Đặt vấn đề: 1’ Gv: Để rèn luyện cho chúng ta vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm x, giải một số bài toán thực tế thì chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay.
Trang 1TiÕt 9 Ngµy d¹y: 08 / 9 / 2014
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ: 6’
2 D y n i dung b i m i: ạy nội dung bài mới: ội dung bài mới: ài mới: ới:
? Hãy xét xem có số tự nhiên x nào mà:
Cho hai số tự nhiên a, b nếu có
số tự nhiên x sao cho x + b = a thì có phép trừ a – b = x
Hs Ghi bài
Gv - Giới thiệu cách xác định hiệu bằng tia số
- Xác định kết quả của phép tính 5 – 2 như
Trang 2( Giáo viên treo bảng phụ tia số và thực hiện
trên bảng phụ)
+ Đặt bút chì ở điểm O, di chuyển trên tia số
5 đơn vị theo chiều mũi tên (dùng phấn màu
? Theo cách trên tìm hiệu của 7 – 3 và 5 – 6?
Hs Hai hs lên bảng, cả lớp làm vào vở
? Vì sao 5 không trừ được 6?
Hs Vì di chuyển bút từ điểm 5 theo chiều ngược
lại 6 đơn vị thì bút vượt ra ngoài tia số
b) a – o = ac) Điều kiện để có hiệu a – b là: a b
Hs Không tìm được giá trị của x và không có số
tự nhiên nào mà nhân với 5 bằng 12
Gv - Ở câu a ta có phép chia 12 : 3 = 4
- Khái quát và ghi bảng:
Cho hai số tự nhiên a và b (b 0) nếu có số tự nhiên x sao cho
x b = a thì ta có phép chia hết
a : b = x
a) 0 : a = 0 (a 0)b) a : a = 1 (a 0)c) a : 1 = a
Trang 3Hs Phép chia thứ nhất có số dư bằng không,
phép chia thứ hai có số dư khác 0
Gv Giới thiệu phép chia hết và phép chia có dư
và nêu các thành phần của phép chia
A = b q + r ( 0 r < b)+ r = 0 ( phép chia hết)+ r 0 (phép chia có dư)
? Bốn số: Số bị chia, số chia, thương, số dư có
mối quan hệ gì?
Hs Số bị chia = số chia thương + số dư
? Số chia cần có điều kiện gì?
d) Không xảy ra và số chia nhỏ hơn số dư
Gv Uốn nắn sửa sai
? Nêu đk để a chia hết cho b?
Hs: Có số tự nhiên q sao cho a = b.q
Trang 4? Nêu đk của số dư, số chia của phép chia trong N?
Hs: Số chia 0, số dư < số chia
b Luyện tập:
Bài 64 (sbt-10)
a) Tìm số tự nhiên x biết: (x – 47) – 115 = 0Đáp án: (x – 47) – 115 = 0
(x – 47) = 0 + 115 (x – 47) = 115
luyÖn tËp 1
i môc tiªu:
Trang 5- kiến thức: Hs nắm được mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, điều kiện để phép trừthực hiện được
- kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, để giảimột vài bài toán thực tế
- thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày rõ ràng, mạch lạc
ii chuÈn bÞ:
-Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
-Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ: (7’)
a Câu hỏi:
Hs1: ? Cho hai số tự nhiên a và b Khi nào ta có phép trừ a – b = x
Áp dụng tính: 425 – 257; 91 – 56
652 – 46 – 46 – 46 Hs2: ? Có phải khi nào cũng thực hiện được phép trừ số tự nhiên a cho số tự nhiên b không? Cho ví dụ?
