1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án đại số lớp 9 năm học 2017 2018

154 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 7,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngày soạn: 28 08 2017 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA TIẾT 1 : §1. CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 2. Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác. So sánh được các số. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, trung thực, chính xác. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập. Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Tiến trình bài học. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH 1. Căn bậc hai số học GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số không âm”, với số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số dương và số âm . ? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD? ? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai? ? Với a < 0 có mấy căn bậc hai? GV: Cho HS làm ?1. GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD. Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để khai phương. ? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm thì x phải thoã mãn điều kiện gì? GV chiếu đề bài 2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên. GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài GV Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là phép khai phương . GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện 3(sgk) Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu .  Căn bậc hai số học của 64 là .... suy ra căn bậc hai của 64 là ..... GV:So sánh các căn bậc hai số học như thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2 Định nghĩa : (SGK 4) Ví dụ 1 Căn bậc hai số học của 16 là (= 4) Căn bậc hai số học của 5 là Chú ý : x = a) Căn bậc hai của 9 là 3 và 3 b) Căn bậc hai của là và Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương. 2(sgk) a) vì và 72 = 49 b) vì và 82 = 64 c) vì và 92 = 81 d) vì và 1,12 = 1,21 3 ( sgk) a) Có . Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và 8 b) Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và 9 c) Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và 1,1 2. So sánh các căn bậc hai số học GV: Cho a,b  0. ? Nếu a< b thì so với như thế nào? HS: Ta có thể cm điều ngược lại. GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD2. GV: So sánh 64 và 81 , và  Em có thể phát biểu nhận xét với 2 số a và b không âm ta có điều gì? GV: Giới thiệu định lý GV giới thiệu VD 2 và giải mẫu ví dụ cho HS nắm được cách làm. ? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4 (sgk) . GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào bảng phụ . GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS bài toán tìm x . ? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk) GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà cách giải. Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài Định lý: Với a ; b  0; ta có: Ví dụ 2: (SGK 6) a) 16 > 15 b) 11 > 9 Ví dụ 3: a) 2 = , nên có nghĩa Vì x  0 nên . b) 1 = , nên có nghĩa Vì x  0 nên ?5 ( sgk) a) Vì 1 = nên có nghĩa là . Vì x Vậy x > 1 b) Có 3 = nên có nghĩa là > Vì x Vậy x < 9 Ví dụ : So sánh : a) với ; b) 2 với Hướng dẫn: a) Vì 4 < 6 nên < b) Ta có 2 = Vì 4 < 9 nên < Hay 2 < IV. CỦNG CỐ Bài 1: CBHSH của 121 là 11 nên CBH của 121 là  11 Bài 2: a) vì 2 = 4 mà 4>3 nên 4 > 3 hay 2 > 3 b) vì 6 = 36 mà 36 < 41 nên 36 < 41 hay 6 < 41 c) vì 7 = 49 mà 49 > 47 nên 49 > 47 hay 7 > 47 V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a  0 Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7. Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 2882017 TIẾT 2 : §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức. Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của . Biết cách chứng minh định lý . 2. Kĩ năng. Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của khi biểu thức A không phức tạp. Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng ,bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập. Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới. Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng ký hiệu. So sánh: 8 và . 3. Tiến trình bài học. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH 1. Căn thức bậc hai GV chiếu đề bài ?1 sau đó yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk) ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính như thế nào. GV giới thiệu về căn thức bậc hai. ? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc hai. ? Căn thức bậc hai xác định khi nào. GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách tìm điều kiện để một căn thức được xác định. ? Tìm điều kiện để 3x 0 . HS đứng tại chỗ trả lời . Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi nào ? Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2 (sgk) GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm bài. Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác định của một căn thức. ?1(sgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC có: AC2 = AB2 + BC2  AB =  AB = Tổng quát ( sgk) A là một biểu thức  là căn thức bậc hai của A . xác định khi A lấy giá trị không âm Ví dụ 1 : (sgk) là căn thức bậc hai của 3x  xác định khi 3x  0  x 0 . ?2(sgk) Để xác định  ta phái có : 5 2x 0  2x  5  x   x  2,5 Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên được xác định. 2. Hằng đẳng thức GV chiếu đề bài ?3 (sgk) sau đó yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn. GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm thảo luận làm ?3. Thu phiếu học tập, nhận xét kết quả từng nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền kết quả vào bảng phụ. Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về kết quả của phép khai phương . ? Hãy phát biểu thành định lý. GV gợi ý HS chứng minh định lý trên. ? Hãy xét 2 trường hợp a  0 và a < 0 sau đó tính bình phương của a và nhận xét. ? vậy a có phải là căn bậc hai số học của a2 không. GV ra ví dụ áp đụng định lý, hướng dẫn HS làm bài. Áp đụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví dụ 3. HS thảo luận làm bài, sau đó Gv chữa bài và làm mẫu lại. Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3: chú ý các giá trị tuyệt đối. Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một biểu thức. GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn . ? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu thức trên . ? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả của bài toán trên ?3(sgk) a 2 1 0 1 2 3 a2 4 0 1 4 9 2 1 0 1 2 3 Định lý : (sgk) Với mọi số a, Chứng minh ( sgk) Ví dụ 2 (sgk) a) b) Ví dụ 3 (sgk) a) (vì ) b) (vì >2) Chú ý (sgk) nếu A 0 nếu A < 0 Ví dụ 4 ( sgk) a) ( vì x 2) b) ( vì a < 0 ) IV. CỦNG CỐ Bài 8: a) = │2 3 │= 2 3 b) = │3 11│= 11 3 d) 3 = 3 │a 2│= 3( a 2)= 6 3a vì a 2 < 0 Bài 9 : a) x2 = 7  │x│= 7  x =  7 b) x2 =│8│  │x│= 8  x =  8 d) 9x2 =│12│  │3x│= 12  3 x =  12  x =  4 V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Làm BT 6, 7, 8, 10 SGK tr10, 11. Làm trước các BT phần luyện tập. VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Ngày soạn: 0792017 TIẾT 3 : LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức. Củng cố kiến thức về căn bậc hai của một số và của biểu thức, liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự. 2. Kĩ năng. Rèn luyện kỹ năng tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa, áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn. Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 SGK. 2. Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập .Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. HS1: Làm BT 8a,b SGK. a) (Vì ). b) (Vì ). HS2: Tìm x để có nghĩa. Từ đó nêu điều kiện xác định. HS3: Tính ; ; GV nhận xét đánh giá và nhấn mạnh kiến thức trọng tâm đã học ở bài 2. KN CTBH của A: ; A : Biểu thức. Điều kiên xác định: A  0. Định lí về hằng đẳng thức: = │a│. Chú ý: = │A│. 3. Tiến trình bài học HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH GV hướng dẫn HS làm bài tập 12 SBT + SGK a) b) Gọi hai HS lên bảng làm bài tập: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: c) d) . (HS khá). Hướng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10. VT: Dùng hằng đẳng thức. VP: Tách hạng tử. GV hướng dẫn HS làm phần b. GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm. ? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế nào ? GV gợi ý : Biến đổi VP  VT. Có : 4 = ? Tương tự em hãy biến đổi chứng minh (b) ? Ta biến đổi như thế nào ? Gợi ý : dùng kết quả phần (a ). GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận xét và chữa lại. Nhấn mạnh lại cách chứng minh đẳng thức. ? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta phải làm gì. Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai. Chú ý bỏ dấu trị tuyệt đối. GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn . Các HS khác nêu nhận xét 1. Dạng 1: Tìm điều kiện để có nghĩa. a) Để có nghĩa 2x + 3  0  x  . b) có nghĩa khi  0 hay x + 3  0 hay x  3. c) có nghĩa ta có x + 7  0 hay x  7. 2. Dạng tìm x: Bài 9 ( SGK ) c) = 6  = 6  =6  = 3  x =  3 d) = │ 12│  = │ 12│  │3x│ = 12  │x│ = 4  x =  4. Bài 15 ( SGK ): a) x2 5 = 0 ( x 5 )( x + 5 ) = 0  ( x 5 ) =0 ( x + 5 ) = 0 3. Dạng chứng minh đẳng thức: Bài tập 10 (sgk11) a) Ta có: VP = Vậy đẳng thức đã được CM . b) VT = = = = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm) 4. Dạng rút gọn biểu thức Bài tập 11 ( sgk 11) a) = 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) = = 36 : 18 13 = 2 13 = 11 c) Bài tập 13 ( sgk 11 ) a) Ta có : với a < 0 = = 2a 5a = 7a ( vì a < 0 nên  a = a ) c) Ta có : = 3a2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6 a2 ( vì 3a2  0 , mọi a ) IV. CỦNG CỐ GV củng cố lại kiến thức của bài học V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Ôn kiến thức §1; §2, làm BT 16 SGK tr12. Xem trước bài §3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY

Trang 1

1 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai,

phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định

nghĩa căn bậc hai số học

- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này

để so sánh các số

2 Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số

hoặc bình phương của biểu thức khác So sánh được các số

3 Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, trung thực, chính xác

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP

hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu

2 Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc

GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7

ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số

không âm”, với số dương a ta có đúng

hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số

dương a và số âm  a

? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho

VD?

? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?

? Với a < 0 có mấy căn bậc hai?

? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a

không âm thì x phải thoã mãn điều kiện

gì?

- GV chiếu đề bài 2(sgk) sau đó yêu cầusgk) sau đó yêu cầu

HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số

* Định nghĩa : (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 4)

* Ví dụ 1 Căn bậc hai số học của 16 là 16(sgk) sau đó yêu cầu= 4)

- Căn bậc hai số học của 5 là 5

- Phép toán tìm căn bậc hai số học của

số không âm gọi là phép khai phương

2(sgk) sau đó yêu cầusgk) a) 49  7 vì 7  0và 72 = 49 b) 64  8 vì 8  0và 82 = 64c) 81  9vì 9  0và 92 = 81d) 1 , 21  1 , 1 vì 1  , 1 0và 1,12 = 1,21

Trang 2

- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm

bài

- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số

không âm gọi là phép khai phương

- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện

3(sgk) sau đó yêu cầusgk)

- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu

 Căn bậc hai số học của 64 là suy ra

căn bậc hai của 64 là

GV:So sánh các căn bậc hai số học như

thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2

3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) Có 64  8

Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81  9

Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1 , 21  1 , 1

Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1

2 So sánh các căn bậc hai số học

GV: Cho a,b  0.

? Nếu a< b thì a so với b như thế

nào?

HS: Ta có thể cm điều ngược lại.

GV: Đưa ra định lý SGK Yêu cầu HS

? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên

thực hiện ?4 (sgk) sau đó yêu cầusgk)

- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó

cho học sinh thảo luận nhóm làm bài

- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng

làm bài vào bảng phụ

- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm

mẫu cho HS bài toán tìm x

? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

-GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà

Bài 1: CBHSH của 121 là 11 nên CBH của 121 là  11

Bài 2: a) vì 2 = 4 mà 4>3 nên 4 > 3 hay 2 > 3

b) vì 6 = 36 mà 36 < 41 nên 36 < 41 hay 6 < 41

c) vì 7 = 49 mà 49 > 47 nên 49 > 47 hay 7 > 47

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

Trang 3

- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a  0

- Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7.

- Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức a2  a

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY

Ngày soạn: 28/8/2017

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Biết cách tìm điều kiện xác định (sgk) sau đó yêu cầuhay điều kiện có nghĩa) của A

- Biết cách chứng minh định lý a2  a

2 Kĩ năng

- Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của A khi biểu thức A không phức tạp

- Vận dụng hằng đẳng thức 2

A  A để rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng ,bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu

2 Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới

- Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu

- So sánh: 8 và 63

3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

1 Căn thức bậc hai

- GV chiếu đề bài ?1 sau đó yêu cầu HS

thực hiện ?1 (sgk) sau đó yêu cầusgk)

- ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính

như thế nào

- GV giới thiệu về căn thức bậc hai

? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức

bậc hai

? Căn thức bậc hai xác định khi nào

- GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS

cách tìm điều kiện để một căn thức được

?1(sgk) sau đó yêu cầusgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC có: AC2 = AB2 + BC2

 AB = AC 2 BC2

 AB = 25 x 2

* Tổng quát (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

A là một biểu thức  A là căn thức bậc hai của A

A xác định khi A lấy giá trị không

Trang 4

xác định

? Tìm điều kiện để 3x 0 HS đứng tại chỗ

trả lời - Vậy căn thức bậc hai trên xác

định khi nào ?

- Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện

?2 (sgk) sau đó yêu cầusgk)

- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng

làm bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn

sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm

điều kiện xác định của một căn thức

2

5

 x  2,5

Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên đượcxác định

2 Hằng đẳng thức A 2 A

- GV chiếu đề bài ?3 (sgk) sau đó yêu cầusgk) sau đó yêu cầu

HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị

sẵn

- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các

nhóm thảo luận làm ?3

- Thu phiếu học tập, nhận xét kết quả từng

nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng

điền kết quả vào bảng phụ

- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì

về kết quả của phép khai phương a2

? Hãy phát biểu thành định lý

- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên

? Hãy xét 2 trường hợp a  0 và a < 0 sau

đó tính bình phương của a và nhận xét

? vậy a có phải là căn bậc hai số học của

các giá trị tuyệt đối

- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A

là một biểu thức

- GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài

rút gọn

? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai

của biểu thức trên

? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra

kết quả của bài toán trên

?3(sgk) sau đó yêu cầusgk)

* Chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu sgk)

* Ví dụ 2 (sgk) sau đó yêu cầusgk) a) 12 2 12 12

Trang 5

IV CỦNG CỐ

Bài 8: a) 2  32 = │2 - 3 │= 2 - 3 b) 3  112 = │3- 11│= 11 - 3

d) 3  2

2

a  = 3 │a- 2│= -3(sgk) sau đó yêu cầu a - 2)= 6 - 3a vì a - 2 < 0 Bài 9 : a) x2 = 7  │x│= 7  x =  7

b) x2 =│-8│  │x│= 8  x =  8

d) 9x2 =│-12│  │3x│= 12  3 x =  12  x =  4

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Làm BT 6, 7, 8, 10 SGK tr10, 11

- Làm trước các BT phần luyện tập

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 07/9/2017

TIẾT 3 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- Củng cố kiến thức về căn bậc hai của một số và của biểu thức, liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự

2 Kĩ năng

- Rèn luyện kỹ năng tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa, áp dụng hằng đẳng thức

2

A  | A | để rút gọn

- Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 SGK

2 Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- HS1: Làm BT 8a,b SGK

a) (sgk) sau đó yêu cầu2  3) 2   2 3   2 3 (sgk) sau đó yêu cầuVì 2  3  2  3 0  )

b) (sgk) sau đó yêu cầu3  11) 2   3 11  (sgk) sau đó yêu cầu3  11)  11 3  (sgk) sau đó yêu cầuVì 3  11  3  11 0  )

Trang 6

- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:

Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

x (sgk) sau đó yêu cầuHS khá)

- Hướng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10

- Tương tự em hãy biến đổi chứng minh

(sgk) sau đó yêu cầub) ? Ta biến đổi như thế nào ?

1 Dạng 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa.

 │x│ = 4  x =  4 Bài 15 (sgk) sau đó yêu cầu SGK ):

a) x2 - 5 = 0 (sgk) sau đó yêu cầu x - 5 )(sgk) sau đó yêu cầu x + 5 ) = 0

 (sgk) sau đó yêu cầu x - 5 ) =0 (sgk) sau đó yêu cầu x + 5 ) = 0

= (sgk) sau đó yêu cầu 3 1 ) 2 3 3 1 3

Trang 7

Gợi ý : dùng kết quả phần (sgk) sau đó yêu cầua ).

- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho

nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách

chứng minh đẳng thức

? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta

phải làm gì

Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai Chú

ý bỏ dấu trị tuyệt đối

- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng

dẫn Các HS khác nêu nhận xét

4 Dạng rút gọn biểu thức Bài tập 11 ( sgk -11)

a) 16 25  196 : 49

= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169

= 36 : 18 18  13 = 36 : 18 - 13

= 2 - 13 = -11 c) 81  9  3

Bài tập 13 ( sgk - 11 )

a) Ta có : 2 a2 5a

 với a < 0

= 2 a 5 a = - 2a - 5a = - 7a (sgk) sau đó yêu cầu vì a < 0 nên  a = - a ) c) Ta có : 9a 4 3a2= 3a2 + 3a2

= 3a2 + 3a2 = 6 a2 (sgk) sau đó yêu cầu vì 3a2  0 , mọi a )

IV CỦNG CỐ

GV củng cố lại kiến thức của bài học

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Ôn kiến thức §1; §2, làm BT 16 SGK tr12.

- Xem trước bài §3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 07/9/2017

TIẾT 4 : §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức

- HS nắm nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai trong tính toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ.

1 Giáo viên:

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu

2 Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập Đọc trước bài

Trang 8

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới

-HS 1: Với giá trị nào của a thì căn thức sau có nghĩa

a) 5a; b) 3a 7

-HS2: Tính : a) (sgk) sau đó yêu cầu0, 4)  2 b) (sgk) sau đó yêu cầu 1,5)  2  c) 2

(sgk) sau đó yêu cầu2  3) 

3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

1 Định lý GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ?1 Tính và so sánh:

16.25 và 16 25

GV: Giới thiệu định lý.

Hướng dẫn HS chứng minh như SGK

? Em cho biết định lý trên được cminh dựa

trên cơ sở nào?

a ba b

Chứng minh: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 13)

* Chú ý: Định lý trên có thể mở rộngcho tích nhiều số không âm

2 Áp dụng

GV: Cho HS nhận thấy định lý cho phép ta

suy luận theo hai chiều ngược nhau

b)

2

20 72 4,9 2.72.49 4.36.49(sgk) sau đó yêu cầu2.6.7) 2.6.7 84

* Chú ý:

Trang 9

GV: Giới thiệu chú ý SGK trang 14.

GV: Hướng dẫn HS làm VD3 SGK.

Yêu cầu HS làm ? 4

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét, chốt lại.

A, B là biểu thức không âm,có A.B  A B

Đặc biệt A  0 có (sgk) sau đó yêu cầu A )2  A2 A

Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 14)

? 4 Rút gọn (sgk) sau đó yêu cầuvới a, b không âm): a)

3a 12a  3.12.a  36 a 6a

b)

2a.32ab  64.a b  64 (sgk) sau đó yêu cầuab) 8ab

IV CỦNG CỐ

?- Nêu quy tắc khai phương một tích ?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai -Làm bài tập 17 /14 tại lớp

*Hướng dẫn bài 18:Vận dụng quy tắc nhân căn thức để tính

a) 7 63  7.63  7.7.9  49.9 7.3 21  

b) 2,5 30 48  25.3.3.16  25.9.16 5.3.4 60  

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.

- Học định lý và các quy tắc, chứng minh định lý.

- Làm bài tập 18,19,20,21,22,23 SGK tr14,15 SGK.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

………

Ngày soạn: 13/9/2017

TIẾT 5: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: Củng cố về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: Khai phương 1 tích, nhân các căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai trong tính toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng.Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi bài 23 SGK

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HS1: - Nêu quy tắc khai phương một tích áp dụng BT17b,c

HS 2: ?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai

Trang 10

nghĩa căn bậc hai.

HS: lên bảng giải câu a.

4(sgk) sau đó yêu cầu1 6 x9 )x  4 (sgk) sau đó yêu cầu1 3 )  x  2(sgk) sau đó yêu cầu1 3 ) x

Thay x = 2 vào biểu thức, ta được:

Thay a= -2 và b = - 3 vào biểu thức:

3(sgk) sau đó yêu cầu 2) 3 2 6 (sgk) sau đó yêu cầu 3 2) 6(sgk) sau đó yêu cầu 3 2) 6 3 12

Trang 11

9(sgk) sau đó yêu cầu 1) 21 1 ?

d)

?-Nêu cách làm của bài

?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối

=>có mấy giá trị của x

GV: Nhận xét, chốt lại.

d)

2

4(sgk) sau đó yêu cầu1 ) 6 0 2 (sgk) sau đó yêu cầu1 ) 6

(sgk) sau đó yêu cầu1 ) 3 1 3

2 4

x

x x

x

 

 



Vậy phương trình có hai nghiệm là x=-2 và x=4

IV CỦNG CỐ : Củng cố lại kiến thức của bài học

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Bài 22(sgk) sau đó yêu cầuc,d), 24(sgk) sau đó yêu cầub), 25(sgk) sau đó yêu cầub,c), 27 SGK tr 15,16.

- Đọc trước bài §4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

………

Ngày soạn: 13/9/2017

TIẾT 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: HS nắm nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương

2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai trong tính toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

III CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,

PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Tìm x biết: a) 4x  5

b) 9(sgk) sau đó yêu cầux 1) 21  3.Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

1 Định lí

GVChia học sinh thành2dãy tính: Định lí ( SGK )

Trang 12

GV: Cho HS nhận thấy định lý cho phép

ta suy luận theo hai chiều ngược nhau:

Khai phương một thương

a a

b  b (sgk) sau đó yêu cầua  0 , b > 0)

Chia các căn thức bậc hai

GV: Hướng dẫn HS làm VD1.

Cho HS áp dụng VD1 để làm ? 2 theo

nhóm

HS: Thực hiện.

GV: Giới thiệu quy tắc chia các căn bậc

hai Hướng dẫn làm VD2 Cho HS áp

a) Quy tắc khai phương một thương:

(sgk) sau đó yêu cầuSGK - 17)

Trang 13

GV: Giới thiệu chú ý trang 14.

HS: Đọc chú ý.

GV: Hướng dẫn HS làm VD3 Yêu cầu

HS làm ? 4 tương tự như VD3

HS: Làm ? 4

GV: Nhận xét, chốt lại.

Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 18)

? 4 Rút gọn:

a)

2

2 2

2 4 2 2 (sgk) sau đó yêu cầuab ) a b 2a b (sgk) sau đó yêu cầuab )

b) 2ab2 ab2 ab2 b a

IV CỦNG CỐ

Bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phương một thương để giải

a) 289 289 17

225  225 15 b) 8,1 81 81 9

1, 6  16  16 4

Bài 29-Vận dụng quy tắc chia hai căn bậc hai để giải

3 5

2 3 2 3

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

-Học định lí và các quy tắc , chứng minh định lí.

-Làm bài tập 28,29,30,31 SGK tr 18.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

………

Ngày soạn: 19/9/2017

TIẾT 7 : LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: Củng cố về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương: Khai phương 1 thương, chia các căn thức bậc hai

2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai trong tính toán

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng.Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi bài 36 SGK

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định tổ chức lớp

1 Kiểm tra bài cũ

- Phát biểu và viết định lý khai phương một thương

- Rút gọn biểu thức:

2 6

25x 5xy

y với x < 0, y > 0.

Trang 14

Gợi ý: Áp dụng quy tắc khai phương một

tích để biến đổi phương trình

GV: Hướng dẫn HS thực hiện câu b.

Gọi HS lên bảng thực hiện

149 76 (sgk) sau đó yêu cầu149 76)(sgk) sau đó yêu cầu149 76) 15

457 384 (sgk) sau đó yêu cầu457 384)(sgk) sau đó yêu cầu457 384) 29

3

3

ab ab

a

a a

Trang 15

bảng trình bày.

GV: Hướng dẫn HS làm BT 43 SBT.

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét, chốt lại.

Vì a>3

Bài 43 (SBT):

ĐKXĐ: x > 1 hoặc x 3

2

Kq: x = 1

2 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK: x < 1)

IV CỦNG CỐ : Củng cố lại kiến thức của bài học

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các bài tập đã giải

- Bài 32(sgk) sau đó yêu cầub,c); 33(sgk) sau đó yêu cầua,d); 34(sgk) sau đó yêu cầub,d); 35(sgk) sau đó yêu cầub) ; 37 SGK

- Chuẩn bị bảng số với bốn chữ số thập phân

- Đọc trước bài §5: Bảng căn bậc hai

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

………

………

Ngày soạn:

23/9/2017

TIẾT 8: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA

CĂN THỨC BẬC HAI

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn

2 Kĩ năng: Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức

3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

CH: Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức: x 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số

Đáp án: ĐK: x  0 Ta có: x 2  x 4

Biểu diễn tập nghiệm trên trục số 0 (

4

3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Trang 16

1: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.

GV: Cho HS làm ?1

HS: Làm ?1

? Đẳng thức trên được chứng minh

dựa trên cơ sở nào?

a2  gọi là phép đưa thừa số ra

ngoài dấu căn

?Khi nào thì ta đưa được thừa số ra

ngoài dấu căn

? Cho biết thừa số nào được đưa ra

ngoài dấu căn?

2: Đưa thừa số vào trong dấu căn.

GV: Cho HS nhận thấy phép biến đổi

theo hai chiều ngược nhau:

Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

A B | A | B 2  (sgk) sau đó yêu cầu B  0 )

Đưa thừa số vào trong dấu căn

GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

hoặc vào trong dấu căn có tác dụng:

1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn

* Tổng quát: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 25)

Với hai biểu thức A, B mà B  0, ta có

2

A B | A | B

Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 25)

?3 a) 4 2 2 2 2 2

28a b  4.7(sgk) sau đó yêu cầua ) b 2a b 7b

b) 72a b2 4  36.2a (sgk) sau đó yêu cầub )2 2 2

6 a b 2 6ab 2

2 Đưa thừa số vào trong dấu căn

Ví dụ 4: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 26)

2 2

2 2 (sgk) sau đó yêu cầu 5 ) 2 25 2 50

Trang 17

- So sánh các số được thuận tiện

- Tính giá trị gần đúng của biểu thức

số với độ chính xác cao hơn

GV: Hướng dẫn HS làm VD5:

C1:(sgk) sau đó yêu cầuVận dụng:đưa thừa sốvào trong

dấu căn)

C2:(sgk) sau đó yêu cầuVận dụng: đưa thừa số ra ngoài

dấu căn)

HS: Thực hiện

a) 3 5 32.5 45

b) 1 , 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 1 , 2 ) 2 5 1 , 44 5 7 , 2

Ví dụ 5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) So sánh 3 7 và 28

IV CỦNG CỐ

Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn áp dụng đối với các biểu thức

Giải bài tập 45 a: Đưa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c: Đưa các thừa số 31; 51 vào dấu căn đưa về so sánh 17

3 và 6 (sgk) sau đó yêu cầu gọi 2 HS làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét ) Học lí thuyết theo SGK, làm bài tập trong SGK Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu a, c, e );

- áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài

Bài 43 (SGK - 27):d) 0,05 28800 0,05 288.100 0,05 144.2 6 2 e) 7.9.7.a2  7 3 a2 2 2  21| a |

Bài 44 (SGK - 27):

2

   Với x  0 ; y  0 thì xy có nghĩa 2 xy 4xy

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Học thuộc bài.- Làm bài tập 43a,b,c; 44; 45; 46; 47 SGK tr27.

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

………

………

Ngày soạn: 25/9/2017

TIẾT 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

Trang 18

1 Kiến thức: HS củng cố, khắc sâu quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vàotrong dấu căn.

2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưathừa số ra ngoài (sgk) sau đó yêu cầuvào trong) dấu căn

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Cho học sinh làm bài kiểm tra 15 phút

đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc

phân tích số trong dấu căn thành các

thừa số rồi đưa ra ngoài dấu căn

HS: Thực hiện: HS lên bảng làm câu

b) 12 2 3

Vì 3 > 2 ; 3 0 nên 3 3 2 3

Vậy 3 3 12.c) 1 51 12.51 51 17.

Trang 19

Câu a : Đưa ra ngoài dấu căn (sgk) sau đó yêu cầu x + y )

và phân tích x2 – y2 thành nhân tử sau

đó rút gọn

Câu b) Phân tích thành bình phương

sau đó đưa ra ngoài dấu căn và rút

gọn

(sgk) sau đó yêu cầu Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối)

HS: Thực hiện.

GV: Nhận xét Cho HS làm BT

58(sgk) sau đó yêu cầua,c) SBT tr12: Vận dụng kiến thức

đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút

vµ 0 y 0 x

2 2

Ta có :

2

3 2

2

) (sgk) sau đó yêu cầu 3 2

2 2

2 2

2

y x y x

y x y x

3 2 2

3 ) (sgk) sau đó yêu cầu ) )(sgk) sau đó yêu cầu (sgk) sau đó yêu cầu

2

y x

y x y x y

2 ) 4 4 1 (sgk) sau đó yêu cầu 5 1 2

2

a a a

a a a

=

5 2

5 ).

1 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 2

2 5 ) 2 1 (sgk) sau đó yêu cầu 1 2 2

a

a a a a

a a

9a  16a  49a 6 a 

IV CỦNG CỐ

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các BT đã giải

- Đọc trước bài §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (sgk) sau đó yêu cầutiếp)

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

Ngày soạn: 27/9/2017

TIẾT 10: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC

CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức: HS biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu

Trang 20

2 Kĩ năng.

- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên

- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh, rút gọn biểu thức

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

? Rút gon biểu thức sau:

9a 16a 49a với a  0

16b 2 40b 3 90b với b0

3 Tiến trình bài dạy

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn

3 có biểu thức lấy căn là biểu thức

nào? Mẫu là bao nhiêu?

GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của

biểu thức lấy căn

HS:Nêu như phần tổng quát SGK.

GV: Yêu cầu HS làm ?1

HS: Làm ?1

GV: Nhận xét.

2; Trục căn thức ở mẫu.

GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở

mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở

mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu

GV: Đưa VD2 SGK Hướng dẫn HS

cách giải

HS: Làm VD2 dưới hướng dẫn của

1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.

Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:

b) 10 10(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)

3 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 1)(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)

Trang 21

GV: Giới thiệu: Biểu thức 3 1  và

biểu thức 3 1  là hai biểu thức liên

hợp của nhau

GV: Vậy để trục căn thức ở mẫu ta sẽ

có 3 trường hợp xảy ra

Yêu cầu HS đọc tổng quát trong SGK

HS: Đọc tổng quát.

GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) áp

dụng tương tự như các ví dụ đã chữa

Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầua) ta nhân

mẫu số với bao nhiêu ?

- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầub,c) ta nhân

với biểu thức gì của mẫu ?

2 5 2 2 2 3

2 5 8

b

b b

2

2 2

 (sgk) sau đó yêu cầu vì b > 0 )

b)

3 4 25

) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 5 ) 3 2 5 )(sgk) sau đó yêu cầu 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu

) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 5 3

2 5

) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu

2

(sgk) sau đó yêu cầu vì a  0 và a  1 )

c) 2 (sgk) sau đó yêu cầu 7 5 )

5 7

) 5 7 (sgk) sau đó yêu cầu 4 5 7

b a a b a

(sgk) sau đó yêu cầu 6 2

3 3(sgk) sau đó yêu cầu 3 1) 3

(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)

Trang 22

2 2(sgk) sau đó yêu cầu 6 5)

2(sgk) sau đó yêu cầu 6 5)

-Nêu lại các phép, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, các công thức tổng quát

-Học thuộc lí thuyết theo SGK, làm bài tập

-Giải các bài tập trong sgk – 29 ; 30

- BT 48 , 49 (sgk) sau đó yêu cầu29) : Khử mẫu (sgk) sau đó yêu cầuphân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phương)

-BT 50 , 51 , 52 (sgk) sau đó yêu cầu 30) – Khử mẫu và trục căn thức (sgk) sau đó yêu cầu chú ý biểu thức liên hợp )

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ (sgk) sau đó yêu cầu9')

- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:

10 4

5 10 2

Trang 23

GV: Cho HS làm BT 53a,d SGK.

? Với câu a ta sử dụng công thức nào để rút

gọn?

HS: (sgk) sau đó yêu cầu A2 A và phép biến đổi thừa số ra

ngoài dấu căn)

GV: Gọi HS lên bảng trình bày cả lớp ghi

GV: Cho HS lên bảng trình bày.

GV: Yêu cầu HS làm bài 57 SGK.

? Để chọn câu đúng ta làm NTN?

HS: Trả lời: Rút gọn biểu thức, sau đó tìm x.

GV: Cho HS lên bảng trình bày.

Bài 56 (sgk) sau đó yêu cầuTr 30 SGK)

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:

a/ 3 5; 2 6; 29; 4 2 Giải:

2 6  29  4 2 3 5

b/ 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14 Giải:

Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học

- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại

Trang 24

- Giải bài tập 48; 52 và 55 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 29; 30 ) :

- Đọc trước bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai

- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bàitoán liên quan

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

GV:Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức

bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu

thức chứa căn thức bậc hai

?Các căn thức bậc hai đó có nghĩa không?

? Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi

nào?

HS: (sgk) sau đó yêu cầuĐưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử

mẫu của biểu thức lấy căn)

Trang 25

GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ.

? Nêu thứ tự thực hiện các phép toán

trong P

HS: (sgk) sau đó yêu cầuQui đồng mẫu – thu gọn trong

ngoặc - rồi thực hiện bình phương và

Yêu cầu HS làm bài ?3

Cho 2 HS lên bảng trình bày

HS: Làm ?3 , nửa lớp làm câu a, còn lai

= (sgk) sau đó yêu cầuvế phải)

Vậy đẳng thức được chứng minh.

Trang 26

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,

PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

GV: Cho HS rút gọn bài 62ab SGK.

Lưu ý HS: tách các thừa số chính

phương để đưa ra ngoài dấu căn,

thực hiện các phép biến đổi biểu

Trang 27

 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK) c) a > 4 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK).

IV CỦNG CỐ: Củng cố lại kiến thức của bài học

- Nhắc lại các cách để biến đổi một biểu thức có chứa dấu căn

- Hướng dẫn HS làm BT 66 SGK

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ

- Xem lại các BT đã giải

- Làm tiếp các BT còn lại

- Đọc trước bài §9: Căn bậc ba

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

Trang 28

1 Kiến thức: Hiểu được khái niệm căn bậc ba của một số thực.

- Biết được một số tính chất của căn bậc ba

2 Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP

hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

3 20

4x  xx  ; Điều kiện: x  5

3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

1: Khái niệm căn bậc ba.

GV: Cho HS đọc bài toán SGK và tóm

HS: (sgk) sau đó yêu cầu2,0,-1,-5).

? Với a 0,a 0,a 0   mỗi số có mấy căn

bậc ba?

HS: Có 1 căn bậc ba (sgk) sau đó yêu cầuDương là dương,

âm là âm,0 là 0)

Chú ý: Sự khác nhau này giữa căn bậc

hai và căn bậc ba

1 Khái niệm căn bậc ba.

Bài toán: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 34)

Giải: (sgk) sau đó yêu cầuSGK)

?1

Trang 29

GV: Nêu bài tập:Điền vào dấu chấm (sgk) sau đó yêu cầu )

để hoàn thành công thức sau:

GV: Tương tự , căn bậc ba có các tính

chất sau:

GV: Cho HS đọc tính chất trong SGK.

HS: Đọc tính chất.

GV: Công thức này cho ta qui tắc Khai

phương một tích căn bậc ba Nhân các

căn thức bậc ba

GV: Hướng dẫn HS làm VD2,3 SGK.

Sau đó vận dụng làm ? 2

HS: Làm bài ? 2

GV: Hướng dẫn HS trình bày theo 2

cách Cho HS thực hiện trên bảng

IV CỦNG CỐ Củng cố lại kiến thức của bài học

Bài 69 (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 36): So sánh:

- Ôn tập lại các kiến thức của chương I

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

Trang 30

Ngày soạn:17/10/2017

TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI CÓ SỰ HỖ TRỢ

CỦA MÁY TÍNH CẦM TAY

I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT

1 Kiến thức:

- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai

2 Kỹ năng:

- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức

chữ có chứa căn thức bậc hai

- Biết sử dụng máy tính casio trong việc tính giá trị của biểu thức, đặc biệt là các

biểu thức chứa căn bậc hai

3 Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác khi sử dụng máy tính

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP

hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ

túi

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng,máy tính bỏ túi

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 KiÓm tra bµi cò

* Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm?

* Tìm căn bậc hai số học của 16? Tìm căn bậc hai của 16?

3 Tiến trình bài học

HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH

Dùng máy tính để tính giá trị của các

*Sau khi bấm dấu “=” thì ta có kết

quả của bài toán

*Nếu là căn bậc cao thì cần làm như

B = 3 2  5  3 2  5

Qui trình bấm phím

(sgk) sau đó yêu cầu 3 ) )

x (sgk) sau đó yêu cầu 2

Trang 31

Còn đối với biếu thưc chứa nhiều số

hạng trong căn thức và các căn lồng

trong dấu căn thì chúng ta phải dùng

các dấu ngoặc để giới hạn các phép

Khi gặp các biểu thức dạng phân số

ta dùng dấu ngoặc để giới hạn các

biểu thức trên tử hoặc dưới mẫu

đối với bài rút gọn biểu thức ta cân

nhớ đến việc áp dụng kiến thức nào

vào bài toán

Trang 32

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV: Đặt câu hỏi HS trả lời.

? Phát biểu định nghĩa căn thức bậc

hai của một số không âm Cho VD

về mối liên hệ giữa phép nhân và

phép khai phương Cho ví dụ

KQ: 2 5

* Các công thức biến đổi căn thức:

Trang 33

GV: Phát biểu và chứng minh định lý

về mối liên hệ giữa phép chia và phép

khai phương Cho ví dụ

HS: Lần lượt trả lời.

GV:Cho HS xem lại các công thức

biến đổi căn thức SGK tr 39

2: Bài tập.

GV: Cho HS chữa bài tập 70c,d SGK.

HS: Lên bảng thực hiện.

GV: Yêu cầu HS làm bài tập 71a, c

(sgk) sau đó yêu cầuSGK - 40)

Đưa các công thức biến đổi căn thức

lên bảng phụ yêu cầu HS giải thích

mỗi công thức đó thể hiện định lí nào

của căn bậc hai

GV: Gọi 2 HS lên bảng giải.

HS: Nêu các bước thực hiện(sgk) sau đó yêu cầu Phép

phân phối- Rồi đưa thừa số ra ngoài

dấu căn, thực hiện)

? Biểu thức này nên thực hiện theo

thứ tự nào?

