Ngày soạn: 28 08 2017 CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA TIẾT 1 : §1. CĂN BẬC HAI I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai, phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn bậc hai số học. Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số. 2. Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số hoặc bình phương của biểu thức khác. So sánh được các số. 3. Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, trung thực, chính xác. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập. Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc trước bài. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. 3. Tiến trình bài học. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH 1. Căn bậc hai số học GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7 ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số không âm”, với số dương a ta có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số dương và số âm . ? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho VD? ? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai? ? Với a < 0 có mấy căn bậc hai? GV: Cho HS làm ?1. GV: Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học, yêu cầu HS đọc và tìm VD. Hướng dẫn HS sử dụng máy tính bỏ túi để khai phương. ? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a không âm thì x phải thoã mãn điều kiện gì? GV chiếu đề bài 2(sgk) sau đó yêu cầu HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số học của các số trên. GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm bài GV Phép toán tìm căn bậc hai của số không âm gọi là phép khai phương . GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện 3(sgk) Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu . Căn bậc hai số học của 64 là .... suy ra căn bậc hai của 64 là ..... GV:So sánh các căn bậc hai số học như thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2 Định nghĩa : (SGK 4) Ví dụ 1 Căn bậc hai số học của 16 là (= 4) Căn bậc hai số học của 5 là Chú ý : x = a) Căn bậc hai của 9 là 3 và 3 b) Căn bậc hai của là và Phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương. 2(sgk) a) vì và 72 = 49 b) vì và 82 = 64 c) vì và 92 = 81 d) vì và 1,12 = 1,21 3 ( sgk) a) Có . Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và 8 b) Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và 9 c) Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và 1,1 2. So sánh các căn bậc hai số học GV: Cho a,b 0. ? Nếu a< b thì so với như thế nào? HS: Ta có thể cm điều ngược lại. GV: Đưa ra định lý SGK. Yêu cầu HS đọc định lý. Hướng dẫn HS làm VD2. GV: So sánh 64 và 81 , và Em có thể phát biểu nhận xét với 2 số a và b không âm ta có điều gì? GV: Giới thiệu định lý GV giới thiệu VD 2 và giải mẫu ví dụ cho HS nắm được cách làm. ? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên thực hiện ?4 (sgk) . GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó cho học sinh thảo luận nhóm làm bài . Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng làm bài vào bảng phụ . GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm mẫu cho HS bài toán tìm x . ? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 ( sgk) GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà cách giải. Gọi 2 HS lên bảng làm bàiSau đó GV chữa bài Định lý: Với a ; b 0; ta có: Ví dụ 2: (SGK 6) a) 16 > 15 b) 11 > 9 Ví dụ 3: a) 2 = , nên có nghĩa Vì x 0 nên . b) 1 = , nên có nghĩa Vì x 0 nên ?5 ( sgk) a) Vì 1 = nên có nghĩa là . Vì x Vậy x > 1 b) Có 3 = nên có nghĩa là > Vì x Vậy x < 9 Ví dụ : So sánh : a) với ; b) 2 với Hướng dẫn: a) Vì 4 < 6 nên < b) Ta có 2 = Vì 4 < 9 nên < Hay 2 < IV. CỦNG CỐ Bài 1: CBHSH của 121 là 11 nên CBH của 121 là 11 Bài 2: a) vì 2 = 4 mà 4>3 nên 4 > 3 hay 2 > 3 b) vì 6 = 36 mà 36 < 41 nên 36 < 41 hay 6 < 41 c) vì 7 = 49 mà 49 > 47 nên 49 > 47 hay 7 > 47 V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0 Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7. Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY ......................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................... Ngày soạn: 2882017 TIẾT 2 : §2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức. Biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của . Biết cách chứng minh định lý . 2. Kĩ năng. Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của khi biểu thức A không phức tạp. Vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng ,bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu. 2. Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập. Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới. Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng ký hiệu. So sánh: 8 và . 3. Tiến trình bài học. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH 1. Căn thức bậc hai GV chiếu đề bài ?1 sau đó yêu cầu HS thực hiện ?1 (sgk) ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính như thế nào. GV giới thiệu về căn thức bậc hai. ? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức bậc hai. ? Căn thức bậc hai xác định khi nào. GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS cách tìm điều kiện để một căn thức được xác định. ? Tìm điều kiện để 3x 0 . HS đứng tại chỗ trả lời . Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi nào ? Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện ?2 (sgk) GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng làm bài. Gọi HS nhận xét bài làm của bạn sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm điều kiện xác định của một căn thức. ?1(sgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC có: AC2 = AB2 + BC2 AB = AB = Tổng quát ( sgk) A là một biểu thức là căn thức bậc hai của A . xác định khi A lấy giá trị không âm Ví dụ 1 : (sgk) là căn thức bậc hai của 3x xác định khi 3x 0 x 0 . ?2(sgk) Để xác định ta phái có : 5 2x 0 2x 5 x x 2,5 Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên được xác định. 2. Hằng đẳng thức GV chiếu đề bài ?3 (sgk) sau đó yêu cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị sẵn. GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các nhóm thảo luận làm ?3. Thu phiếu học tập, nhận xét kết quả từng nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng điền kết quả vào bảng phụ. Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì về kết quả của phép khai phương . ? Hãy phát biểu thành định lý. GV gợi ý HS chứng minh định lý trên. ? Hãy xét 2 trường hợp a 0 và a < 0 sau đó tính bình phương của a và nhận xét. ? vậy a có phải là căn bậc hai số học của a2 không. GV ra ví dụ áp đụng định lý, hướng dẫn HS làm bài. Áp đụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví dụ 3. HS thảo luận làm bài, sau đó Gv chữa bài và làm mẫu lại. Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3: chú ý các giá trị tuyệt đối. Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một biểu thức. GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn . ? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu thức trên . ? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả của bài toán trên ?3(sgk) a 2 1 0 1 2 3 a2 4 0 1 4 9 2 1 0 1 2 3 Định lý : (sgk) Với mọi số a, Chứng minh ( sgk) Ví dụ 2 (sgk) a) b) Ví dụ 3 (sgk) a) (vì ) b) (vì >2) Chú ý (sgk) nếu A 0 nếu A < 0 Ví dụ 4 ( sgk) a) ( vì x 2) b) ( vì a < 0 ) IV. CỦNG CỐ Bài 8: a) = │2 3 │= 2 3 b) = │3 11│= 11 3 d) 3 = 3 │a 2│= 3( a 2)= 6 3a vì a 2 < 0 Bài 9 : a) x2 = 7 │x│= 7 x = 7 b) x2 =│8│ │x│= 8 x = 8 d) 9x2 =│12│ │3x│= 12 3 x = 12 x = 4 V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Làm BT 6, 7, 8, 10 SGK tr10, 11. Làm trước các BT phần luyện tập. VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY ………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………….. Ngày soạn: 0792017 TIẾT 3 : LUYỆN TẬP I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức. Củng cố kiến thức về căn bậc hai của một số và của biểu thức, liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự. 2. Kĩ năng. Rèn luyện kỹ năng tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa, áp dụng hằng đẳng thức để rút gọn. Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình. 3. Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực. II. CHUẨN BỊ 1. Giáo viên: Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm. Tích cực hóa hoạt động của HS. Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 SGK. 2. Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập .Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định lớp. 2. Kiểm tra bài cũ. HS1: Làm BT 8a,b SGK. a) (Vì ). b) (Vì ). HS2: Tìm x để có nghĩa. Từ đó nêu điều kiện xác định. HS3: Tính ; ; GV nhận xét đánh giá và nhấn mạnh kiến thức trọng tâm đã học ở bài 2. KN CTBH của A: ; A : Biểu thức. Điều kiên xác định: A 0. Định lí về hằng đẳng thức: = │a│. Chú ý: = │A│. 3. Tiến trình bài học HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH GV hướng dẫn HS làm bài tập 12 SBT + SGK a) b) Gọi hai HS lên bảng làm bài tập: Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa: c) d) . (HS khá). Hướng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10. VT: Dùng hằng đẳng thức. VP: Tách hạng tử. GV hướng dẫn HS làm phần b. GV yêu cầu HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm. ? Để chứng minh đẳng thức trên ta làm như thế nào ? GV gợi ý : Biến đổi VP VT. Có : 4 = ? Tương tự em hãy biến đổi chứng minh (b) ? Ta biến đổi như thế nào ? Gợi ý : dùng kết quả phần (a ). GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho nhận xét và chữa lại. Nhấn mạnh lại cách chứng minh đẳng thức. ? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta phải làm gì. Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai. Chú ý bỏ dấu trị tuyệt đối. GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng dẫn . Các HS khác nêu nhận xét 1. Dạng 1: Tìm điều kiện để có nghĩa. a) Để có nghĩa 2x + 3 0 x . b) có nghĩa khi 0 hay x + 3 0 hay x 3. c) có nghĩa ta có x + 7 0 hay x 7. 2. Dạng tìm x: Bài 9 ( SGK ) c) = 6 = 6 =6 = 3 x = 3 d) = │ 12│ = │ 12│ │3x│ = 12 │x│ = 4 x = 4. Bài 15 ( SGK ): a) x2 5 = 0 ( x 5 )( x + 5 ) = 0 ( x 5 ) =0 ( x + 5 ) = 0 3. Dạng chứng minh đẳng thức: Bài tập 10 (sgk11) a) Ta có: VP = Vậy đẳng thức đã được CM . b) VT = = = = VP Vậy VT = VP ( Đcpcm) 4. Dạng rút gọn biểu thức Bài tập 11 ( sgk 11) a) = 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) = = 36 : 18 13 = 2 13 = 11 c) Bài tập 13 ( sgk 11 ) a) Ta có : với a < 0 = = 2a 5a = 7a ( vì a < 0 nên a = a ) c) Ta có : = 3a2 + 3a2 = 3a2 + 3a2 = 6 a2 ( vì 3a2 0 , mọi a ) IV. CỦNG CỐ GV củng cố lại kiến thức của bài học V. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ Ôn kiến thức §1; §2, làm BT 16 SGK tr12. Xem trước bài §3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. VI. RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
Trang 11 Kiến thức: Hiểu khái niệm căn bậc hai của số không âm, kí hiệu căn bậc hai,
phân biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định
nghĩa căn bậc hai số học
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này
để so sánh các số
2 Kĩ năng: Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức là bình phương của số
hoặc bình phương của biểu thức khác So sánh được các số
3 Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, trung thực, chính xác
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP
hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu
2 Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập Ôn lại kiến thức căn bậc hai ở lớp 7, đọc
GV giới thiệu: Các em hãy lưu ý: Ở lớp 7
ta có định nghĩa “Căn bậc hai của một số
không âm”, với số dương a ta có đúng
hai căn bậc hai là hai số đối nhau : số
dương a và số âm a
? Với a > 0 có mấy căn bậc hai? Cho
VD?
? Nếu a = 0 , số 0 có mấy căn bậc hai?
? Với a < 0 có mấy căn bậc hai?
? Nếu x là Căn bậc hai số học của số a
không âm thì x phải thoã mãn điều kiện
gì?
- GV chiếu đề bài 2(sgk) sau đó yêu cầusgk) sau đó yêu cầu
HS thảo luận nhóm tìm căn bậc hai số
* Định nghĩa : (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 4)
* Ví dụ 1 Căn bậc hai số học của 16 là 16(sgk) sau đó yêu cầu= 4)
- Căn bậc hai số học của 5 là 5
- Phép toán tìm căn bậc hai số học của
số không âm gọi là phép khai phương
2(sgk) sau đó yêu cầusgk) a) 49 7 vì 7 0và 72 = 49 b) 64 8 vì 8 0và 82 = 64c) 81 9vì 9 0và 92 = 81d) 1 , 21 1 , 1 vì 1 , 1 0và 1,12 = 1,21
Trang 2- GV gọi đại diện của nhóm lên bảng làm
bài
- GV - Phép toán tìm căn bậc hai của số
không âm gọi là phép khai phương
- GV yêu cầu HS áp dụng thực hiện
3(sgk) sau đó yêu cầusgk)
- Gọi HS lên bảng làm bài theo mẫu
Căn bậc hai số học của 64 là suy ra
căn bậc hai của 64 là
GV:So sánh các căn bậc hai số học như
thế nào ta cùng tìm hiểu phần 2
3 (sgk) sau đó yêu cầu sgk) a) Có 64 8
Do đó 64 có căn bậc hai là 8 và - 8 b) 81 9
Do đó 81 có căn bậc hai là 9 và - 9c) 1 , 21 1 , 1
Do đó 1,21 có căn bậc hai là 1,1 và - 1,1
2 So sánh các căn bậc hai số học
GV: Cho a,b 0.
? Nếu a< b thì a so với b như thế
nào?
HS: Ta có thể cm điều ngược lại.
