1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ ĐỀ THAM KHẢO 15'', 1T VÀ HỌC KỲ TOÁN 8

25 300 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 184,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H-y khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng... Đường cao AH cắt đường phân giác BD tại I... 1 Cho hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì diện tích của hình thoi nhỏ hơn 2

Trang 1

H-y khoanh trònvào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng

Điều kiện xác định của phương trình 1+

2

2 ) 3 )(

2 (

5

3 ư = x+ ưx + x+

x x

Tính qu-ng đường AB

II) Đáp án và biểu điểm

Bài 1:(1,5 điểm):Câu đúng a,b

b)3x-4x2+6-8x-x2-4x-4=0(0,25 diểm)

⇔-5x2-9x+2=0(0,25 diểm)

⇔-5x(x+2)+(x+2)=0(0,25 diểm)

C

Trang 2

⇔ (x-2)(1-5x)=0((0,25 diÓm) ⇔ x=-2

x=1/5

0,25 ®iÓm

Trang 3

1 50

40x + x + = (1,5 ®iÓm) Gi¶i ph−¬ng tr×nh :x=80 (1,5 ®iÓm)

Tr¶ lêi (0,5 ®iÓm

Trang 5

6

2 2

1 3 3

− (1 ®iÓm) KÕt luËn (0,5 ®iÓm)

BiÓu diÔn trªn trôc sè (1 ®iÓm)

Trang 6

Kiểm tra giữa kì II –Môn Toán 8

(Thời gian 120 phút)

Phần I:Bài tập trắc nghiệm

Bài 1:(1 điểm).H-y khoanh tròn trước chữ cái đứng trước câu trả lời

đúng x=1 là nghiệm của phương trình:

A.3x+5=2x+3 C -4x+5=-5x+6 B.2(x-1)=x-1 D.x+1=2(x+7)

c)Nếu hai vế của phương trình có nhân tử chung ta có thể chia cả hai vế của phương trình cho nhân tử chung ấy

II)Bài tập tự luận

Bài 1:Giải các phương trình

a) (x-1)2-(x+1)2=2(x-3) b) ư

Bài 3:Cho tam giác ABC vuông tại A Đường cao AH cắt đường phân giác

BD tại I Chứng minh rằng:

a)IA.BH=IH.BA b) AB2 =HB.BC

Trang 7

7

c)

DC

AD IA

Trang 8

Phần II:Đáp án và biểu điểm

Phần trắc nghiệm (2điểm)

Bài 1(o,5điểm):Khoanh tròn B

Bài 2(1,5điểm)Mỗi ý đúng cho o,5điểm :a)Sai

b)Đúng c)Sai PhầnII: Tự luận

Bài 1:(2điểm )Mỗi ý 1điểm a) Biến đổi đ−ợc: 2x.(-2)=2x-6 (Cho o,5điểm ) Tìm ra: x=1 (Cho o,25điểm ) Kết luận nghiệm đúng (Cho o,25điểm ) b)Quy đồng khử mẫu: (x-3)2-2(x+3)=-(3x+1)Cho o,25điểm

Biến đổi đ−ợc: x2-5x+4=0 Cho o,25điểm Phân tích đ−ợc:(x-1)(x-4)=0 Cho o,25điểm Suy ra:x=1 hoặc x=4

Trang 9

9

AB

BC HB

AD =

AB

HB BC

BA

= (chøng minh trªn) vµ

IA

IH AB

HB

= (chøng minh trªn)

IA

IH DC

AD =

⇒ (tÝnh chÊt b¾c cÇu)

Trang 10

Đề kiểm tra 15 phút –tiết 46

I) Đề bài:

Câu 1:(2 điểm ) H-y khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng

Trong các phư3ơng trình sau phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn số

2 3

x

x

II) Đáp án và biểu điểm

Bài 1:Khoanh tròn C (2 điểm)

Bài 2:Chỉ có a đúng

Bài 3:ĐKXĐ:x≠ +ư 3

Quy đồng khử mẫu đúng:(x-3)2- 2(x+3)=-(3x+1) (1 điểm)

Chuyển vế thu gọn được:x2-5x+4=0 (1 điểm)

Tính đúng kết quả:x=1;x=4 và kết luận đúng (3 điểm)

Trang 11

Đề kiểm tra hình học 8 kì II năm học 2005-2006

Bài kiểm tra 15 phút ( chương II )

Câu 1 (4 điểm) Các câu sau đúng hay sai ?

1 Cho hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì

diện tích của hình thoi nhỏ hơn

2 Hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam

giác đó bằng nhau

3 Trong các hình chữ nhật có cùng chu vi thì hình

vuông có diện tích lớn nhất

4 Diện tích của một tam giác đều cạnh a bằng

- Vẽ BE vuông góc với DC , ta có : BE = EC = 2cm ( 2 điểm )

Vậy SABCD = 6 cm2 (2 điểm )

Trang 12

Bài kiểm tra 15 phút ( chương III ) Câu 1 : ( 5 điểm )

H-y điền vào chỗ ( ) sao cho thích hợp?

RS

d

TamgiacQRS

// ⇔

RS QK QR KS QR KS QH QK QR

= = = = = Câu 2 ( 5 điểm ) Tam giác ABC có AB = 15cm , AC =20cm, BC =25cm Đường phân giác của góc BAC cắt cạnh BC tại E Tính độ dài các đoạn thẳng EB và EC Biểu điểm Câu 1 ( 5 điểm )

   RS d TamgiacQRS // ⇔

2 1 1 1 → = = → = → = → = RS HK QS QK QR QH QS KS QR HR KS QK HR QH QS QK QR QH

Câu 2 ( 5 điểm )

Vì AE là đường phân giác nên ta có :

EC

EB

AC

AB

= hay

EC

EB

=

20

15 ( 1 điểm )

7

5 35

25 35 15 20 15

+

+

=

=

EC EB EC EB BC ( 2 điểm )

Q

A

Trang 13

) ( 29 , 14 7

Trang 14

Bài kiểm tra chương IV ( 45 phút ) Bài 1 ( 4 điểm ) Các câu sau đúng hay sai ?

a) Tam giác MNP có = 700 ; = 500

tam giác DEF có Dˆ = 700 ; = 600

thì hai tam giác đó không đồng dạng với nhau

b) Nếu hai tam giác cân có các góc ở đỉnh bằng nhau thì đồng dạng

với nhau

c) Tam giác QRS có QR > QS vẽ phân giác

QE và trung tuyến QM thì E nằm giữba M và S

d) Tam giác DEF có Dˆ = 900 ; DE = 6cm ; Df = 8cm và đường phân

giác của góc D cắt EF tại K thì EK = ( )

7

30

cm

Bài 2 : ( 6 điểm ) cho hình chữ nhật MNPQ có MN = 4cm ; NP = 3cm

Vẽ đường cao MH của tam giác MQN

Trang 15

HM

MN

= 2,4 (cm ) 1 ®iÓm

Trang 16

Bài kiểm tra 15 phút ( chương IV )

Bài 1 ( 4 điểm ) Cho hình lăng trụ đứng có đáy là một tam giác vuông (

như hình bên )

Trong các phát biểu sau , phát biểu nào đúng ?

a/ AC vuông góc với CC’

b/ AC song song với B’C’

c/ AC vuông góc với mặt phẳng ( ABB’A)

d/ AC song song với mặt phẳng (CBB’C’)

Trang 17

bài kiểm tra CUốI NĂM

Bài 1 (1,5 điểm ) Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng?

