13’ M c tiêu: HS n m ắm được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và đ ểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và c i m gi ng v khác
Trang 1Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 11: PHÁT SINH GIAO TỬ VÀ THỤ TINH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nêu được quá trình phát sinh giao tử ở động vật và cây có hoa
+ Phân biệt được quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái
+ Giải thích được bản chất của quá trình thụ tinh
2 Kĩ năng sống:
+ Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
II Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
III Phương tiện:
1.GV: Tranh vẽ H.11sgk
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Giảm phân là gì? Nêu những diễn biến cơ bản của NST qua các kỳ của
giảm phân
- GV cho 1 hs lên bảng làm bài tập 4
3 Khám phá: Quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái khác nhau ở
chổ nào?
4 Kết nối:
* Hoạt động1: Tìm hiểu sự phát sinh giao tử (13’ )
M c tiêu: HS n m ắm được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và đ ểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và c i m gi ng v khác nhau gi a giao t ống và khác nhau giữa giao tử đực và à khác nhau giữa giao tử đực và ữa giao tử đực và ử đực và đực và à khác nhau giữa giao tử đực và c v
GT cái
- Treo tranh vẽ, hướng
- Noãn bào bậc 1
và tinh bào bậc 1 đều giảm phân để hình thành giao tử
Trang 2với cái?
- GV treo bảng chuẩn các
nhóm so sánh
+ Khác:
- Noãn bào bậc 1 qua giảm phân I cho
thể cực thứ 1 có kích thước nhỏ và
noãn bào bậc 2 có kích thước lớn
- Noãn bào bậc 2 qua giảm phân II cho
1 thể cực thứ 2 có kích thước bé và 1
tế bào trứng có kích thước lớn
- Từ mỗi noãn bào bậc 1 qua giảm
phân cho 2 thể cực và 1 tế bào trứng,
trong đó chỉ có trứng mới có khả năng
- Từ mỗi tinh bào bậc 1 qua giảm phân cho
4 tinh trùng, các tinh trùng này đều có khảnăng thụ tinh
* Hoạt động 2: Tìm hiểu quá trình thụ tinh (11’ )
M c tiêu: HS hi u ểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và c quá trình th tinh l nh th n o?à khác nhau giữa giao tử đực và ư ế nào? à khác nhau giữa giao tử đực và
- Quan sát H 11
- Đọc thông tin
- Hiện tượng thụ tinh là
gì?
-Tại sao sự kết hợp ngẫu
nhiên giữa giao tử đực và
cái lại tạo được hợp tử
- TL: Thực chất của quátrình thụ tinh: là sự kếthợp 2 bộ nhân đơn bộihay tổ hợp 2 bộ NST của
2 giao tử đực và cái tạothành bộ nhân lưỡng bội ởhợp tử có nguồn gốc từ bố
và mẹ
II Thụ tinh:
* Khái niệm: Thụ tinh là sự
kết hợp ngẫu nhiên giữamột giao tử đực và mộtgiao tử cái
* Thực chất của quá trìnhthụ tinh: là sự kết hợp 2 bộnhân đơn bội hay tổ hợp 2
bộ NST của 2 giao tử đực
và cái tạo thành bộ nhânlưỡng bội ở hợp tử cónguồn gốc từ bố và mẹ
Trang 3* Hoạt động 3: Tìm hiểu ý nghĩa của giảm phân và thụ tinh (11’ )
Mục tiêu: HS nắm được ý nghĩa của quá trình giảm phân v th tinh.à khác nhau giữa giao tử đực và
+ Giảm phân tạo ra nhiều giao tử khác nhau
về nguồn gốc NST, sự kết hợp ngẫu nhiên giữacác giao tử tạo ra nhiều biến dị tổ hợp( nguyên liệu của quá trình tiến hóa và chọn giống)
III í nghĩa của giảm phõn và thụ tinh:
* Ý nghĩa:
+ Sự phối hợp giữa cácquá trình nguyên phân,giảm phân và thụ tinhđảm bảo duy trì ổn định
bộ NST đặc trưng củanhững loài sinh sản hữutính qua các thế hệ cơthể
+ Giảm phân tạo ra nhiều giao tử khác nhau
về nguồn gốc NST, sự kết hợp ngẫu nhiên giữacác giao tử tạo ra nhiều biến dị tổ hợp( nguyên liệu của quá trình tiến hóa và chọn giống)
5 Thực hành, luyện tập: (3’)
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ sgk
Hãy khoanh tròn chử cái chỉ ý trả lời đúng
* Sự kiện quan trọng nhất trong quá trình thụ tinh là:
a Sự kết hợp nhân của 2 giao tử đơn bội
b Sự kết hợp theo nguyên tắc 1 giao tử đực và 1 giao tử cái
c Sự tổ hợp của NST giao tử đực và giao tử cái
Trang 4Ngày soạn: ………… Ngày dạy:
………
Tiết 12: CƠ CHẾ XÁC ĐỊNH GIỚI TÍNH
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Nêu được một số đặc điểm của NST giới tính
+ Trình bày được cơ chế NST xác định giới tính ở người
+ Xác định được các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính
+ Giải tích được cơ sở khoa học của việc sinh con trai ,con gái Từ đó phê
phán tư tưởng trọng nam khinh nữ
2 Kĩ năng sống:
+ Rèn kĩ năng quan sát, phân tích, so sánh
II Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
III Phương tiện:
1 GV: Tranh vẽ H.12.1 và 12.2 sgk
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Thụ tinh là gì? Nêu bản chất của quá trình thụ tinh?
- Nêu sự giống nhau và khác nhau của quá trình phát sinh giao tử đực và
giao tử cái?
3 Khám phá: Nhiểm sắc thể giới tính khác nhau như thế nào giữa cá thể
đực và cá thế cái?
4 Kết nối:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu NST giới tính: (12’ )
M c tiêu: HS n m ắm được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và c phân bi t ệt được cặp NST giới tính được điểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và ặp NST giới tính c c p NST gi i tính ới tính
Trang 5- Giới thiệu tiếp: Giới tính
ở nhiều loài phụ thuộc vào
sự có mặt của cặp XX và
XY
- Ví dụ: ở động vật có vú,
ruồi giấm, cây gai cặp
NST giới tính của giống
cái là XX của giống đực
có một cặp NST giới tính XX( tương đồng ) hoặc XY( không tương đồng ) + Đặc điểm cơ bản để xác định NST giới tính là manggen quy định tính đực , tínhcái và các tính trạng thườngliên quan với giới tính
* Hoạt động 2: Tìm hiểu cơ chế NST xác định giới tính: (12’)
Mục tiêu: HS nắm được đặc điểm cơ bản cơ chế NST giới tính
- Quan sát H 12
- Đọc thông tin
- Có mấy loại trứng và
tinh trùng được tạo ra
qua giảm phân?( HS
- Tại sao tỷ lệ con trai
và con gái sinh ra là xấp
II Cơ chế NST xác định giới tính:
* Ví dụ:
P: (44A+ XX) x(44A+
XY)
GP : 22A +X 22A+ X :22A+ Y
F1: 44A + XX (con gỏi)
44A + XY (con trai)
*Cơ chế xác định giới tính:
Sự phõn li của cặp NST
XY giới tính trong phát sinh giao tử tạo ra 2 loạitinh trùng mang NST X
Trang 6lứa tuổi khác nhau thỡ
cú khác nhau chút ít
và Y có số lượng ngang nhau Qua thụ tinh của 2loại tinh trùng này với trứng mang NST X tạo
ra 2 loại tổ hợp XX và
XY với số lượng ngang nhau, do đó tạo ra tỉ lệ đực: cái xấp xỉ 1: 1 ở đa
- Nêu lên được sự ảnh
hưởng của các yếu tố đến
phân hóa giới tính?
- Lưu ý: Dựa vào cơ chế
phù hợp với các nhu cầu
của con người
sx, điều khiển tỉ lệ đực cáitrong chăn nuôi
III Các yếu tố ảnh hưởng đến sự phân hóa giới tính.
