de dai so 9 tiet 56 52648 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Giảng 9A: /
Tiết:56 Luyện tập
I.Mục tiêu:
Kiến thức: Củng cố kiến thức về phương pháp giải phương trình bậc hai
Kỹ năng: - Rèn kĩ năng giải pt bậc hai bằng công thức nghiệm
- Vận dụng giải một số pt ở mức độ nâng cao
Thái độ: Hs có thái độ nghiêm túc
II.Chuẩn bị:
GV: Sgk, bảng phụ, máy tính bỏ túi
HS :Sgk, bảng nhóm, bài tập, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1 Tổ chức: (1’)
Lớp 9A:… /……
Lớp 9B:… /……
Lớp 9C:… /……
2.Kiểm tra:
Kết hợp trong bài giảng
3.Bài mới:
g
Nội dung
Hoạt động 1:
GV: Gọi 3 học sinh lên bảng thực
hiện 3 ý của bài 16
HS: 3 em lên bảng giải bài toán
GV: - Cho HS nhận xét
- Có thể hỏi thêm: Khi nào pt
bậc hai có nghiệm? có nghiệm
kép? Vô nghiệm?
HS: Trả lời
GV: Nhận xét, cho điểm
GV: Gọi 2 HS lên bảng
HS: Thực hiện
GV: Cho HS nhận xét và chốt lại
phương pháp giải pt bậc hai
20
’ 1 Chữa bài tập:Bài 16: Sgk Giải các pt:
d, 3x2 + 5x+ 2 = 0
1 2 3 4
=
∆
0
>
∆ pt có hai nghiệm:
3
2 6
1 5
1 = − + = −
6
1 5
2 = − − = −
x
e, y2 − 8y+ 16 = 0
0 16 4
8 2 − =
=
∆
0
=
∆ pt có nghiệm kép: x1 = x2 = 4
f, 16z2 + 24z+ 9 = 0 ∆ = 24 2 − 4 16 9 = 0
0
=
∆ pt có nghiệm kép:
4
3 37
24
2
1 =x = − = −
x
Bài 21 (sbt)
a, 2x2 − 2 2x+ 1 = 0 ∆ =( )2 2 2 − 4 2 1 = 8 − 8 = 0
0
=
∆ pt có nghiệm kép:
2
2 4
2 2
2
1 =x = − = −
x
Trang 2bằng công thức nghiệm.
HS: Nhận xét bài làm của bạn
GV: Nhận xét, cho điểm
Hoạt động 2:
GV: Gắn bảng phụ nội dung bài
toán
HS: Xét nội dung bài toán
GV: Nêu yêu cầu, hướng dẫn
thực hiện
GV: Phương trình bậc hai có
nghiệm kép khi nào?
HS: Suy nghĩ trả lời (∆ = 0)
GV: Yêu cầu HS tính ∆, giải pt
0
=
∆ ⇒giá trị của k
GV: Gợi ý để HS xác định hướng
giải bài tập
HS: Làm bài theo gợi ý của giáo
viên.( theo 4 nhóm)
GV: Sau 4’ yêu cầu các nhóm
trình bày kết quả
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét chốt lại bài
GV: Hướng dẫn HS làm bài tập 2
HS: Giải bài tập theo sự hướng
dẫn của giáo viên
15
’
b, 2x2 −(1 − 2 2)x− 2 = 0 ( )2 ( ) ( )2
1 2 2 2 2 4 2 2
=
∆
0
>
∆ pt có hai nghiệm:
2
1 4
1 2 2 2 2 1
2 4
1 2 2 2 2 1
2 = − − + = −
x
2 Luyện tập:
Bài 1: Với giá trị nào của k thì pt sau
có nghiệm kép Hãy tìm nghiệm kép đó
a, x2 − 2(k− 4)x+k2 = 0 ∆ =[2(k− 4) ]2 − 4k2 = − 32k+ 64
pt có nghiệm kép ⇔ ∆ = 0 ⇔ − 32k+ 64 = 0 ⇒k = 2 Với k=2 ta có: ( ) 2
2
4 2 2
2
1 = x = − − = −
x
Bài 2: Giải biện luận pt:
x2 + 2(2m+ 5)x+ 3m+ 25 =0
( 3)
36 +
=
*m(m+ 3) < 0 ⇔–3 < m < 0 :pt vô nghiệm
*m(m+ 3)= 0 ⇔
−
=
=
3
0
m
m
: pt có nghiệm kép
*m(m+ 3)> 0 ⇔ m m<>−03: pt có hai nghiệm phân biệt
4.Củng cố: (8’)
GV: - Hệ thống lại kiến thức trọng tâm của bài
- Hướng dẫn học sinh cách dùng máy tình bỏ túi để tìm nghiệm của phương trình bậc hai ( G/v đưa ra 3 trường hợp của ∆ có thể xẩy ra
HS: Thực hiện giải một số VD
5.Hướng dẫn học ở nhà: (1’)
- Học bài theo vở ghi + SGK
- Làm bài tập còn lại
- Đọc trước bài : Công thực nghiệm thu gọn
Trang 3Giảng 9A: /
Tiết:57 Công thức nghiệm thu gọn
I.Mục tiêu:
Kiến thức: - Học sinh thấy được lợi ích của công thức nghiệm thu gọn
- Nhớ cách xác định hệ số b, nắm chắc công thức nghiệm thu gọn
Kĩ năng: Vận dụng côgn thức nghiệm thu gọn trong nhiều trường hợp có thể
Thái độ: HS có thái độ nghiêm túc
II.Chuẩn bị:
GV: Sgk, bảng phụ ghi nội dung, máy tính bỏ túi
HS :Sgk, bảng nhóm, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy và học:
1.Tổ chức: (1’)
Lớp 9A:… /……
2.Kiểm tra: (2’)
Yêu cầu học sinh nhắc lại công thức thu gọn của pt bậc hai
3.Bài mới:
Hoạt động của thầy và trò T/
Hoạt động 1:
GV: Giới thiệu khi hệ số b chẵn
ta xác định b’ với b=2b’ Khi đó
∆được tính như thế nào?
