.. Yêu cầu Hs viết công thức đại số và trong đó ta
Trang 1Đại số 7 Năm học 2013-2014 Ngày soạn: 16/08/2013 Ngày dạy : 19/08/2013 Lớp 7A, B
CHƯƠNG I: SỐ HỮU TỶ SỐ THỰC TIẾT 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỶ.
I Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- Biết được số hữu tỷ là số viết được dưới dạng a
b với a,b là các số nguyên và b khác 0.2/ Kỹ năng:
- Biết biểu diễn một số hữu tỷ trên trục số, biết biểu diễn một số hữu tỷ bằng nhiều phân số bằng nhau
- Biết so sánh hai số hữu tỷ, thực hiện thành thạo các phép toán về số hữu tỷ và giải các bài tập vận dụng quy tắc các phép toán trong Q
Giới thiệu bài mới:
Gv giới thiệu tổng quát về nội
dung chính của chương I
Giới thiệu nội dung của bài 1
Hoạt động 1: Số hữu tỷ:
Viết các số sau dưới dạng
phân số: 2 ; -2 ; -0,5 ; 213?
Gv giới thiệu khái niệm số
hữu tỷ thông qua các ví dụ
Hs viết các số đã cho dướidạng phân số:
12
28 6
14 3
7 3
1 2
6
3 4
2 2
1 5 , 0
3
6 2
4 1
2 2
3
6 2
4 1
2 2
I/ Số hữu tỷ:
Số hữu tỷ là số viết là số viết được dưới dạng phân số b avới a, b Z, b # 0
Trang 2GV nêu khái niệm số hữu tỷ
dương, số hữu tỷ âm
HS thực hiện biểu diễn số
đã cho trên trục số
Hs nêu nhận xét:
Các số có mang dấu trừ đều nhỏ hơn số 0, các số không mang dấu trừ đều lớn hơn 0
Hs xác định các số hữu tỷ âm
Gv kiểm tra kết quả và sửa sai nếu có
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng 14 đv cũ
B2: Số
4
5
nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới
VD2: Biểu diễn 23
trên trụcsố
Ta có: 2332
0 -2/3
-1
III/ So sánh hai số hữu tỷ:
VD : So sánh hai số hữu tỷ
sau a/ -0, 4 và ?
15
6 15
5 6
5 15
5 3 1
15
6 5
2 4 , 0
2
0 2
1 0 1 2
0 0
Hướng dẫn : Học thuộc bài và giải các bài tập 4; 5 / 8 và 3; 4; 8 SBT.
HD: Bài tập 8 SBT: dùng các cách so sánh với 0, so sánh với 1 hoặc -1 để giải
Ngày soạn: 16/08/2013 Ngày dạy : 23/08/2013 Lớp 7A, B
Tiết 2 : CỘNG TRỪ HAI SỐ HỮU TỶ.
I/ Mục tiêu
1/ Kiến thức:
Trang 3- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1.ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu cách so sánh hai số hữu
tỷ?
So sánh: ; 0 , 8 ?
12
7
Viết hai số hữu tỷ âm?
3.Giới thiệu bài mới:
Ta thấy, mọi số hữu tỷ đều
viết được dưới dạng phân số
Gv lưu ý cho Hs, mẫu của
phân số phải là số nguyên
dương
12
7 8
So sánh được:
8 , 0 12 7
60
48 5
4 8 , 0
; 60
35 12 7
12 45
10 15
4 9
Hs phải viết được:
12
7 8
3 12
7 8
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
7 9
18 9
7 2 /
45
4 45
24 45
20 15
8 9
4 /
Trang 4hiện cách giải dựa trên công
Gv giới thiệu quy tắc
Yêu cầu Hs viết công thức
đại số và trong đó ta có thể đổi
chỗ hoặc đặt dấu ngoặc để
nhóm các số hạng một cách
tuỳ ý như trong tập Z
4
Củng cố :
- Giáo viên cho học sinh nêu
lại các kiến thức cơ bản của
bài:
+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết
số hữu tỉ cùng mẫu dương,
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3 1
15
1 3
2 5
3 3
2 6 , 0
3 7 2 4
3 7
2 /
6
1 2
1 3 2 3
2 2
1 /
x b
x x
x a
HS nhắc lại kiến thức của bài
HS hoạt động nhóm kết quả:
Với mọi x,y,z Q:
9 15 5 5
3 3 1
Chú ý : SGK.
5.Hướng dẫn: Giải bài tập 7; 8; 10 / 10 HD: Bài 10: Nhắc lại quy tắc bỏ dấu ngoặc đã
học ở lớp 6.vận dụng quy tắc bỏ ngoặc để giải bài tập 10
Ngày soạn: 22/08/2013 Ngày dạy: 26/08/2013 Lớp 7A, B
Tiết 3: NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈI/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
Trang 5- HS : SGK, thuộc quy tắc cộng trừ hai số hữu tỷ, biết nhân hai phân số.
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ :
Viết công thức tổng quát phép
cộng, trừ hai số hữu tỷ? Tính:
? 5
1 5 , 2
? 12
5 6
1 2
Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3 Giới thiệu bài mới:
Hoạt động 1 Nhân hai số hữu
tỷ:
Phép nhân hai số hữu tỷ tương
tự như phép nhân hai phân số
Nhắc lại quy tắc nhân hai phân
số?
Viết công thức tổng quát quy
tắc nhân hai số hữu tỷ ?
Áp dụng tính
? ) 2 , 1 (
Nhắc lại khái niệm số nghịch
đảo? Tìm nghịch đảo của
Công thức chia hai số hữu tỷ
được thực hiện tương tự như
chia hai phân số
HS: Viết công thức và tính
7 , 2 10
2 10
25 5
1 5 , 2
12
21 12
5 12
26 12
5 6
1 2
12
11 12
3 12
8 4
1 3 2
Hai số gọi là nghịch đảo của nhau nếu tích của chúng bằng 1 Nghịch đảo của
15 12
7 15
14 : 12
Trang 6Gv nêu ví dụ, yêu cầu Hs tính
kiểm tra kết quả
Chú ý:
Gv giới thiệu khái niệm tỷ số
của hai số thông qua một số ví
số x và y
KH : y x hay x : y
VD :
Tỷ số của hai số 1,2 và 2,18 là 21,,182
hay 1,2 : 2,18
Tỷ số của 43 và -1, 2 là
8 , 4
3 2 , 1 4
(-5 Hướng dẫn : Học thuộc bài và làm các bài tập 12; 15; 16 / 13.
HD : ta có nhận xét:
a/ Cả hai nhóm số đều chia cho 54 , do đó có thể áp dụng công thức a:c + b : c = (a+b) : c b/ Cả hai nhóm số đều có 95 chia cho một tổng, do đó áp dụng công thức:
a b + a c = a ( b + c ), sau khi đưa bài toán về dạng tổng của hai tích
Ngày soạn: 22/08/2013 Ngày dạy: 28/08/2013 Lớp 7A, B
Tiết 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂNI/ Mục tiêu:
Trang 7- HS: SGK, biết thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập phân.
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1.ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
Thế nào là tỷ số của hai số?
? 15
4
Tương tự cho định nghĩa giá trị
tuyệt đối của một số hữu tỷ
Giải thích dựa trên trục số?
Làm bài tập?1
Qua bài tập?1 , hãy rút ra kết
luận chung và viết thành công
9 10
18 9
2 : 8 , 1
75
8 15
4 5 2
0 = 0
Giá trị tuyệt đối của một
số nguyên a là khoảng cách từ điểm a đến điểm 0trên trục số
Hs nêu thành định nghĩa giá trị tuyệt đối của một sốhữu tỷ
.
0 aa/ Nếu x = 3, 5 thì x=
3,5 Nếu
7
4 7
Hs nêu kết luận và viết công thức
Hs tìm x, Gv kiểm tra kết quả
I/ Giá trị tuyệt đối của một
số hữu tỷ :Giá trị tuyệt đối của số hữu tỷ x, ký hiệu x, là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
Ta có:
x nếu x 0
x = -x nếu x < 0
VD :
3
1 3
1 3
2 5
Nhận xét : Với mọi x
Q, ta có:
x 0, x = -xvà
Trang 8Hoạt động 2: Cộng, trừ,
nhân, chia số hữu tỷ:
Để cộng, trừ , nhân, chia số
thập phân, ta viết chúng dưới
dạng phân số thập phân rồi
GV gọi hs đứng tại chỗ trả lời
? Vì sao câu b) sai?
Gọi hs lên bảng làm
a) x = 51
c) x = 0
Cho hs làm bài tập 18- SGK/ 15
Nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt
đối của một số hữu tỷ
Hs phát biểu quy tắc dấu:
- Trong phép cộng
- Trong phép nhân, chia
Hs thực hiện theo nhóm Trình bày kết quả
Gv kiểm tra bài tập của mỗi nhóm, đánh giá kết quả
HS trả lời:1- a) Đúng b) sai c) Đúng
HS: -2,5 = -2,5 sai vì GTTĐ của một số không bao giờ là 1 số âm
x x
II/ Cộng, trừ, nhân, chia sốthập phân:
1/ Thực hành theo các quytắc về giá trị tuyệt đối và
về dấu như trong Z
VD 1:
a/ 2,18 + (-1,5) = 0,68b/ -1,25 – 3,2
= -1,25 + (-3,5) = -4,75
c/ 2,05.(-3,4) = -6,9d/ -4,8 : 5 = - 0,96 2/ Với x, y Q, ta có: (x : y) 0 nếu x, y cùng dấu
( x : y ) < 0 nếu x, y khác dấu
VD 2 :
a/ -2,14 : ( - 1,6) = 1,34b/ - 2,14 : 1,6 = - 1,34
Trang 9Đại số 7 Năm học 2013-2014
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
III/ Chuẩn bị:
- GV: SGK, bài soạn
- HS: Sgk, thuộc các khái niệm đã học
IV/ Tiến trình tiết dạy:
1 ổn định tổ chức:
2 Bài mới
Hđ 1: Kiểm tra bài cũ
Viết quy tắc cộng, trừ, nhân,
chia số hữu tỷ? Tính:
? 14
5 9
Gv kiểm tra kết quả của mỗi
nhóm, yêu cầu mỗi nhóm giải
thích cách giải?
Hs viết các quy tắc:
c
d b
a d
c b
a y x
d b
c a d
c b
a y x
m
b a m
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
:
:
;
.
5 9 7
24
1 12
5 8 3
Vận dụng các công thức về các phép tính và quy tắc dấu
để giải
Trình bày bài giải của nhóm Các nhóm nhận xét và cho ý kiến
5
4 4 , 0 ).(
2 , 0 4
3 /(
6
12
5 5 ) 2 , 2 (
12
1 1 11
3 2 / 5
3
1 3
1 3
2 ) 9
4 (
4
3 3
2 / 4
1 , 2 5
18 12
7 18
5 : 12
7 / 3
7
10 7
18 9
5 18
7 : 9
5 / 2
55
7 55
15 22 11
3 5
2 / 1
Trang 10Để xếp theo thứ tự, ta dựa vào
tiêu chuẩn nào?
Ta thấy: 2,5 0,4 = 1 0,125.8 = 1
=> dùng tính chất kết hợp và giao hoán
ta thấy cả hai nhóm số đều cóchứa thừa số 52 , do đó dùng tình chất phân phối
Tương tự cho bài tập 3
Ta thấy: ở hai nhóm số đầu đều có thừa số 53, nên ta dùng tính phân phối sau đó lại xuất hiện thừa số 43chung => lại dùng tính phân phối gom
Quy đồng mẫu các phân số
và so sánh tử
Hs thực hiện bài tập theo nhóm
Các nhóm trình bày cách giảiCác nhóm nêu câu hỏi để làm
rỏ vấn đề Nhận xét cách giải của các nhóm
1/ ( 2,5.0,38.0, 4) [0,125.3,15.( 8)] ( 2,5.0, 4.0,38) [0,125.( 8).3,15] 0,38 ( 3,15) 2,77
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 0 3
38
13 39
13 3
1 36
12 37
Trang 11HD: bài 25: Xem x -1,7 = X , ta có X = 2,3 => X = 2, 3 hoặc X = -2,3
Ngày soạn: 06/09/2013 Ngày dạy: 11/09/2013 Lớp 7A, B
Tiết 6: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈI/ Mục tiêu:
- Học sinh nắm được định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của một luỹ thừa
- Biết vận dụng công thức vào bài tập
- HS : SGK, biết định nghĩa luỹ thừa của một số nguyên.
IV/ Tiến trình tiết dạy:
Trang 121 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
Tinh nhanh:
? 1 12
7
Thay a bởi 21 , hãy tính a3 ?
Hoạt dộng 1: Luỹ thừa
với số mũ tự nhiên
Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa
với số mũ tự nhiên đã học ở
lớp 6?
Viết công thức tổng quát?
Qua bài tính trên, em hãy
phát biểu định nghĩa luỹ
thừa của một số hữu tỷ?
9 4
1 12
7 12
5 9 4
12
7 9
4 9
4 12 5
1 2
Hs phát biểu định nghĩa
n n n
b
a b
a b
a b
a b a
b
a b
a b
a b
a b a
Tích của hai luỹ thừa cùng cơ
số là một luỹ thừa của cơ số
đó với số mũ bằng tổng của hai số mũ
am an= am+n
23 22 = 2.2.2.2.2 = 32 (0,2)3.(0,2)2
= (0,2 0,2 0,2).(0,2 0,2 )
= (0,2)5 Hay : (0,2)3 (0,2 )2 = (0,2)5
Hs viết công thức tổng quát Làm bài tập áp dụng Thương của hai luỹ thừa cùng cơ số là một luỹ thừa của cơ số đó với số mũ bằng
I/ Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa:
Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỷ x, ký hiệu xn , là tích của n thừa số x (n là một số
3
5 3
2
) 2 , 1 ( ) 2 , 1 (
) 2 , 1 (
32
1 2
1 2
1 2 1
Trang 13Đại số 7 Năm học 2013-2014
Nhắc lại thương của hai luỹ
thừa cùng cơ số? Công
Viết công thức với x Q ?
Hoạt động 3 : Luỹ thừa
của luỹ thừa:
Yêu cầu học sinh làm ?3
Yêu cầu hs phát biểu bàng
lời phần in nghiêng trong
3
2 3
2 3 2
3
2 3
2 3
2 : 3
2 3
2 3
2 3
2 3 2 3
2 : 3 2
Ta có: x : x = x m – n
VD :
8 , 0 ) 8 , 0 ( : ) 8 , 0 (
9
4 3
2 3
2 : 3 2
2 3
2 3 5
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ, các công thức Làm bài tập 29;30;31/20
Ngày soạn: 12/09/2013 Ngày dạy: 16/09/2013 Lớp 7A, B
I-MỤC TIÊU :
-HS nắm vững hai quy tắc luỹ thừa của một tích -luỹ thừa của một thương
- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán
- biết nhận biết được đặc điểm của từng bài để tính nhanh và đúng
II PHƯƠNG PHÁP:
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
III-CHUẨN BỊ : Bảng thảo luận nhóm , phiếu học tập
IV- TIẾN TRÌNH BÀI DẠY :
1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
Trang 142-Các hoạt động chủ yếu :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS Ghi bảng
hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ - tiếp
1 4
* HS2 : viết công thức tính thương
2luỹ thừa cùng cơ số
làm bài tập tính và so sánh:
5 5 3
3 3
2
10 2
10 )
; 3
như thế nào ? => bài mới
Hoạt động 2: Luỹ thừa của một
tích
-Từ bài cũ của HS1 đã làm trên bảng
yêu cầu hs lập công thức tổng quát
-Gv khắc sâu công thức và hd Hs
giỏi chứng minh ( n>1; n=o;n=1)
-Cho hs cả lớp làm ?2 trên phiếu học
tập
-GV quan sát thái độ làm bài của HS
và thu 1 số phiếu có kết quả , cách
làm khác nhau
Hoạt động 3:Luỹ thừa của một
thương
-từ bài cũ yêu cầu hs lập công thức
tổng quát -chú ý điều kiện
-Gv khắc sâu công thức và yêu cầu
HS giỏi c/m ;
- cho cả lớp cùng làm ?4 trên phiếu
học tập sau đó kiểm tra kết quả
Hoạt động 4: Cũng cố -dặn dò
-Cho HS nhắc lại hai công thức tính
*HS1 lên bảng làm bài tập và trả lời lý thuyết
-HS cả lớp cùng làm trên phiếu học tập từ
đó rút ra công thức tổng quát
*HS2 lên bảng làm bài và trả lời lý thuyết
-HS cả lớp cùng làm trên phiếu học tập sau
đó rút ra công thức tổng quát
- HS lập công thức tổng quát vàdiễn đạt thành lời
-HS cả lớp cùng làm ?2 trên phiêú học tập
-HS lập công thức tổng quát và c/mlàm ?4 trên phiếu họctập -
'
100 25 4 5 2
100 10
5 2
2 2
2 2
27 8
1 4
3 2 1
512
27 8
3 4
3 2 1
3 3
3 3
2 10
125 8
1000 2
10
*
3 3 3 3
100 10
5 2
2 2
2 2
2 10
125 8
1000 2
10
*
3 3 3 3
3
2
10 2
x
n n n
Trang 15Đại số 7 Năm học 2013-2014
luỹ thừa của một tích và 1 thương ?
