1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

kien thuc on tap dai so 9 51985

5 92 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 152 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi học sinh lên bảng thực hiện lần lượt từng ý của bài... của bạn.GV: Nhận xét đánh giá, chốt lại phương pháp giải pt khi b hoặc c = 0 Hoạt động 3: GV: Nêu, phân tích yêu cầu của bài to

Trang 1

Soạn: 22/02/2013

Giảng : 9A2: /02

Tiết:54 Luyện tập

I.Mục tiêu:

Kiến thức: Củng cố kiến thức về phương trình bậc hai một ẩn

Kỹ năng: Giải một số bài tập về phương trình bậc hai

Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc

II.Chuẩn bị :

GV: Sgk, Bảng phụ ghi nội dung

HS : Sgk, bài tập, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức: (1’)

Lớp 9A2:… /21

2.Kiểm tra:

(Kết hợp chữa bài tập)

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và

Hoạt động 1:

GV: Nêu, phân tích yêu

cầu của bài toán

Gọi học sinh lên bảng thực

hiện lần lượt từng ý của

bài

HS: 2 Hs lên bảng Thực

hiện theo yêu cầu của GV

GV: Nhận xét, cho điểm

Hoạt động 2:

GV: Gọi học sinh lên bảng

giải các pt của bài số 12

HS: 4 em lên bảng

GV: Cho HS nhận xét bài

10’

12’

Bài 11: Sgk

Đưa về dạng TQ Xác định các hệ số:

2

1 7 3 2 5

3x2 + xx− − =

2

15 5

3 2 − − =

2

15 ,

1

; 5

3 = − = −

a

c, 2x2 +x− 3 = 3x+ 1 ⇔ 2x2 +(1 − 3) (x− 1 + 3)= 0

a= 2 ;b= 1 − 3 ;c= −(1 + 3)

Bài 12: Sgk Giải pt:

a, x2 − 8 = 0 ⇔x= ± 8 = ± 2 2 Vậy pt có hai nghiệm:

x1 = 2 2 ; x2 = − 2 2

c, 0,4x2 + 1 =0

4

1

2 = −

x pt vô nghiệm

Trang 2

của bạn.

GV: Nhận xét đánh giá,

chốt lại phương pháp giải

pt

khi b hoặc c = 0

Hoạt động 3:

GV: Nêu, phân tích yêu

cầu của bài toán

Cho HS thực hiện giáo

viên hướng dẫn

HS: Thực hiện theo yêu

cầu của bài toán dưới sự

hướng dẫn của GV

Hoạt động 4:

GV: Hướng dẫn để học

sinh tự thực hiện bài 14

HS: Hoạt động nhóm

( theo bàn )

GV: Sau 5’ yêu cầu các

nhóm đổi chéo bài -> So

sánh với đáp án (bảng

phụ)

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét, chốt lại bài

8’

10’

d, 2x2 + 2x= 0 ⇔ 2x( 2x+ 1)= 0

=

=

2 1

0

x x

Vậy pt có hai nghiệm: x= 0 và

2

1

=

x

e, -0,4x2 +1,2x=0 ⇔- 0,4x(x - 0,3)=0 ⇒ x=0 ; x=0,3

Vậy pt có hai nghiệm: x1 =0 ; x2 = 0,3

Bài 13: Sgk

a, x2 + 8x = -2

⇔x2 + 8x+16 = -2+16

⇔ (x+ 4)2 = 14

b,

3

1 2

2 + x=

x

3

1 1 2

2 + x+ = +

x

⇔ ( )

3

4

12 = +

x

Bài 14: Sgk

2x2 + 5x+ 2 = 0

2

5

2 + = −

6

19 4

52 =

 +

4

3 6

19 4

5 = ± = ± +

=

=

= +

=

+

2 2 1 4

3 4 5 4

3 4 5

x

x x

x

Vậy pt có 2 nghiệm : x= -

2

1 , x=-2

4.Củng cố: (3’)

GV: Hệ thống lại các dang bài tập đã chữa

5.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập : 17,18,19(sbt)

- Đọc trước bài: Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

Trang 3

Soạn: 22/02/2013

Giảng : 9A2: /02

Tiết:55 Công thức nghiệm của phương trình bậc hai

I.Mục tiêu :

Kiến thức: Học sinh nhớ biệt thức ∆ =b2 − 4acvà nhớ điều kiện để pt vô nghiệm, có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt

Kỹ năng: Vận dụng thành thạo công thức nghiệm giải pt bậc hai

Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc

II.Chuẩn bị:

GV: Sgk, bảng phụ ghi nội dung

HS :Sgk, bảng nhóm

III Các hoạt động dạy và học:

1.Tổ chức: (1’)

Lớp 9A2: … /21

2.Kiểm tra: (3’)

Nêu định nghĩa phương trình bậc hai một ẩn ? cho ví dụ ?

3.Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò T/

Hoạt động 1:

GV: Nêu pt bậc hai tổng quát,

yêu cầu học sinh vận dụng

phương pháp biến đổi như ở

ví dụ 3 Đ3 biến đổi phương

trình

Mục tiêu: Biến đổi vế trái

thành hằng đẳng thức đẳng

thức

HS: Suy nghĩ từng bước thực

hiện theo yêu cầu của giáo

viên

GV: Giới thiệu biệt thức ∆

Cho HS hoạt động: ?1 tìm

20

1 Công thức nghiệm

Xét pt bậc hai: ax2 +bx+c= 0 (a≠ 0)

ax2 +bx=−c

a

c x a

b

x2 + = −

a

c a

b a

b a

b x

x2 + + 22 = 22 −

4 4 2 2

4

4

ac b

a

b

 +

Kí hiệu: ∆ =b2 − 4ac

ac b

a a

ac b

a

b

2

1 4

4 2

2 2

2

±

=

±

= +

-Nếu ∆ = 0thì: 0

2 =

+

a

b x

pt có nghiệm kép:

a

b x

2

=

Trang 4

nghiệm của pt trong các

trường hợp:

∆<0 ; ∆ = 0

HS: Thực hiện theo yêu cầu

của GV và tìm nghiệm

GV: Vì sao ∆<0 pt lại vô

nghiệm?

HS: Trả lời

GV: Cho học sinh đọc công

thức nghiệm

Hoạt động 2:

GV: Yêu cầu học sinh đọc các

ví dụ Một em đứng tại chỗ

trình bày phương pháp giải

HS: Thực hiện theo yêu cầu

của giáo viên

GV: Cho HS thực hiện ?3 Gv

tổ chức cho Hs hoạt động

nhóm (4 nhòm)

HS: Hoạt động nhóm làm ý a

và b

GV: Sau 4’ yêu cầu các nhóm

trình bày kết quả

HS: Thực hiện

GV: Nhận xét, chốt lại bài

GV: Hướng dẫn HS làm ý c

GV: Chốt lại cách dùng công

thức nghiệm và sửa những

sai sót

HS: Nêu chú ý

15

- Nếu ∆< 0: pt vô nghiệm vì: VT ≥0, VP

< 0

* Công thức nghiệm của pt bậc hai:

(sgk)

2 áp dụng:

VD: Giải pt: 3x2 +5x-1 =0 a=3, b=5, c=-1

∆ =25-4.3.(-1)=37

∆ > 0: pt có hai nghiệm:

6

37 5

1

+

=

6

37 5

2

=

x

?3 Giải các pt:

a, 5x2 – x+2 =0

0 39 2 5 4

1 − = − <

=

b, 4x2 - 4x +1 =0

0 4 4

16 − =

=

pt có nghiệm kép:

2

1 8

4

12 = =

x

c, -3x2 +x +5 =0

( )3 5 61 0

4

1 − − = >

=

pt có hai nghiệm :

6

64 1

1 −

+

=

6

64 1

2 −

=

x Chú ý: sgk

4.Củng cố: (5’)

GV: Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài

5.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)

- Học bài theo vở ghi + SGK

- Làm bài tập : 15,16 sgk

- Bài tập nâng cao: cho pt: 2x2 – ( m + 4 ) x + m = 0

a, Tìm m biết pt nhận x=3 là nghiệm

b, Chứng minh rằng pt luôn có nghiệm với mọi m

- Giờ sau học: Luyện tập

Trang 5

Thanh xá, ngày 25 tháng 02 năm

2013

P Hiệu trưởng

Nguyễn Đỗ Việt Hòa

Ngày đăng: 31/10/2017, 08:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w