- Ví dụ: 91 – 56 = 35
56 không trừ được cho 96 vì 56 < 96 4đ
Hs theo dõi, nhận xét Gv nhận xét cho điểm
Đặt vấn đề: (1’)
Gv: Để rèn luyện cho chúng ta vận dụng kiến thức về phép trừ để tính nhẩm, tìm
x, giải một số bài toán thực tế thì chúng ta cùng làm một số bài tập trong tiết học hôm nay
2 D y n i dung b i m i: ạy nội dung bài mới: ội dung bài mới: ài mới: ới:
Dạng 1: Tìm x (10’)Bài 47 (sgk – 24) Tìm số tự nhiên xbiết
Gv Yêu cầu hs chữa bài tập 47 (sgk – 24 )
Hs Ba hs lên bảng Cả lớp theo dõi và nhận
188 – x = 217 – 124
188 – x = 93
x = 188 – 93
x = 25c) 156 – (x + 61) = 82
Trang 6x + 61 = 156 – 82
x + 61 = 74
x = 74 – 61
x = 13
Gv Yêu cầu hs thử lại xem giá trị của x có
thoả mãn đk đề bài không, sau mỗi phần
35 + 98 = (35 – 2) + (98 + 2) = 33 + 100 = 133
46 + 29 = (46 – 1) + (29 + 1) = 45 + 30 = 75Bài 49 (sgk – 24)
Tính nhẩm bằng cách thêm vào số
bị trừ và số trừ một số thích hợp
321 – 96 = (321 +4) – (96 + 4) = 325 – 100
= 225
1354 – 997 = (1354 + 3) – (997 + 3) = 1357 – 1000
= 357Bài 70 (sbt – 11)
? Làm thế nào ta có ngay kết quả?
Hs Dựa vào mối quan hệ giữa các thành phần
ta có ngay kết quả
Gv Yêu cầu hs thực hiện phần b)
Hs Thực hiện và nêu kết quả b) Cho 9142 – 2451 = D
D + 2451 = 9142
9142 – D = 2451Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi(7’)
Gv Hướng dẫn cách tính như bài phép cộng,
Trang 7Tổng các số ở mỗi hàng, mỗi cột, mỗi đường chéo đều bằng nhau (= 15)
Việt và Nam cùng đi từ Hà Nội đến Vinh
Tính xem ai đi hành trình đó lâu hơn và
lâu hơn mấy giờ, biết rằng:
a) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và
đến nơi trước Nam 3 giờ
b) Việt khởi hành trước Nam 2 giờ và
đến nơi trước Nam 1 giờ
a) Nam đi lâu hơn Việt
3 – 2 = 1 (giờ)b) Việt đi lâu hơn Nam
- Xem trước các bài trong luyện tập 2
Trang 8- thái độ: Rèn luyện cho hs vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số
bài toán thực tế
ii chuÈn bÞ:
Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập.
Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà.
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ: (15’) (Kiểm tra giấy)
x = 618 : 6
x = 13 4đb) 12 (x – 1) = 0
x – 1 = 0 : 12
x – 1 = 0
x = 0 + 1
x = 1 4đ Đ
ặt vấn đ ề : (1’)
Gv: Để củng cố lại mối quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết và phépchia có dư ta cùng ôn tập thông qua một số bài tập
2 D y n i dung b i m i: ạy nội dung bài mới: ội dung bài mới: ài mới: ới:
Dạng 1: Tính nhẩm (10’)
Gv Tính nhẩm bằng cách nhân thừa số này và
chia thừa số kia cho cùng một số thích hợp
Gv Tính nhẩm bằng cách nhân cả số bị chia và
Trang 9số chia với cùng một số thích hợp.
? Cho phép tính: 2100 : 50
Theo em nhân cả số bị chia và số chia với
số nào thì thích hợp?
Hs Nhân cả số bị chia và số chia với 2 b) Tính nhẩm bằng cách nhân cả số
bị chia và số chia với cùng một số thích hợp
2100 : 50 = (2100 2) : (25 4) = 4200 : 100
= 42
? Tính nhẩm: 1400 : 25 = ?
= 5600 : 100 = 56
c) Tính nhẩm bằng cách áp dụng công thức ( a + b) : c = a : c + b : c (trường hợp chia hết)
Hs Hai hs lên bảng, hs cả lớp làm vào vở 132 : 12 = (120 + 12) : 12
= 120 : 12 + 12 : 12 = 10 + 1
=11
96 : 8 = (80 + 16) : 8 = 80 : 8 + 16 : 8 = 10 + 2
b) Tâm chỉ mua loại II được nhiều nhất bao nhiêu quyển
? Theo em giải bài toán này như thế nào?
