Vẽ được đồ thị hàm số.. Phương trình bậc hai một ẩn.. Nhận ra và xác định được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn.. Nhận ra tổng, tích hai nghiệm Tính được tổng bình phương của
Trang 1KIỂM TRA CHƯƠNG IV
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9A
ĐỀ LỚP 9A
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) x2 + 4x + 3 = 0
b) x2 + 5x – 6 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 – 4x – 6 = 0
a) Xác định các hệ số a; b; c
b) Không giải phương trình hãy tính:
x1 + x2 ; x1 x2 ; x12 + x22
Bài 3: (2 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 ?
Bài 4: (3 điểm) Cho phương trình : 2x2 + 4x + m = 0 (1) , (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 4?
b) Tìm m để pt (1) có nghiệm kép?
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đồ thị hàm
số: y = ax 2
(a ≠0).
Vẽ được đồ thị hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C3) 2đ 20%
1 2đ 20%
2 Phương
trình bậc hai
một ẩn Công
thức nghiệm,
công thức
nghiệm thu
gọn.
Nhận ra và xác định được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn
Giải được phương trình bậc hai một ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C2a) 0,5đ 5%
3(C1a,b; C4a) 3,5đ 35%
4
4đ 40%
3 Hệ thức
Vi-ét và ứng
dụng.
Nhận ra tổng, tích hai nghiệm
Tính được tổng bình phương của hai nghiệm
Tìm ra tham số m trong phương trình khi biết điều kiện cụ thể
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C2b – ý1,2) 1,5đ 15%
1(C2b - ý 3) 1đ 10%
1(C4b) 1,5đ 15%
4 4đ 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 2đ 20%
3 3,5đ 35%
3
4,5đ
45%
9 10 100%
Trang 2MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA LỚP 9B
ĐỀ LỚP 9B
Bài 1: (2 điểm) Giải các phương trình sau:
a) 3x2 + 4x + 1 = 0
b) x2 + 3x – 4 = 0
Bài 2: (3 điểm) Cho x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 – 3x – 7 = 0
a) Xác định các hệ số a; b; c
b) Không giải phương trình hãy tính:
x1 + x2 ; x1 x2 ; x1 + x2
Bài 3: (2 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số y = x2 ?
Bài 4: (3 điểm) Cho phương trình : x2 + 2x + m = 0 (1) , (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 4?
b) Tìm m để pt (1) có nghiệm kép?
Cấp độ
Vận dụng
Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao
1 Đồ thị hàm
số: y = ax 2
(a ≠0).
Vẽ được đồ thị hàm số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C3) 2đ 20%
1 2đ 20%
2 Phương
trình bậc hai
một ẩn Công
thức nghiệm,
công thức
nghiệm thu
gọn.
Nhận ra và xác định được các hệ số của phương trình bậc hai một ẩn
Giải được phương trình bậc hai một ẩn
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
1(C2a) 0,5đ 5%
3(C1a,b; C4a) 3,5đ 35%
4
4đ 40%
3 Hệ thức
Vi-ét và ứng
dụng.
Nhận ra tổng, tích hai nghiệm
Tính được tổng bình phương của hai nghiệm
Tìm ra tham số m trong phương trình khi biết điều kiện cụ thể
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ %
2(C2b – ý1,2) 1,5đ 15%
1(C2b - ý 3) 1đ 10%
1(C4b) 1,5đ 15%
4 4đ 40%
Tổng số câu
Tổng số điểm
Tỉ lệ %
3 2đ 20%
3 3,5đ 35%
3
4,5đ
45%
9 10 100%
Trang 3ĐÁP ÁN LỚP 9A
1
(2 đ)
a) x 2 + 4x + 3 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 = -1 ; x2 = − = −3 3
1
0,5
b) x 2 + 5x – 6 = 0
=> a + b + c = 1 + 5 – 6 = 0 0,25 Vậy phương trình trên có hai nghiệm là : x1 = 1 ; x2 = –6 0,5
2
(3 đ)
Cho x 1; x 2 là 2 nghiệm của phương trình: x 2 – 4x – 6 = 0
b) Vì x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 – 4x – 6 = 0
Nên, theo hệ thức Vi-ét ta có:
* x1 + x2 = −b=− −( 4)=4
* x1 x2 = c=−6= −6
* x12 + x22 = (x1 + x2)2 - 2x1 x2 = 42 – 2.( –6) = 28 1
3
(2 đ)
Vẽ đồ thị của hàm số y = x 2 :
* Bảng giá trị:
* Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A(-2; 4), B(-1;1), O(0;0), A’(2; 4),
B’(1;1)
* Đồ thị của hàm số đã cho đi qua các điểm trên và có dạng như hình vẽ sau:
(HS vẽ đúng đồ thị)
-1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
x
y
A
B
C O
A'
B'
C'
0,75 0,5 0,75
4
(3 đ) Cho phương trình : 2x2 + 4x + m = 0 (1) , (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 4
Trang 4b) Tìm m để pt (1) có nghiệm kép:
Để pt (1) có nghiệm kép thì ∆’ = 0 ⇒4- 2m = 0 ⇒ m = 2. 0, 5
(Học sinh có thể giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)
ĐÁP ÁN LỚP 9B
1
(2 đ)
a) 3x 2 + 4x + 1 = 0
Vậy phương trình có hai nghiệm là : x1 = -1 ; x2 = −1
3
0,5
b) x 2 + 3x – 4 = 0
=> a + b + c = 1 + 3 – 4 = 0 0,25 Vậy phương trình trên có hai nghiệm là : x1 = 1 ; x2 = –4 0,5
2
(3 đ)
Cho x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 – 3x – 7 = 0
b) Vì x1; x2 là 2 nghiệm của phương trình: x2 – 3x – 7 = 0
Nên, theo hệ thức Vi-ét ta có:
* x1 + x2 = −b= − −( 3)=
3
* x1 x2 = c= −7= −
7
* x1 + x2 = (x1 + x2)2 - 2x1 x2 = 32 – 2.( –7) = 23 1
3
(2 đ)
Vẽ đồ thị của hàm số y = x 2 :
* Bảng giá trị:
* Trên mặt phẳng tọa độ lấy các điểm A(-2; 4), B(-1;1), O(0;0), A’(2; 4),
B’(1;1)
* Đồ thị của hàm số đã cho đi qua các điểm trên và có dạng như hình vẽ sau:
(HS vẽ đúng đồ thị)
-1
1 2 3 4 5 6 7 8 9
x
y
A
B
C O
A'
B'
C'
0,75 0,5 0,75
Trang 5(3 đ)
Cho phương trình : x2 + 2x + m = 0 (1) , (m là tham số)
a) Giải phương trình khi m = 4
b) Tìm m để pt (1) có nghiệm kép:
Để pt (1) có nghiệm kép thì ∆’ = 0 ⇒1- m = 0 ⇒ m = 1. 0, 5
(Học sinh có thể giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa)