1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giai bai tap dai so lop 9 chuong 1 bai 2 can thuc bac hai

5 141 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 207,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó có nghĩa với mọi giá trị của x.. Hướng dẫn giải: HD... Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh "Con muỗi nặng bằng con voi" dưới đây.. Giả sử con muỗi nặng m gam, còn con voi nặng V

Trang 1

Giải bài tập Đại Số lớp 9 Chương 1 Bài 2: Căn thức bậc hai HƯỚNG DẪN LÀM BÀI

Bài 6 Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) , b) √-5a; c) ; d)

Hướng dẫn giải:

a) có nghĩa khi ≥ 0 vì 3 > 0 nên a ≥ 0

b) √-5a có nghĩa khi -5a ≥ 0 hay khi a ≤ 0

c) có nghĩa khi 4 - a ≥ 0 hay khi a ≤ 4

d) có nghĩa khi 3a + 7 ≥ 0 hay khi a ≥ -

Bài 8 Rút gọn các biểu thức sau:

a) ; b)

c) 2 với a ≥ 0; d)3 với a < 2

Hướng dẫn giải:

a) ĐS: 2 - √3;

b) = │3 - │ = -(3 - ) = - 3

c) ĐS: 2a

d) 3 = 3│a - 2│

Vì a < 2 nên a - 2 < 0 Do đó │a - 2│= -(a - 2) = 2 - a

Vậy 3 = 3(2-a) = 6 - 3a

Bài 9 Tìm x biết:

a) = 7 ; c) = │-8│;

c) = 6; d) = │-12│;

Hướng dẫn giải:

a) Ta có = │x│ nên = 7 │x│ = 7

Trang 2

Vậy x = 7 hoặc x = -7.

b) HD: Chú ý rằng │-8│ = 8 ĐS: x = 8 hoặc x = -8

c) HD: Chú ý rằng = ĐS: x = 3 hoặc x = -3

d) ĐS: x = 4 hoặc x = -4

Bài 10 Chứng minh

a) = 4 - 2√3; b) - = -1

Hướng dẫn giải:

a) HD: Khai triển vế trái

b) Áp dụng kết quả của câu a) ta được: = - 1

Suy ra - √3 = -1

Bài 11 Tính:

a) √16.√25 + √196:√49; b) 36: - √169;

c) ; c)

Hướng dẫn giải:

a)ĐS: 22

b) 36: - √169 = 36: - 13

= 36: - 13 =36:18 - 13 = 2 - 13 = -11

c) ĐS: = 3

d) ĐS: = 5

Bài 12 Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) ; c)

b) d)

Hướng dẫn giải:

a) ĐS: x ≥ -3,5

b) ĐS: x ≤

Trang 3

c) Điều kiện để có nghĩa là: ≥ 0

Vì 1 > 0 nên -1 + x > 0 Do đó c > 1

d) Vì ≥ 0 với mọi giá trị của x nên 1 + > 0 với mọi giá trị của x

Do đó có nghĩa với mọi giá trị của x

Bài 13 Rút gọn các biểu thức sau:

a) - 5a với a < 0 c) + 3a với ≥ 0

c) + , d) - với a < 0

Hướng dẫn giải:

a) Vì a < 0 nên = │a│ = -a

Do đó - 5a = -2a - 5a = -7a

b) ĐS: 8a

c) Vì = và ≥ 0 nên sqrt{9a^{4}} + = + = + =

Vì a < 0 nên < 0 và │ │ = - Do đó:

- = - = 5.│ │ - = 5.(- ) - = -13

Bài 14 Phân tích thành nhân tử:

a) - 3 b) - 6;

c) + x + 3; d) - + 5

Hướng dẫn giải:

HD Chú ý rằng nếu a > 0 thì a =

a) - 3 = - = (x - √3)(x + √3)

b) Trả lời: - 6 = (x - 6)(x + 6)

c) Trả lời: + x + 3 =

d) Trả lời: - + 5 =

Bài 15 Giải các phương trình sau:

a) - 5 = 0; b) - + 11 = 0

Trang 4

Hướng dẫn giải:

a) ĐS: x = √5 hoặc c = -√5

b) - + 11 = 0 = 0

x - √11 = 0 x = √11

Bài 16 Đố Hãy tìm chỗ sai trong phép chứng minh "Con muỗi nặng bằng con

voi" dưới đây

Giả sử con muỗi nặng m (gam), còn con voi nặng V (gam) Ta có

Cộng hai về với -2mV Ta có

- 2mV + = - 2mV +

hay

Lấy căn bậc hai mỗi vế của bất đẳng thức trên, ta được:

Do đó m - V = V - m

Từ đó ta có 2m = 2V, suy ra m = V Vậy con muỗi nặng bằng con voi (!)

Hướng dẫn giải:

Trang 5

Phép chứng minh sai ở chỗ: sau khi lấy căn bậc hai mỗi vế của đẳng thức Ta được kết quả │m - V│ = │V - m│ chứ không thể có m

- V = V - m

Ngày đăng: 11/12/2017, 10:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w