khám phá, bạn đọc sẽ ngạc nhiên với con đư ờng tìm tòi của m ình và đư a ra phưcmg p h áp giải đầy thú vị, sau m ỗi lời giải chúng tôi đều có các lời bình, đúc kết kũứi nghiệm .N hữ ng c
Trang 1N G U Y Ê N P H Ú K H Á N H
TRỌNG TÂM
(Tái bản Ịần thứ nhâU
PHƯƠNG PHÁP
NHÀ XUẤT BẢN
Trang 2N G U Y Ễ N P H Ú K H Á N H
(Tái bản lần thứ nhẩt)
Trang 3NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
16 Hàng Chuối - Hai Bà Trưng - Hà Nội
Q uản lý xuất bản: (04) 39728806; Tổng biên tập: (04) 39715011
SÁCH LIÊN KÊT
TRONG TÂM KlẾN THỨC VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI TOÁN
ĐẠI SỐ LƯỢNG GIÁC
Mã số: 1L - 68ĐH2015
In 1.000 cuô'n, khổ 17 X 24cm tại Công ti cổ phần Văn hóa Văn Lang
Địa chỉ: số 6 Nguyễn Trung Trực - P5 - Q Bình Thạnh - TP, Hồ Chí Minh
Sô xuất bản: 268- 2016/CXB,IPH/30 - 53/ĐHQGHn’
Quyêt định xuất bản số; 144 LK-TN/QĐ - NXBĐHQGHN,
In xong và nộp lưu chiểu quý I năm 2016
Trang 4n â ẻ ã íầ c ù
người thầy giỏi biết cách giải thích, người thầy xuất chúng biết cách minh họa, còn người thầy v ĩ đại biết cách truyên cảm hứng”.
Và tác giả thự c sự hi vọng cuốn sách này sẽ trở th àn h n g u ồ n cảm h ứ n g cũng
n h ư tư liệu b ổ ích cho các bạn thí sinh trong kì thi Đ ại học sắp tới N ội d u n g cuốn sách đư ợc trìn h bày theo từ n g vấn đề, tư ơ ng ứ n g từ n g chương, bài gần giống sách giáo khoa và câu trúc đ ề thi Đ ại học của Bộ G iáo dục và Đ ào tạo
(theo chương trình giảm tải hiện hành).
"T rọng tâm k iế n th ứ c và p h ư ơ n g p h á p giải toán: Đ ại số và L ư ợng giác" là
toán", do tác giả biên soạn
Bộ sách gồm 6 tập:
Tập I: K hảo sát hàm số và ứ n g d ụ n g đạo hàm
T ập III: Đ ại số và Lượng giác
Tập IV: H ìn h học tro n g k h ô n g gian
Tập V: H ìn h học tro n g tọa độ
T ập VI: Bất đ ẳn g th ứ c và b à i toán m ax - m in tro n g các b ài kiểm tra, th i
học k ì và tro n g kì th i tu y ển sin h Đ ại học
Với cách viết khoa học và sinh động giúp bạn đọc tiếp cận với m ôn Toán m ột cách tự nhiên, không áp lực, bạn đọc trở nên tự tm và năng động hơn; hiểu rõ bản châ't, biết cách p h ân tích đ ể tìm ra trọng tâm của vâh đ ề và biết giải thích, lập luận cho từ ng bài toán Sự đa dạng của hệ thống bài tập và tình h u ô h g giúp bạn đọc luôn hứ n g thú khi giải toán
Trong sách, các ví d ụ m inh họa được chọn lọc, sắp xếp từ dễ đ ến khó và dẫn
Trang 5khám phá, bạn đọc sẽ ngạc nhiên với con đư ờng tìm tòi của m ình và đư a ra phưcmg p h áp giải đầy thú vị, sau m ỗi lời giải chúng tôi đều có các lời bình, đúc kết kũứi nghiệm
N hữ ng câu hỏi m ở trong sách có nội d u n g cơ bản bám sát sách giáo khoa và câu trúc đ ề thi Đại học, đổng thời ph ân chia bài tập thàrửi các dạng toán có lời giải chi tiết H iện nay đ ề thi Đại học không khó, tổ hợ p của nhiều vân đ ề đơn giản, n h ư ng chứa nhiều câu hỏi m ở nếu không nắm chắc lý th u y ết sẽ lúng túng trong việc tìm lời giải bài toán Với m ột bài toán, không nên thỏa m ãn ngay với
toán đó, m ỗi m ột cách giải sẽ có thêm ph ần kiến thức mới ôn tập
Khi giải m ột bài toán, thay vì d ù n g thời gian đ ể lục lọi trí nhó, thì ta cần phải suy n ghĩ ph ân tích đ ể tìm ra p hư ơ ng pháp giải quyết bài toán đó Đối với Toán học, không có h a n g sách nào là thừa Từng trang, từ ng dòng đều phải hiểu Môn Toán đòi hỏi phải kiên nh ẫn và bền bỉ ngay từ lứiững bài tập đơ n giản nhâ't,
nh ữ n g kiến thức cơ bản nhâ't, vì chúih n h ữ n g kiến thức cơ bản m ới giúp bạn đọc hiểu được n h ữ n g kiến thức nâng cao sau này
nước có th ể làm mòn tảng đá, không phải vì giọt nước có sức mạnh, mà do nước chảy liên tục ngày đêm Chi có sự phấn đâu không m ệt mỏi mới đem lại tài năng
Do đó ta có thê’khẳng định, không nhích từng bước thì không bao giờ có th ể di xa ngàn dặm".
Mặc dù tác giả đã d àn h nhiều tâm h uyết cho cuôh sách, song sự sai sót là điều khó ữ á n h khỏi C húng tôi rất m ong nhận được sự ph ản biện và góp ý quý báu của quý độc giả đ ể n h ữ n g lần tái bản sau cuôh sách được hoàn thiện hơn
Tác giả
Trang 6CHỦ ĐÊ 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐẠI CƯƠNG VỀ PHƯƠNG TRÌNH
A CHUẨN KIẾN THỨC
TÓM TẮT LÝ THUYẾT
1 Định nghĩa
Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) có tập xác định lần lượt là Df và Dg Đặt
Xq e D gọi là m ộ t n g h i ệ m của p h ư o T i g t r ì n h f(x) = g ( x ) n ế u "f(xg) = g(xQ)" là m ệ n h
đề đúng
Chú ý: Các nghiệm của phưong trình f (x) = g(x) là các hoành độ giao điểm của đồ thị hai hàm số y = f(x) và y = g (x )
2 PhưoTig trình tương đương, phương trình hệ quả
được gọi là tưong đương nếu chúng có cùng tập nghiệm
Kí hiệu là (x) = g, (x) <=> (x) = g2 (x)
đôi tương đương.
(x) = g^ (x) nếu tập nghiệm của nó chứa tập nghiệm của phưong trình
2) f(x).h(x) = g(x).h(x) nếu h(x) 0 với mọi X e D
Định lý 2: Khi bình phương hai vế của một phương trình, ta được phương trình hệ quả cùa phương trình đã cho
f(x) = g ( x ) ^ f ^ ( x ) = g^(x)
Trang 7Lưu ý: Khi giải phương trình, ta cần chú ý:
phương trình phải đôì chiếu với điều kiện xác định
thu được phương trình tương đương
nghiệm của phương trình hệ quả phải thử lại phương trình ban đầu đê’ loại
bỏ nghiệm ngoại lai
B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP
Phương pháp giải
- Điều kiện xác định của phương trình bao gổm các điều kiện đê giá trị của
f (x), g(x) cùng được xác định và các điều kiện khác (nếu có yêu cầu trong đề bài)
- Điều kiện đ ể biểu thức
7 f ũ ) xác định là f (x) > 0
f(x)
7 f(x )xác định là f (x) > 0Các ví dụ
Ví dụ 1 Tim điều kiện xác địiứi của phương trình sau:
Trang 8-Í 4 - 2 x > 0 x < 2 [ x < 2
[x ^ -3 x + 2?t0 Ị ( x - l ) Ị x ^ + x - 2 j 7 t O Ị ( x - l ) ^ ( x - 2 ) ĩ i t 0
x < 2Xíti <=>
-Vậy tập nghiệp của phương trình là s =
2 Điều kiện xác định của phương trình là -X^ + 6 x - 9 > 0 < = > - ( x - 3)^ > 0 <=> X = 3.Thay X = 3 vào thây thỏa m ãn phương trình
Vậy tập nghiệp của phương trình là s = Ị s Ị
3 Điều kiện xác định của phương trình là
3Vậy điều kiện xác định của phương ữình là X = 3 hoặc X:
Thay X = 3 và X = — vào phương trinh thây chỉ có X = 3 thỏa mãn
Vậy tập nghiệm của phương trình là s = Ị s Ị
Trang 9CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Tim điều kiện xác định của phương trình sau:
định của phương trình, ta thu được phương trình tương đương phương trình
đã cho
điều kiện xác định của phương trình ta thu được phương trìiứi tương đương với phương trình đã cho
phương trình đã cho
phương trình tương đương với phương trình đã cho
Trang 10Đôì chiêh với điều kiện ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn.
Vậy phương trình vô nghiệm
Ví dụ 2 Giải các phương trình sau:
Vậy phương trình có nghiệm duy nhâ't X = 2
Trang 112 ĐKXĐ: - 3x + 4 > 0 o ^ X - — 3 Ý 71 + — > 0 (luôn đúng với mọi X)
Bình phương hai vê' của phương trình ta được
Đô'i chiếu vối điều kiện (*) ta thấy không có giá trị nào thỏa mãn
Vậy phương trình vô nghiệm.
V2 0 - 8X + - y2 = y n /7 - 4x
Lời giải.
Điều kiện xác định của phương trình (*) là 6 - y^ > 0
{ * ) => - y^ = x/3(y - 2) => 6 - y^ = 3(y - 2)^ => 4y^ - 1 2 y + 6 = 0 => y =
Ví dụ 4.Tim m để cặp phương trình sau tương đưcmg;
Trang 12Suy ra hai phương trình tương đưong
Vậy m = 4 thì hai phương trình tưong đưong
2 Giả sử hai phương trình (3) và (4) tương đương
Ta có 2x^ + (m +4)x^ + 2(m - l)x - 4 = 0 o (x + 2)Ị2x^ + mx - 2j = 0
Với m = 3 phư ơ ng trình (3) trờ thành 2x + 3 x - 2 = 0 o x = -2 hoặc X = -
Phương trình (4) trở thành 2x^ + 7x^ + 4 x - 4 = 0<=>(x + 2)^ (2x + 1) = ũ
Vậy m = 3 thì hai phương trình tương đương
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 13D ạ n g 1: TÌM ĐIỀU KIỆN XÁC ĐỊNH CỦA PHƯƠNG TRÌNHBàil:
Trang 14Với m = 0 thay vào hai phương trinh ta thấy không tương đương.
Vậy không có giá trị nào của m thòa mãn
2 Cộng vế với vế để khử m^ ta thu được phương trình mới có thể nhẩm nghiệm
Trang 15Th2; Với b 0 phương trình vô nghiệm
3 Giải và biện luận phư ơng trình ax^ + bx + c = 0
• Nếu a^O : A = b^ - 4ac
2aTh3: A < 0 phương trình vô nghiệm
p thì chúng là nghiệm của phương trình x^ - Sx + p = 0
Trang 16Cho phương trình bậc hai ax^ + bx + c = 0 (* *), kí hiệu s = , p = — Khi đó:
B LUYỆN KĨ NĂNG GIẢI CÁC DẠNG BÀI TẬP.
Dạng 1: GIẢI VÀ BIỆN LUẬN PHƯƠNG TRÌNH DẠNG ax + b = 0 I
Suy ra phương trình vô nghiệm
m - 1Kê't luận:
m = 1; Phương trình vô nghiệm
m - 1
2 Tacó m (mx - 1) = 9x + 3 o Ịm ^ -9 jx = m + 3
+ Với m ^ -9 = 0<=>m = ±3:
Trang 17• Khi m = 3: Phương trình trở thành Ox = 6 suy ra phương trình vô nghiệm
đúng với mọi X e R
Kết luận:
m = 3: Phương trình vô nghiệm
m = 3: Phương trình vô nghiệm
Trang 18Kết luận:
a = - b và b ?!= 0 : Phương trình vô nghiệm
b^ - 2b + 2 = (b - 1)^ +1 > 0 nên phương trình vô nghiệm
Trang 19Đổ thị hai hàm sô' không cắt nhau khi và chi khi phương trình
c Ằ c BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Giải và biện luận phương trình sau với m là tham sô':
Th3: A < 0 phương trình vô nghiệm
Các ví dụ
2a
Lời giải.
Trang 201 Ta có A = 1 - 4m
Với A > 0 C5> 1 - 4m > 0 o m < — : Phương trình có hai nghiệm phân biệt
Với A = 0 o 1 - 4m = 0 <=> m = —: Phương trình có nghiệm kép X = —
Với A < 0 <=> 1 - 4m < 0 <=> m > - : Phương trình vô nghiệm
Kết luận
m > — : PhưoTig trình vô nghiệm
2 + THI :Với m + l = 0<=>m = - l khi đó phương trình trở thành 2 x - 3 = 0<=>x = ;
+ TH2: Với m + l7t 0<=>m#-l khi đó phương trình trên là phương trình bậc hai
Khi A<0<=>m + 2 < 0 c í > m< - 2 khi đó phương trình vô nghiệm
Kết luận:
3
m < -2 : Phưcmg trình vô nghiệm
Khi m = - — phương trình trờ thành 2x + 2 = 0<=>x = - l
Trang 21Ta có A' = 4 m^ - 2 ( 2 m^ + 5 m + 2) = -2(5m + 2)
2
52m ± ự-2(5m + 2)
+ THI: Với a = 0 phương trình trớ thành -2bx + 2b = 0 o bx = b
+ TH2: Với a 0 phương trình là phương trình bậc hai
Ta có A’ = (a + b)^ - a ( a + 2b) = b^
Khi b 0 phương trình có hai nghiệm phân biệt là
X = -a + b + b a + 2b
X =
a + b - b
Trang 22Kết luận: a = b = 0 phương trình nghiệm đúng với mọi X.
a = 0 và b 0 phương trình có nghiệm duy nhất X = 1.
