-Kt: HS nắm vững cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở mẫu.. -Kn: Làm được khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu.. Bước đầu biết cách phối hợp và sử dụng cá
Trang 1Ngày soạn: -09-2012 Ngày giảng:
-10-2012
Tuần 6
Tiết 11
Biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn thức bậc hai (tiếp)
I Mục tiêu.
-Kt: HS nắm vững cách khử mẫu của biểu thức lấy căn và trục căn thức ở
mẫu
-Kn: Làm được khử mẫu của biểu thức lấy căn, trục căn thức ở mẫu Bước
đầu biết cách phối hợp và sử dụng các phép biến đổi trên vận dụng để so
sánh hai số và rút gọn biểu thức
-Tđ: Thấy được tác dụng của các phép biến đổi trên trong việc rút gọn biểu
thức
II Chuẩn bị.
-Gv: 1 bảng phụ ghi phần tổng quát.
-Hs: Ôn tập về t/c cơ bản của phân số.
III Tiến trình dạy - học.
1 Tổ chức
9A2:……/ 21 Vắng:………
2 Kiểm tra bài cũ.(8 ph)
GV đặt câu hỏi kiểm tra Cả lớp cùng làm 3 HS trình bày trên bảng
(HS1)? Làm bt 45bc SGK tr 27 (đ/a: / 7 3 5 / 1 6 6 1
b > c < ) (HS2)? Làm bt 46a SGK tr 27 (đ/a: 27 5 3x− )
(HS3)? Làm bt 47a SGK tr 27 ( đ/a: 1 6
x y− )
HS khác nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm GV đặt vấn đề vào bài mới
3 Bài mới
1- Khử mẫu của biểu thức lấy căn (12ph)
Ví dụ 1: Khử mẫu của biểu thức lấy căn
2
/
3
a / 5
7
a b
b với a.b > 0
Gợi ý HS làm bài: Phải đưa biểu thức
dưới dấu căn về bằng biểu thức có mẫu
HS quan sát nghe hướng dẫn trả lời Cả lớp cùng làm
2 HS thực hành làm ví dụ 1:
3
6 3
3 2 3 3
3 2 3
2
2 =
=
=
Trang 2dạng bình phương.
? Khử mẫu của biểu thức 2
3 ta phải làm
gì ? biến đổi như thế nào
? Hãy nêu các cách biến đổi
Hướng dẫn tương tự phần b
? Khử mẫu của biểu thức A
B ? Điều kiện của A và B ntn
- GV chốt lại công thức
GV đưa ra ? 1 ( sgk ) gọi HS đọc đề bài
và nêu cách làm
? Hãy áp dụng công thức tổng quát và ví
dụ 1 để thực hiện ? 1
GV chú ý lại cho HS cách nhân để biến
đổi mẫu thành bình phương
? Phân biệt c/t tổng quát của phép khai
phương 1 thương và c/t trên
b
ab b
ab b
b
b a b
a
7
35 49
35 7
7
7 5 7
5
2 =
=
HS nêu tổng quát ( sgk ):
B
AB B
A = ( với A B ≥ 0 và B ≠ 0 )
HS vận dụng làm ? 1, sau 2phút 3 HS trình bày trên bảng
5
5 2 5
20 5
5
5 4 5
4
2 =
=
=
25
15 5
15 5
5 5
5 3 5
25
3 125
3
4
=
=
a
a a
a a
a a
a
a
6 2
6 4
6 2
2
2 3 2
3
2 3
0 nên |a| = a )
HS nhận xét bổ xung
HS quan sát điều kiện và trả lời
2- Trục căn thức ở mẫu (14 ph)
Trang 3GV giới thiệu về trục căn thức ở mẫu sau
đó lấy ví dụ minh hoạ, sau đó làm mẫu
từng bài
? Có thể nhân với số nào để làm mất căn ở
mẫu của biểu thức 5
2 3
? Nếu mẫu ở dạng tích chứa căn thức
muốn trục căn ở mẫu ta làm ntn
? Có thể nhân với biểu thức nào để làm
mất căn ở mẫu của biểu thức 10
3 1 +
? Nếu mẫu là tổng hoặc hiệu chứa căn
thức muốn trục căn ở mẫu ta làm ntn
?Thế nào được gọi là biểu thức liên hợp
GV cho HS nêu biểu thức liên hợp của vài
biểu thức
GV gọi HS nhận xét và nêu công thức sau
đó chốt lại chú ý các điều kịên
- GV yêu cầu HS thực hiện ? 2 ( sgk ) áp
dụng tương tự như các ví dụ đã chữa
GV nhận xét và chữa bài
Hs suy nghĩ trả lời câu hỏi hướng dẫn và làm ví dụ 2 ( sgk ):
a/
6
3 5 3 2
3 5 3 3 2
3 5 3 2
b/
1 ) 3 (
) 1 3 ( 10 ) 1 3 )(
1 3 (
) 1 3 ( 10 1
3
10
2 −
−
=
− +
−
= +
2
) 1 3 ( 10 1
3
) 1 3 (
−
−
c/ 3( 5 + 3)
HS trả lời tổng quát ( sgk )
Hs thực hiện ? 2
a/
12
2 5 2 2 3
2 5 2 2 2 3
2 5 8
3
b
b b
b
b b
2
2 2
=
= ( vì b > 0 )
b) 5(5 2 3)
13
+ ; 2 (1 )
1
a a a
+
− (vì a ≥ 0 và a ≠ 1 ) c/ 2( 7 − 5); 6 (2 )
4
a a b
a b
+
−
4: Củng cố-luyện tập.(10 ph)
? Viết lại c/t tổng quát của 4 phép biến đổi
đã học
GV chốt lại bằng bảng phụ
Cho HS thực hành làm bài tập 48( Phần 1,
3, 5) SGK tr 29 Bài 50, 51 (ý 1, 4)
Hs viết lại trên bảng
Hs cả lớp tiến hành làm bài, HS thực hành trên bảng
5: Hướng dẫn về nhà.(1 ph)
-Nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai kể trên
- Làm bt 48-51(SGK tr 29-30) 68-70 (SBT tr 14)
- Hướng dẫn bài 50 ý cuối:biến đổi ( )2 ( )
y b y+ = y +b y = y y b+ rút gọn y
- Tiết 12 tiếp theo “ Luyện tập”.
Trang 4Ngày soạn: -09-2012 Ngày giảng:
-10-2012
Tuần 6
Tiết 12: Luyện tập
I Mục tiêu.
-Kt: Củng cố lại cho học sinh các kiến thức về khử mẫu của biểu thức , trục
căn thức ở mẫu , các cách biến đổi để giải bài toán liên quan đến khử mẫu và
trục căn thức
-Kn: Rèn kỹ năng biến đổi các biểu thức chứa căn thức bậc hai để rút gọn
biểu thức đơn giản , vận dụng các phép biến đổi để làm một số bài tập phân
tích thành nhân tử , so sánh giá trị của căn thức , giải phương trình
-Tđ: ý thức tập trung học tập.
II Chuẩn bị.
-Gv: Soạn giáo án chi tiết.
-Hs: Ôn tập 4 phép biến đổi đơn giản căn bậc hai.
III Tiến trình dạy - học.
1 Tổ chức
9A2:……/ 21 Vắng:………
2: Kiểm tra bài cũ( 7 ph)
GV đặt câu hỏi kiểm tra Cả lớp cùng làm 3 HS trình bày trên bảng
(HS1)? Làm bt 48 (ý 2,4) SGK tr 29 (đ/a: 165 ; 10
90 14 ) (HS2)? Làm bt 49( ý đầu) SGK tr 29 ( đ/a: a ab
b nếu b > 0, a ab b
− nếu b < 0.)
(HS3)? Làm bt 50 ( ý 2)SGK tr 30 (đ/a: 5
2 )
HS khác nhận xét , bổ xung GV đánh giá cho điểm GV đặt vấn đề vào bài mới
3 Bài mới
Luyện tập (25 ph) Bài 53 bcd SGK tr 30.
? Để rút gọn biểu thức trên ta biến đổi thế
nào
- GV gợi ý : Khử mẫu , đưa thừa số ra ngoài
dấu căn , sau đó rút gọn
- HS làm bài theo HD sau đó GV gọi HS lên
bảng trình bày lời giải
- Hãy trục căn thức rồi rút gọn biểu thức
Dưới lớp làm bài, 3 HS làm trên bảng
ab
= ± a b2 2 1+ c) a3 a4 ab a4 a b(2 1)
+ +
Trang 5trên
(nhân cả tử và mẫu với biểu thức liên hợp
của mẫu)
? Còn cách nào khác không
? Xét xem tử và mẫu có thể phân tích thành
nhân tử được không
sau đó hướng dẫn chung cả lớp, đánh giá
cho điểm
Bài 54 SGK tr 30.
- GV cho HS thảo luận nhóm đưa ra cách
làm sau đó cho các HS cùng làm GV gợi ý
cách làm bài
? Để rút gọn biểu thức trên hãy phân tích tử
và mẫu thức thành nhân tử rồi rút gọn
? Còn cách nào khác không
- GV gọi HS lên bảng làn sau đó nhận xét
và chữa bài Chốt lại cách làm ( có 2 cách )
Bài 55 SGK tr 30.
GV gợi ý hướng dẫn 30 a
? Nêu các phương pháp phân tích đa thức
thành nhân tử
? Có thể nhóm các hạng tử nào với nhau ?
Hãy chia thành từng nhóm sau đó đặt nhân
tử chung
GV nhận xét và chữa bài
Gợi ý : nhóm ab b a+ ; a+1
Nhóm ( x3+ x y2 ) ; - ( y3+ xy2)
? Còn cách nhóm nào khác không
Cách 2 : a ab a( a b) a
Học sinh đọc đề bài sau đó nêu cách làm, phần a cho 2 HS thực hành trên bảng và so sánh 2 cách
C1 : 2 2 2( 2 1) 2
C2
1
−
HS đọc đề bài sau đó nêu cách làm sau
đó lên bảng trình bày lời giải
ab b a+ + a+ =1 (ab b a+ ) (+ a+1)
= ( x3+ x y2 ) (− y3+ xy2) = x ( x + y ) − y ( x + y )
= ( x − y )( x + y )
HS nêu cách nhóm khác
4: Củng cố.(4 ph)
? Viết lại c/t tổng quát của 4 phép biến đổi
đơn giản căn bậc hai
GV chốt lại lưu ý khi sử dụng các phép biến
đổi đó vào rút gọn biểu thức
Hs viết lại trên bảng
HS ghi nhớ
5: Hướng dẫn về nhà.(1 ph)
- Nắm vững 4 phép biến đổi đơn giản biểu thức chứa căn bậc hai kể trên
Trang 6- Làm bt 69, 70, 75, 76, 77 (SBT tr 13-15)
- Hướng dẫn bài 70a: tiến hành quy đồng để rút gọn
2 3 1 2 3 1
- Tiết 13 “ Rút gọn biểu thức chứa căn bậc hai ”.
Thanh xá, ngày 01 tháng 10 năm 2012
P Hiệu trưởng
Nguyễn Đỗ Việt Hòa