Trường THCS Phỳ MỹONTHIONLINE.NET Họ và tên: .... KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp:..... - HS giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm... Trường THCS Phỳ MỹHọ và tên: .... KIỂM TRA CHƯƠNG I Lớp:.... Đề
Trang 1Trường THCS Phỳ Mỹ
ONTHIONLINE.NET
Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: Môn: đại số 9
Điểm Lời phê của Thầy, Cô giáo
Đề số I
Ngày kiểm tra:……….
Đề bài:
I/TRẮC NGHIỆM(4đ) :
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu phương án đúng trong các câu sau:
Cõu 1: Kết quả phép tính 3 729 bằng
Cõu 2: Kết quả fép tính
20
245 bằng
Cõu 3: Biểu thức x−6 có nghĩa khi
Cõu 4: Kết quả phép tính 2008
11
A 2 009, 348
B 44,831
C 2 009, 35
D 2 009, 3484
Cõu 5: Kết quả phép tính
7
2
14 bằng
Cõu 6: Tìm khẳng định đúng
A Căn bậc hai của 0,0121 là - 0,11
B Căn bậc hai của 0,0121 là 0,11
C Không có căn bậc hai của 0,0121
D Căn bậc hai của 0,0121 là ± 0,11
Cõu 7: Biểu thức x2 có nghĩa khi
A x < 0 B x ≠ 0 C Với mọi x D x > 0
Cõu 8: Trong các số: - 8; 8; 64
A Chỉ có số - 8 có căn bậc 3
B Chỉ có số 64 có căn bậc 3
C Cả ba số đều có căn bậc 3
D Chỉ có số 8 có căn bậc
II/ TỰ LUẬN(6đ)
Câu 1 ( 2 điểm ): áp dụng qui tắc liên hệ giữa fép khai fương và fép nhân, chia tính:
a) (−9)(−36) = b)
2 , 1
30 =
Câu 2 ( 1,5 điểm ): Giải phương trình 16x + 7 = 31
Câu 3 ( 1,5 điểm ): Cho biểu thức A = ( )( )
a
a a
a
−
−
−
1 7
Trang 2Trường THCS Phỳ Mỹ
đáp án đề số i
kt 45' - đại số 9 - bài số 1 I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1 đến câu 8 : Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm : = 4 điểm
TỰ LUẬN
Câu 1 ( 2 điểm ):
a) (−9)(−36) = 9.36 = 9 36 = 3 6 = 18 ( mỗi bước cho 0,25 điểm = 1 điểm )
b)
2
,
1
30
2 , 1
30 = = 5 (bước đầu cho 0,5 điểm; mỗi bước sau 0,25đ = 1 điểm )
Câu 2 ( 1,5 điểm ):
x
16 + 7 = 31 Đặt ĐK: x ≥ 0 ( 0,5 điểm )
⇔ 4 x = 24 ( 0,5 điểm )
⇔ x = 6 ( 0,5 điểm )
⇔ x = 36 ( 0,5 điểm )
a) Đặt ĐK: a > 0 và a ≠ 1 (0,25 điểm )
a
a a
a
−
−
−
1
7 =
a
a a a
−
−
1
7 7
a
a a
−
−
1
1 7
= 7a (0,75 điểm)
b) A = 7a = 7.3 = 21 ( 0,5 điểm )
( Nếu HS thay trực tiếp a = 3 vào biểu thức A và tính đúng chỉ cho 1 điểm )
Ta cú ( x - 1)2 ≥ 0 mọi x
Do đó ( x - 1)2 + 4 ≥ 4
Hay A ≥ 4 mọi x
Vậy A max = 4 khi ( x - 1)2 = 0 suy ra x = 1
Tổng 10 điểm
Ghi chú: - Chấm các bước giải theo thứ tự đúng đến đâu cho điểm đến đấy, bước trên
mà sai thì các bước sau dù đúng cũng không cho điểm.
- HS giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm
Trang 3Trường THCS Phỳ Mỹ
Họ và tên: KIỂM TRA CHƯƠNG I
Lớp: Môn: đại số 9
Điểm Lời fê của Thầy, Cô giáo
Đề số II
Ngày kiểm tra:……….