+ Môi trường trong như hooc môn
+ Môi trường ngoài như as,nđộ
- Ở những loài mà giới đực là giới dị giao tử thì những trường hợp nào
trong các trường hợp sau đây đảm bảo tỉ lệ đực: cái xấp xỉ 1: 1
a Số giao tử đực bằng số giao tử cái
b Hai loại giao tử mang NST X và NST Y có số lượng tương đương
c Số cá thể đực và số cá thể cái trong loài vốn đó bằng nhau
Trang 7d Xác suất thụ tinh của hai loại giao tử đực ( mang NST X và NST Y) với
giao tử cái tương đương
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 13: DI TRUYỀN LIấN KẾT
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
+ Giải thích được thí nghiệm của Mooc gan.
+ Nêu được ý nghĩa của di truyền liờn kết, đặc biệt đối với chọn giống
2 Kĩ năng sống:
+ Rèn kĩ năng quan sát, so sánh
II Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
III Phương tiện:
3 Khám phá: Mooc gan đã làm thí nghiệm như thế nào để chứng minh cho
hiện tượng di truyền liênh kết
4 Kết nối:
*Hoạt động 1: Tìm hiểu thí nghiệm của Moocgan: (15’ )
Mục tiêu: HS nắm được thí /ng của Mooc gan, đối tượng thí nghiệm là
ruồi giấm:
I Thí nghiệm của Moocgan
Trang 8- Hướng dẫn h/s đọc thông
tin
- GV treo tranh vẽ
- Mooc gan chọn đối tượng
nào làm thí nghiệm? Vì sao?
- Nhắc lại phép lai phân tích
là gì?
- Tại sao phép lai giữa ruồi
đực F1 với ruồi cái thân đen,
cánh cụt được gọi là phép lai
phân tích?
- Nhằm mục đích gì?
- Giải thích vì sao dựa vào tỷ
lệ KH 1: 1 Mooc gan lại cho
rằng các gen quy định màu
- Thảo luận nhóm
* Ruồi giấm: 2n= 8
- Nhắc lại phép phân tích
- Theo dõi+ Vì ruồi cái chỉ cho 1 G, còn ruồi đực cho 2 loại G.Do đó các gen quy định màu sắc thân và dạng cánh phải cùng nằm trên một NST và liên kết với nhau
+ Thí nghiệm:
P: xám dài x đen cụtF1: xám dài
Lai phân tích:
F1 x đen cụtF2: 1 xám dài : 1 đen cụt
+ Di truyền liên kết: là hiện tượng nhóm tính trạng di truyền cùng nhau được quy định bởi các gen trên 1 NST cùng phân li trong quá trình phân bào
*Hoạt động 2:Tìm hiểu ý nghĩa của di truyền liên kết: (20’)
Mục tiêu: HS so sánh được quá trình PLĐL- DTLK từ đó rút ra ý nghĩa
- Hướng dẫn đọc thông tin
- Trong tế bào số lượng gen
- Thảo luận nhóm
* Các gen phải nằmtrên NST
- So sỏnh vào vở bài tập
+ Hạn chế hoặc không làm xuất hiện biến dị tổ hợp
II Ý nghĩa của di truyền liên kết.
+ Ý nghĩa: Bảo đảm sự di truyền bền vững của từng nhóm tính trạng được quy định bỡi các gen trên một NST Chọn giống
*Phiếu học tập: So sánh di truyền độc lập và di truyền liên kết
Di truyền độc lập Di truyền liờn kết
Pa: Vàng, trơn x Xanh, nhăn
AaBb aabb
Pa: Xám, dài x Đen, cụt BV/ bv bv/ bv
Trang 9Ga: AB, Ab, aB, ab ab
Fa: AaBb, Aabb, aaBb, aabb
V-T , V-N , X- T , X-N
Biến dị tổ hợp
Ga: BV, bv bvFa: BV/ bv ; bv/ bv
X - D Đ - C
Không xuất hiện biến dị tổ hợp
5 Thực hành, luyện tập: (3’ )
- GV gọi HS đọc phần ghi nhớ
- GV gọi hs làm BT4 sgk * Hướng dẫn: Bố mẹ thuần chủng về 2 cặp gen
(TT) tương phản nên F1 đều dị hợp hai cặp gen F1 dị hợp 2 cặp gen kai với
nhau thì F2 có tỉ lệ kiểu hình 1:2:1=4 tổ hợp = 2GT x 2GT F1 dị hợp hai cặp
gen chỉ cho 2 loại GT nên F1 liên kết gen ( 2 cặp TT liên kết với nhau)
6 Vận dụng: (2’)
- Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
- Ôn lại bài NST
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 14: THỰC HÀNH QUAN SÁT HÌNH THÁI NST
II Phương pháp: Trực quan, vấn đáp, thực hành.