không thỏa mãn yêu cầu bài toán
Với m 5É 0 phương trình trên là phương trình bậc hai nên nó có nghiệm kép khi và chỉ khi
không thỏa mãn yêu cầu bài toán
phân biệt khi và chỉ khi
Trang 23Vậy với m 6 ( -00;-2] u [6; +00) thì phương trình có nghiệm
cầu bài toán
Với m -1 phương trình có nghiệm khi và chỉ khi A' > 0
<=> m^ - 2 m (l + m ) > 0 <=> m^ + 2m < 0 c : > - 2 < m < 0
Vậy với -2 < m < 0 thì phương trình có nghiệm
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Tìm m đ ể phương trình x^ -3 m x + (2m^ - m - l ) = 0 có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó
1 Giải phương trình đã cho khi m = -2
Bài 3: Giải và biện luận phương trình
Bài 8: Giải và biện luận các phương trình sau:
Bài 9: Tìm tâ't cả các giá trị của tham sô' m để:
Trang 24, 3x + 2
4 Đường thắng y = X + m cắt (C): y = tại c , D sao cho ABCD là hình bình
hành Trong đó A, B là giao điểm của (C) với đường thẳng y = X
5 Đường thẳng d : y = mx + 2m +1 cắt đồ thị (C): y = ——— tại hai điểm phân biệt A,B cách đều hai trục tọa độ
1 Cho a,b,c là độ dài ba cạnh của một tam giác Chứng minh rằng phương trình sau
vô nghiệm: a^x^ + Ịa^ + b^ -c ^ jx + b^ = 0
thì chúng là nghiệm của phương trình x^ - Sx + p = 0
Trang 25Loại 1: N hẩm nghiệm phư ơng trình bậc hai, phân tích thành nhân tử
Vậy m = — và nghiệm còn lại là —
Vậy m = — và nghiệm còn lại là —
3 Xét phương trình 6x^ - 1 ĩxy + 3y^ = 0 ẩn X
Trang 264 Xét phương trình 2x^ - 2y^ - 3xy + X - 2y = 0 ( ẩn X)
Loại 2: Bài toán liên quan đến biếu thức d
trình bậc hai
Các ví dụ
Ví dụ 1 Cho phương trình x^ - 2(m + l)x + m^ + 2 = 0 với m là tham sô' Tìm m để
Trang 27Vậy m = 4 ± Vĩõ thỏa mãn yêu cầu bài toán.
y m = 4 ± Vĩõ thỏa mãn yêu cầu bài toán
Suy ra min A = -12<=>m = 2, m = 2 thỏa mãn (*)
Vậy với m = 2 thì biểu thức A đạt giá trị nhỏ nhâ't
^ ' Ị l ĩ l m + 2 ) ^ - 4 ( m^ +2)+ 16 - 3 ( m ^ +2) = V4m^ +16m + 16 - 3 ( m ^ +2)
Trang 281 Chứng m inh rằng phương trình luôn có nghiệm với mọi m
Trang 29^ 1 2m + l 1 2(2m + l) + m 2 + 2 (m + 2) 1
Và A + ^ = —:r— + ^ = — 7— -7 -= —, - ^ > 0, Vm => A > , Vm
2 m 2 + 2 ^ 2
Dâu bằng xảy ra khi và chỉ khi m = -2
Vậy ma xA = l khi và chỉ khi m = 1, min A = - — khi và chi khi m = - 2
o 2A^ - A - 1 < 0 Cí> (2A-h 1)(A - 1) < 0 <=> < A < 1
maxA = l khi m = l , mi nA = - — khi m = -2
Trang 304 Trước hết ta kiểm tra phương trình cho có nghiệm hay không? Dê thây
2 Ta có phương trình (1) có ít nhâ't một nghiệm lớn hơn hoặc bằng 2 khi và chỉ khi phương trình (2) có ít nhâ't một nghiệm dương
m ãn yêu cầu bài toán
Trang 31+ T H I; Phương trình (2) có hai nghiệm dương phân biệt
l + 4(m + l ) > 0
1A>0
s > 0 <=> ‘
p > 0
m + 1 1
+ TH3: Phương trình (2) có nghiệm kép dương
đặt y = X - a và quy về việc xét dâ'u nghiệm của phương trình bậc hai.
Ví dụ 4 Tim tâ't cả các giá trị của m đ ể phương trình sau có nghiệm nguyên:
Trang 322) Trong bài toán trên nêu yêu cầu tìm m nguyên thì ta chỉ chọn những giá trị X q
S5 = 384 f 2 S 3 = a Ịa'* + 8a^ + 8j + 2 Ịa^ + 6 a) = a^ + lOa^ + 20a
Mătkhác, Sc = 3 - — = - — =ĩ>3a^ +30a^+60a + 23 = 0
Vậy đa thức p(x) = 3x^ + 30x^ + 60x + 23 là đa thức cần tìm.
CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1: Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
3 P(x; y) = 3x^ - 5xy - 2y^ 4 Q(x; y) = x^ - 2y^ - xy - 3y - 1
Bài 2: Phân tích đa thức f(x) = 2x^ +(m + l)x^ +2mx + m^ +m(biê'n X với tham sô' m) thành tích một đã thức bậc hai và một bậc nhâ't.
Bài 3: Gọi X 4 ,X 2 là hai nghiệm của phương trình: -x^ + 3x +1 = 0 Tính giá trị của các
biểu thức: A = Xj + X2; B = Xj (xj - 1) + X2 (x2 - 1 ) ; c = xị 12 Ị_xị2
Bài 4: Tìm m đ ể phương trình 3x^ + 4 ( m - l ) x + m^ - 4m + 1 = 0 có hai nghiệm phân
X2 2Bài 5: Cho phương trình x^ - 2(m - l)x + m^ - 3 = 0 với m là tham sô' Tim m đ ể
Trang 33Bài 7: Tim điều kiện của m đ ể phương trình 2x^ + (2m - l ) x + m - l = 0
1 Có hai nghiệm khác dâu
2 Có hai nghiệm phân biệt đều âm
3 Có hai nghiệm phân biệt đều dương
4 Có hai nghiệm bằng nhau về giá trị tuyệt đôi và trái dâu nhau
x^ — X +1
Bài 9: Tìm m đ ể phương trình sau có nghiệm: cos2x + 2m sin X + m^ - m +1 = 0 Bài 10:
1 Tìm điều kiện cần và đủ đ ể phương trình ax^ + bx + c = 0, a ÍẾ 0 có hai nghiệm và
2 Tìm m đ ể phương trình x ^ - 2 ( m + l)x + m - 3 = 0 có hai nghiệm Xj, Xj thỏa mãn
Xj + 3x2 = 0
Bài ll:T ìm m đ ể phương trình: (m + 2)x^ - 2 ( m - l ) x + 4 = 0
1 Có hai nghiệm, khi đó hãy tìm hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm không phụ thuộc vào m
Bài 12: Tìm m đ ể phương trình 3x^ + 4(m - l)x + m^ - 4m + 1 = 0 có hai nghiệm
Bài 15: Cho phương trình x^ - 2mx + m ^ - m - 6 = 0, m là tham sô'
Trang 34Dạng 4: MỘT số BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN NGHIỆM CỦA PHƯƠNG
TRÌNH BẬC HAI
Phương pháp giải
• Bài toán 1: Tim điều kiện đ ể hai phương trình bậc hai ax^ + bx + c = 0 và
a 'x ^ + b 'x + c' = 0 có nghiệm chung Chúng ta làm như sau:
3Xq + b x g + c = 0
[a 'x o + b 'x g + c ' = 0
Bước 2: Thế giá trị của tham sô'tìm được vào hai phương trình đ ể kiểm tra và kê't luận
Điều kiện đủ: Với a= -2 thì hai phương trình trờ thành x ^ - 2 x + l = 0 và x ^ + x - 2 = 0
Vậy a = -2 là giá trị cần tìm.
Ví dụ 2 Tìm tâ't cả các giá trị cùa m đ ể phương trình
(x^ - 2mx + m - l)(x^ - 3x + 2m) = 0 có bô'n nghiệm phân biệt
Lời giải.
x^ - 2mx + m - l = 0 (l)
x ^ -3 x + 2m = 0 (2)
mồi phương trình phải có hai nghiệm phân biệt và chúng không có nghiệm chung.Phương trình tương đương với
Trang 35Giả sử hai phương trình (l) và (2) có nghiệm chung là X q thì
Ví dụ l.C ho các sô' dương a,b ,c thỏa mãn điều kiện a + 2b + 3c = l Chứng minh
rằng có ít nhâ't m ột trong hai phương trình sau có nghiệm:
4x^ - 4 ( 2 a + l)x + 4a^ +192abc + l = 0 và 4x^ - 4(2b + l)x -f 4b^ +96abc + l = 0
Lời giải.