-Yêu cầu hs làm ?5 làm 2 cách ( vận
dụng cả hai công thức )
-Cho hs thảo luận nhóm bài 34 /22
-Đại diện mỗi nhóm lên trình bày
1 8 8 1
8 8
1 8 125 , 0
3 3 3
3
3 3
3 81 13
- HS được cũng cố và khắc sâu về luỹ thữa, các tính chất của luỹ thừa trên tập số hữu
tỷ
- Có kỹ năng vận dụng linh hoạt các kiến thức về luỹ thừa để giải bài tập
- Có ý thức quan sát bài toán để tính nhanh , tính hợp lý
II PHƯƠNG PHÁP:
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
III- CHUẨN BỊ : bảng phụ dùng để hệ thống các kiến thức về luỹ thừa
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
Trang 16-Cho Hs thể hiện ghép kiến thức
trên bảng phụ ( mỗi công thức là
10 giây)
-Gv chú ý phần điều kiện trong
công thức
Hoạt động 2: Bài luyện tại lớp
-Cho hs thảo luận nhóm bài 39
sgk
-gọi đại diện của nhóm trình bày
-Yêu cầu hs làm bài 40 b;c trên
phiếu học tập
-Gv thu một số phiếu có cách
làm khác nhau , kết quả khác
nhau và cho hs nhận xét , sữa sai
-Yêu cầu hs làm bài 41 vào vở
-gọi 2 hs lên bảng làm 2 bài
-Cho hs nhận xét và sữa sai
-HS làm bài 42 vào vở
-HS lên bảng ghép kiếnthức trong 10 giây mỗi
-HS làm bài 40 trên phiếu học tập
-hs sữa sai nếu có
-HS cả lớp làm bài 41-2 hs lên bảng làm bài
hs dưới lớp đối chứng bài trên bảng và nhận xét
I-Kiến thức cần nhớ
xn=
xm+n=
xn.yn=(x.y)n=
x x x x x
x
2- Bài tập : Bài 39:
100
100 4
25
20 5 )
144
1 12
1
12
10 9 6
5 4
3 )
4 4
5
4 5
5
4 4 2
2 2
Bài 41:
4800
17 400
1 12
17 20
1 12 17
4
3 5
4 4
1 3
2 1 )
1 : 2
6
1 : 2 3
2 2
1 : 2 )
3 3
Trang 17-một hs trình bày cách khác
-HS phát hiện cách làm
và xung phong lên bảng
3 1
4
2 2 2 2
2 : 2
3 2
2
8 2 : 16 2 2 2
16 )
1 4 4
C
n a
n n
n
n n
B
ài 43:
S=22+42 +62+ +202=(2.1)2+(2.2)2+(2.3)2+ +(2.10)2=22(12+22+32+ +102)=4.385=1540
) 7 19 7 3 ( 5 : 25
5 9 5
.
2
15 16
14 15
20
21 22
TIẾT 9: TỶ LỆ THỨCI- MỤC TIÊU :
- HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức , nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức
- Nhận biết được tỷ lệ thức và các sốhạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất của tỷ lệthức
- Có thói quen nhận dạng bài toán
II PHƯƠNG PHÁP:
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
III- CHUẨN BỊ :
Trang 18SGK, sbt
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC :
1-Ổn định : kiểm tra sỉ số học sinh
-giới thiệu các số hạng của tỷ lệ
thức , số ngoại tỉ ( a;d) , sốtrung
tỉ( b;c)
-cho hs làm ?1
-cho tỷ số 2,3:6,9 Hãy viết một tỉ
số nữa để hai tỉ số này lập thành
trung tỉ ngoại tỉ của 3 tỉ lệ thức
sau so với tỉ lệ thức đầu
-GV giới thiệu bảng tóm tắt
-HS cả lớp cùng làm
7
5 175
125 5
, 17
5 , 12 7
5 21 15
hai tỷ số bằng nhau -HS trình bày định nghĩa :
-hs chú ý cách viết khác , các số hạng
- Hs hoạt động nhóm ?1 :a) lập thành tỉ lệ thức
b) không lập thành tỉ
lệ thức -HS đưa ra một số
vd về tỉ lệ thức
-HS thực hiện phép nhân và rút gọn -làm tương tự với trường hợp tổng quát
-diễn đạt thành lời
- HS tiếp cận tính chât 2 tương tự
HS ôn lại 2 tính chất
? từ b a d c suy ra được các tỉ lệ thức ?