III Phương tiện:
1.GV: Bảng phụ, kính hiển vi
2 HS: Ôn lại kiến thức có liên quan đến bài học
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- So sánh di truyền độc lập và di truyền liên kết?
- Làm bài tập 4?
3 Khám phá: Để thấy rõ đặc điểm hình thái của NST ta tiến hành quan sát
dưới kính hiển vi
4 Kết nối:
*Hoạt động1: Quan sát tiêu bản NST: (20’ )
M c tiêu: HS bi t cách lên tiêu b n ế nào? ảnh hưởng đến sự phân hóa giới đểm giống và khác nhau giữa giao tử đực và quan sát
Trang 10đều lần lượt quan sát được các kì của
quá trình nguyên phân sau đó quan sát
tranh vẻ để đối chiếu
*Hoạt động 2: Vẽ hình NST sau khi đó quan sát (15’)
Mục tiêu: HS có kỉ năng vẻ hình ở chu kì nguyên phân
- GV treo tranh chu kì nguyên phân
cung cấp thêm thông tin
+ Kì trung gian TB có nhân
+ Các kì khác hãy quan sát kỉ diển
biến của NST trong TB có vị trí và
hình dạng ra sao?
Ví dụ: Kì giữa NST co ngắn cực đại
xếp thành một hàng theo mặt phẳng
xích đạo
GV theo dỏi quan sát, uốn nắn hs khi
các em vẻ hình nhất là với đối tượng
hs yếu
II Vẽ hình quan sát được:
- HS quan sát tranh để đối chiếu với hình vẻ các nhóm nhận dạng NST đang ở kì nào và tiến hành vẻ hình
- Hoàn thành bài thực hành giờ sau nộp bài
- Nghiên cứu thật kỉ bài mới
Trang 11
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 15: Ôn tập
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Hs hệ thống hóa lại kiến thức chơng I, II
- Giải đợc một số bài tóan lai một cặp tính trạng và lai 2 cặp tính trạng
- So sánh điểm khác nhau giữa di truyền liên kết và phân ly độc lập
- Rèn kỹ năng giải bài tập, kỹ năng làm việc theo nhóm
3 Thỏi độ:
- Giáo dục ý thức tự học, tự nghiên cứu
II Ph ơng pháp: hoạt động nhóm, nghiên cứu
III Phương tiện:
- GV: Hệ thống câu hỏi khó ở SGK,
- HS: Ôn lại toàn bộ chơng I,II
IV Tiến trình dạy học:
Trang 12- Trình bày thí nghiệm lai một cặp tính
trạng của Menđen và giải thích cơ sở tế
bào học?
- Trình bày thí nghiệm lai hai cặp tính
trạng của Menđen và giải thích cơ sở tế
bào học?
- Làm bài tập chơng I
- Trình bày cấu tạo NST?
- Trình bày quá trình nguyên phân?
- Trình bày quá trình giảm phân?
- Trình bày thí nghiệm của Moocgan và
giải thích?