2 4

) 11 (

x x

x

b | 5x | = x+8

Bài 3 ( 2 điểm ) Giải bài toán bằng cách lập phương trình

Một nhà may theo kế hoạch mỗi ngày phải may 50 chiếc áo Khi thực hiện , mỗi ngày nhà may đ- may được 57 chiếc áo Do đó nhà may đ- hoàn thành trước kế hoạch một ngày và còn vượt mức 13 chiếc áo Hỏi theo kế hoạch nhà may phải may bao nhiêu chiếc áo?

Bài 4 ( 3 điểm ) Cho tam giác MNP vuông ở M , có MN = 3cm , MP = 4cm

Trang 18

b 1 điểm

Giải PT 5x = x +8 cho 0,5 điểm

Giải PT -5x = x+8 cho 0,5 điểm

Bài 3 : 2 điểm

Chọn ẩn và đặt điều kiện đúng cho 0,5 điểm

Lập luận : Số ngày nhà may thực hiện (x-1) ; số áo làm theo kế hoạch 50x ; số áo thực hiện 57 (x-1) cho 0,5 điểm

Phương trình : 57(x-1) – 50x = 13 và giải phương trình 0,5 điểm Trả lời số áo : 500 cho 0,5 điểm

Trang 19

c,Trong một phương rình ,ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0

d, Trong một phương trình ,ta có thể chuyển một hạng tử từ vế này sang vế kia nhưng phải đổi dấu của nó

Bài 3:(6 điểm) Giải phương trình :

( ) ( 1)( 3)

2 2

2

3

x x

x

x

x

Trang 20

BiÓu ®iÓm Bµi 1:2®iÓm

2

0 6

2

0 4 3

4 3 1

3 1

2 2

= +

x

x

x x

x

x

x

x x

x x

Trang 22

2 1 2

3 + + x > x− (1®iÓm ) Khö mÉu : 3 + 2 + 4x >2x – 1 (0,5 ®iÓm )

⇔ 4x – 2x > -1 – 2 – 3 (1®iÓm )

⇔ 2x > -6 (1®iÓm )

⇔ x > - 3 (0,5®iÓm )

KÕt luËn :NghiÖm cña BPT lµ x>- 3 (0,5®iÓm)

BiÓu diÔn trªn trôc sè (0,5®iÓm )

-3 0

Trang 23

Bài kiểm tra giữa kì (Thời gian làm bài 120’) Phần I/ Trắc nghiệm

Bài 1.(1 điểm) H-y khoanh tròn chữ đứng trước câu trả lời đúng :

Trang 24

1

1

3 2

2 + + = ư

+

x x

x

x x

c,(x2 – 1 )2 = 4x + 1

Bài 2(1,5 điểm) : Một đội máy kéo dự định mỗi ngày cày 40ha Khi thực hiện ,mỗi ngày cày được 50ha Vì vậy đội không những đ- cày xong trước thời hạn 2ngày mà còn cày được 4ha nữa Tính diện tích rừng mà đội phải cày theo kế hoạch đẫ định Bài 3 :(3,5 điểm)

1,Cho hình thang ABCD có đáy nhỏ AB Trên CD lấy điểm E sao cho

2,Cho tam giác ABc vuông tại  có AB=15 cm ; AC = 20 cm

Kẻ đường cao AH và trung tuyến AM

Câu a:Tìm được S={ }8 ( Cho 0,75 diểm)

Câu b:Tập nghiệm của phương trình S=Φ (Cho 0,75 diểm)

Câuc:Tìm được x=0 (cho 0,25 điểm)

hoặc x=2 (cho 0,25 điểm)

BBài 2:

Gọi diện tích màđội phải cày theo kế hoạch là x(ha); x>0(0,25 điểm)

Biểu thị ngày dự định ,ngày thực tế đúng (0,5 điểm)

Trang 25

AB

EC MA

ME

=>ME.NB=NE.MA cho 0,25®iÓm

=>MN//AB hay NM//CD (0,5®iÓm)

15 = (cm) (0,5®) b/∆ABH ~∆CBA (g-g)

Ngày đăng: 25/06/2015, 15:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w