HS: Tính ∆ = ?
GV: Cho học sinh thực hiện ?1để
có kết luận về nghiệm của pt
bậc hai theo b’ và ∆ '
HS: Thực hiện
GV: Giới thiệu đó là công thức
nghiệm thu gọn của pt bậc hai
Hoạt động 2:
GV: áp dụng công thức nghiệm
thu gọn để giải pt sau:
HS: Giải pt bằng công thức
nghiệm thu gọn
GV: Nếu có bài toán giải pt bậc
10
’
17
’
1 Công thức nghiệm thu gọn.
PT: ax2 +bx+c =0 ( a ≠0)
b chẵn đặt b = 2b’
) ' ( 4 4 ' 4 4 ) ' 2 ( b2 − ac = b2− ac = b2− ac
=
∆
kí hiệu : ∆ ' = b '2− ac ⇒ ∆ = 4 ∆ '
?1 ∆ ' > 0: Pt có hai nghiệm phân biệt:
a
b
x1 =− '+ ∆' ;
a
b
x2 =− '− ∆'
0 ' =
∆ : Pt có nghiệm kép:
a
b x
x1 = 2 =− '
0 ' <
∆ : PT vô nghiệm
2.áp dụng:
?2 Giải phương trình: 5x2 + 4x− 1 = 0
A = 5; b’= 2; c = -1
3 ' 9
) 1 (
5 2
∆
nghiệm của phương trình:
Trang 4hai mà có hệ số b chẵn thì nên
dùng công thức nghiêm thu gọn
GV: Cho HS hoạt động cá nhân,
dùng công thức nghiệm thu gọn
để giải pt ?3
HS: 2 em lên bảng thực hiện Cả
lớp cùng làm vào vở
GV: Cho học sinh nhận xét Chốt
lại bằng công thức nghiệm thu
gọn
Hoạt động 3:
GV: Tổ chức cho HS hoạt động
nhóm làm bài tập số 17: Sgk
HS: Làm bài tập theo nhóm ( 4
nhóm)
GV: Sau 4’ yêu cầu các nhóm
trình bày kết quả
HS: Thực hiện
GV: Gọi Hs dưới lớp nhận xét bài
làm của nhóm bạn thông qua
đáp án của Gv ( bảng phụ)
HS: Thực hiện
GV: Nhận xét, chốt lại bài
8’
; 5
1 5
3 2
1 = − + =
5
3 2
2 = − − = −
x
?3 Giải phương trình:
a 3x2 + 8x+ 4 = 0
a = 3; b’= 4; c = 4
; 4 3 4 16 ' = − =
∆
: 0 ' >
∆ Phương trình có hai nghiệm:
2 3
4 4
; 3
2 3
4 4
2
1 = − + = − x =− − = −
x
b 7x2 − 6 2x+ 2 = 0
a = 7; b’ = -3 2 ; c = 2
4 14 18 2 7 ) 2 3 (
∆
⇒phương trình có 2 nghiệm:
7
2 2 3
; 7
2 2 3
2 1
−
=
+
x
Luyện tập:
Bài 17: Giải phương trình:
a 4x2 + 4x+ 1 = 0 ∆ '= 4 - 4 = 0 Phương trình có nghiệm kép:
2
1
2 1
−
=
=x x
b 13852x2 − 14x+ 1 = 0 ∆ '= 49 – 13852 = - 13803 ∆ ' < 0 phương trình vô nghiệm
4.Củng cố: (5’)
GV: - Cho học sinh nhắc lại công thức nghiệm thu gọn
- So sánh công thức nghiệm với công thức nghiệm thu gọn
5.Hướng dẫn học ở nhà: (2’)
- Ghi nhớ, phân biệt công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Bài tập về nhà: 18→ 22 (SGK)
- Giờ sau học: Luyện tập
- Bài tập nâng cao: CMR: Pt (x-a)(x-b) + (x-b)(x-c) + (x-c)(x-a) =0
luôn có nghiệm với mọi a, b, c