GV: Đưa ra định lý SGK Yêu cầu HS
? Hãy áp dụng cách giải của ví dụ trên
thực hiện ?4 (sgk) sau đó yêu cầusgk)
- GV treo bảng phụ ghi câu hỏi ?4 sau đó
cho học sinh thảo luận nhóm làm bài
- Mỗi nhóm cử một em đại diện lên bảng
làm bài vào bảng phụ
- GV đưa tiếp ví dụ 3 hướng dẫn và làm
mẫu cho HS bài toán tìm x
? áp dụng ví dụ 3 hãy thực hiện ?5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
-GV cho HS thảo luận đưa ra kết quảvà
Bài 1: CBHSH của 121 là 11 nên CBH của 121 là 11
Bài 2: a) vì 2 = 4 mà 4>3 nên 4 > 3 hay 2 > 3
b) vì 6 = 36 mà 36 < 41 nên 36 < 41 hay 6 < 41
c) vì 7 = 49 mà 49 > 47 nên 49 > 47 hay 7 > 47
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Trang 3- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a 0
- Bài 1, 3, 4, 5 SGK tr7.
- Xem trước bài : Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức a2 a
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
Ngày soạn: 28/8/2017
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Biết cách tìm điều kiện xác định (sgk) sau đó yêu cầuhay điều kiện có nghĩa) của A
- Biết cách chứng minh định lý a2 a
2 Kĩ năng
- Có kĩ năng tìm ĐKXĐ của A khi biểu thức A không phức tạp
- Vận dụng hằng đẳng thức 2
A A để rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Thước thẳng ,bảng phụ, phấn màu, bút dạ, máy chiếu
2 Học sinh: Sách, vở, đồ dùng học tập Làm BT ở nhà, đọc trước bài mới
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
- Định nghĩa căn bậc hai số học của a Viết dưới dạng ký hiệu
- So sánh: 8 và 63
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
1 Căn thức bậc hai
- GV chiếu đề bài ?1 sau đó yêu cầu HS
thực hiện ?1 (sgk) sau đó yêu cầusgk)
- ? Theo định lý Pitago ta có AB được tính
như thế nào
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức
bậc hai
? Căn thức bậc hai xác định khi nào
- GV lấy ví dụ minh hoạ và hướng dẫn HS
cách tìm điều kiện để một căn thức được
?1(sgk) sau đó yêu cầusgk) Theo Pitago trong tam giác vuông ABC có: AC2 = AB2 + BC2
AB = AC 2 BC2
AB = 25 x 2
* Tổng quát (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
A là một biểu thức A là căn thức bậc hai của A
A xác định khi A lấy giá trị không
Trang 4xác định
? Tìm điều kiện để 3x 0 HS đứng tại chỗ
trả lời - Vậy căn thức bậc hai trên xác
định khi nào ?
- Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực hiện
?2 (sgk) sau đó yêu cầusgk)
- GV cho HS làm sau đó gọi HS lên bảng
làm bài Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
sau đó chữa bài và nhấn mạnh cách tìm
điều kiện xác định của một căn thức
2
5
x 2,5
Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên đượcxác định
2 Hằng đẳng thức A 2 A
- GV chiếu đề bài ?3 (sgk) sau đó yêu cầusgk) sau đó yêu cầu
HS thực hiện vào phiếu học tập đã chuẩn bị
sẵn
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các
nhóm thảo luận làm ?3
- Thu phiếu học tập, nhận xét kết quả từng
nhóm , sau đó gọi 1 em đại diện lên bảng
điền kết quả vào bảng phụ
- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì
về kết quả của phép khai phương a2
? Hãy phát biểu thành định lý
- GV gợi ý HS chứng minh định lý trên
? Hãy xét 2 trường hợp a 0 và a < 0 sau
đó tính bình phương của a và nhận xét
? vậy a có phải là căn bậc hai số học của
các giá trị tuyệt đối
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A
là một biểu thức
- GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài
rút gọn
? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai
của biểu thức trên
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra
kết quả của bài toán trên
?3(sgk) sau đó yêu cầusgk)
* Chứng minh (sgk) sau đó yêu cầu sgk)
* Ví dụ 2 (sgk) sau đó yêu cầusgk) a) 12 2 12 12
Trang 5IV CỦNG CỐ
Bài 8: a) 2 32 = │2 - 3 │= 2 - 3 b) 3 112 = │3- 11│= 11 - 3
d) 3 2
2
a = 3 │a- 2│= -3(sgk) sau đó yêu cầu a - 2)= 6 - 3a vì a - 2 < 0 Bài 9 : a) x2 = 7 │x│= 7 x = 7
b) x2 =│-8│ │x│= 8 x = 8
d) 9x2 =│-12│ │3x│= 12 3 x = 12 x = 4
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Làm BT 6, 7, 8, 10 SGK tr10, 11
- Làm trước các BT phần luyện tập
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 07/9/2017
TIẾT 3 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- Củng cố kiến thức về căn bậc hai của một số và của biểu thức, liên hệ giữa phép khai phương và thứ tự
2 Kĩ năng
- Rèn luyện kỹ năng tìm x để căn thức bậc hai có nghĩa, áp dụng hằng đẳng thức
2
A | A | để rút gọn
- Luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên:
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu ghi đề các bài tập 11, 12, 13, 15 SGK
2 Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập Bài cũ, bảng nhóm ghi đề bài 13 SGK
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- HS1: Làm BT 8a,b SGK
a) (sgk) sau đó yêu cầu2 3) 2 2 3 2 3 (sgk) sau đó yêu cầuVì 2 3 2 3 0 )
b) (sgk) sau đó yêu cầu3 11) 2 3 11 (sgk) sau đó yêu cầu3 11) 11 3 (sgk) sau đó yêu cầuVì 3 11 3 11 0 )
Trang 6- Gọi hai HS lên bảng làm bài tập:
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
x (sgk) sau đó yêu cầuHS khá)
- Hướng dẫn HS biến đổi 2 chiều bài 10
- Tương tự em hãy biến đổi chứng minh
(sgk) sau đó yêu cầub) ? Ta biến đổi như thế nào ?
1 Dạng 1: Tìm điều kiện để A có nghĩa.
│x│ = 4 x = 4 Bài 15 (sgk) sau đó yêu cầu SGK ):
a) x2 - 5 = 0 (sgk) sau đó yêu cầu x - 5 )(sgk) sau đó yêu cầu x + 5 ) = 0
(sgk) sau đó yêu cầu x - 5 ) =0 (sgk) sau đó yêu cầu x + 5 ) = 0
= (sgk) sau đó yêu cầu 3 1 ) 2 3 3 1 3
Trang 7Gợi ý : dùng kết quả phần (sgk) sau đó yêu cầua ).