Dẩn đến A'j, A'2 > 0
Vậy có ít nhất một trong hai phương trình trên cỏ nghiệm.
Ví dụ 2 Cho các sô' a,b ,c thỏa mãn điều kiện a + b -f c = 6 Chứng minh rằng có ít
Trang 362 (b + c) 2 ( b - a )
2 ( 6 - a f 3 ( a - 2 f
Mặt khác dT + -—— 12 = — -— > 0 => Aị + A2 + A3 > 0
Vì ba tích các nghiệm của mỗi phương trình đều bằng 1 nên các phương trình có các
= 4
XjX2 XjX2;
+-CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP
Bài 1; Tim m đ ể hai phương trình sau có nghiệm chung x^ - 2mx - 4m + 1 = 0 (1) và x^ + (3m +1) X + 2m + 1 = 0 (2)
Bài 2; Chứng m inh rằng nếu hai phương trình x^ + ax + b = 0 và x^ + mx + n = 0 có nghiệm chung thì (n - b)^ = (m - a)(an - b m )
Trang 37Bài 3: Cho a, b, c là các sô' thực không đổng thòi bằng 0 Chứng minh rằng trong ba phương trình sau có ít nhâ't một phương trùih có nghiệm ax^ + 2bx + c = 0 (1);
a(x - b)(x - c) + b(x - c)(x - a) + c(x - a)(x - b) = 0 (*■) luôn có nghiệm
4 Cho các sô' thực dương m ,n ,p khác nhau có tổng bằng 3 Chứng minh rằng trong
ba phương trình sau có ít nhất m ột phương trình có hai nghiệm phân biệt và ít nhâ'tmột phương trình vô nghiệm x^ - 2mx + n = 0 (1);
5 Cho các sô' thực a, b, c thỏa mãn: 2a + 3b + 6c = 0
Chứng m inh rằng : ax^ + bx + c = 0 luôn có nghiệm trong đoạn [0 ;l]
Bài 6: Tìm m đ ể hai phương trlĩứi sau có nghiệm chung
x^ + (2 m - l)x + 2 - 3m = 0 và 2x^ + (m + l ) x - m - 3 = 0
- b ỉ)
Trang 38Dạng 5: ỨNG DỤNG PHƯƠNG TRÌNH BẬC 2 TRONG BÀI
' 2 2 với x , y e # v à x + y =1
Trang 39Để tìm miền giá trị của hàm sô' ta tìm y đ ể phương trình f (x) = y có nghiệm trên D.
Ví đụ 2 Cho các sô' thực a ,b ,c ,d thỏa a^ + b^ > c^ + d^ Chứng minh bâ't đẳng thức
(ab + cd)^ >Ịa^ - c ^ jỊb^
Lời giải.
SÔ a - c
dương, không mâ't tính tổng quát ta giả sử SÔ' đó là a"^ - c"^ > 0 Xét phương trình
Vì a - c + b - d > 0 nên trong hai sô' a - c và b - d luôn tổn tại ít nhâ't một sô'■ u l i c i l U U l l ^ U c U & u ứ V d u — u l U U I l
nh tổng quát ta giả sử sô' đó là a^ - c^ > 0 X f(x) = Ịa^ -c ^ jx ^ - 2 ( a b + cd)x + b^ - d ^ =0
cho chúng ta chứng m inh phương trình f (x) = Ax^ - 2Bx + c = 0 luôn có nghiệm
Ví dụ 3 Tìm tâ't cả các giá trị của tham sô' m đê’ phương trình:
<=>m^-m + 4 > 0 bâ't phương trình nghiệm đúng với mọi m
Trang 40Ví dụ 4 Giả sử phương trình bậc hai ax^ + bx + c = 0 có hai nghiệm thuộc [0;3] Tim
9a^ - 3ab + ac