1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran kt chuong iii dai so 9 38847

4 147 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 160 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 - BÀI SỐ 4 HKII Cộng 1.Phương trình bậc nhất hai ẩn Nhận biết được phương trình bấc nhất hai ẩn C1.. Hiểu về số nghiệm của phương trình bậc nhất h

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III ĐẠI SỐ 9 - BÀI SỐ 4 (HKII)

Cộng

1.Phương trình bậc

nhất hai ẩn

Nhận biết được phương trình bấc nhất hai ẩn (C1)

Hiểu về số nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn (C2)

Biết kiểm tra nghiệm của phương trình bậc nhất hai ẩn (C3)

2.Hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

Nhận biết được

số nghiệm của hệ hai phương trình bấc nhất hai ẩn (C4)

3 Giải hệ phương

trình bằng phương

pháp cộng, pp thế

Tìm nghiệm của

hệ phương trình (C5)

Giải hệ phương trình (B1a,b)

Giải hệ phương trình bằng cách đặt ẩn phụ (B2)

Tìm điều kiện của m để hệ phương trình có nghiệm duy nhất thỏa mãn

ĐK (C6)

4 Giải bài toán bằng

cách lập hệ phương

trình

Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình (B3)

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III

MƠN:ĐẠI SỐ 9

Phần I: Trắc nghiệm: (3đ)

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:

Câu 1: Phương trình nào là phương trình bậc nhất hai ẩn?

A.x+ 3y = 2 B.0x + 2y = 1 C y – 2x = 0 D.Cả 3A, B, C đều đúng

Câu 2: Phương trình x – 2y = 0 có nghiệm tổng quát là :

A (x ∈ R; y =2x) B.(x = 0; y∈ R) C.(x =2y; y∈ R) D.(x∈ R; y =2)

Câu 3: Cặp số(1;3) là nghiệm của phương trình nào dưới đây

A 3x- 2y = 3 B 3x - y = 0 C 0x + 4y = 4 D 0x - 3y = 9

Câu 4: Hệ phương trình

= +

=

3 6 3

3 2

y x

y x

cĩ:

A Một nghiệm duy nhất B Vơ số nghiệm C Vơ nghiệm

Câu 5: Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình

=

=

+

5 3

3 5

y x

y x

A.(2; 1) B.(-2; -1) C.(-2; 1) D.(3; 1)

Câu 6:Tìm m và n để hệ phương trình:

1

mx y n

x my

− =

 − =

 cĩ nghiệm (x;y) = (-3;2)

A (-2;4) B (4;-2) C (- 4;-2) D (2;- 4)

Phần II: Tự luận: (7đ)

Bài 1: ( 2 ®iĨm) Giải các hệ phương trình sau: a/

= +

= +

3 5 4

5 3 4

y x

y x

b/

= +

= +

3 4 2

1 2

y x

y x

Bài 2: ( 2 ®iĨm) Giải hệ phương trình sau:



= +

=

5 4 3

1 1 1

y x

y x

Bài 3: ( 3 ®iĨm) Giải bài tốn sau bằng cách lập hệ phương trình:

Bạn Lan đi mua một số quyển vở và bút làm phần thưởng cho các bạn trong lớp mình Biết rằng nếu Lan mua 5 quyển vở và 5 cái bút thì hết 10000 đồng, nếu Lan mua 3 quyển vở và 7 cái bút thì chỉ hết

9600 đồng.Hỏi giá mỗi loại là bao nhiêu?

============= HẾT ================

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM Phần I:Trắc nghiệm khách quan(3đ)

Phần 2 :Tự luận (7đ)

Bài 1: Giải các hệ phương trình sau:

a/

=

+

=

+

3 5

4

5 3

4

y

x

y

x

⇔ 2y 2

4x 5y 3

 − =

 + =

4x 5( 1) 3

 = −

 + − =

4x 5 3

 = −

 − =

x 2

 = −

 =

 Vậy hệ phương trình có nghiệm (x =2 ; y =-1)

b/

=

+

=

+

3 4

2

1

2

y

x

y

x

2x 4y 3

+ =

 + =

0x 0y 1 2x 4y 3

+ =

 + =

Phương trình 0x + 0y = 1 vô nghiệm => Hệ phương trình vô nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 - 0,25 0,25 - 0,25

Bài 1: Giải hệ phương trình sau:



=

+

=

5 4

3

1 1

1

y

x

y

x

Đặt a = 1

x; b =1

y

3a 4b 5

 − =

 + =

4a 4b 4 3a 4b 5

 − =

 + =

⇔ 7a 9

a b 1

 =

 − =

9 a 7

9 b 1 7

 =



 − =



1 9

x 7

1 2

y 7

 =



 =



7 x 9 7 y 2

 =



 =



Vậy hệ phương trình có một nghiệm (x =7

9 ; y = 7

2)

0,5

0,25 - 0,25

0,25 - 0,25

0,25 - 0,25

Câu 3:

Gọi x (đồng) là giá tiền một quyển vở ĐK : x > 0

y (đồng) là giá tiền một cây bút ĐK : y > 0

Ta có hệ phương trình :

5x 5y 10000

3x 7y 9600

 + =

 + =

x y 2000 3x 7y 9600

 + =

 + =

⇔ 3x 3y 6000

3x 7y 9600

 + =

 + =

4y 3600 3x 7y 9600

 − = −

 + =

0,25 - 0,25 0,25 - 0,25 0,25 - 0,25 0,25 - 0,25

0,25 - 0,25

Trang 4

⇔ y 900

x 900 2000

 =

 + =

y 900

x 1100

 =

 =

(TMĐK)

Vậy giá tiền một quyển vở là 1100 đồng và giá tiền một cây bút là 900 đồng

0,25 - 0,25

Ngày đăng: 31/10/2017, 08:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w