Đề bài:
I/ TRẮC NGHIỆM(4đ)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái ở đầu phương án đúng trong các câu sau:
Cõu 1: Biểu thức x−6 có nghĩa khi
Cõu 2: Tìm khẳng định đúng
A Không có căn bậc hai của 0,0121
B Căn bậc hai của 0,0121 là - 0,11
C Căn bậc hai của 0,0121 là 0,11
D Căn bậc hai của 0,0121 là ± 0,11
Cõu 3: Kết quả phép tính 2008
11
A 2 009, 348
B 2 009, 35
C 44,831
D 2 009, 3484
Cõu 4: Kết quả phép tính
20
245 bằng
Cõu 5: Biểu thức x2 có nghĩa khi
Cõu 6: Trong các số: - 8; 8; 64
A Chỉ có số 64 có căn bậc 3
B Chỉ có số 8 có căn bậc 3
C Cả ba số đều có căn bậc 3
D Chỉ có số - 8 có căn bậc 3
Cõu 7: Kết quả fép tính 3 729 bằng
Cõu 8: Kết quả fép tính
7
2
14 bằng
II/ TỰ LUẬN(6đ)
Câu 1 ( 2 điểm ): áp dụng qui tắc liên hệ giữa fép khai fương và fép nhân, chia tính:
a) (−16)(−25) = b)
5 , 1
54 =
Câu 2 ( 1,5 điểm ): Giải phương trình 25x - 7 = 38
Câu 3 (1,5 điểm ): Cho biểu thức B = ( )( )
b
b b
b
−
−
−
1 8
Trang 4Trường THCS Phú Mỹ
đáp án đề số iI
kt 45' - đại số 9
I.TRẮC NGHIỆM
Câu 1 đến câu 8 : Mỗi câu đúng cho 0,5 điểm : = 4 điểm
II,T Ự LU Ậ N
Câu 1 ( 2 điểm ):
a) (−16)(−25) = 16.25 = 16 25 = 4 5 = 20 ( mỗi bước cho 0,25 điểm = 1 điểm )
b)
5 , 1
54
5 , 1
54 = = 6 (bước đầu cho 0,5 điểm; mỗi bước sau 0,25đ = 1 điểm )
Câu 2 ( 1,5 điểm ):
x
25 - 7 = 38 Đặt ĐK: x ≥ 0 0,25 điểm
⇔ 5 x = 45 0,5 điểm
⇔ x = 9 0,5 điểm
⇔ x = 81 0,25 điểm
a) Đặt ĐK: b > 0 và b ≠ 1 0,25 điểm
b
b b
b
−
−
−
1
7 =
b
b b b
−
−
1
7 7
b
b b
−
−
1
1 7
= 7b 0,75 điểm
b) B = 7b = 7.2 = 14 0,5 điểm
( Nếu HS thay trực tiếp b = 2 vào biểu thức B và tính đúng chỉ cho 1 điểm )
Ta cú ( x - 1)2 ≥ 0 mọi x
Do đó - ( x - 1)2 ≤ 0 Suy ra - ( x - 1)2 - 4 ≤ - 4
Hay A ≤ - 4 mọi x
Vậy A max = - 4 khi x = 1
Tổng 10 điểm
Ghi chú: - Chấm các bước giải theo thứ tự đúng đến đâu cho điểm đến đấy, bước trên
mà sai thì các bước sau dù đúng cũng không cho điểm.
- HS giải cách khác mà đúng vẫn cho điểm
Trang 5Trường THCS Phú Mỹ
Ma trận đề KT 1 tiết - ĐS 9
Bài số 1: Chương I - căn bậc hai , căn bậc ba
20 câu - 0,5 điểm / câu
Nội dung KT / số
tiết
Ghi chú: Mỗi câu ở fần tự luận tương đương với bước giải 0,5 điểm.
đề bài
I/ Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đầu fương án đúng trong các câu sau (4 điểm )
##
1/ Tìm khẳng định đúng
Căn bậc hai của 0,0121 là ± 0,11
Căn bậc hai của 0,0121 là 0,11
Căn bậc hai của 0,0121 là - 0,11
Không có căn bậc hai của 0,0121
2/ Trong các số: - 8; 8; 64
Cả ba số đều có căn bậc 3
Chỉ có số - 8 có căn bậc 3
Chỉ có số 8 có căn bậc 3
Chỉ có số 64 có căn bậc 3
3/ Biểu thức x2 có nghĩa khi
Với mọi x
x ≠ 0
x < 0
x > 0
4/ Biểu thức x−6 có nghĩa khi
x ≥ 6
x ≤ 6
x ≠ 6
Với mọi x
Trang 6Trường THCS Phú Mỹ
44,831
2 009, 3484
2 009, 348
2 009, 35
6/ Kết quả fép tính 3 729 bằng
3
- 3
9
27
7/ Kết quả fép tính
7
2
14 bằng 2
4
7
14
8/ Kết quả fép tính
20
245 bằng 3,5
0,78
1
12,25
II/ Giải các bài tập sau
Bài 1( 2 điểm ): Trình bày cách tính và tính
a) (−9)(−36) = b)
2 , 1
30 = Bài 2( 2 điểm ): Giải fương trình 16x - 7 = - 3
Bài 3( 2 điểm ): Cho biểu thức A = ( )( )
a
a a
a
−
−
−
1
7 a) Rút gọn A
b) Tính với a = 3