Hs Nếu chỉ mua vở loại I ta lấy: 21000 : 2000,
Trang 10Tâm mua được nhiều nhất 10 vở loại I.
21000 : 1500 = 14Tâm mua được nhiều nhất 14 vở loại II
Hs Tính mỗi toa có bao nhiêu chỗ Lấy 1000
chia cho số chỗ mỗi toa, từ đó xác định số
Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi (5’)
Trang 11Hs: Phép trừ là phép toán ngược của phép toán cộng.
Phép chia là phép toán ngược của phép toán nhân
? Với a, b N thì (a – b) có luôn N không?
Hs: Không (a – b) N nếu a b
? Với a, b N ( a : b) có luôn N (b ≠ 0) không?
Hs: Không, (a – b) N khi a chia hết cho b
lòy thõa víi sè mò tù nhiªnnh©n hai lòy thõa cïng c¬ sè
i môc tiªu:
- kiến thức: - Hs nắm được định nghĩa luỹ thừa, phân biệt được cơ số và số mũ Nắm
được công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- kỹ năng: - Hs biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ
thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số
- thái độ: - Thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng luỹ thừa
ii chuÈn bÞ:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập, chú ý, bảng bình phương và lập phương của một số
số tự nhiên đầu tiên
- Học sinh: Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà.
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
Trang 121 Kiểm tra bài cũ: Không
a + a + a + a + a + a = 6.aGv: Tổng nhiều số hạng bằng nhau ta có thể viết gọn lại bằng cách dùng phép nhân Còn tích nhiều thừa số bằng nhau ta có thể viết như sau:
2.2.2 = 23 a.a.a.a = a4
Ta gọi 23 , a4 là một luỹ thừaVậy thế nào là một luỹ thừa với số mũ tự nhiên và nhân hại luỹ thừa cùng cơ số bằng cách nào, chúng ta cùng nghiên cứu trong bài học hôm nay
2 Dạy nội dung bài mới:
1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.(23’)
Gv Tương tự như hai ví dụ trên
? Hãy viết gon các tích sau?
73 đọc là: Bảy mũ ba, hoặc bảy luỹ thừa ba,
hoặc luỹ thừa bậc ba của bảy
7 gọi là cơ số, 3 gọi là số mũ
? Hãy đọc: b4; a4; an?
Hs Đọc lần lượt như trên
? Hãy chỉ rõ đâu là cơ số đâu là số mũ của an?
Hs a là cơ số, n là số mũ
Gv Viết và nhần mạnh: Luü thõa, sè mò, c¬ sè
? Hãy định nghĩa luỹ thừa bợc n của a?
Hs Luỹ thừa bậc n của a là tích n thừa số bằng
nhau, mỗi thừa số băng a
? Viết dạng tổng quát?
an = a a a (n 0)
n thừa số a (a gọi là cơ số, n gọi là số mũ)
Trang 13Gv Giới thiệu: Phép nhân nhiều thừa số bằng
nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa
Gv Treo bảng phụ ?1
Hs Đọc kết quả và điền vào ô trống ?1
Luỹthừa
Cơsố
Sốmũ
Giá trịcủa luỹthừa
Gv Yêu cầu hs làm bài tập 56 (sgk – 27) Bài 56 (sgk – 27) Viết gọn các tích
sau bằng cách dùng luỹ thừa
12 = 1 62 = 36 112 = 121
22 = 4 72 = 49 122 = 144
32 = 9 82 = 64 132 = 169
42 = 16 92 = 81 142 = 196
Trang 14152 = 225
? Qua hai ví dụ trên em có thể cho biết muốn
nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế
nào?