HS: Khử mẫu của biểu thức lấy căn

đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn

trong ngoặc rồi thực hiện chia thành

nhân

- HS hoạt theo nhóm:

-Hướng dẫn chung cho cả lớp

Sau đó cho HS lên bảng trình bày

3 2

1 2

Bài 72 (SGK - 40): Phân tích đa thức

thành nhân tử với x, y,a, b 0 và a b

)-b)(sgk) sau đó yêu cầu axay)+(sgk) sau đó yêu cầu bxby)

= axy + b(sgk) sau đó yêu cầu xy )

=( ab)(sgk) sau đó yêu cầu xy)c) ab(sgk) sau đó yêu cầu 1  ab)

d) ( x + 4)(3 - x)

Bµi 74:

a) 2 = 3 2x - 1 = 3

Trang 34

- Yêu cầu HS làm bài 74: Tìm x.

- Ôn tiếp các câu 4, 5 trong phần câu hỏi và xem lại các công thức biến đổi

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

Trang 35

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng, làm các câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương, MTCT

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:

- Phát biểu và Cm định lí về mối liên hệ

giữa phép nhân và phép khai phương

Cho ví dụ

- Phát biểu và Cm định lí về mối liên hệ

giữa phép chia và phép khai phương

- Nêu sự khác nhau về điều kiện của 2

định lí trên? Việc chứng minh hai định lí

trên dựa vào tính chất nào? (sgk) sau đó yêu cầuĐN)

a

2 2

2 2

b a

a b a

a

2 2

2 (sgk) sau đó yêu cầu )

b a b

b a a

a

2

b a b

b

Q =

b a

b a b a b a

b a b

a

b a

b) Thay a = 3b vµo Q:

Trang 36

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV.

- GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính

trong Q

- Thực hiện rút gọn

Bài 108(sgk) sau đó yêu cầu SBT)

- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV

2 3

b

b b

x x

3

1 3 : 9

9 3

C =

) 3 (sgk) sau đó yêu cầu

) 3 (sgk) sau đó yêu cầu 1 3 : ) 3 )(sgk) sau đó yêu cầu 3 (sgk) sau đó yêu cầu

9 ) 3 (sgk) sau đó yêu cầu

x x

x x

x x x

C =

4 2

) 3 (sgk) sau đó yêu cầu ) 3 )(sgk) sau đó yêu cầu 3

(sgk) sau đó yêu cầu

9 3

x x x

=

) 2 (sgk) sau đó yêu cầu

- Làm bài tập 103,104,106 (sgk) sau đó yêu cầuTr 19,20 SBT)

- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết

- Ôn các câu hỏi và công thức

- Xem lại các dạng bài tập

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

………

………

………

- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức

- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai

- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai

3 Thái độ HS có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Thiết kế ma trận, ra đề, pôtô đề

2 Học sinh: Ôn tập kiến thức

III Néi dung kiÓm tra

Trang 37

- Biết điều kiện để Axác định khi A 

0; A/B xđịnh khi B  0

- Hiểu được hằng đẳng

AA

khi tính CBH của một số.

Vận dụng định nghĩa CBH số học của một

số vào bài toán tìm x

Sử dụng HĐT 2

AA

Vào bài toán tìm x

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

1 1 10%

1 1 10%

1 1 10%

4 3,5 35%

- Vận các phép biến đổi đơn giản CBH để tính giá biểu thức.

- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.

- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %

01 0,75 7,5%

4 4,5 45%

1 0,5 5%

6 5,75 57,5

%

3 Căn bậc

ba

- Hiểu khái niệm căn bậc

ba của một số thực.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 0,75 7,5%

1 0.75 7,5%

T/số câu:

T/số điểm:

Tỉ lệ %

1 0,5 5%

3 2,5

25 %

5 5,5 55%

2 1,5 15%

11câu

10 đ 100%

2 1   2 1 

c) 3. 4 3 48 (sgk) sau đó yêu cầua 0)

Trang 38

Câu 3:(sgk) sau đó yêu cầu2 điểm): Giải các phương trình sau:

c)  2 5 2 15 2    2  11 2 2

 11.2 22 

0,5 0,5

2

a)  7 4  2  7  7 4   7

  4 7  7 4 

0,5 0,5

Trang 39

 )

0,5 0,5 0,5

5 ĐK: x1, A(sgk) sau đó yêu cầux 2) 2 x 2 1 1000  =  x  2 1  2 1000 1000 

Vậy MinA = 1000 <=> x = 3 (sgk) sau đó yêu cầut/m)

V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: Chuẩn bị bài mới

VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.

Trang 40

- Hàm số f(sgk) sau đó yêu cầux) là giá trị của hàm f tại x.

- Hiểu được hàm số đồng biến và nghịch biến

2 Kĩ năng Hình thành KN biểu diễn các cặp số (sgk) sau đó yêu cầux,y) lên mp toạ độ và vẽ đượchàm số y = ax

3 Thái độ.Cẩn thận, chính xác, trung thực

II CHUẨN BỊ

1 Giáo viên :

- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,

PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS

- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏtúi

2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng

III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ.? Khi nào y được gọi là hàm số của biến x ?

Trả lời : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trịcủa x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm sốcủa x

GV: Cho HS nghiên cứu Ví dụ1a,b.

GV: Đưa ra ví dụ 1a để giới thiệu (sgk) sau đó yêu cầucứ

mỗi x ứng với 1 giá trị y duy nhất)

GV: Giới thiệu cho HS cách viết hàm

y = 2x ; y = 3x+3 ; y = -3x+ 1

3

- Kí hiệu y = f(sgk) sau đó yêu cầux) ; y = g(sgk) sau đó yêu cầux)

HS : f(sgk) sau đó yêu cầu0); f(sgk) sau đó yêu cầu1); f(sgk) sau đó yêu cầu2) Là giá trị của hàm số

Ngày đăng: 18/09/2018, 22:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w