de kt 1 tiet dai so 9 73874 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...
Trang 1KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013)
MỤC TIÊU KIỂM TRA
- Kiểm tra quá trình nhận thức và hệ thống lại phần kiến thức trọng tâm cho HS trong suốt thời gian học chương III
- Rèn kĩ năng thực hiện các phép toán về giải hệ phương trình, bài toán lập hệ phương trình
- Nghiêm túc, trung thực khi làm bài kiểm tra
MA TRẬN ĐỀ THI
Nội dung kiến
thức
Nghiệm, tập
nghiệm của
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Học sinh biết khái niệm về nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn
Học sinh có kĩ năng về cách tìm tập nghiệm
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu
2 điểm
20 %
2 câu 2,5 điểm
25 %
Phương trình bậc
nhất hai ẩn, ý
nghĩa hình học
Học sinh biết khái niệm về nghiệm của hệ phương trình bậc nhất hai
ẩn
Học sinh hiểu được ý nghĩa hình học và bản chất cảu nó
Học sinh biết thế nào là hai hệ phương trình tương đương
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu 0.5điểm
5 %
3 câu 1,5 điểm
15 % Cách giải hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Học sinh hiểu được các bước giải
hệ phương trình
Học sinh vận dụng
lí thuyết để giải hệ phương trình
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0.5điểm
5 %
1 câu
4 điểm
40 %
2 câu 4.5 điểm
45 %
Cách giải bài toán
bằng cách lập hệ
phương trình
Học sinh hiểu được các bước giải bài toán lập hệ phương trình
Học sinh vận dụng
lí thuyết để giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Số câu, số điểm tỉ
lệ
1 câu 0,5điểm
5 %
1 câu
1 điểm
10 %
2 câu 1,5 điểm
15 % Tổng số câu, tổng
số điểm tỉ lệ 1 điểm2 câu 1,5điểm3 câu 0.5điểm1 câu 7 điểm3 câu 10 điểm9 câu
Trang 210 % 15 % 5 % 70 % 100 %
KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013)
Họ và tên……… ……… Lớp: 9……
Điểm Lời phê của giáo viên I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm) Câu 1: Phương trình bậc nhất hai ẩn: ax + by + c = 0 có dạng hình học là gì? A) Đường thẳng B) Đường cong C) Đường tròn D) Cả 3 đáp án A, B, C Câu 2: Hai hệ phương trình được gọi là tương đương với nhau nếu: A) Bằng nhau B) Giống nhau C) Cùng tập nghiệm D) Hai hệ phương trình có nghiệm đẹp Câu 3: Cặp số (-3 ; 1) là nghiệm của phương trình nào sau đây: A) 2x – y = 0 B) x + 3y = 0 C) x + y = 0 D) Cả 3 đáp án A, B, C Câu 4: Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số gồm mấy bước: A) 4 bước B) 2 bước C) 5 bước D) 1 bước Câu 5: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình gồm mấy bước giải: A) 3 bước B) 4 bước C) 2 bước D) 1 bước Câu 6: Cặp số (1 ; 1) là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây: A) 3x 2y 1 x y 2 − = + = B) x y 1 x y 0 + = − = C) 2x y 3 x y 7 − = + = D) Cả 2 đáp án A và B. II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm) Câu 1: (2 điểm) Tìm tập nghiệm của các phương trình sau: a) 2x + 5y – 7 = 0 b) 3x – 4 = 0 Câu 2: (4 điểm) Giải hệ các phương trình sau: a) x y 3 2x y 4 + = − − = − b) x y 8 3x 5y 10 − + = − = − Câu 3: (1 điểm) Cho tam giác ABC, biết AC gấp đôi cạnh AB và gấp ba lần cạnh BC Tổng số đo hai cạnh AC và BC bằng 48 Tìm độ dài các cạnh của tam giác ABC Bài giải:
Trang 3
KIỂM TRA 1 TIẾT ( Năm học: 2012 – 2013)
ĐÁP ÁN THANG ĐIỂM
I PHẦN TRẮC NHIỆM (3 điểm)
Phần này gồm có 6 câu, mỗi câu 0,5 điểm
II PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
1
Tập nghiệm của các phương trình là: a)
x IR
7 2x y
5
∈
b)
4 x 3
y IR
=
∈
(1 điểm)
2
a) x y 3
2x y 4
+ = −
− = −
x y 3 3x 7
+ = −
⇔ = −
7 x 3 2 y 3
= −
⇔
= −
Vậy: tập nghiệm của hệ phương trình là S 7; 2
3 3
= − − ÷
(2 điểm)
b) x y 8
3x 5y 10
− + =
− = −
3x 3y 24 3x 5y 10
x y 8 x 15 2y 14 y 7
Vậy: tập nghiệm của hệ phương trình là S= −( 15; 7− )
(2 điểm)
3
Gọi x là độ dài cạnh AC ; y là độ dài cạnh BC ; (x, y > 0)
Vì AC + BC = 48 nên x + y = 48 (0,5 điểm)
Theo bài ra; ta có hệ phương trình: x 3y 0 x 36
x y 48 y 12
Vậy: AC = 36 ; BC = 12 ; AB = 24 (0,5 điểm)