Hs Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số:
+ Ta giữ nguyên cơ số
Trang 15+ a3 = 27 = 33 a = 3
? Tính: a3 a2 a5
Hs: a3 a2 a5 = a(3 + 2 + 5) = a10
4 Hướng dẫn về nhà:(2’)
- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bËc n của a.Viết công thức tổng quát
- Không được tính giá trị luỹ thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ
- Nắm chắc cách nhân hại luỹ thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)
- kỹ năng: Thực hiện các phép tính luỹ thừa một cách thành thạo.
- thái độ: Hs biết viết gọn một tích các thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa
Tích cực và chính xác trong học tập
ii chuÈn bÞ:
- Giáo viên: - Bảng phụ ghi bài tập.
- Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà.
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ: (8’)
a Câu hỏi:
Hs1: ? Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa bợc n của a?
? Viết công thức tổng quát? Áp dụng tính: 102 = ; 53 = Hs2: ? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Viết dạng tổng quát?
? Áp dụng: Viết kết quả phép tính dưới dạng một luỹ thừa
33 34 ; 52 57 ; 75 7
Trang 1653 = 5.5.5 = 125 3đHs2: + Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộngcác số mũ.
+ am an = am + n (m,n N*) 4đ + 33 34 = 33 + 4 = 37 2đ
số bài tập trong tiết học hôm nay
2 Dạy nội dung bài mới:
Dạng 1: Viết một số tự nhiên d ư ới dạng luỹ thừa (8’)
? Trong các số sau, số nào là luỹ thừa của
Trang 17Gv Treo bảng phụ bài tập 63 (sgk – 28) Bài tập 63 (sgk – 28)
? Đứng tại chỗ trả lời và giải thích tại sao
đúng, tại sao sai?
a) 23 22 = 26 Xb) 23 22 = 26 X
Hs a) Sai vì đã nhân hai số mũ
b) Đúng vì đã giữ nguyên cơ số và số mũ
Hs Bốn hs lên bảng thực hiện 4 phép tính Bài 64 (sgk – 29)
Gv Nhận xét, uốn nắn, sửa sai
Dạng 4: So sánh hai số.( 10’)
Hs Đọc kỹ đề bài và hoạt động31
nhóm
Bài tập 65 (sgk – 29)a) 23 và 32
Trang 18Gv Chữa bảng nhóm.
3 Củng cố -Luyện tập:(5’)
a Củng cố:
? Nhắc lại định nghĩa luỹ thừa bậc n của a?
Hs: Luỹ thừa bậc n của thừa số a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Hs: khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ lại với nhau
Trang 19TiÕt 14 Ngµy d¹y: 18 / 9 / 2014
chia hai lòy thõa cïng c¬ sè
i môc tiªu:
1 kiến thức: Hs nắm được công thức chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1(a ≠ 0)
2 kỹ năng: Hs biết chia hai luỹ thừa cùng cơ số
3 thái độ: Rèn luyện cho hs tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số
ii chuÈn bÞ:
1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi quy tắc, bài tập
2 Học sinh: Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ: (8’)
a Câu hỏi: ?+ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm thế nào?
+ Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số và cộng các
số mũ lại với nhau 2đ
Công thức tổng quát: am .an = am+n (m, n N*) 2đ+ Bài tập 93 (sbt – 13)
Viết kết quả phép tính dưới dạng luỹ thừaa) a3 a5 = a3 + 5 = a8 3đ
2 Dạy nội dung bài mới:
Trang 20? Trường hợp tổng quát: am : an với m > n ta
sẽ có kết quả như thế nào?
Hs Chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0) ta
giữ nguyên cơ số và trừ số mũ cho nhau
Gv Yêu cầu hs phát biểu lại
? Nếu hai số mũ bằng nhau thì sao? Các em
Hs Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số (khác 0)
ta giữ nguyên cơ số và trừ số mũ cho nhau
* Tổng quát:
am : an = am – n (a 0; m > n)
* Chú ý (sgk -29)
? Hoàn thành ?2
sau dưới dạng một luỹ thừa
a) 712 : 74 = 712 – 4 = 78
b) x6 : x3 = x6 – 3 = x3 (x 0)c) a4 : a4 = a4 – 4 = a0 ( a 0)
Gv Chữa bảng nhóm
3 Chú ý.(8’)
Gv Hướng dẫn hs viết số 2475 dưới dạng tổng
các luỹ thừa của 10
Trang 21? Mọi số tự nhiên có thể viết dưới dạng luỹ
thừa của 10 không?