1- Định nghĩa :
SGK
Tỉ lệ thức b a d c còn viết a:b=c:d
a,d là số hạng ngoại tỷ c,b là số hạng trung tỷ
áp dụng :
8 : 5
4 4 : 5
2
5
1 7 : 5
2 2 7 : 2
TC2: sgk
*Bảng tóm tắt : SGK
Trang 19Ta có :6.63=9.42
6
9 42
63
; 6
42 9 63
63
9 42
6
; 63
42 9 6
- Thuyết trình, giảng giải, vấn đáp
III-CHUẨN BỊ : Bảng phụ ghi nội dung bài 50
Trang 20Hoạt động 1: kiểm tra lý
Cho hs làm bài 49 câu a; b-
gọi hai hs lên bảng làm
-Cả lớp cùng làm rồi nhận xét
-cho HS hoạt động nhóm bài
50
phân thành từng loại bài cho
thành viên trong nhóm thảo
-HS1 lên bảng làm bài 49a
-HS2 lên bảng làm bài 49b
-Cả lớp cùng làm rồi đối chứng bài trên bảng
- HS thảo luận nhóm
Ghi kết quả từng chữ ; ghép lại và đọc kết quả
trình tự làm :+ lập đẳng thức tích hai số + vận dụng tính chất 2 để lập các tỉ
lệ thức
Bài 49: các tỉ số sau có lập
thành tỉ lệ thức không ?a)3,5:5,25=350: 525= 14:21 vậy 3,5:5,25=14:21 nên lập thành tỉ lệ thức
5 , 3 : 1 , 2 5
2 52 : 10
3 39
N Y : 45125
Ta có : 2.3,6= 4,8 1,5
5 , 1
6 , 3 2
8 , 4
2
5 , 1 8 , 4
6 , 3
; 6 , 3
8 , 4 5 , 1
2
; 6 , 3
5 , 1 8 , 4 2
Trang 215 5
3 0
161
; 161
28 46
8
; 161
46 28
I-MỤC TIÊU :
-HS nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
- Có kỹ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
IV- TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1- Ổn định : kiểm tra sĩ số học sinh
2- Các hoạt động chủ yếu :
Trang 22Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
c a b
a
không ? Học bài hôm nay chúng ta
sẽ giải đáp được câu hỏi trên
Hoạt động 3: Tính chất của dãy tỉ
số bằng nhau :
-Cho HS làm ?1 sgk/28
-HS nêu dự đoán cho trường hợp
tổng quát đối với tỉ lệ thức b a d c
-cho hs đọc phần chứng minh trong
- Gv cho hs hiểu ý nghĩa của cách
viết 2a 3b 5choặc a:b:c= 2:3:5
-Cho hs làm ?2
Hoạt động 5: Cũng cố -dặn dò
-Khắc sâu tính chất của dãy tỉ số =
-ý nghĩa cũa dãy tỉ số bằng nhau ?
lệ thức
-HS nghĩ hướng giải quyết vấn đề
-HS cả lớp làm ?1 và rút ra được :
) 2
1 ( 6 4
3 2 6 4
3 2 6
3 4
vở -HS thảo luận nhóm vềchứng minh đối với tính chất mở rộng
-HS tiếp nhận kiến thức
-?2 Gọi số hs của các lớp 7A ; 7B; 7C là x,y,z ta có
10 9 8
z y x
VD :
) 2
1 (
6 4
3 2 6 4
3 2 6
3 4 2
c b a
số a,b,c tỉ lệ với 2;3;5; hay a:b:c = 2:3:5 và ngược lại
Bài tập : bài 54/30
2 8
16 5 3 5
y x y x
x=6; y=10bài 57/sgkgọi số bi cần tìm của 3 bạn x;y;z tacó:
4 11
44 5 4
z y x
x=8; y=16; z= 20