- GV gọi HS lên bảng làm bài sau đó cho
nhận xét và chữa lại Nhấn mạnh lại cách
chứng minh đẳng thức
? Muốn rút gọn biểu thức trên trước hết ta
phải làm gì
Gợi ý : Khai phương các căn bậc hai Chú
ý bỏ dấu trị tuyệt đối
- GV gọi HS lên bảng làm bài theo hướng
dẫn Các HS khác nêu nhận xét
4 Dạng rút gọn biểu thức Bài tập 11 ( sgk -11)
a) 16 25 196 : 49
= 4.5 + 14 : 7 = 20 + 2 = 22 b) 36 : 2 3 2 18 169
= 36 : 18 18 13 = 36 : 18 - 13
= 2 - 13 = -11 c) 81 9 3
Bài tập 13 ( sgk - 11 )
a) Ta có : 2 a2 5a
với a < 0
= 2 a 5 a = - 2a - 5a = - 7a (sgk) sau đó yêu cầu vì a < 0 nên a = - a ) c) Ta có : 9a 4 3a2= 3a2 + 3a2
= 3a2 + 3a2 = 6 a2 (sgk) sau đó yêu cầu vì 3a2 0 , mọi a )
IV CỦNG CỐ
GV củng cố lại kiến thức của bài học
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Ôn kiến thức §1; §2, làm BT 16 SGK tr12.
- Xem trước bài §3: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 07/9/2017
TIẾT 4 : §3 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức
- HS nắm nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ.
1 Giáo viên:
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Máy chiếu
2 Học sinh: sách, vở, đồ dùng học tập Đọc trước bài
Trang 8III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ, giới thiệu bài mới
-HS 1: Với giá trị nào của a thì căn thức sau có nghĩa
a) 5a; b) 3a 7
-HS2: Tính : a) (sgk) sau đó yêu cầu0, 4) 2 b) (sgk) sau đó yêu cầu 1,5) 2 c) 2
(sgk) sau đó yêu cầu2 3)
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
1 Định lý GV: Cho HS làm ?1
HS: Làm ?1 Tính và so sánh:
16.25 và 16 25
GV: Giới thiệu định lý.
Hướng dẫn HS chứng minh như SGK
? Em cho biết định lý trên được cminh dựa
trên cơ sở nào?
a b a b
Chứng minh: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 13)
* Chú ý: Định lý trên có thể mở rộngcho tích nhiều số không âm
2 Áp dụng
GV: Cho HS nhận thấy định lý cho phép ta
suy luận theo hai chiều ngược nhau
b)
2
20 72 4,9 2.72.49 4.36.49(sgk) sau đó yêu cầu2.6.7) 2.6.7 84
* Chú ý:
Trang 9GV: Giới thiệu chú ý SGK trang 14.
GV: Hướng dẫn HS làm VD3 SGK.
Yêu cầu HS làm ? 4
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét, chốt lại.
A, B là biểu thức không âm,có A.B A B
Đặc biệt A 0 có (sgk) sau đó yêu cầu A )2 A2 A
Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 14)
? 4 Rút gọn (sgk) sau đó yêu cầuvới a, b không âm): a)
3a 12a 3.12.a 36 a 6a
b)
2a.32ab 64.a b 64 (sgk) sau đó yêu cầuab) 8ab
IV CỦNG CỐ
?- Nêu quy tắc khai phương một tích ?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai -Làm bài tập 17 /14 tại lớp
*Hướng dẫn bài 18:Vận dụng quy tắc nhân căn thức để tính
a) 7 63 7.63 7.7.9 49.9 7.3 21
b) 2,5 30 48 25.3.3.16 25.9.16 5.3.4 60
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ.
- Học định lý và các quy tắc, chứng minh định lý.
- Làm bài tập 18,19,20,21,22,23 SGK tr14,15 SGK.
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
………
Ngày soạn: 13/9/2017
TIẾT 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: Củng cố về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương: Khai phương 1 tích, nhân các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dùng quy tắc khai phương một tích và nhân căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng.Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi bài 23 SGK
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HS1: - Nêu quy tắc khai phương một tích áp dụng BT17b,c
HS 2: ?- Phát biểu quy tắc nhân hai căn thức bậc hai
Trang 10nghĩa căn bậc hai.
HS: lên bảng giải câu a.
4(sgk) sau đó yêu cầu1 6 x9 )x 4 (sgk) sau đó yêu cầu1 3 ) x 2(sgk) sau đó yêu cầu1 3 ) x
Thay x = 2 vào biểu thức, ta được:
Thay a= -2 và b = - 3 vào biểu thức:
3(sgk) sau đó yêu cầu 2) 3 2 6 (sgk) sau đó yêu cầu 3 2) 6(sgk) sau đó yêu cầu 3 2) 6 3 12
Trang 119(sgk) sau đó yêu cầu 1) 21 1 ?
d)
?-Nêu cách làm của bài
?-Tại sao phải lấy dấu trị tuyệt đối
=>có mấy giá trị của x
GV: Nhận xét, chốt lại.
d)
2
4(sgk) sau đó yêu cầu1 ) 6 0 2 (sgk) sau đó yêu cầu1 ) 6
(sgk) sau đó yêu cầu1 ) 3 1 3
2 4
x
x x
x
Vậy phương trình có hai nghiệm là x=-2 và x=4
IV CỦNG CỐ : Củng cố lại kiến thức của bài học
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Bài 22(sgk) sau đó yêu cầuc,d), 24(sgk) sau đó yêu cầub), 25(sgk) sau đó yêu cầub,c), 27 SGK tr 15,16.
- Đọc trước bài §4: Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương.
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
………
Ngày soạn: 13/9/2017
TIẾT 6: §4 LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: HS nắm nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
2 Kĩ năng: Có kỹ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
III CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,
PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
- Tìm x biết: a) 4x 5
b) 9(sgk) sau đó yêu cầux 1) 21 3.Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
1 Định lí
GVChia học sinh thành2dãy tính: Định lí ( SGK )
Trang 12GV: Cho HS nhận thấy định lý cho phép
ta suy luận theo hai chiều ngược nhau:
Khai phương một thương
a a
b b (sgk) sau đó yêu cầua 0 , b > 0)
Chia các căn thức bậc hai
GV: Hướng dẫn HS làm VD1.
Cho HS áp dụng VD1 để làm ? 2 theo
nhóm
HS: Thực hiện.
GV: Giới thiệu quy tắc chia các căn bậc
hai Hướng dẫn làm VD2 Cho HS áp
a) Quy tắc khai phương một thương:
(sgk) sau đó yêu cầuSGK - 17)
Trang 13GV: Giới thiệu chú ý trang 14.
HS: Đọc chú ý.
GV: Hướng dẫn HS làm VD3 Yêu cầu
HS làm ? 4 tương tự như VD3
HS: Làm ? 4
GV: Nhận xét, chốt lại.
Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 18)
? 4 Rút gọn:
a)
2
2 2
2 4 2 2 (sgk) sau đó yêu cầuab ) a b 2a b (sgk) sau đó yêu cầuab )
b) 2ab2 ab2 ab2 b a
IV CỦNG CỐ
Bài 28 -Vận dụng quy tắc khai phương một thương để giải
a) 289 289 17
225 225 15 b) 8,1 81 81 9
1, 6 16 16 4
Bài 29-Vận dụng quy tắc chia hai căn bậc hai để giải
3 5
2 3 2 3
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
-Học định lí và các quy tắc , chứng minh định lí.
-Làm bài tập 28,29,30,31 SGK tr 18.
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
………
Ngày soạn: 19/9/2017
TIẾT 7 : LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: Củng cố về liên hệ giữa phép chia và phép khai phương: Khai phương 1 thương, chia các căn thức bậc hai
2 Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng dùng quy tắc khai phương một thương và chia căn thức bậc hai trong tính toán
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng.Bài tập về nhà, bảng nhóm ghi bài 36 SGK
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định tổ chức lớp
1 Kiểm tra bài cũ
- Phát biểu và viết định lý khai phương một thương
- Rút gọn biểu thức:
2 6
25x 5xy
y với x < 0, y > 0.
Trang 14Gợi ý: Áp dụng quy tắc khai phương một
tích để biến đổi phương trình
GV: Hướng dẫn HS thực hiện câu b.
Gọi HS lên bảng thực hiện
149 76 (sgk) sau đó yêu cầu149 76)(sgk) sau đó yêu cầu149 76) 15
457 384 (sgk) sau đó yêu cầu457 384)(sgk) sau đó yêu cầu457 384) 29
3
3
ab ab
a
a a
Trang 15bảng trình bày.
GV: Hướng dẫn HS làm BT 43 SBT.
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét, chốt lại.
Vì a>3
Bài 43 (SBT):
ĐKXĐ: x > 1 hoặc x 3
2
Kq: x = 1
2 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK: x < 1)
IV CỦNG CỐ : Củng cố lại kiến thức của bài học
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại các bài tập đã giải
- Bài 32(sgk) sau đó yêu cầub,c); 33(sgk) sau đó yêu cầua,d); 34(sgk) sau đó yêu cầub,d); 35(sgk) sau đó yêu cầub) ; 37 SGK
- Chuẩn bị bảng số với bốn chữ số thập phân
- Đọc trước bài §5: Bảng căn bậc hai
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
………
………
Ngày soạn:
23/9/2017
TIẾT 8: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA
CĂN THỨC BẬC HAI
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: HS nắm cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn
2 Kĩ năng: Có kỹ năng đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh , rút gọn biểu thức
3 Thái độ: Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
CH: Tìm tập hợp các số x thỏa mãn bất đẳng thức: x 2 và biểu diễn tập nghiệm trên trục số
Đáp án: ĐK: x 0 Ta có: x 2 x 4
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số 0 (
4
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Trang 161: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn.
GV: Cho HS làm ?1
HS: Làm ?1
? Đẳng thức trên được chứng minh
dựa trên cơ sở nào?
a2 gọi là phép đưa thừa số ra
ngoài dấu căn
?Khi nào thì ta đưa được thừa số ra
ngoài dấu căn
? Cho biết thừa số nào được đưa ra
ngoài dấu căn?
2: Đưa thừa số vào trong dấu căn.
GV: Cho HS nhận thấy phép biến đổi
theo hai chiều ngược nhau:
Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
A B | A | B 2 (sgk) sau đó yêu cầu B 0 )
Đưa thừa số vào trong dấu căn
GV: Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
hoặc vào trong dấu căn có tác dụng:
1 Đưa thừa số ra ngoài dấu căn
* Tổng quát: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 25)
Với hai biểu thức A, B mà B 0, ta có
2
A B | A | B
Ví dụ 3: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 25)
?3 a) 4 2 2 2 2 2
28a b 4.7(sgk) sau đó yêu cầua ) b 2a b 7b
b) 72a b2 4 36.2a (sgk) sau đó yêu cầub )2 2 2
6 a b 2 6ab 2
2 Đưa thừa số vào trong dấu căn
Ví dụ 4: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 26)
2 2
2 2 (sgk) sau đó yêu cầu 5 ) 2 25 2 50
Trang 17- So sánh các số được thuận tiện
- Tính giá trị gần đúng của biểu thức
số với độ chính xác cao hơn
GV: Hướng dẫn HS làm VD5:
C1:(sgk) sau đó yêu cầuVận dụng:đưa thừa sốvào trong
dấu căn)
C2:(sgk) sau đó yêu cầuVận dụng: đưa thừa số ra ngoài
dấu căn)
HS: Thực hiện
a) 3 5 32.5 45
b) 1 , 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 1 , 2 ) 2 5 1 , 44 5 7 , 2
Ví dụ 5 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) So sánh 3 7 và 28
IV CỦNG CỐ
Nêu công thức đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vào trong dấu căn áp dụng đối với các biểu thức
Giải bài tập 45 a: Đưa về so sánh 3 3 và 2 3; 45c: Đưa các thừa số 31; 51 vào dấu căn đưa về so sánh 17
3 và 6 (sgk) sau đó yêu cầu gọi 2 HS làm bài, cả lớp theo dõi nhận xét ) Học lí thuyết theo SGK, làm bài tập trong SGK Giải bài tập 43 (sgk) sau đó yêu cầu a, c, e );
- áp dụng 2 phép biến đổi vừa học để làm bài
Bài 43 (SGK - 27):d) 0,05 28800 0,05 288.100 0,05 144.2 6 2 e) 7.9.7.a2 7 3 a2 2 2 21| a |
Bài 44 (SGK - 27):
2
Với x 0 ; y 0 thì xy có nghĩa 2 xy 4xy
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Học thuộc bài.- Làm bài tập 43a,b,c; 44; 45; 46; 47 SGK tr27.
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
………
………
Ngày soạn: 25/9/2017
TIẾT 9: §6 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tt)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
Trang 181 Kiến thức: HS củng cố, khắc sâu quy tắc đưa thừa số ra ngoài dấu căn và vàotrong dấu căn.
2 Kĩ năng: Rèn luyện kỹ năng biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai: Đưathừa số ra ngoài (sgk) sau đó yêu cầuvào trong) dấu căn
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
Cho học sinh làm bài kiểm tra 15 phút
đưa thừa số vào trong dấu căn hoặc
phân tích số trong dấu căn thành các
thừa số rồi đưa ra ngoài dấu căn
HS: Thực hiện: HS lên bảng làm câu
b) 12 2 3
Vì 3 > 2 ; 3 0 nên 3 3 2 3
Vậy 3 3 12.c) 1 51 12.51 51 17.
Trang 19Câu a : Đưa ra ngoài dấu căn (sgk) sau đó yêu cầu x + y )
và phân tích x2 – y2 thành nhân tử sau
đó rút gọn
Câu b) Phân tích thành bình phương
sau đó đưa ra ngoài dấu căn và rút
gọn
(sgk) sau đó yêu cầu Chú ý khi bỏ dấu giá trị tuyệt đối)
HS: Thực hiện.
GV: Nhận xét Cho HS làm BT
58(sgk) sau đó yêu cầua,c) SBT tr12: Vận dụng kiến thức
đưa thừa số ra ngoài dấu căn để rút
vµ 0 y 0 x
2 2
Ta có :
2
3 2
2
) (sgk) sau đó yêu cầu 3 2
2 2
2 2
2
y x y x
y x y x
3 2 2
3 ) (sgk) sau đó yêu cầu ) )(sgk) sau đó yêu cầu (sgk) sau đó yêu cầu
2
y x
y x y x y
2 ) 4 4 1 (sgk) sau đó yêu cầu 5 1 2
2
a a a
a a a
=
5 2
5 ).
1 2 (sgk) sau đó yêu cầu 1 2
2 5 ) 2 1 (sgk) sau đó yêu cầu 1 2 2
a
a a a a
a a
9a 16a 49a 6 a
IV CỦNG CỐ
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại các BT đã giải
- Đọc trước bài §7: Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai (sgk) sau đó yêu cầutiếp)
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
Ngày soạn: 27/9/2017
TIẾT 10: §7 BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC
CHỨA CĂN THỨC BẬC HAI (tiếp theo)
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức: HS biết khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu
Trang 202 Kĩ năng.
- Biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên
- Biết vận dụng các phép biến đổi để so sánh, rút gọn biểu thức
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
? Rút gon biểu thức sau:
9a 16a 49a với a 0
16b 2 40b 3 90b với b0
3 Tiến trình bài dạy
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
GV: Khi biến đổi biểu thức chứa căn
3 có biểu thức lấy căn là biểu thức
nào? Mẫu là bao nhiêu?
GV: Em hãy nêu rõ cách khử mẫu của
biểu thức lấy căn
HS:Nêu như phần tổng quát SGK.
GV: Yêu cầu HS làm ?1
HS: Làm ?1
GV: Nhận xét.
2; Trục căn thức ở mẫu.
GV: Khi biểu thức có chứa căn thức ở
mẫu, việc biến đổi làm mất căn thức ở
mẫu gọi là trục căn thức ở mẫu
GV: Đưa VD2 SGK Hướng dẫn HS
cách giải
HS: Làm VD2 dưới hướng dẫn của
1 Khử mẫu của biểu thức lấy căn.
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn:
b) 10 10(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)
3 1 (sgk) sau đó yêu cầu 3 1)(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)
Trang 21GV: Giới thiệu: Biểu thức 3 1 và
biểu thức 3 1 là hai biểu thức liên
hợp của nhau
GV: Vậy để trục căn thức ở mẫu ta sẽ
có 3 trường hợp xảy ra
Yêu cầu HS đọc tổng quát trong SGK
HS: Đọc tổng quát.
GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 (sgk) sau đó yêu cầu sgk ) áp
dụng tương tự như các ví dụ đã chữa
Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầua) ta nhân
mẫu số với bao nhiêu ?
- Để trục căn thức ở phần (sgk) sau đó yêu cầub,c) ta nhân
với biểu thức gì của mẫu ?
2 5 2 2 2 3
2 5 8
b
b b
2
2 2
(sgk) sau đó yêu cầu vì b > 0 )
b)
3 4 25
) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 5 ) 3 2 5 )(sgk) sau đó yêu cầu 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu
) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu 5 3
2 5
) 3 2 5 (sgk) sau đó yêu cầu
2
(sgk) sau đó yêu cầu vì a 0 và a 1 )
c) 2 (sgk) sau đó yêu cầu 7 5 )
5 7
) 5 7 (sgk) sau đó yêu cầu 4 5 7
b a a b a
(sgk) sau đó yêu cầu 6 2
3 3(sgk) sau đó yêu cầu 3 1) 3
(sgk) sau đó yêu cầu 3 1)
Trang 222 2(sgk) sau đó yêu cầu 6 5)
2(sgk) sau đó yêu cầu 6 5)
-Nêu lại các phép, khử mẫu, trục căn thức ở mẫu, các công thức tổng quát
-Học thuộc lí thuyết theo SGK, làm bài tập
-Giải các bài tập trong sgk – 29 ; 30
- BT 48 , 49 (sgk) sau đó yêu cầu29) : Khử mẫu (sgk) sau đó yêu cầuphân tích ra thừa số nguyên tố sau đó nhân để có bình phương)
-BT 50 , 51 , 52 (sgk) sau đó yêu cầu 30) – Khử mẫu và trục căn thức (sgk) sau đó yêu cầu chú ý biểu thức liên hợp )
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng thành thạo trong việc phối hợp và sử dụng các phépbiến đổi trên
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ (sgk) sau đó yêu cầu9')
- HS1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn và rút gọn:
10 4
5 10 2
Trang 23GV: Cho HS làm BT 53a,d SGK.
? Với câu a ta sử dụng công thức nào để rút
gọn?
HS: (sgk) sau đó yêu cầu A2 A và phép biến đổi thừa số ra
ngoài dấu căn)
GV: Gọi HS lên bảng trình bày cả lớp ghi
GV: Cho HS lên bảng trình bày.
GV: Yêu cầu HS làm bài 57 SGK.
? Để chọn câu đúng ta làm NTN?
HS: Trả lời: Rút gọn biểu thức, sau đó tìm x.
GV: Cho HS lên bảng trình bày.
Bài 56 (sgk) sau đó yêu cầuTr 30 SGK)
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần:
a/ 3 5; 2 6; 29; 4 2 Giải:
2 6 29 4 2 3 5
b/ 6 2 ; 38 ; 3 7 ; 2 14 Giải:
Nêu lại các cách biển đổi đơn giản căn thức bậc hai đã học
- Học thuộc lí thuyết theo SGK,làm bài tập còn lại
Trang 24- Giải bài tập 48; 52 và 55 (sgk) sau đó yêu cầu sgk – 29; 30 ) :
- Đọc trước bài 8: Rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
- HS biết phối hợp các kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai
- HS biết sử dụng kĩ năng biến đổi biểu thức chứa căn thức bậc hai giải các bàitoán liên quan
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
GV:Trên cơ sở các phép biến đổi căn thức
bậc hai, ta phối hợp để rút gọn các biểu
thức chứa căn thức bậc hai
?Các căn thức bậc hai đó có nghĩa không?