Hs Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng
luỹ thừa của 10
Mọi số tự nhiên đều có thể viết dưới dạng luỹ thừa của 10
? Hãy viết các số 538; abcd dưới dạng tổng
các luỹ thừa của 10?
? Muốn nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm như thế nào?
Hs: Giữ nguyên cơ số và trừ số mũ
? Phép chia khác gì so với phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số?
Hs: Số mũ trong phép chia là trừ còn số mũ trong phép nhân là cộng
b Luyện tập:
? Bài tập 71(sgk – 30)Hs: Hai hs lên bảng
Đáp : a) cn = 1 c = 1 và 11 = 1
b) cn = 0 c = 0 và 00 = 1
4 Hướng dẫn về nhà:(2’)
- Học và làm bài tập về nhà: 68; 70; 73(sgk – 30; 31)
- Hướng dẫn bài tập 72a (sgk – 31)
Số chính phương là số bằng bình phương của một số tự nhiên
Vậy 13 + 23 = 1 + 8 =9 =32 tổng 13 + 23 là số chính phương
- Đọc trước bài “thứ tự thực hiện phép tính”
thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh
i môc tiªu:
1 Kiến thức: Hs nắm được quy ước về thứ tự thực hiện các phép tính
2 Kỹ năng: Hs biết vận dụng quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức
Trang 223 Thái độ: Rèn luyện cho hs tính cẩn thân, chính xác trong tính toán.
ii chuÈn bÞ:
1 Giáo viên: - Bảng phụ ghi thứ tự thực hiện phép tính, bài tập
2 Học sinh: - Bảng nhóm, học và làm bài tập về nhà
iii tiÕn tr×nh bµi d¹y:
1 Kiểm tra bài cũ(1’): (Không kiểm tra)
Đ
ặt vấn đ ề : (1’)
Gv: Khi tính toán cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính, vậy chúng ta sẽthực hiện như thế nào, bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta tìm hiểu về điều này
2 D y n i dung b i m i: (32’) ạy nội dung bài mới: ội dung bài mới: ài mới: ới:
1.Nhắc lại về biểu thức (8’)
? Khi nào ta có một biểu thức?
Hs Các số được nối với nhau bởi dấu của
? Một số có được coi là một biểu thức
? Hãy nhắc lại thứ tự thực hiện phép tính
đã được học ở tiểu học?
Hs + Trong dãy tính nếu chỉ có phép toán
cộng, trừ (hoặc nhân, chia) ta thực hiện
từ trái qua phải
+ Nếu dãy tính có dấu ngoặc ta thực
hiện trong ngoặc tròn trước, rồi đến
ngoặc vuông, ngoặc nhọn
? Nếu chỉ có phép toán cộng, trừ (hoặc
nhân, chia) ta thực hiện như thế nào?
Hs + Trong dãy tính nếu chỉ có phép toán
cộng, trừ (hoặc nhân, chia) ta thực hiện
từ trái qua phải
? Hãy thực hiện phép tính sau:
a) 48 – 32 + 8
Trang 23x = 642 : 6
x = 17
23 + 3x = 53
Trang 2423 + 3x = 125 3x = 125 – 23 3x = 102
Đáp : 22 : 22 = 1
2 : 2 + 2 : 2 = 2(2 + 2 + 2) : 2 =3
2 + 2 + 2 - 2 = 4(còn có cách viết khác)
4 Hướng dẫn về nhà:( 2’)
- Hoc và làm bài tập về nhà: 73; 74; 77; 78 (sgk 32; 33)
- Tiết sau mang máy tính bỏ túi
- Hướng dẫn bài tập 74 (Dạng tìm x: Dựa vào mối quan hệ giữa các thành phần trong phép toán để tính toán)