HIỆU TRƯỞNG Trương Đại Nghĩa Lưu Thị Châu... Xếp loại chuyên mônXếp loại chung... Lưu Thị Châu Nguyễn Thị HiềnXếp loại chung... Lưu Thị Châu Nguyễn Thị VănĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC Họ v
Trang 1PHÒNG GD&ĐT YÊN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường: THCS Đông Bâu Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ YẾU LÍ LỊCH
- Họ và tên khai sinh: Lưu Thị Châu
- Họ và tên thường dùng: Lưu Thị Châu
- Ngày tháng năm sinh: 01/12/1974; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Thị trấn Mộc Châu – Tỉnh Sơn La
- Quê quán: Vĩnh Ninh – Vĩnh Lộc – Thanh Hóa
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Trạm Hốc – Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Tràng Nặm – Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 10/9/1996
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 1996, Bằng CĐSP Toán – Lý+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2005, Bằng ĐHSP chuyên tu Toán
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 25/10/2003
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 25/10/2004
- Số CMND: Ngày cấp: Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
P HIỆU TRƯỞNG
Trương Đại Nghĩa Lưu Thị Châu
Trang 2Xếp loại chung
- Họ và tên khai sinh: Bùi Thị Thu Hà
- Họ và tên thường dung: Bùi Thị Thu Hà
- Ngày, tháng, năm sinh: 01/11/1983; Giới tính: Nữ
Trang 3- Nơi sinh: Thị trấn Mai Sơn – Tỉnh Sơn La
- Quê quán: Yên Hưng – Tam Điệp – Ninh Bình
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Tiểu khu 5 – Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Trường THCS Đông Bâu
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 28/11/2005
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP nhạc –họa TW, tốt nghiệp năm 2005, Bằng CĐSP MỹThuật
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND: 050447951; Ngày cấp: 31/10/2001; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Xếp loại chuyên môn
Trang 4- Họ và tên khai sinh: Trần Xuân Thanh
- Họ và tên thường dung: Trần Xuân Thanh
- Ngày, tháng, năm sinh: 01/01/1964; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Huyện Mai Sơn – Tỉnh Sơn La
- Quê quán: Thạch Môn – Thạch Hà – Hà Tĩnh
- Dân tộc: Kinh ; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Tiểu khu 16 – Thị trấn Hát Lót – Mai Sơn - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Trường THCS Đông Bâu
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 5/12/1997
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
Trang 5- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp) + Trường CĐSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2000, Bằng CĐSP Văn
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND: 050017154; Ngày cấp: 3/7/1978; Nơi cấp: Công An tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Trang 6- Họ và tên khai sinh: Hoàng Đình Quân
- Họ và tên thường dung: Hoàng Đình Quân
- Ngày, tháng, năm sinh: 05/12/1980; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Huyện Yên Châu – Tỉnh Sơn La
- Quê quán: Đồng Quang – Gia Lộc – Hải Dương
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Tiểu khu 2 – Thị trấn Yên Châu - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Trường THCS Đông Bâu
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/9/2003
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp) + Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2003, Bằng CĐSP Toán- lý
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 19/05/2005
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 19/05/2006
- Số CMND: 050393754; Ngày cấp: 24/3/1999; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Trang 7Xếp loại chuyên môn
Xếp loại chung
Trang 8SƠ YẾU LÍ LỊCH
- Họ và tên khai sinh: Phạm Văn Khải
- Họ và tên thường dung: Phạm Văn Khải
- Ngày, tháng, năm sinh: 01/03/1972; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Huyện Yên Châu – Tỉnh Sơn La
- Quê quán: Đông Thọ - Đông Hưng – Thái Bình
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Chiềng Đông – Yên Châu - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng Đông – Yên Châu - Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 01/10/1997
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường TCSP Sơn La, tốt nghiệp năm 1997, Bằng TCSP
+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2004, Bằng CĐSP
+ Trường CĐSP TW1, tốt nghiệp năm 2006, Bằng CĐSP Công nghệ
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 17/06/2004
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 17/06/2005
- Số CMND: 050331869; Ngày cấp: 25/5/1994; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Trang 9Năm học
Phẩm chất đạo đức, lối sống
Xếp loại chuyên môn
- Họ và tên khai sinh: Nguyễn Thị Thanh Thủy
- Họ và tên thường dung: Nguyễn Thị Thanh Thủy
- Ngày, tháng, năm sinh: 25/05/1977; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Nghĩa An – Ninh Giang – Hải Dương
- Quê quán: Nghĩa An – Ninh Giang – Hải Dương
Trang 10- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Tiểu khu 1 – Thị trấn Yên Châu - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Tiểu khu 1 – Thị trấn Yên Châu - Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 01/01/2004
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường ĐHSP Ngoại ngữ - ĐH Quốc Gia Hà Nội, tốt nghiệp năm 2001,Bằng ĐHSP
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND: 141802215; Ngày cấp: 21/8/1996; Nơi cấp: Công an tỉnh Hải Dương
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Trang 11- Họ và tên khai sinh: Nguyễn Tiến Quân
- Họ và tên thường dung: Nguyễn Tiến Quân
- Ngày, tháng, năm sinh: 13/01/1977 ; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Mê Linh – Vĩnh Phúc
- Quê quán: Mê Linh – Vĩnh Phúc
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Yên Sơn - Yên Châu - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Yên Sơn - Yên Châu - Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 01/12/2000
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
Trang 12- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường ĐHSP Thái Nguyên, tốt nghiệp năm 1998, Bằng CĐSP
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 19/05/2006
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 19/05/2007
- Số CMND:050417029; Ngày cấp: 13/12/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
Trang 13- Họ và tên khai sinh: Nguyễn Thị Hiền
- Họ và tên thường dung: Nguyễn Thị Hiền
- Ngày, tháng, năm sinh: 09/10/1977; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Yên Châu – Sơn La
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: TK 2 – TT Yên Châu - Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: THCS Đông Bâu – Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 26/10/1999
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 1999, Bằng CĐSP Văn – Sử
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 19/05/2006
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 19/05/2007
- Số CMND:050331896; Ngày cấp: 17/5/1994; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
HIỆU TRƯỞNG
Trang 14Lưu Thị Châu Nguyễn Thị Hiền
Xếp loại chung
Trang 15- Họ và tên khai sinh: Trần Văn Tình
- Họ và tên thường dung: Trần Văn Tình
- Ngày, tháng, năm sinh: 07/07/1976 ; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Chiềng Sàng - Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Chiềng Sàng - Yên Châu – Sơn La
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Chiềng Sàng - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Trạm Hốc – Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/09/2001
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2001, Bằng TCSP Chuyên Thể dục+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp 2007, Bằng CĐSP Chuyên Thể dục-đội
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND:050553521; Ngày cấp: 09/5/2005; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Châu Trần Văn Tình
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Họ và tên: Trần Văn Tình Phẩm chất Xếp loại chuyên Xếp loại
Trang 16Năm học đạo đức, lối
- Họ và tên khai sinh: Hoàng Thị Hà
- Họ và tên thường dùng: Hoàng Thị Hà
- Ngày, tháng, năm sinh: 27/07/1983 ; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Dân tộc: Thái; Tôn giáo: Không
Trang 17- Hộ khẩu thường trú: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng Pằn – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/11/2006
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2006, Bằng CĐSP
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND:050387684; Ngày cấp: 25/01/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Xếp loại chuyên môn
Trang 18- Họ và tên khai sinh: Vũ Văn Hùng
- Họ và tên thường dùng: Vũ Văn Hùng
- Ngày, tháng, năm sinh: 20/10/1981; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Cự Khê – Thanh Oai – Hà Tây
- Dân tộc: Kinh ; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng Pằn – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 06/2/2007
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2006, Bằng CĐSP
Trang 19- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 24/03/2011
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 24/03/2012
- Số CMND:050406119; Ngày cấp: 25/01/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Châu Vũ Văn Hùng
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Họ và tên: Vũ Văn Hùng Năm học Phẩm chất đạo
đức, lối sống
Xếp loại chuyên
môn
Xếp loại chung
Trang 20PHÒNG GD&ĐT YÊN CHÂU CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Trường THCS Đông Bâu Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ YẾU LÍ LỊCH
- Họ và tên khai sinh: Nguyễn Thị Văn
- Họ và tên thường dùng: Nguyễn Thị Văn
- Ngày, tháng, năm sinh: 12/09/1964 ; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Đức Hợp – Kim Động – Hưng Yên
- Quê quán: Đức Hợp – Kim Động – Hưng Yên
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Chiềng On - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên mầm non
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 04/6/1987
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 7/10
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường TCSP Mầm non Sơn La, tốt nghiệp năm 1986, Bằng đặc cách
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND:050417075; Ngày cấp: 21/12/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
HIỆU TRƯỞNG
Trang 21Lưu Thị Châu Nguyễn Thị Văn
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Họ và tên: Nguyễn Thị Văn
Năm học
Phẩm chất đạo đức, lối sống
Trang 22- Họ và tên thường dùng: Phạm Thành Biên
- Ngày, tháng, năm sinh: 29/10/1974 ; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Đức Hợp – Kim Động – Hưng Yên
- Quê quán: Đức Hợp – Kim Động – Hưng Yên
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: TK 5 - TT Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 11/9/1997
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường THSP Sơn La, tốt nghiệp năm 1997, Bằng TCSP
+ Trường ĐHSP Hà Nội, tốt nghiệp năm 2005, Bằng CĐSP GDCD
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 13/7/2004
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 13/7/2005
- Số CMND:050492302; Ngày cấp: 22/5/2003; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Xếp loại chuyên môn
Xếp loại
Trang 23- Họ và tên khai sinh: Lê Thị Ba
- Họ và tên thường dùng: Lê Thị Ba
- Ngày, tháng, năm sinh: 19/04/1982 ; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
- Quê quán: Thanh Sơn – Kim Bảng – Hà Nam
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Yên Sơn - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Yên Sơn – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
Trang 24- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/9/2003
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2003, Bằng CĐSP Hóa - Sinh
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND:050388302; Ngày cấp: 16/6/1999; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Xếp loại chuyên môn
Trang 25- Họ và tên khai sinh: Lừ Thị Việt Hà
- Họ và tên thường dùng: Lừ Thị Việt Hà
- Ngày, tháng, năm sinh: 01/10/1981 ; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Mộc Châu - Sơn La
- Quê quán: Chiềng Đông – Yên Châu – Sơn La
- Dân tộc: Thái; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Tô Hiệu – Thị Xã Sơn La – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng Đông – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 15/9/2002
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2002, Bằng CĐSP Toán – Lý+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2005, Bằng ĐHSP chuyên tu Toán
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 25/9/2005
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):25/9/2006
Trang 26- Số CMND:059403964; Ngày cấp: 01/12/1998; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
Xếp loại chuyên môn
Trang 27Trường THCS Đông Bâu Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
SƠ YẾU LÍ LỊCH
- Họ và tên khai sinh: Nguyễn Ngọc Tuyển
- Họ và tên thường dùng: Nguyễn Ngọc Tuyển
- Ngày, tháng, năm sinh: 08/12/1977 ; Giới tính: Nam
- Nơi sinh: Yên Mạc – Liên Mạc – Mê Linh – Vĩnh Phúc
- Quê quán: Liên Mạc – Mê Linh – Vĩnh Phúc
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Liên Mạc – Mê Linh – Vĩnh Phúc
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng On – Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/9/2001
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường ĐHSP Ngoại ngữ Hà Nội, tốt nghiệp 2000, Bằng ĐHSP Tiếng anh
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 26/9/2005
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 26/9/2006
- Số CMND:135085607; Ngày cấp: 04/10/1999; Nơi cấp: Công an tỉnh Vĩnh Phúc
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Châu Nguyễn Ngọc Tuyển
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Trang 28Họ và tên: Nguyễn Ngọc Tuyển
Năm học
Phẩm chất đạo đức, lối sống
Xếp loại chuyên môn
- Ngày, tháng, năm sinh: 05/07/1981 ; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
Trang 29- Dân tộc: Thái; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: TK 1 – TT Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: TK 1- TT Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/9/2003
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2003, Bằng CĐSP Toán – Lý
+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2005, Bằng ĐHSP Toán – Lý
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị):
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức):
- Số CMND:050406080; Ngày cấp: 24/02/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ
Xếp loại chuyên môn
Trang 30- Họ và tên khai sinh: Hà Thị Chiến
- Họ và tên thường dùng: Hà Thị Chiến
- Ngày, tháng, năm sinh: 12/12/1982; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Thọ Xuân – Thanh Hóa
- Quê quán: Xuân Thành – Thọ Xuân – Thanh Hóa
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Yên Sơn - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Yên Sơn - Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/9/2003
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
Trang 31- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2003, Bằng CĐSP Văn – Sử
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 02/9/2007
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 02/9/2008
đức, lối sống
Xếp loại chuyên môn
Xếp loại chung
Trang 32- Họ và tên khai sinh: Quàng Thị Hạnh
- Họ và tên thường dùng: Quàng Thị Hạnh
- Ngày, tháng, năm sinh: 20/10/1979; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Chiềng Pằn – Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Chiềng Pằn – Yên Châu – Sơn La
- Dân tộc: Xinh – mun; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: Chiềng Pằn - Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng On - Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 25/11/2005
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Sơn La, tốt nghiệp năm 2005, Bằng CĐSP Văn – Sử
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 04/12/2012
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 04/12/2013
- Số CMND: 050387753; Ngày cấp: 31/03/2000; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ HIỆU TRƯỞNG
Trang 33Lưu Thị Châu Quàng Thị Hạnh
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Họ và tên: Quàng Thị Hạnh
Năm học
Phẩm chất đạo đức, lối sống
Xếp loại chuyên môn Xếp loại chung Ghi chú
Trang 34- Họ và tên khai sinh: Lê Thị Phương Mai
- Họ và tên thường dùng: Lê Thị Phương Mai
- Ngày, tháng, năm sinh: 24/11/1980; Giới tính: Nữ
- Nơi sinh: Yên Châu – Sơn La
- Quê quán: Ngọc Sơn – Đô Lương – Nghệ An
- Dân tộc: Kinh; Tôn giáo: Không
- Hộ khẩu thường trú: TK 3 – TT Yên Châu – Sơn La
- Chỗ ở hiện nay: Chiềng On - Yên Châu – Sơn La
- Nghề nghiệp khi được tuyển dụng: Giáo viên THCS
- Ngày, tháng, năm tuyển dụng: 15/9/2001
- Cơ quan tuyển dụng: Phòng GD&ĐT Yên Châu
- Trình độ giáo dục phổ thông: 12/12
- Trình độ đào tạo (ghi đầy đủ các trường đã học, năm tốt nghiệp, bằng được cấp)
+ Trường CĐSP Tây Bắc, tốt nghiệp năm 2001, Bằng CĐSP
+ Trường ĐHSP Tây Bắc, tốt nghiệp 2005, Bằng ĐHSP Chuyên tu Toán
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (dự bị): 19/05/2006
- Ngày, tháng, năm vào Đảng (chính thức): 19/05/2007
- Số CMND: 050393803; Ngày cấp: 17/071999; Nơi cấp: Công an tỉnh Sơn La
XÁC NHẬN CỦA NHÀ TRƯỜNG NGƯỜI KHAI KÝ HIỆU TRƯỞNG
Lưu Thị Châu Lê Thị Phương Mai
ĐÁNH GIÁ CÁN BỘ CÔNG CHỨC
Họ và tên: Lê Thị Phương Mai
Năm học
Phẩm chất đạo đức, lối
Xếp loại chuyên môn
Xếp loại