? Ban đầu ta cần thực hiện phép biến đổi
nào?
HS: (sgk) sau đó yêu cầuĐưa thừa số ra ngoài dấu căn và khử
mẫu của biểu thức lấy căn)
Trang 25GV: Đưa đề bài VD3 lên bảng phụ.
? Nêu thứ tự thực hiện các phép toán
trong P
HS: (sgk) sau đó yêu cầuQui đồng mẫu – thu gọn trong
ngoặc - rồi thực hiện bình phương và
Yêu cầu HS làm bài ?3
Cho 2 HS lên bảng trình bày
HS: Làm ?3 , nửa lớp làm câu a, còn lai
= (sgk) sau đó yêu cầuvế phải)
Vậy đẳng thức được chứng minh.
Trang 26- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,
PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
GV: Cho HS rút gọn bài 62ab SGK.
Lưu ý HS: tách các thừa số chính
phương để đưa ra ngoài dấu căn,
thực hiện các phép biến đổi biểu
Trang 27 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK) c) a > 4 (sgk) sau đó yêu cầuTMĐK).
IV CỦNG CỐ: Củng cố lại kiến thức của bài học
- Nhắc lại các cách để biến đổi một biểu thức có chứa dấu căn
- Hướng dẫn HS làm BT 66 SGK
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
- Xem lại các BT đã giải
- Làm tiếp các BT còn lại
- Đọc trước bài §9: Căn bậc ba
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
Trang 281 Kiến thức: Hiểu được khái niệm căn bậc ba của một số thực.
- Biết được một số tính chất của căn bậc ba
2 Kĩ năng: Tính được căn bậc ba của các số biểu diễn được thành lập phương của
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP
hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
3 20
4x x x ; Điều kiện: x 5
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
1: Khái niệm căn bậc ba.
GV: Cho HS đọc bài toán SGK và tóm
HS: (sgk) sau đó yêu cầu2,0,-1,-5).
? Với a 0,a 0,a 0 mỗi số có mấy căn
bậc ba?
HS: Có 1 căn bậc ba (sgk) sau đó yêu cầuDương là dương,
âm là âm,0 là 0)
Chú ý: Sự khác nhau này giữa căn bậc
hai và căn bậc ba
1 Khái niệm căn bậc ba.
Bài toán: (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 34)
Giải: (sgk) sau đó yêu cầuSGK)
?1
Trang 29GV: Nêu bài tập:Điền vào dấu chấm (sgk) sau đó yêu cầu )
để hoàn thành công thức sau:
GV: Tương tự , căn bậc ba có các tính
chất sau:
GV: Cho HS đọc tính chất trong SGK.
HS: Đọc tính chất.
GV: Công thức này cho ta qui tắc Khai
phương một tích căn bậc ba Nhân các
căn thức bậc ba
GV: Hướng dẫn HS làm VD2,3 SGK.
Sau đó vận dụng làm ? 2
HS: Làm bài ? 2
GV: Hướng dẫn HS trình bày theo 2
cách Cho HS thực hiện trên bảng
IV CỦNG CỐ Củng cố lại kiến thức của bài học
Bài 69 (sgk) sau đó yêu cầuSGK - 36): So sánh:
- Ôn tập lại các kiến thức của chương I
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
Trang 30Ngày soạn:17/10/2017
TÍNH GIÁ TRỊ CỦA BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI CÓ SỰ HỖ TRỢ
CỦA MÁY TÍNH CẦM TAY
I MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1 Kiến thức:
- Nắm được các kiến thức cơ bản về căn bậc hai
2 Kỹ năng:
- Biết tổng hợp các kỹ năng đã có về tính toán, biến đổi biểu thức số và biểu thức
chữ có chứa căn thức bậc hai
- Biết sử dụng máy tính casio trong việc tính giá trị của biểu thức, đặc biệt là các
biểu thức chứa căn bậc hai
3 Thái độ: Yêu thích môn học, cẩn thận, chính xác khi sử dụng máy tính
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, PP
hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ
túi
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng,máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 KiÓm tra bµi cò
* Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm?
* Tìm căn bậc hai số học của 16? Tìm căn bậc hai của 16?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS NỘI DUNG CHÍNH
Dùng máy tính để tính giá trị của các
*Sau khi bấm dấu “=” thì ta có kết
quả của bài toán
*Nếu là căn bậc cao thì cần làm như
B = 3 2 5 3 2 5
Qui trình bấm phím
(sgk) sau đó yêu cầu 3 ) )
x (sgk) sau đó yêu cầu 2
Trang 31Còn đối với biếu thưc chứa nhiều số
hạng trong căn thức và các căn lồng
trong dấu căn thì chúng ta phải dùng
các dấu ngoặc để giới hạn các phép
Khi gặp các biểu thức dạng phân số
ta dùng dấu ngoặc để giới hạn các
biểu thức trên tử hoặc dưới mẫu
đối với bài rút gọn biểu thức ta cân
nhớ đến việc áp dụng kiến thức nào
vào bài toán
Trang 32VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Đặt câu hỏi HS trả lời.
? Phát biểu định nghĩa căn thức bậc
hai của một số không âm Cho VD
về mối liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương Cho ví dụ
KQ: 2 5
* Các công thức biến đổi căn thức:
Trang 33GV: Phát biểu và chứng minh định lý
về mối liên hệ giữa phép chia và phép
khai phương Cho ví dụ
HS: Lần lượt trả lời.
GV:Cho HS xem lại các công thức
biến đổi căn thức SGK tr 39
2: Bài tập.
GV: Cho HS chữa bài tập 70c,d SGK.
HS: Lên bảng thực hiện.
GV: Yêu cầu HS làm bài tập 71a, c
(sgk) sau đó yêu cầuSGK - 40)
Đưa các công thức biến đổi căn thức
lên bảng phụ yêu cầu HS giải thích
mỗi công thức đó thể hiện định lí nào
của căn bậc hai
GV: Gọi 2 HS lên bảng giải.
HS: Nêu các bước thực hiện(sgk) sau đó yêu cầu Phép
phân phối- Rồi đưa thừa số ra ngoài
dấu căn, thực hiện)
? Biểu thức này nên thực hiện theo
thứ tự nào?