- Hs trình bày đợc thí nghiệmTN: P: Hoa đỏ X hoa trắng F1: 100% hoa đỏ
F2: 3 đỏ: 1 trắng
- Giải thích cơ sở tế bào họcP: Hoa đỏ X Hoa trắng
AA aaF1: Aa( hoa đỏ)F2: 1AA : 2 Aa : 1aa
- HS trình bày thí nghiệm và giải thích cơ
sở tế bào học
- HS làm bài tập Ch
Trang 13Ngµy so¹n: Ngµy d¹y:
CHƯƠNG III: AND VÀ GEN
TiÕt 16: AND
I Mục tiêu :
1 Kiến thức:
+ Xác định được thành phần hóa học của AND
+ Nêu được tính đặc thù và đa dạng của AND
+ Mô tả được cấu trúc không gian của AND
2 Kĩ năng sống:
+ Quan sát, phân tích
II Ph ¬ng ph¸p: Trực quan, vấn đáp, tìm tòi.
III Phương tiện:
1 GV: Mô hình AND
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trình dạy học:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (2’)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài mới của hs
3 Khám phá: Phân tử AND có cấu trúc như thế nào, hình dạng ra sao?
I Cấu tạo hóa học của phân
Trang 14cảu cỏc loài s/v Chủ yếu
tập trung trong nhõn và cú
khối lượng ổn định, đặc
trưng cho loài
- H/s hoàn thành và rỳt
ra nhận xột
theo nguyờn tắc đa phõn đơn phõnNu (4 loại: A, T, G, X )
* Tớnh đặc thự và đa dạng của AND do: Số lượng, thành phần, trỡnh tự sắp xếp của cỏc nu( cỏc cỏch xắp xếp khỏc nhau của 4 loại nu tạo nờn tớnh đa dạng của AND) Đõy
là cơ sở phõn tử cho tớnh đa dạng và đặc thự của sinh vật
*Hoạt động2: Tỡm hiểu cấu trỳc khụng gian của AND (18’ )
M c tiờu: HS mụ t ảnh hưởng đến sự phõn húa giới được điểm giống và khỏc nhau giữa giao tử đực và ấu trỳc khụng gian của AND hs hiểu được c c u trỳc khụng gian c a AND hs hi u ủa AND hs hiểu được ểm giống và khỏc nhau giữa giao tử đực và được điểm giống và khỏc nhau giữa giao tử đực và c
nguyờn t c b sung v h qu c a nú.ắm được điểm giống và khỏc nhau giữa giao tử đực và ổ sung và hệ quả của nú à khỏc nhau giữa giao tử đực và ệt được cặp NST giới tớnh ảnh hưởng đến sự phõn húa giới ủa AND hs hiểu được
- Quan sỏt, nghiờn cứu thụng
tin SGK
- Cấu trỳc khụng gian của
AND như thế nào?
- Những loại nu nào liờn kết
với nhau tạo thành từng cặp?
(Hs yếu)
- Trỡnh tự cỏc đơn phõn trờn
đoạn mạch tương ứng sẽ như
- Cỏc nhúm trả lời bổ sung nhậnxột
II Cấu trỳc khụng gian của phõn tử ADN
+ Phõn tử AND là một chuổi xoắn kộp gồm 2 mạch đơn song song, xoắn đều quanh trục theo chiều từ trỏi sang phải Mỗi chu
kỳ xoắn cao 34Ao gồm 10 cặp
nu, d = 20Ao.+Cỏc nu giửa 2 mạch đơn liờn kết với nhau thành từng cặp theo nguyờn tắc bổ sung A-T, G- X( A = T; G = X)
*Hệ quả: + Khi biết trỡnh tự sắp xếp cỏc nu trong mạch đơn này thỡ cú thể suy ra trỡnh tự sắp xếp cỏc nu trong mạch đơn kia
+ A + G = T + X+ Tỷ lệ A + T trong cỏc A, G,
T, X khỏc nhau thỡ khỏc nhau
và đặc trưng cho tltừng loài
5 Thực hành, luyện tập: (5’)
- GV gọi 1 hs đọc phần ghi nhớ
- Nờu đặc điểm cấu tạo húa học của AND?
- Khoanh trũn chữ cỏi đầu cõu trả lời đỳng:
Tớnh đa dạng của phõn tử AND là do: