bai tap on tap dai so 9 82313 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1Một số bài toán ôn tập chương 1 - Đại số 9
Bài 1 Rút gọn biểu thức sau:
1 3 2
5 2 5
5 2 10 2 3 8
−
− +
−
c)
21
3 7 7
4
56
7 2
−
3
50 24 3
8
+
6 2 5
2 6
2 5
+
+
−
g)
10
3
10
4
5
(3 11)
6
11 3
−
− i) 7 2 10 7 2 10 ( 2 3)2 : 6
k) 13+30 2+ 9+4 2 l) 12−3 7 − 12+3 7 m) 17+12 2 − 2:1+ 28−16 3
3 2
3 2 5 4 21 5 12
29
+
−
p) 4− 7 − 4+ 7: 3 4+2 3
Bài 2 Giải phương trình:
a) −3 (2−x)2 +12=0 b) x 12x 3 12x
2
5 12 2
7
− c) 2 (x−4)2 −6=0
2
3 2
1
5
3
1
−
=
− e) x2 −9−3 x−3=0 d) 2x−1= x+3
e) x2 −2−x=3 f) (3x−2)2 −5=0 g) x2 −9+ x2 −6x+9 =0
h) x−5= 2x+4 - x+3 i) 3 13 x− + 3 x+22= 5 k) x−5 x+6=0
Bài 3 Cho biểu thức: A=4x− 9x2 −12x+4 a) Rút gọn A b) Tính giá trị của A với
7
2
=
x
Bài 4 Cho biểu thức
−
−
+
−
− +
−
=
2
2 : 2
4 5 2
1
x
x x
x x
x
x x
P
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết
2
5
3−
=
x
Bài 5 Cho biểu thức
+
− +
−
−
=
x x
x x
x x
x
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết
3 2
2
+
=
x
Bài 6 Cho biểu thức
−
−
−
−
+
−
−
+ +
3
2 2 : 9
3 3 3 3
2
x
x x
x x
x x
x P
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết x=4−2 3 c Tìm x để 2
1
−
<
P
d Tìm giá trị nhỏ nhất của P e Tìm x∈Zđể P∈Z
Bài 7 Cho biểu thức
−
−
− +
+
+
−
=
x
x x
x x
x x P
1
4 1
: 1 2
a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x thỏa mãn P < 0 c Tìm giá trị nhỏ nhất của P
Trang 2Bài 8 Cho biểu thức
−
+
−
−
−
− +
− +
+
−
+
=
x x
x x x
x x x
x x
x P
2
3 2
2 : 4
4 2 4 2
2 2
a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P>0 c Tìm các giá trị của x để P= -1
+
−
−
−
−
+
=
1
4 1
: 1
1 1
1 2
x x
x
x P
a Rút gọn P b Tìm các giá trị nguyên của x để P nhận giá trị nguyên dương
Bài 10 Cho biểu thức
x x
x
x x
x
x P
−
+ + +
+ +
−
+
=
1
1 1
1 1
2
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết x=28−6 3 c Chứng minh
3
1
<
P
d Tìm x để
7
2
=
P e Tìm giá trị lớn nhất của P
Bài 11 Cho biểu thức
−
−
+
−
− +
−
=
2
2 : 2
4 5 2
1
x
x x
x x
x
x x
P
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết
2
5
3−
=
x
Bài 12 Cho biểu thức
−
−
−
−
+ +
=
x x x
x x
x x
x
2
1 :
4
8 2
4
a Rút gọn P b Tính giá trị của
x để P = -1
Bài 13 Cho biểu thức
3
3 1
2 3
2
19 26
+
− +
−
− + +
− +
=
x
x x
x x
x
x x
x P
a Rút gọn P b Tính giá trị của P biết x=7−4 3 c Tìm GTNN của P
Bài 14 Cho biểu thức = − − − + + −1
2 1
1 :
1
x
x P
a Rút gọn P b Tìm các giá trị của x để P > 0
Bài 15 Cho ba số dương x, y, z thỏa mãn: xy + yz + zx =1 Tính
2
2 2
2
2 2
2
2 2
1
1 1 1
1 1 1
1 1
z
y x
z y
x z
y x
z y x
P
+
+ + + +
+ + +
+
+ +
=
Bài 16 Cho x,y >0 thỏa mãn: (xy+ (1+x2)(1+ y2) )2 = 2008 Tính giá trị của biểu thức
2
x
P= + + +
7
125 9 3 7
125 9
=
Bài 18 Cho số x=3 9+4 5 +3 9−4 5
a) Chứng tỏ rằng x là nghiệm của phương trình x3 −3x−18=0
b) Tính x
1
a b c
CMR
a b c
x y
≤ ≤
≤ ≤ Tìm Max A = (3 – x )(12 – 3y)(2x + 3y)
Trang 3Bài 21 Cho a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác Chứng minh rằng:
( p a p b p c − ) ( − ) ( − ≤ ) 1 8 abc;
Chúc các em ôn tập tốt!