HS: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
đưa thừa số ra ngoài dấu căn, thu gọn
trong ngoặc rồi thực hiện chia thành
nhân
- HS hoạt theo nhóm:
-Hướng dẫn chung cho cả lớp
Sau đó cho HS lên bảng trình bày
3 2
1 2
Bài 72 (SGK - 40): Phân tích đa thức
thành nhân tử với x, y,a, b 0 và a b
)-b)(sgk) sau đó yêu cầu ax ay)+(sgk) sau đó yêu cầu bx by)
= a x y + b(sgk) sau đó yêu cầu x y )
=( a b)(sgk) sau đó yêu cầu x y)c) ab(sgk) sau đó yêu cầu 1 a b)
d) ( x + 4)(3 - x)
Bµi 74:
a) 2 = 3 2x - 1 = 3
Trang 34- Yêu cầu HS làm bài 74: Tìm x.
- Ôn tiếp các câu 4, 5 trong phần câu hỏi và xem lại các công thức biến đổi
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
Trang 35- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏ túi
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng, làm các câu hỏi ôn tập và bài ôn tập chương, MTCT
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
GV: Yêu cầu HS trả lời các câu hỏi:
- Phát biểu và Cm định lí về mối liên hệ
giữa phép nhân và phép khai phương
Cho ví dụ
- Phát biểu và Cm định lí về mối liên hệ
giữa phép chia và phép khai phương
- Nêu sự khác nhau về điều kiện của 2
định lí trên? Việc chứng minh hai định lí
trên dựa vào tính chất nào? (sgk) sau đó yêu cầuĐN)
a
2 2
2 2
b a
a b a
a
2 2
2 (sgk) sau đó yêu cầu )
b a b
b a a
a
2
b a b
b
Q =
b a
b a b a b a
b a b
a
b a
b) Thay a = 3b vµo Q:
Trang 36- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV.
- GV: Nêu thứ tự thực hiện phép tính
trong Q
- Thực hiện rút gọn
Bài 108(sgk) sau đó yêu cầu SBT)
- HS làm dưới sự hướng dẫn của GV
2 3
b
b b
x x
3
1 3 : 9
9 3
C =
) 3 (sgk) sau đó yêu cầu
) 3 (sgk) sau đó yêu cầu 1 3 : ) 3 )(sgk) sau đó yêu cầu 3 (sgk) sau đó yêu cầu
9 ) 3 (sgk) sau đó yêu cầu
x x
x x
x x x
C =
4 2
) 3 (sgk) sau đó yêu cầu ) 3 )(sgk) sau đó yêu cầu 3
(sgk) sau đó yêu cầu
9 3
x x x
=
) 2 (sgk) sau đó yêu cầu
- Làm bài tập 103,104,106 (sgk) sau đó yêu cầuTr 19,20 SBT)
- Chuẩn bị kiểm tra 1 tiết
- Ôn các câu hỏi và công thức
- Xem lại các dạng bài tập
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
………
………
………
- Tính được căn bậc hai của số hoặc biểu thức
- Thực hiện được các phép tính về căn bậc hai
- Thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về căn bậc hai
3 Thái độ HS có ý thức làm bài, trình bày cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Thiết kế ma trận, ra đề, pôtô đề
2 Học sinh: Ôn tập kiến thức
III Néi dung kiÓm tra
Trang 37- Biết điều kiện để Axác định khi A
0; A/B xđịnh khi B 0
- Hiểu được hằng đẳng
A A
khi tính CBH của một số.
Vận dụng định nghĩa CBH số học của một
số vào bài toán tìm x
Sử dụng HĐT 2
A A
Vào bài toán tìm x
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
1 1 10%
1 1 10%
1 1 10%
4 3,5 35%
- Vận các phép biến đổi đơn giản CBH để tính giá biểu thức.
- Vận dụng các phép biến đổi đơn giản căn thức bậc hai để rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai.
- Tìm GTLN của biểu thức chứa căn thức bậc hai.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %
01 0,75 7,5%
4 4,5 45%
1 0,5 5%
6 5,75 57,5
%
3 Căn bậc
ba
- Hiểu khái niệm căn bậc
ba của một số thực.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ %:
1 0,75 7,5%
1 0.75 7,5%
T/số câu:
T/số điểm:
Tỉ lệ %
1 0,5 5%
3 2,5
25 %
5 5,5 55%
2 1,5 15%
11câu
10 đ 100%
2 1 2 1
c) 3. 4 3 48 (sgk) sau đó yêu cầua 0)
Trang 38Câu 3:(sgk) sau đó yêu cầu2 điểm): Giải các phương trình sau:
c) 2 5 2 15 2 2 11 2 2
11.2 22
0,5 0,5
2
a) 7 4 2 7 7 4 7
4 7 7 4
0,5 0,5
Trang 39 )
0,5 0,5 0,5
5 ĐK: x1, A(sgk) sau đó yêu cầux 2) 2 x 2 1 1000 = x 2 1 2 1000 1000
Vậy MinA = 1000 <=> x = 3 (sgk) sau đó yêu cầut/m)
V HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ: Chuẩn bị bài mới
VI RÚT KINH NGHIỆM SAU GIỜ DẠY.
Trang 40
- Hàm số f(sgk) sau đó yêu cầux) là giá trị của hàm f tại x.
- Hiểu được hàm số đồng biến và nghịch biến
2 Kĩ năng Hình thành KN biểu diễn các cặp số (sgk) sau đó yêu cầux,y) lên mp toạ độ và vẽ đượchàm số y = ax
3 Thái độ.Cẩn thận, chính xác, trung thực
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên :
- Phương pháp và kỹ thuật dạy học trọng tâm: PP vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề,
PP hợp tác theo nhóm Tích cực hóa hoạt động của HS
- Thiết bị dạy học và học liệu: Giáo án, SGK thước kẻ, máy chiếu, máy tính bỏtúi
2 Học sinh : Bài tập, thước thẳng
III TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ.? Khi nào y được gọi là hàm số của biến x ?
Trả lời : Nếu đại lượng y phụ thuộc vào đại lượng thay đổi x sao cho với mỗi giá trịcủa x ta luôn xác định được một giá trị tương ứng của y thì y được gọi là hàm sốcủa x
GV: Cho HS nghiên cứu Ví dụ1a,b.
GV: Đưa ra ví dụ 1a để giới thiệu (sgk) sau đó yêu cầucứ
mỗi x ứng với 1 giá trị y duy nhất)
GV: Giới thiệu cho HS cách viết hàm
y = 2x ; y = 3x+3 ; y = -3x+ 1
3
- Kí hiệu y = f(sgk) sau đó yêu cầux) ; y = g(sgk) sau đó yêu cầux)
HS : f(sgk) sau đó yêu cầu0); f(sgk) sau đó yêu cầu1); f(sgk) sau đó yêu cầu2) Là giá trị của hàm số